Câu 8: Khi giao phấn giữa cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn. Thể một nhiễm. thể đa nhiễm. Các thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp prôêin ?. a) ADN (gen[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC HỲ I, NĂM HỌC:2011-2012
MÔN SINH, KHỐI 9
THỜI GIAN: 60 PHÚT
I.Xác định mục tiêu bài thi học kỳ I
1. Kiến thức :
+ Củng cố kiến thức ở 5 chương
-Chương I: Các thí nhiệm của MEĐEN
- Chương II: Nhiễm sắc thể
-Chương III: ADN và gen
- Chương IV: Biến dị
- Chương V: Di truyền học người
2.Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các dạng câu hỏi trắc nghiệm,tự luận
3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong thi cử, bảo vệ môi trường
- Tự đánh giá được kết quả học tập của mình
- Nhận ra những phần kiến thức chưa vững
- Tự lập kế hoạch học tập, phấn đấu phù hợp cho bản thân
II Xác định hình thức đề kiểm tra:
- Trắc nghiệm: 30%; tự luận: 70%
- Đối tượng: Hs khá- trung bình
III Xác định nội dung lập ma trận:
- Tổng số câu hỏi: 17câu
- Tổng điểm : 10 điểm
KHUNG MA TRẬN HAI CHIỀU
Tên chủ
đề
cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
Chủ đề 1.
Các thí
nghiệm
của
MEĐEN
(7 tiết)
Nhận biết cặp tính trạng tương phản.Biến di tổ hợp
Hiểu cách viết giao tử, xác định kiểu hình trên gen
ứng dụng giải bài tập lai 1 cặp tính trạng
25 % =
2,5đ
2 câu 20%=
0,5 đ
2 câu 20%=
0,5 đ
1 câu 60%=
1,5 đ
Chủ đề 2 Sự khác nhau Biết NST nhân Tính được số
Trang 2sắc thể
( 7 tiết)
giữa nhiễm sắc thể thường với nhiễm sắc thể giới tính
đôi ở kì nào lượng NST ở
kỳ giữa của qt nguyên phân
25% =
2,5đ
1câu 80%=
2đ
1 câu
10 % = 0,25 đ
1 câu 10%=
0,25 đ
Chủ đề 3.
ADN và
gen
( 6 tiết)
Biết các loại Nuclêôtit có ở ARN.Chức năng các loại ARN
Nêu quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN
Các thành phần tham gia vào quá trình tổng hợp prôêin
Tính được chiều cao, đường kính của ADN
20%=
2 đ
2 câu 250%
= 0,5 đ
1 câu 50%=
1đ
1 câu 12,50%
= 0,25 đ
1 câu 12,50%
= 0,25 đ
Chủ đề 4.
Biến dị
( 7 tiết)
Biết các dạng đột biến cấu trúc NST,Đột biến số lượng NST
Biết mối quan hệ
giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình nêu ví
dụ
20%= 2 đ 2 câu
25%=
0,5 đ
1 câu 75%=
1,5 đ
Chủ đề 5:
Di truyền
học
người
(3 tiết)
Biết sự khác nhau của trẻ đồng sinh cùng trứng
và khác trứng
10% =
1đ
1 câu 100% =
1 đ Tổng số
câu:17
Tổng số
điểm:
100%
=10đ
8 câu
45%
4,5 đ
6 câu
35%
3,5đ
3 câu
20%
2 đ
BIÊN SOẠN ĐỀ THEO MA TRẬN
Trang 3ĐỀ THI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2011-2012 MÔN SINH KHỐI 9
THỜI GIAN: 60 phút
I : TRẮC NGHIỆM : ( 3 Điểm )
Câu 1 : Kiểu gen nào sau đây tạo một giao tử ?
a AAbb b Aabb c AABb d AaBB
Câu 2: NST nhân đôi ở kì nào ?
a Kì đầu b Kì trung gian c Kì sau d Kì cuối
Câu 3 : Ở ruồi giấm 2n =8, ở kì giữa của quá trình nguyên phân thì số lượng NST trong tế bào là bao nhiêu ?
Câu 4 : Loại Nuclêôtit nào có ở ARN mà không có ở ADN ?
a Ađênin b Timin c Uraxin d.Guanin
Câu 5: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a tARN b.mARN c.rARN d Cả a,b và c đều đúng
Câu 6: Nếu gen trội là trội hoàn toàn thì kiểu gen nào dưới đây có chung kiểu hình?
a AABb và AaBb b Aabb và aabb
c Aabb và aabb d Cả a và c
Câu 7: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau gọi là:
a/ Cặp gen tương phản b/ Cặp bố, mẹ thuần chủng tương phản
c/ Hai cặp tính trạng tương phản d/ Cặp tính trạng tương phản
Câu 8: Khi giao phấn giữa cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn Kiểu hình nào ở con lai dưới đây gọi là biến dị tố hợp?
a/ Qủa dài, chín muộn b/ Qủa tròn, chín sớm
c/ Qủa tròn, chín muộn d/ Cả 3 kiểu hình trên
câu 9: Dạng đột biến nào của NST làm giảm vật chất di truyền?
a mất đoạn b Lặp đoạn c đảo đoạn d Cả a và b
Câu 10: Trường hợp bộ NST bị thừa hoặc thiếu 1 NST thuộc loại đột biến nào?
a đa bội b Dị bội c Thể một nhiễm d thể đa nhiễm
Câu 11 Các thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp prôêin ?
a) ADN (gen) ,mARN, rARN b) ADN (gen), tARN, rARN
c) m ARN, tARN, rARN d) ADN (gen) ,mARN, tARN, rARN
Câu 12 Một phân tử ADN có ba chu kì xoắn, Vậy phân tử ADN đó có chiều dài và đường kính lần lượt là bao nhiêu?
Trang 4a) 34A0 và 20A0 b) 102A0 và 60A0
c) 102A0 và 20A0 d) 20A0 và 102A0
II/ TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 1: Nêu sự khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường với nhiễm sắc thể giới tính? ( 2 đ)
Câu 2: Nêu quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN.?( 1 đ)
Câu 3: Cho biết mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình? Cho ví dụ.( 1,5 đ) Câu 4: Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào?(1
đ)
Câu 5 : bài tập : ở cây cà chua màu quả đỏ là tính trạng trội hoàn toàn, màu quả vàng là
tính trạng lặn khi đem lai cây cà chua thuần chủng quả màu đỏ và quả màu vàng thì F1
và F2 sẽ có kết quả như thế nào?( 1,5 đ)
HẾT GVBM
Nguyễn Thị Châu
Trang 5ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ I,NĂM HỌC 2011-2012 MÔN SINH, KHỐI 9
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3 Đ)
Ý
đúng
II/ TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 1: sự khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường với nhiễm sắc thể giới tính ( 2 đ)
Nhiễm sắc thể thường Nhiễm sắc thể giới tính
-Thường tồn tại với số cặp lớn hơn 1
trong tế bào lưỡng bội
-Luôn luôn tồn tại thành từng cặp
tương đồng
-Chỉ mang gen quy định tính trạng
thường của cơ thể
-Thường tồn tại 1 cặp trong tế bào lưỡng bội
-Tồn tại thành cặp tương đồng ( XX) hoặc không tương đồng ( XY)
-Chủ yếu mang gen quy định giới tính của cơ thể
Câu 2: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN.( 1 đ)
-Hai mạch ADN tách nhau ra theo chiều dọc ( 0,25 đ)
- Các nuclêôtít của mạch khuôn liên kết nuclêôtít tự do theo NTBS, hai mạch mới của
2 ADN con dần được hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ theo chiều
ngược nhau ( 0,5 đ)
- Kết quả: 2 phân tử ADN con được hình thành giống nhau và giống với ADN mẹ ( 0,25 đ)
Câu 3: Cho biết mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, Cho ví dụ ( 1,5 đ)
-Kiểu hình ( tính trạng) là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.( 0,5 đ)
- Tính trạng chất lượng ( màu sắc, hình dạng, ngon,ngọt )phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen .( 0,5 đ)
- Tính trạng số lượng ( cân, đo,đong, điếm ) Chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường ( 0,5 đ)
Câu 4: Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm
-Đồng sinh cùng trứng có cùng kiểu gen nên cùng giới tính .( 0,5 đ)
-Đồng sinh khác trứng khác nhau kiểu gen nên có thể cùng giới hoặc khác giới tính.( 0,5 đ)
Câu 5 bài tập ( 1,5 đ)
Quy ước gen: Gọi A là gen trội quy định tính trạng màu quả đỏ
- Gọi a lặn vàng
-Xác định kiểu gen:
Trang 6- Cây quả đỏ ( tc) có kiểu gen: AA
-Cây quả vàng ( tc) có kiểu gen: aa
-Sơ đồ lai: P: quả đỏ ( AA) x quả vàng ( aa)
GP: A a
F1 : Aa
* Kết quả của F1: - Kiểu hình 100% quả đỏ
- Kiểu di truyền 100% Aa
Cho F1 tự thụ phấn:
F1X F1: quả đỏ (Aa) x quả đỏ ( Aa)
G F1: A, a A, a
F2 : AA, Aa, Aa, aa
* Kết quả F2:: - Kiểu hình 75% quả đỏ: 25% quả vàng
- Kiểu di truyền 25% AA: 50% Aa: 25% aa
( -Quy ước gen được 0,25 đ, - Xác định kiểu gen của P được 0,25 đ
-Kết quả của F1 được :0,5 đ, - Kết quả của F2 được 0,5 đ )
HẾT
GVBM
Nguyễn Thị Châu