1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kì I

3 68 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I Năm Học 2009 – 2010
Trường học Trường THCS Phạm Ngọc Thạch
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a./ Chứng minh MN // BC và tứ giác BCMN là hình thang cân b./ Chứng minh tứ giác AEBG là hình bình hành c./ Chứng minh tứ giác BCDE là hình chữ nhật d./ Đoạn thẳng DE lần lượt cắt AC, AB

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên: Lớp:

MÔN : TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 : Khai triển biểu thức

2 2

1

a/

4

1 x

4

1

4

1

4

1 x

x2− +

Câu 2 : Giá trị của biểu thức (x + y)(x2 – xy + y2) tại x = 1 và y = - 1 là :

Câu 3 : Để biểu thức x2 + ax + 16 biểu diễn được dưới dạng bình phương của một tổng, giá trị của a là:

Câu 4 : Chọn đa thức thích hợp vào chỗ trống:

1 2

5

2

= +

x

a/

1 2

5

2

+

x

x

b/

1 2

5

2

+

x

x

c/

1 2

5

2

x

x

d/

1 2

5

2

+

+

x x

Câu 5 : Mẫu thức chung của hai phân thức

x 6 x 2

5

2 + và x 9

x 3 5

2 −

là:

a/ 2x(x + 3)(x - 3) b/ 3x2 + 6x - 9

c/ (x + 3)(x - 3) d/ 2(x + 3)(x - 3)

Câu 6 : Kết quả của phép nhân 42 ⋅ 35 =

15

34 17

25

x

y y x

x

y

3

10

c/

3

10xy

d/ 103x xy+ y

Câu 7 : Kết quả của phép tính

3

4 : 2

3 : 2

1

+

+ +

+ +

+

x

x x

x x

x

là :

a/ (x+ 1)(x+ 4) b/ ( )( )

( )2

2

4 1

+

+ +

x

x x

c/

4

1

+

+

x

x

d/ ( )( ) ( 2)( 3)

4 1

+ +

+ +

x x

x x

Câu 8 : Một cạnh hình vuông bằng 2 cm, đường chéo hình vuông bằng :

Trang 2

Câu 9 : Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng m cố định một khoảng bằng 2cm

a/ Là tia phân giác của góc mOn

b/ Là hai đường thẳng song song với m và cách m một khoảng bằng 2cm c/ Là đường tròn tâm O bán kính 2cm

d/ Là đường trung trực của đoạn thẳng MN

Câu 10 : Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:

a/ Tứ giác có ba góc vuông b/ Hình bình hành có một góc vuông c/ Hình thang có hai góc vuông d/ Hình thoi có một góc vuông

Câu 11 : Cho hình thang vuông ABCD (AB // CD) có Aˆ = 90 0, Cˆ = 35 0 Số

đo của Bˆ bằng:

Câu 12 : Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 6cm Cạnh của hình thoi bằng:

-* -B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) ( Học sinh làm bài trên giấy thi)

Bài 1: (1 điểm)

a) Thực hiện phép tính: (10a2b3 – 15a2b2 + 20a2b) : 5a2b

b) Rút gọn biểu thức: (x – 2)(x2 + 2x + 4) – (x – 2)(x2 + 2x)

Bài 2: (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x2 – xy

b) x2 - 6x – y2 + 9

Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a./

4

6 4

3

2 2

2

x x

x

+

+ +

1 4

2 : 4 4

4 2

2

2 2

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: M = x – 3x2 + 5

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A , có hai đường trung tuyến BM và

CN cắt nhau tại G Gọi D là điểm đối xứng với G qua M, E là điểm đối xứng với

G qua N

a./ Chứng minh MN // BC và tứ giác BCMN là hình thang cân

b./ Chứng minh tứ giác AEBG là hình bình hành

c./ Chứng minh tứ giác BCDE là hình chữ nhật

d./ Đoạn thẳng DE lần lượt cắt AC, AB tại H và K Chứng minh EK = KH = HD

PHÒNG GD & ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN : TOÁN - LỚP 8

A Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

B Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1:(1 điểm)

a) Tính đúng 0,5đ

b) Nhân đúng hoặc đưa về hằng đẳng thức 0,25đ, kết quả : 0,25đ

Bài 2: (1 điểm).

Kết quả đúng : 0,5đ

Nhóm và dùng hằng đẳng thức đúng 0,25đ Đến kết quả : 0,25đ

Bài 3: (1,5 điểm)

a/ - Làm tính trừ đúng quy tắc, đặt nhân tử chung 0,25 đ

- Hằng đẳng thức và rút gọn 0,25 đ b/ - Đúng mỗi biểu thức 0,5 đ ; Kết quả 0,5 đ

Bài 4: Phân tích và lập luận đúng 0,25 đ , kết quả 0,25 đ

Bài 5: (3 điểm)

Vẽ hình đúng để làm câu a b: 0,25đ ; hình đúng câu c : 0,25 đ

a./ Chứng minh MN // BC : 0,5 đ ; T/g BCMN hình thang cân : 0,5 đ b./ Chứng minh AEBG hình bình hành : 0,5 đ

c./ Chứng minh BCDE hình chữ nhật : 0,5đ

d./ EK = HD : 0,25 đ ; EK = KH : 0,25 đ

Ngày đăng: 30/06/2014, 21:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w