Định nghĩa: Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông.. Đường trung trực của đoạn thẳng: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đ
Trang 1- Mỗi góc chỉ có một góc đối đỉnh với nó.
- Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh
II BÀI TẬP
Bài 1: Xem hình , , , , a b c d e
Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?
Cặp góc nào không đối
đỉnh?
cặp góc đối đỉnh
cặp góc không đối đỉnh
Bài 2: a) Vẽ góc aOb800
b) Vẽ a Ob đối đỉnh với góc aOb (Oa và �' ' Oa đối nhau)'
c) Vẽ tia Om là phân giác của góc aOb
d) Vẽ tia đối Om của tia ' Om Vì sao ' Om là tia phân giác của góc '' a Ob ?'e) Viết tên các cặp góc đối đỉnh ?
f) Viết tên các cặp góc nhọn bằng nhau mà không đối đỉnh ?
Bài 3: Đường thẳng xx' cắt yy tại O Vẽ tia phân giác ' Ot của � xOy
a) Gọi Ot là tia đối của tia ' Ot So sánh � ' xOt và t Oy �' ?
b) Vẽ tia phân giác Om của x Oy Tính góc � �' mOt
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
O
1
Trang 2Bài 4: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O Biết AOC� - AOD� =20 o Tính
mỗi góc
� , � , � , � .
AOC COB BOD DOA
Bài 5: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho �AOC �60
a) Tính số đo các góc còn lại;
b) Vẽ tia Ot là phân giác của �AOC và ' Ot là tia đối của tia Ot Chứng minh ' Ot
là tia phân giác của BOD � .
Bài 6: Trong hình vẽ bên, O �xx'
a) Tính xOm và �� nOx'
b) Vẽ tia Ot sao cho xOt �� ; nOx' là hai góc đối
đỉnh Trên nửa mặt phẳng bờ xx ' chứa tia Ot , vẽ tia Oy sao cho tOy =� 900 Hai góc mOn và tOy là hai góc đối đỉnh không? Giải thích?
Bài 7: Cho điểm O nằm trên đường thẳng AB Vẽ trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ AB các tia OC, OD sao cho AOC� =BOD� =30 o Gọi OE là tia đối của tia OD Tia
OA là tia phân giác của góc nào?
Bài 8: Cho góc AOB 50 � o Gọi OC là tia phân giác của góc đó Gọi OD là tia đối của tia OC Trên nửa mặt phẳng bờ CD chứa tia OA, vẽ tai OE sao cho DOE 25 � o Tìm góc đối đỉnh với DOE ?�
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bồi dưỡng năng lực học môn 2
Trang 3HDG Bài 1: Hình a, e là hình có cặp góc đối đỉnh Hình b,c,d không phải
Bài 2:
d) Vì aOb và �' '� a Ob là 2 góc đối đỉnh mà Om là tia phân giác của góc aOb, � Om'
là tia đối của tia Om nên Om' là tia phân giác của góc a Ob �' '
e) Các cặp góc đối đỉnh là:
- aOb và �' '� a Ob - aOb và �'� ' a Ob
- aOm và �� a Om ' ' - aOm và �'� ' a Om
- mOb và �' '� m Ob - bOm� ' và �b 'Om
f) Viết tên các cặp góc nhọn bằng nhau mà
Trang 4� � � � � 0
1
1( ' ) 90 2
mOt xOm O xOy xOy
Bài 4: Ta có �AOC- �AOD=20 và �0 AOC+�AOD=1800
�AOD BOC 1200 (đối đỉnh)
Vì Ot là phân giác góc AOC nên
� 1� 300
2
�BOt' AOt 300 (đối đỉnh)
Tương tự: DOt� ' 30 0�BOt� 'DOt� '.
Do đó Ot’ là phân giác của �BOD
Bài 6: a) Tính xOm và �� nOx '
Vì Ox và Ox' là 2 tia đối nhau nên xOm mOn� +� +nOx' 180� = 0
On là hai tia đối nhau (1)
Bồi dưỡng năng lực học môn 4
Trang 5+ Lại có: �tOy mOn� 900 mà �xOt nOx '� (hai góc đối đỉnh) �xOm x 'Oy� �
Mà Ox và Ox' là hai tia đối nhau �Omvà Oy là hai tia đối nhau (2)
1 2 � Hai góc mOn� và tOy là hai góc đối đỉnh.�
Bài 7: �AOE=�BOD=30 (đối đỉnh) 0
�AOE=�AOC� tia OA là tia phân giác của �COE
Bài 8: EOC� =1800- �DOE=1800- 250=1550.
BOC= =500=250
EOC+BOC=1550+250=180 nên hai tia OE và OB0
đối nhau Góc đối đỉnh với DOE là �� COB
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
5
Trang 62 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa: Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và
một trong các góc tạo thành là góc vuông
xx�yy� (tại O) xOy =� 90o
Lưu ý: Các phát biểu sau là tương đương:
- Đường thẳng AB và xy vuông góc với nhau tại O
- Đường thẳng xyvà đường thẳng AB vuông góc với nhau tại O
- Hai đường thẳng xy và AB vuông góc với nhau tại O
2 Tính duy nhất của đường vuông góc: Qua một điểm cho trước, có một vàchỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước
3 Đường trung trực của đoạn thẳng: Đường trung trực của một đoạn thẳng
là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm của nó
xy là đường trung trực của AB
a) A B C, , là ba đỉnh của một tam giác
Bồi dưỡng năng lực học môn 6
Trang 7b) Điểm B nằm giữa A C,
Bài 3: Cho �xOy120 � Vẽ các tia Oz và Ot nằm trong xOy� sao cho Oz vuông góc với
Ox và Ot vuông góc với Oy.
a) Tính số đo góc zOt;
b) Gọi Om và On lần lượt là hai tia phân giác của hai góc �xOt và yOz� Chứng minh tia
Om On
Bài 4: Cho �AOB 50 Gọi OC là tia phân giác của o AOB� Vẽ tia OE là tia đối của tia OA, vẽ tia OD vuông góc với OC (tia OD nằm trong góc BOE� ) Hãy chứng tỏ rằng OD là tia phân giác của BOE�
Bài 5: Cho góc AOB bằng 130o.Trong góc AOB vẽ các tia OC , OD sao cho OC ^OA ,
OD^OB Tính COD�
Bài 6: Cho góc tù xOy Trong góc xOy , vẽ Ot ^Ox và Ov^Oy.
a) Chứng minh xOv� =tOy�
b) Chứng minh hai góc xOy và tOv bù nhau
c) Gọi Om là tia phân giác của góc xOy Chứng minh Om là tia phân giác của góc tOv
Bài 7: a) Cho góc xOy Vẽ góc x Oy� � là góc đối đỉnh của góc xOy (xOy' 180� < 0) b) Gọi Ot , Ot� , Oz lần lượt là tia phân giác của góc xOy , x Oy� �, xOy� Tính tOz�
và tOt'�
c) Vẽ tia Oz� sao cho hai góc xOz và x Oz � � đối đỉnh Oz� có phải là tia phân giác của góc x Oy� không? Giải thích
BÀI LÀM
………
………
………
………
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
7
Trang 8Do yOt� 900 nên tOz� 60 0
b) Vì Om, On lần lượt là phân giác của yOz� , xOt� nên mOz nOt� � 15 0
Trang 9� � � xOy� xOy'� yOy'� 1800 0
(Do Oy và Oy� là hai tia đối nhau)
Tương tự tính
� � � x'Oy'� xOy'� xOx'� 1800 0
(Do Ox và Ox� là hai tia đối nhau)
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
9
Trang 10� � � 0 0 0
tOt' tOz zOt' 90 90 180
� = + = + = Nên Ot và Ot� là hai tia đối nhau
c) Có hai góc xOz và x Oz' ' đối đỉnh nên
Vậy Oz� có là tia phân giác của góc x Oy�
Bồi dưỡng năng lực học môn 10
Trang 113 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
4 Quan hệ giữa các cặp góc: Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng thứ ba và trong
các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
- Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
Trang 12Bài 2: Tính các giá trị x y z t, , , trên mỗi hình sau:
a) 2 góc so le trong (trong mỗi cặp) bằng nhau
b) 2 góc đồng vị (trong mỗi cặp) bằng nhau
c) 2 góc trong cùng phía còn lại bù nhau
Bài 5: Cho hình vẽ Tính các góc còn lại
Biết �A2B�4 �75
Bài 6: Cho hình vẽ
a) Kể tên các cặp góc so le trong, các cặp gócđồng vị và các cặp góc trong cùng phía
b) Tính các góc còn lại
Bồi dưỡng năng lực học môn 12
Trang 13HDG Bài 1: a) Trong cùng phía b) đồng vị c) so le trong
d) So le trong e) trong cùng phía
Trang 14Ta có A�4+B�1=1800 mà � � 0
A +A = (hai góc kềbù)
Trang 15Bài 6:
a) HS tự trình bày;
b) �xAz xAB x AB x Az� �' �' 900
� ' � ' 100 0
yBz ABy , �y Bz' '�yBz800
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
15
Trang 164 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa :
Hai đường thẳng song song (trong mặt phẳng ) là hai đường thẳng không có điểm chung
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b
song song với nhau
Trang 17Bài 5: Cho Bx Ny Oz// // ,OBx� 130� và
� 140 �
ONy Tính BON� .
Bài 6: Cho DEFcó D =� 60 ;E� =� 60� Trên tia đối của tia DE lấy điểm G Vẽ góc
EGy so le trong với góc DEF và EGy = �� 60
Vẽ Dx là tia phân giác của GDF �
Chứng minh:
a) Gy //Dx
b) Dx //EF
Bài 7: Cho xOy� �50 Lấy điểm A trên tia Ox Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox
chứa tia Oy vẽ tia At sao cho At cắt Oytại B và OAt� �80 Gọi At là tia phân'
giác của góc � xAt
a) Chứng minh At'//Oy;
b) Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm A bờ là đường thẳng Oyvẽ tia Bn sao
cho OBn� �50 Chứng minh Bn Ox// .
Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán 7
17
Trang 195 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song songvới đường thẳng đó
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một
Bài 1: Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có một đường thẳng song song với
Trang 20Bài 2: Cho hình vẽ bên Biết //a b và A�360o
Tính số đo các góc còn lại trên hình
Bài 3: Cho hình vẽ dưới đây với a b/ /
Tìm số đo x và y
Bài 4: Tìm số đo x trong hình sau.
Bài 5: Cho hình vẽ dưới đây với a b/ /
a) Biết C�1- C�2=40o
Tính �D và �1 D 2
b) C�1- D�1=30o
Tính C và ��2 D 2
Bài 6: Tìm số đo x trên hình dưới
đây Bài 7: Tìm số đo x trong hình sau.
Trang 21HDG Bài 1: Các câu a b c e), , ) ), ) đúng.
Các câu d f), ) sai Câu d) trái với tiên đề Ơ-clít
Bài 6: Gọi giao điểm của c d, với a b, từ đó chỉ ra c d/ / Sau đó tìm được x=750
Bài 7: Ta có BEF EBC� � 180 ,� hai góc ở vị trí trong cùng phía nên EF BC// .
x AFE � (hai góc đồng vị).
Bồi dưỡng năng lực học môn 21
Trang 236 TỪ VUÔNG GÓC TỚI SONG SONG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đường thẳng
- Nếu hai đường thẳng (phân biệt) cùng vuông góc với
một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
- Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai
đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với
đường kia
/ /
a
c c
b
b a
2 Ba đường thẳng song song
Hai đường thẳng (phân biệt) cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau
vuông góc với b không?
Bài 2: Cho hình vẽ sau Hãy chứng tỏ
Trang 24Bài 4: Cho hình vẽ bên Biết �BAC �80 Các tia
, ,
Ax By Cz có nằm trên các đường thẳng song
song với nhau không? Vì sao?
Bài 5: Cho hình vẽ sau, trong đó AB / /DE
Tính BCE� .
Bài 6: Chứng minh D�Ax=BCN� theo nhiều cách
Bài 7: Cho các thông tin như trong hình và cho biết xx�/ /yy� Hãy tính BCy� và
�
ADC
Trang 26Kẻ CK/ /AB Ta có AB / / CK �C�1=B = 40� 0 ( hai góc so le trong )
Lại có: zDC� +zDA� =90o; zDA� =DAx�
Suy ra: zDC� +DAx� =90o ( )2
Từ ( )1và ( )2 suy ra đpcm.
Cách 2: Vẽ Bt / / Mx / /Ny.
Bài 7: Vẽ các tia Bm và Dn lần lượt song song song với xx� như hình.
Suy ra Bm và Dn cũng song song với yy�
Khi đó: ABm� =xAB� =60o(so le trong)
Trang 27Do đó: ADC =� 95o.
7 ĐỊNH LÍ
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định lí Giả thiết và kết luận của định lí.
Một tính chất được khẳng định là đúng bằng suy luận gọi là một định lí
Giả thiết của định lí là điều cho biết Kết luận của định lí là điều được suy ra
d) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì
e) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
Bài 2: Cho định lí: “Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một
góc vuông” (xem hình bên)
Bồi dưỡng năng lực học môn 27
Trang 28a) Ghi giả thiết, kết luận của định lí.
b) Chứng minh định lí trên
Bài 3:
Trang 29HDG Bài 1:
a) điểm M nằm giữa hai điểm A; B và M cách đều hai điểm A B;
b) Ot nằm giữa hai tia Ox Oy; và chia góc xOy thành hai góc bằng nhau
c) a song song với b
d) thì chúng song song với nhau
e) thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại (đường thẳng kia)
f) thì chúng song song với nhau
OM là tia phân giác của AOB�
ON là tia phân giác của BOC�
( vì ON là tia phân giác của BOC )�
� � AOB BOC� � AOB BOC 180� �
o o
Trang 30ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Bài 1: Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Góc xOy có số đo 600 , Điểm A nằm trong góc xOy
b) Đường thẳng m đi qua A và vuông góc với Oxc) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy
Bài 2: (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 3cm
a) Vẽ và kí hiệu đường trung trực d của đoạn thẳng AB
b) Lấy điểm M thuộc d, qua M kẻ đường vuông góc với d
Bài 3: (3 điểm) Cho hình vẽ bên
Biết d // d’ và hai góc 610 và 1000 Tính các góc D1; C2; C3; B4
Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình vẽ bên
Trang 31Bài 1:
x y
m n
Ta thấy: �B4 C�2 1000(hai góc so le trong)
Bài 4: a) Vì Ax By/ / nên: ABy� �=xAB� =120� (slt) b) By Cz/ / vì cùng song song với Ax
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì tạo thành
A một góc vuông B hai góc vuông C ba góc vuông D bốn góc vuông
Câu 2: Cho ba đường thẳng a , b , c Câu nào sau đây sai
Bồi dưỡng năng lực học môn 31
Trang 32Câu 4: Nếu có hai đường thẳng
A cắt nhau thì vuông góc nhau
B vuông góc với nhau thì cắt nhau
C cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau
D.cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Câu 5: Cho điểm O nằm ngoài đường thẳng d
A Có vô số đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng d
B Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng d
C Có ít nhất một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d
D Có một và chỉ một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d
Câu 6 :
A Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh
B Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau
C Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
D Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Câu 7: Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B
Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau:
a) A = ……(vì là cặp góc sole trong) �1
b) A = ……(vì là cặp góc đồng vị)�2
c
4 3 21
3
4 12b
a
B
A
Trang 33Câu 3: Cho hình vẽ Biết a // b, A =� 30� , góc B =� 45�
Tính số đo của góc AOB
45
30
b
aO
Trang 34CHƯƠNG II TAM GIÁC
1 TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁc
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Tổng ba góc của một tam giác.
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 �
ABC A B C
2 Áp dụng vào tam giác vuông
a) Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc
3 Góc ngoài của tam giác
a) Định nghĩa: Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác b) Tính chất:
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc
trong không kề với nó �ACD � �.A B
Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không
kề với nó �ACD�;A �ACD B �
II BÀI TẬP
Bài 1: Tính số đo x y, trong các hình vẽ sau:
a) b)
Bài 2: Tính các góc của tam giác ABC biết rằng � � � 2 :3: 4.A B C
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Các tia phân giác góc B và góc HAC cắt nhau tại I Chứng minh rằng �AIB90 0
x
0 40 0
Trang 35Bài 4: Cho tam giác ABC, tia phân giác AD (D thuộc BC) Tính �ADB và � ADC
biết � �B C 40 0
Bài 5: Cho tam giác MNP có N�> Vẽ phân giác MK. P�
a) Chứng minh �MKP MKN� N P� �
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh M của tam giác MNP, cắt
đường thẳng NP tại E Chứng minh rằng
2
N P MEP
Bài 6: Trên hình vẽ bên, các góc �A và HBC� có cạnh tương
ứng vuông góc AH BH AK, BC, các góc �A và HBK � có
cạnh tương ứng vuông góc (AH ^BH AK, ^BK). Hãy tìm
mối liên hệ giữa:
a) A và � HBC� ; b) �A và � HBK
Bài 7: Cho tam giác ABC có � 90 A � Gọi d là một đường thẳng đi qua C và
vuông góc với BC Tia phân giác của góc . B cắt AC ở D và cắt d ở E Kẻ CH
vuông góc với DE H DE� . Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc
DCE
Bài 8: Cho tam giác ABC, E là một điểm bất kì nằm trong tam giác Chứng
minh rằng: BEC� =ABE� +ACE� +BAC�
Bồi dưỡng năng lực học môn 35
Trang 36HDG Bài 1: a) Ta có �A1800(B C� � ) 80 0 Vậy x80 0
b) Ta có �ADC BAD ABD � � Từ đó suy ra y�ADC110 0
Mà trong tam giác ADC có y2x180 0 Từ đó tính được x35 0
Tương tự
� � �.
2
A ADC B
Suy ra�ADC ADB B C� � � 40 0
Ta lại có : �ADC ADB� 180 0
Từ đó suy ra �ADC110 ,0 �ADB70 0
Bài 5: a) Sử dụng tính chất góc ngoài Ta được:
b) Ta có
2
NMx MEP MPE P
Mà NMx N P� Từ đó suy ra� � �
� �.2
N P MEP
Bài 6: a) AKC có A C 90 ; HBC� � o có HBC C 90 � � o
Trang 37Kéo dài AE cắt BC tại K.
Ta có: BEK� �BAE EBA� ;
CEK CAE ECA
Mà BEC BEK KEC� � �
Từ đó ta có BEC� =ABE� +ACE� +BAC�
Bồi dưỡng năng lực học môn 37
Trang 38Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng
bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
II BÀI TẬP
Bài 1: DDEF và DABC có bằng nhau không? Vì sao?
Nếu có hãy viết kí hiệu bằng nhau theo 3 cách
Bài 2: AMN DEK Hãy viết đẳng thức trên
dưới một vài dạng khác
Bài 3: Cho DABC = DDHK , B =� 35�, K =� 100�
Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
Bài 4: Cho DABC = DDEI Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết rằng
5
AB = cm, AC =6cm, EI =8cm
Bài 5: Cho hai tam giác bằng nhau : tam giác DEF ( không có hai góc nàobằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh là, ,
G H K Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng :
a) EF =GH, ED=GK b) F� ��=G D, =H�
Bài 6: Cho hai tam giác bằng nhau : tam giác ABC (không có hai góc nàobằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh là, ,
I J K Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng :
a) AB =J I C,� �=K b) AB =IK, AC =IJ c)
� � � �,
A =K B =J
Trang 39HDG Bài 1: DDEF = DBAC
Bài 2: ANM DKE , MAN EDK , MNA EKD,
Bài 5: a) DDEF = DK GH ; b) DDEF = DHKG
Bài 6: a) DABC = DJ IK ; b) DABC = DIKJ ; c) VABC = DKJ I
Bồi dưỡng năng lực học môn 39
Trang 403 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC: CẠNH – CẠNH –
Bài 1: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình dưới đây
Bài 2: Cho hình vuông MNOP như hình vẽ, tìm trong hình những tam giác nào bằng nhau
Bài 3: a) Vẽ tam giác ABC có BC =2cm, AB =AC =3cm
b) Gọi E là trung điểm của cạnh BC ở ABC trong câu a) Chứng minh rằng AE
là tia phân giác của góc BAC.
AB DC
c) Chứng minh AD BC/ /
Bài 5: ( Bài toán dựng đường song song bằng thước thẳng và compa )
Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng m
Để vẽ đường thẳng qua A và song song với m, người ta vẽ như sau :
- Lấy hai điểm B , C tùy ý trên đường thẳng m