1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHỦ ĐỀ 1. SỐ TỰ NHIÊN (TOÁN 6 MỚI)

102 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 6,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp có thể được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng kín đó.. + Tên tập hợp viết bằng chữ cái in hoa và các phần

Trang 1

SH6 CHUYÊN ĐỀ 1 – TẬP HỢP PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tập hợp là khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống Ví dụ:

Tập hợp các học sinh trong một phòng học; tập hợp các thành viên trong một giađình,…

2 Tên tập hợp thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa: A B C X Y, , , , Mỗi đốitượng trong tập hợp là một phân tử của tập hợp đó

Kí hiệu:

a A� nghĩa là a thuộc A hoặc a là phần tử của tập hợp A

b A� nghĩa là b không thuộc A hoặc b không phải là phần tử của tập hợp A

3 Để biểu diễn một tập hợp, ta thường có hai cách sau:

Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

4 Tập hợp có thể được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập

hợp được biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng kín đó Hình minh họa tậphợp như vậy được gọi là biểu đồ Ven

5 Tập hợp số tự nhiên

+ Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là �, �0;1;2;3; 

+ Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là �*, �*1; 2;3; 

6 Số phần tử của một tập hợp

+ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng cóthể không có phần tử nào

+ Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Kí hiệu: �

* Để biểu diễn một tập hợp cho trước, ta thường có hai cách sau:

+ Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

+ Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

* Lưu ý:

Trang 2

+ Tên tập hợp viết bằng chữ cái in hoa và các phần tử được viết bên trong hai dấungoặc nhọn " "

.+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý

+ Các phần tử trong một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu ";" hoặc dấu ",".Trong trường hợp có phần tử của tập hợp là số, ta dùng dấu ";" nhằm tránh nhầmlẫn giữa số tự nhiên và số thập phân

II Bài toán

Bài 1 Cho các cách viết sau: Aa b c d, , ,  ; B9;13;45 ; C1; 2;3  Có bao nhiêutập hợp được viết đúng?

Trang 3

Bài 10 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A 0 không thuộc �*. B Tồn tại số a thuộc � nhưng

Tập hợp các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN” là: AG I A O V E Â N, , , , , , , 

Bài 12 Viết tập hợp B các chữ cái trong từ “HỌC SINH”

Lời giải

Tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC SINH” là: BH O C S I N, , , , , 

Bài 13 Viết tập hợp C các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”

Tập hợp A các tháng của quý ba trong năm là: A7;8;9 .

Bài 16 Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.

Lời giải

Tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm là B4;6;9;11 .

Bài 17 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 4

b) Blà tập hợp các số lẻ không lớn hơn 11.

c) Clà tập hợp các số chia hết cho 5 và không vượt quá 30.

d) D là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 và chia cho 3 dư 1.

Bài 19 Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách

Trang 5

Bài 22 Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

Cách 2: A7 �x 17 |x la� so� le�

Bài 25 Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 bằng haicách

Lời giải

Cách 1: A14;16;18; 20 .

Cách 2: A14 x 21|x la� so� cha�n

Bài 26 Viết tập hợp các chữ số của các số:

Trang 7

a) Có 6 tập hợp C thỏa mãn yêu cầu là:  1; 4 ,  1;5 ,  2;4 ,  2;5 ,  3; 4 ,  3;5

b) Có 3 tập hợp D thỏa mãn yêu cầu là: 1;4;5 , 2;4;5 , 3; 4;5

Bài 37 Cho tập hợp A0;3;6;9;12;15;18 và B0;2; 4;6;8;10;12;14;16;18 Viết tập hợp M gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B.

Trang 8

a) Vừa thuộc C vừa thuộc D.

b) Thuộc C nhưng không thuộc D.

c) Thuộc D nhưng không thuộc C

Lời giải

a) A ga� b) B tra� u bo�v�, , t c) C cho�me�, o

Bài 39 Cho tập hợp A1;2;3;4;5;6;8;10 và B1;3;5;7;9;11 .

a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

c) Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

d) Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

Lời giải

Ta có A1;2;3; 4;5;6;8;10 và B1;3;5;7;9;11

a) Tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B: C2;4;6;8;10 .

b) Tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A: D7;9;11 .

c) Tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B: E1;3;5 .

d) Tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B: F 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11 .

Trang 9

+ b A� nếu phần tử b không thuộc tập hợpA

* Để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp ta dùng kí hiệu � và .

+ AB: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A đượcgọi là tập hợp con của tập hợp B. Kí hiệu :

+ A B nếu ABBA.

II Bài tập

Bài 1 Cho hai tập hợp Aa x y; ;  và B a b;

Hãy điền kí hiệu �; �; � vào chỗ chấm cho thích hợp

Trang 10

8 A 5 A  3;7 A

Bài 4 Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền kýhiệu �; � thích hợp vào chỗ chấm:

Bước 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

Bước 2: Minh họa tập hợp bằng biểu đồ Ven

Trang 11

0 2.4 6

Bài 2 Gọi Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Hãy minh họa tập hợp Qbằng biểu đồ Ven

Lời giải

Ta có Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Vậy Q1;3;5;7

1.3 5 7

Bài 3 Cho hai tập hợp Aa x y; ;  và B a b; Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tậphợp AB.

Bài 4 Cho tập hợp M 1;3;5;7 và N 1;5 Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tậphợp MN.

Trang 12

Bài 5 Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các tập hợp A B C D, , ,

* Với các tập hợp ít phần tử thì biểu diễn tập hợp rồi đếm số phần tử

- Căn cứ vào các phần tử đã được liệt kê hoặc căn cứ vào tính chất đặc trưng chocác phần tử của tập hợp cho trước, ta có thể tìm được số phần tử của tập hợp đó

- Sử dụng các công thức sau:

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có: b a 1phần tử (1)

Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có: b a : 2 1 phần tử ( 2)

Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có: n m : 2 1 phần tử ( 3)

Trang 13

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b, hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, có:

b a d  : 1phần tử

(Các công thức (1), (2), (3) là các trường hợp riêng của công thức (4) )

Chú ý: sự khác nhau giữa các tập sau: , {0}, {}

x

 0;1

BVậy, tập hợp B có 2 phần tử

d Tập hợp D các số tự nhiên x mà: 2 : 4

Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử

của mỗi tập hợp

a Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2.

Trang 15

- Nếu tập hợp An phần tử thì số tập hợp con của A là 2n.

- Số phần tử của tập con của A không vượt quá số phần tử của A

- Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp

Trang 16

Các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B:

Tập con không có phần tử nào: �

Tập con có một phần tử:  3 ,  4

Tập con có hai phần tử:  3; 4

Bài 4: Cho tập hợp Ba b c; ;  Viết tất cả các tập con của B Hỏi tập hợp B có tất

cả bao nhiêu tập hợp con?

a) Viết các tập hợp con của Acó một phần tử

b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử

c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử? có bốn phần tử?

d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?

Lời giải

a) Các tập hợp con của A có một phần tử:        a , b , c , d

Trang 17

b) Các tập hợp con của A có hai phần tử            a b, , , , ,a c a d , , , ,b c b d , ,c d

c) Có ba phần tử: a b c, , , , , a b d , , ,a c d , , ,b c d

Có bốn phần tử: a b c d, , , 

d) Tập hợp A có 2416 hợp con.

Bài 6: Cho tập hợp: A1; 2;3;4

a Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn

b Viết các tập hợp con của A

Bài 7: Trong ba tập hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn

lại Dùng kí hiệu � để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập �

Trang 18

c) EF , FE, EF

Bài 9: Cho tập A1; 2;3

a) Tập A có tất cả bao nhiêu tập con

b) Viết tập hợp B gồm các phần tử là các tập con của A

c) Khẳng định tập A là tập con của B đúng không?

Bài 10: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:

a Có ít nhất 1 chữ số 5

b Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị

c Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị

Lời giải

a Với A1;3;5, B1;3;7 thì AB

b Với A x y, , Bx y z, ,  thì AB

c A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiênchẵn thì AB

Trang 19

Bài 12 Cho a�12,18,81 , b 5;9 Hãy xác định tập hợp M  a b .

Lời giải

12 5,18 5,81 5,12 9,18 9,81 9

M        hay M 7,13, 76,3,9,72

Bài 13: Cho hai tập hợp:M 0, 2, 4, ,104,106 và Q x N x� * la� so� cha�n, x < 106

a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

b) Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa MQ

Lời giải

a) Tập hợp M có: 106 0 : 2 1 54    phần tử

Tập Q có: 104 2 : 2 1 52    phần tử

b) QM

Bài 14 Cho hai tập hợp: RΣ� �a | 75 a 85 ; SbΣ �| 75 b91

a) Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử

b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;

c) Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó

a Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

b Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A

c Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Lời giải

a Tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc BC 2

b Tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc AD 1;9

c Tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc BE3;5;7;11

d Tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc BF 1;2;3;5;7;9;11

Trang 20

Bài 16: Cho tập hợp A1;2;3; ; ;x a b

a Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử

b Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử

c Tập hợp Ba b c; ;  có phải là tập hợp con của A không?

Bài 17 Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong học kì I Lớp 6A có 40 học sinh đạt

ít nhất một điểm 10; có 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10; có 19 học sinh đạt ítnhất ba điểm 10; có 14 học sinh đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nàođạt được năm điểm 10 Dùng kí hiệu để thực hiện mối quan hệ giữa các tập hợphọc sinh đạt số các điểm 10 của lớp 6A, rồi tính tổng số điểm 10 của lớp đó

Lời giải

Gọi A là số học sinh đạt ít nhất 1 điểm 10

Gọi B là số học sinh đạt ít nhất 2 điểm 10

Gọi C là số học sinh đạt ít nhất 3 điểm 10

Gọi D là số học sinh đạt ít nhất 4 điểm 10

Vì học sinh đạt 4 điểm 10 thì sẽ đạt 3 điểm 10 nên DC

Vì học sinh đạt 3 điểm 10 thì sẽ đạt 2 điểm 10 nên CB

Vì học sinh đạt 2 điểm 10 thì sẽ đạt 1 điểm 10 nên BA

Vậy D� � �C B A

* Số học sinh đạt đúng 4 điểm 10 là 14 � Số điểm 10 là 14.4 56

Số học sinh đạt đúng 3 điểm 10 là 19 14 5  � Số điểm 10 là 5.3 15

Số học sinh đạt đúng 2 điểm 10 là 27 19 8  � Số điểm 10 là 8.2 16

Số học sinh đạt đúng 1 điểm 10 là 40 27 13  � Số điểm 10 là 13.1 13

Vậy tổng số điểm 10 của lớp 6A là 56 15 16 13 100   

………

Trang 21

CHỦ ĐỀ 1.2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN PHẦN I TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1 Ghi số tự nhiên

* Để ghi số tự nhiên trong hệ thập phân người ta dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

* Trong hệ thập phân cứ 10 đợn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó

* Để biểu thị một số có nhiều chữ số, chẳng hạn có bốn chữ sô theo thứ tự từ trái sang phải là a, b, c, d,

ta thường viết abcd Số này là “a nghìn, b trăm, c chục, d đơn vị”

Do đó abcd  .1000 .100 .10  abcd.

2 Chữ số La Mã

* Trong hệ la mã, để ghi số tự nhiên người ta dùng bảy chữ số: I , V, X, L, C, D, M có giá trị tương ứng

là 1 , 5, 10, 50, 100, 500, 1000

* Mỗi số La Mã không được viết liền nhau quá 3 lần

* Có 6 số La Mã đặc biệt: IV, IX, XL, XC, CD, CM có giá trị tương ứng 4, 9, 40, 90, 400, 900

Trang 22

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số

b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau

Lời giải

a) Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số là 10000

b) Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là 10234

Bài 5 Viết tập hợp các chữ số của số 2010.

Lời giải

Tập hợp các chữ số của số 2010 là 0;1;2

Trang 23

Bài 6

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số;

b) Viết số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số

* Chọn một chữ số trong các chữ số đã cho làm chữ số hàng cao nhất trong số tự nhiên cần viết.

* Lần lượt chọn các số còn lại xếp vào các hàng còn lại.

* Cứ làm như vậy cho đến khi lập được hết các số.

* Chú ý: Chữ số 0 không thể đứng đầu.

II Bài toán

BÀI 1: Dùng ba chữ số 0, 1, 2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau Lời giải

Chữ số hàng trăm phải khác 0 để số phải viết là số có ba chữ số

Vì phải dùng cả 5 chữ số đã cho nên cả hai số đều có 5 chữ số

* Số lớn nhất phải có chữ số lớn nhất có thể được ở hàng cao nhất là hàng vạn Trong năm chữ số đã cho, chữ số lớn nhất là 9

Vậy chữ số hàng vạn là 9

Hàng nghìn cũng phải có chữ số lớn nhất có thể được Trong 4 chữ số còn lại 0, 2, 5, 6, chữ số lớn nhất là 6 Vậy chữ số hàng nghìn là 6

Lập luận tương tự ở các hàng tiếp theo (trăm, chục, đơn vị), ta có số lớn nhất phải viết là 96 520

* Số nhỏ nhất phải có chữ số nhỏ nhất có thể được ở các hàng Lập luận tương tự như trên đối với các chữ số nhỏ nhất ở các hàng, ta viết được số nhỏ nhất là 20 569

Chú ý : Chữ số hàng chục vạn phải khác 0 để số viết được là số có năm chữ số

Bài 3 Dùng ba chữ số 2, 0, 7 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau

Trang 24

+ Số các số có n chữ số bằng: 999….99 ( n chữ số 9 ) - 1000….000 ( n1 chữ số 0) + 1

* Để đếm các số tự nhiên từ a đến b, hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, ta dùng công thức sau:

II Bài toán

Bài 1

Trang 25

a) Có bao nhiêu số có năm chữ số?

b) Có bao nhiêu số có sáu chữ số ?

Các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số là 1000 ; 1002 ; 1004 ; … ; 9998, trong đó số lớn nhất (số cuối) là

9998, số nhỏ nhất (số đầu) là 1000, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là :

Trang 26

c) Số có chín chữ số là 100000000;100000001;100000002; ;999999999 , khoảng cách giữa các số là 1.

* Ta có: IV, IX, XL, XC, CD, CM có giá trị tương ứng 4, 9, 40, 90, 400, 900.

+ Chữ số thêm vào bên phải là cộng thêm (nhỏ hơn chữ số gốc) và tuyệt đối không được thêm quá 3lần số

Trang 27

Bài 1:

a) Đọc các số La Mã sau: XIV ; XXVI

b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17 ; 25

Lời giải

a) Các số La Mã sau: XIV ; XXVI đọc là: mười chín, hai mươi sáu

b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17 ; 25 là: XVII; XXV

Bài 2: Đọc các số La mã sau: XXXIX ; LXXXV ; CDXCV.

Lời giải

XXXIX: ba mươi chín

LXXXV: tám mươi lăm

CDXCV: bốn trăm chín mươi lăm (CD: bốn trăm; XC: chín mươi)

Bài 3: Viết các số tự nhiên bằng số La Mã: 25 ; 89 ; 2009 ; 1945

PHẦN I TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1 Các số tự nhiên được biểu diễn trên một tia số Mỗi số được biểu diễn bởi một điểm

2 Trong hai số tự nhiên khác nhau, luôn có một số nhỏ hơn số còn lại Khi số a nhỏ hơn số b ta viết

5 Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

PHẦN II CÁC DẠNG BÀI.

A Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Số tự nhiên liền trước số 7428 là số:

Trang 28

Vì hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị, để tìm số tự nhiên liền sau của số tự nhiên

a, ta tính a1; tìm số tự nhiên liền trước của số tự nhiên aa�0

a, Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 48; 957; 4782

b, Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 78, 167, 9479

c, Viết số tự nhiên liền trước và liền sau của số tự nhiên a (akhác 0)

Lời giải

Trang 29

a, Số tự nhiên liền sau của số 48 là 49

Số tự nhiên liền sau của số 957 là 958

Số tự nhiên liền sau của số 4782 là 4783

b, Số tự nhiên liền trược của số 78 là 77

Số tự nhiên liền trước của số 167 là 166

Số tự nhiên liền trước của số 9479 là 9478

c, Số tự nhiên liền trước và liền sau của số aa1và a1

Bài 2: Viết thêm các số liền trước và liền sau của hai số 1209 và 1212 để được sáu số tự nhiên rồi sắp

xếp sáu số đó theo thứ tự từ bé đến lớn

Lời giải:

Số tự nhiên liền trước và liền sau của số 1 209 là 1 208 và 1 210; Số tự nhiên liền trước và liền sau của

số 1 212 là 1 211 và 1 213 Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 208; 1 209; 1 210; 1 211; 1212; 1 213

Bài 3:

a Viết số tự nhiên liền sau mỗi chữ số: 199; x (với x N� )

b Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 400; y (với y N� *)

Lời giải:

a Số tự nhiên liền sau số 199 là số 200

Số tự nhiên liền sau số xx1

b Số tự nhiên liền trước số 400 là 399

Số tự nhiên liền trước số yy1

Bài 4: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tổng số của chúng bằng 24.

a Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 17;         99 ;         a (với a N� )

b Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 35 ;         1000 ;         b (với b N� *)

Lời giải:

a) Số tự nhiên liền sau của 17 18 Số tự nhiên liền sau của 99 100

Trang 30

Số tự nhiên liền sau của a (với a N� ) là a 1.

b) Số tự nhiên liền trước của 35 34. Số tự nhiên liền trước của 1000 999.

Số tự nhiên liền trước của b b N( � * )là b – 1.

Bài 7: Tập hợp A gồm n số tự nhiên liên tiếp được biểu diễn bởi n điểm trên tia số Trong n điểm

đó, có một điểm Bthỏa mãn: nếu đếm n điểm đó từ trái sang phải thì điểm Bở vị trí thứ 14, còn nếuđếm từ phải sang trái thì điểm Bở vị trí số 16.Tìm n

Lời giải

Do điểm B được đếm hai lần nên n14 16 – 1 29  Vậy n29

Lưu ý Có 14 – 1 13 điểm ở bên trái điểm B. Có 16 – 1 15 điểm ở bên phải điểm B

Bài 8: Trong các dãy sau, dãy nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?

a a a, 1, 2 a  với a N    *� b a 1, , – 1 a a với a N�    *

c 4 , 3 , 2a a a với a N

Lời giải:

Dãy b cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần

Dãy c cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần nếu a 1.

Bài 9: Điền thêm ba số hạng vào dãy số sau: 1, 2,3,5,8,13, 21,34,

Lời giải:

Theo quy luật của dãy số, trong ba bất kì số thứ ba từ trái sang bằng tổng của hai số trước nó

Nên ta có dãy số trên thêm ba số hạng là: 55,89,144.

Bài 10: Tìm các số hạng đầu tiên của dãy số sau biết rằng mỗi dãy số có 10 số hạng

a , , 32, 64,128, 256, 512,1024. b , ,44,55, 66, 77, 88, 99, 110

Lời giải:

a Theo quy luật dãy số, số sau sẽ gấp đôi số đứng trước nó nên số đầu tiên trong dãy số đã cho là số 2

b Theo quy luật của dãy số, mỗi số hạng của dãy số đều chia hết cho 11, nên số đầu tiên trong dãy số

Trang 31

+ Số các số tự nhiên liên tiếp từ a đến bb a 1

+ Số các số lẻ (chẵn) tự nhiên liên tiếp từ a đến b là (b a ) : 2 1

II Bài toán.

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 bằng 2 cách

Lời giải:

Cách 1: A0;1;2;3; 4;5;6;7

Cách 2: AΣ�x N| 0 x 7

Bài 2: Cho ba tập hợp: A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 12, B là tập hợp các số tự nhiên

lẻ nhỏ hơn 9 và C là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 3 và không vượt quá 14 Hãy viết các tậphợp trên theo hai cách

Trang 32

Vậy bốn số tự nhiên liên tiếp là: 501; 502; 503; 504

Bài 7: Tìm tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn:

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Trang 33

+ Trong hai số tự nhiên khác nhau, luôn có một số nhỏ hơn số kia Nếu số a nhỏ hơn số b thì trên tia

số nằm ngang điểm a nằm bên trái điểm b Ta viết a b hoặc b a Ta còn nói điểm a nằm trước

điểm b hoặc điểm b nằm sau điểm a Trên tia số: Số ở gần 0 hơn là số bé hơn (chẳng hạn:

2 5; , ) số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (chẳng hạn 12 11 )

+ Sử dụng tính chất bắc cầu: a b và b c thì a c .

+ Trong hai số tự nhiên:

Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn Chẳng hạn: 100 99.

Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn Chẳng hạn: 99 100

Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải+ Xếp thứ tự các số tự nhiên: Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ

bé đến lớn hoặc ngược lại

Trang 34

Bài 4: Cho 3 số tự nhiên a, b, c trong đó a là số nhỏ nhất Biết rằng trên tia số, điểm b nằm giữa 2điểm ac Hãy dùng kí hiệu “ < ’’ để mô tả thứ tự của 3 số a, bc Cho ví dụ bằng số cụ thể.

Trang 35

Bài 11: Viết các số tự nhiên có bốn chữ số được lập nên từ chữ số 0 1 mà trong đó mỗi chữ số xuất

Nếu xếp chữ số  0 vào vị trí bthì ta được số cần tìm là 1001 hoặc 1010

Nếu xếp chữ số 1 vào vị trí b thì ta được số cần tìm là 1100

Vậy ba số tự nhiên cần tìm là 1001; 1010; 1100.

Dạng 4: Toán thực tế

I Phương pháp giải.

+ Sử dụng tính chất bắc cầu để so sánh các bài tập thực tế: a b và b c thì a c .

+ Dựa vào tập hợp số tự nhiên và thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên để suy luận

II Bài toán.

Bài 1:

Trang 36

Theo dõi kết quả bán hàng trong một ngày của một cửa hàng, người ta nhận thấy:

- Số tiền thu được vào buổi sáng nhiều hơn vào buổi chiều

- Số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi chiều

Hãy so sánh số tiền thu được (đều là các số tự nhiên) của cửa hàng đó vào buổi sáng và buổi tối

Lời giải:

Gọi số tiền thu được vào buổi sáng, chiều, tối lần lượt là x, y, z

Ta có: xy (1) và zy hay y z (2)

Từ (1) và (2) suy ra x z (theo tính chất bắc cầu)

Bài 2: Ba bạn Dũng, Hiếu, Thắng dựng cố định một cây sào thẳng đứng rồi đánh dấu chiều cao của

các bạn lên đó bởi ba điểm Thắng đặt tên cho các điểm đó theo thứ tự từ dưới lên là A, B, C và giảithích rằng điểm A ứng với chiều cao bạn Dũng, điểm B ứng với chiều cao bạn Hiếu và điểm C ứngvới chiều cao bạn Thắng Biết rằng bạn Dũng cao 150 cm, bạn Hiếu cao 153 cm, bạn Thắng cao 148

cm Theo em, Thắng giải thích như thế có đúng không? Nếu không thì phải sửa như thế nào cho đúng?

Lời giải:

Bạn Thắng giải thích như vậy là không đúng

Vì ta so sánh chiều cao 3 bạn: Bạn Thắng < Bạn Dũng < Bạn Hiếu

Vậy ta phải sửa lại thứ tự các điểm như sau: C, A, B

Bài 3: Mẹ bạn Lan muốn mua một chiếc tủ sấy quần áo, giá chiếc tủ sấy quần áo mà mẹ bạn Lan định

mua ở năm cửa hàng như sau:

Cửa hàng Hoa Hồng Nam Phát Hồng Liên Thu Mai Hoa HoànGiá (đồng) 2 050 000 2 030 000 2 130 000 2 110 000 2 090 000

Mẹ bạn Lan nên tủ sấy quần áo ở cửa hàng nào là rẻ nhất?

Lời giải:

Vì 2 030 000 < 2 050 000 < 2 090 000 < 2 110 000 < 2 130 000 nên 2 030 000 là nhỏ nhất Vậy mẹbạn Lan nên mua tủ sấy quần áo ở cửa hàng Nam Phát là rẻ nhất

Bài 4: Khi bạn Bình đi đường gặp biển báo giao thông như sau:

Hãy giúp bạn Bình viết dưới dạng liệt kê tập hợp A gồm các loại xe có thể lưu thông trên đường này vàtập hợp B gồm các loại xe không được lưu thông trên đường này

Lời giải

A = {xe gắn máy; xe ô tô}

B = {xe đạp}

Trang 37

Bài 5: Hiện nay theo xu hướng ở các nước trên thế giới, rác thải được người dân phân loại và bỏ vào

các thùng gồm thùng đựng rác tái chế, thùng đựng rác không tái chế và thùng đựng chất thải nguy hại

Hãy viết dưới dạng liệt kê tập hợp M gồm các loại rác tái chế và tập hợp N gồm các loại rác không tái chế theo hình minh họa trên

Lời giải:

M = {thức ăn thừa; rau; củ; quả; lá cây; xác động vật}

N = {kim loại; cao su; thủy tinh; nhựa; giấy; nylon}

Bài 6: Các em hãy sắp xếp thứ tự các phương tiện được ưu tiên khi tham gia giao thông đường bộ.

+ Xe chữa cháy/cứu hỏa đang đi làm nhiệm vụ

+ Đoàn xe tang lễ

+ Xe quân sự, công an đang thi hành công vụ khẩn cấp, đoàn xe có xe cảnh sát dẫn đường

+ Xe cứu thương đang trên đường thực hiện cấp cứu cho bệnh nhân

+ Các xe phục vụ hỗ trợ thiên tai như xe hộ đê, dịch bệnh Hoặc các dòng xe đang thực hiện nhiệm

vụ khẩn cấp theo quy định pháp luật

Lời giải:

Căn cứ tại theo điều 22, Luật giao thông đường bộ 2008 Đưa ra quy định về thứ tự ưu tiên một số loại

xe khi tham gia giao thông đường bộ như sau:

1 Nhường đường cho xe chữa cháy/cứu hỏa đang đi làm nhiệm vụ

2 Xe quân sự, công an đang thi hành công vụ khẩn cấp, đoàn xe có xe cảnh sát dẫn đường

3 Xe cứu thương đang trên đường thực hiện cấp cứu cho bệnh nhân

4 Các xe phục vụ hỗ trợ thiên tai như xe hộ đê, dịch bệnh Hoặc các dòng xe đang thực hiệnnhiệm vụ khẩn cấp theo quy định pháp luật

5 Ưu tiên đoàn xe tang lễ

Trang 38

so�b�tr��so� tr�� hie� u với a b

3 PHÉP NHÂN HAI SỐ TỰ NHIÊN:

3.1 Phép nhân hai số tự nhiên ab cho ta một số tự nhiên gọi là tích của chúng

Kí hiệu: a b c.  trong đó: a, b gọi là thừa số, c gọi là tích.

3.2 Tích chất cơ bản của phép nhân:

Trang 39

a Tính giao hoán: a b b a.  .

b Tính chất kết hợp: a b c a b c    

c Nhân với số 1 : a.1 1. a a

d Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a b c.   a b a c

4 PHÉP CHIA HAI SỐ TỰ NHIÊN

Với hai số tự nhiên ab đã cho (b�0), ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên qr sao cho

a bq r  , trong đó 0 r b�  .

Nếu r0 thì ta có phép chia hết a b q:  ; với a là số bị chia b là số chia, q là thương.Nếu r�0 thì ta có phép chia có dư a b q:  (dư r) ; với a là số bị chia b là số chia, q là thương và r là số dư

Ngày đăng: 15/07/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w