Giữ được 5% khách hàng có thể nâng lợi nhuận lên tới 80% Giữ được khách hàng có lợi hơn là mất họ Khách hàng thường giúp doanh nghiệp tăng thêm lợi nhuận sau mỗi năm duy trì quan hệ K Kế
Trang 1Hai Hai V Pham V Pham Email:
Email: haipv haipv haipv ((@)) soict.hust.edu.vn ((@)) soict.hust.edu.vn http://ritsumei.academia.edu/HaiVPham http://is.soict.hust.edu.vn/haipv Hanoi University of Science and Technology PhD in Computer Intelligence & Information Science Soft Intelligence LAB, Ritsumeikan University
1
HUST
L
Lớppp caocaocao hhhọcccc HHHệ thththốngngng ThôngThôngThông tintin
2
Trang 25
6
Trang 38
Management
Decision
Process
Customer sensitivity
•Diversity
•Information
•Differentiated
offering
Value Creation Process
Technology delivery process
•R&D
•Technology integration
•Efficiency, effectiveness learning
Product delivery process
•Concept to launch
•Manufacturing process
Customer delivery process
•Supply chain
•Distribution
•Infomediation (distribution
Value Value -basedbased Strategies
•Pricing
•Communication 6.2
6.2 Ch Ch Chức c c năng năng năng CRM … CRM …
Trang 411
Th
Thấu hiu hiu hiểu nhu cu nhu cu nhu cầu khách hàngu khách hàng
Ph
Phảnnn hhhồiiii ttttừ kháchkháchkhách hànghànghàng( ( ( bbbảngngng câucâucâu hhhỏiiii))))
?ánh giá liên t
?ánh giá liên tụccc
Trang 5Marketing thường
xuyên
◦Tập trung vào những
khách hàng tốt nhất của
công ty
◦Mục tiêu: động lực mua
đối với một hay nhiều sản
phẩm khác của người bán
tăng
Marketing đồng cảm
◦Là nỗ lực marketing tài
trợ bởi một tổ chức nhằm
thu hút sự quan tâm của
những cá nhân cùng sở
thích và hoạt động
◦Giá trị cộng thêm cho
thành viên, tăng cường
các quan hệ
Giữ được 5% khách hàng có thể nâng lợi nhuận lên tới 80%
Giữ được khách hàng
có lợi hơn là mất họ
Khách hàng thường giúp doanh nghiệp tăng thêm lợi nhuận sau mỗi năm duy trì quan hệ
K Kết qu t qu t quả
Sử dụng công nghệ thông tin để phân
tích thông tin khách hàng và giao dịch
của họ
• Cơ sở dữ liệu có thể giúp :
– Nhận diện những khách hàng
đem lại lợi nhuận nhất
– Tính toán giá trị vòng đời của
giao dịch với mỗi khách hàng
– Xây dựng đối thoại tạo dựng
quan hệ và lòng trung thành
chân thật với nhãn hiệu
– Gia tăng sự ghi nhớ và tỉ lệ
nhắc đến nhãn hiệu của khách
hàng
– Giảm chi phí quảng cáo,
marketing
– Tăng doanh thu trên mỗi
khách hàng hay nhóm khách
hàng mục tiêu
Tìm ki Tìm kiếm d m d m dữ li li liệu u cho cơ s
cho cơ sở d d dữ li li liệu u
• Credit card
• ?ăng ký phần mềm
• Bảo hành sản phẩm
• Máy quét đăng ký tiền( Cash register scanners)
• Khảo sát ý kiến khách hàng
• Mẫu đăng ký rút thăm trúng thưởng
• Web sites
• TV tương tác – Thông tin về thái độ,hành
vi thực của khách hàng đối với nhãn hiệu
– Phần mềm
Kết hợp các chiến lược với công nghệ kỹ
thuật để đưa sức mạnh vào những chương
trình quan hệ.
Hệ thống phần mềm CRM có thể hiểu
lượng rất lớn dữ liệu khách hàng.
Hệ thống có thể đơn giản hóa quá trình
kinh doanh phức tạp và duy trì sự yêu
thích của khách hàng.
Trang 6?iều khiển được kết quả (
results-driven)
?ược thực hiện đầy đủ từ trên
xuống.
?òi hỏi đầu tư thử nghiệm.
Kết hợp hiệu quả giữa các chức
năng,nhiệm vụ.
?ược tổ chức hợp lý.
Thu hút người sử dụng sau cùng vào
việc tạo ra các giải pháp phần mềm(
involve end users in creation of
software solutions).
Không ngừng tìm cách phát triển.
1 S ự c ộ ng tác mua : doanh nghiệp mua hàng
hóa,dịch vụ từ một hay nhiều nhà cung cấp.
2 Sự cộng tác bán : thiết lập giao lưu hàng hóa,dịch
vụ lâu dài để có được tiền hay các khoản giá trị
khác.
3 Sự cộng tác nội bộ : nền tảng của tổ chức và năng
lực của nó có thể đáp ứng các cam kết với bên
ngoài.
4 Sự cộng tác bên bao gồm sự liên kết chiến lược
với các công ty hay tổ chức phi lợi nhuận, cũng như
liên kết nghiên cứu.
?em l ạ i:
Sự đổi mới.
Giảm chi phí.
Cải tiến cách giải quyết mâu thuẫn
trong chuỗi.
Cải tiến giao thiệp và liên kết giữa
các thành viên chuỗi.
Trang 7Giá tr ị vòng đ ờ i c ủ a khách hàng là doanh
thu và lợi ích vô hình một khách hàng
mang lại trong vòng đời trung bình, trừ chi
phí công ty bỏ ra để thu hút, tiếp thị, phục
vụ họ.
Theo dõi yêu cầu giảm giá (Tracking rebate
request).
Giám sát các khiếu nại và hàng hóa trả lại.
Trả lời thẻ( Reply cards).
Giám sát các truy cập trên web.
Dịch vụ cung cấp chung
◦ Cung cấp tập hợp dữ liệu tiêu chuẩn cho mọi khách
hàng
Cung cấp dịch vụ nghiên cứu toàn phần
◦ Tiến hành kế hoạch nghiên cứu marketing toàn phần.
Cung cấp dịch vụ nghiên cứu hạn chế
◦ Doanh nghiệp nghiên cứu marketing chuyên về một
số hoạt động nhất định như phỏng vấn, xử lý dữ liệu.
6.8 Nghiên cứu Marketing, Hệ hỗ trợ quyết
định, Dự đoán doanh thu
Nghiên cứu Marketing có thể mang lại thông tin
quan trọng về cơ sở khách hàng hiện tại hay tiềm
năng
◦ Thông tin về thói quen mua sắm, nhu cầu, quan
điểm, sở thích là rất cần thiết, có thể lấy được
nhờ nghiên cứu
◦ Nghiên cứu có nhiều cách thức: khảo sát, nhóm
trọng tâm, phỏng vấn cá nhân, quan sát và thử
nghiệm
◦ ?ể quyết định nên dùng kỹ thuật nào, cần cân
nhắc số tiền có thể chi, loại dữ liệu cần, thời
gian cần dữ liệu đó( nhanh hay chậm).
Trang 8Gi Giải thích, trình bày thông tini thích, trình bày thông tin –Giải thích và trình bày kết quả thu được với những người quyết định giúp họ đưa ra quyết định hiệu quả
– Báo cáo trực tiếp với người quản lý chứ không phải những người nghiên cứu khác, giải thích rõ ràng, súc tích, dễ hiểu kết luận của mình
1 Xác đ Xác định v nh v nh vấn đ n đ n đề
nghiên c
nghiên cứu u
2 Thi Thiết k t k t kế k k kế
ho
hoạch nghiên ch nghiên
c
cứu th u th u thử
nghi
nghiệm m
4 Thi Thiết k t k t kế đ đ đồ án án
nghiên c
nghiên cứu u
3 Lập h L p h p hệ th th thống các ng các
gi
giả thuy thuy thuyếtttt
5.
5 Thu th Thu th Thu thập d p d p dữ iiiiệu u
a.
a D D Dữ li li liệu sơ c u sơ c u sơ cấp p
b.
b D D Dữ li li liệu th u th u thứ c cc cấp p
6.
6 Gi Gi Giải thích, trình bày i thích, trình bày
thông tin nghiên c
thông tin nghiên cứu u
Thông tin c cần thi n thi n thiết đã t đã n nắm đư m đư m được cc
Quy Quyết đ t đ t định nh marketing d dựa trên a trên thông tin thu th thu thập p
Ph Phản h n h n hồi t i t i từ nghiên nghiên c cứu và hi u và hi u và hiệu l u l u lực c quy quyết đ t đ t định nh marketing
Thu th Thu thập dp dp dữ lililiệuu
1 Dữ liệu thứ cấp là thông tin
có sẵn, đã được thu thập cho mục đích khác
2 Dữ liệu sơ cấp là những thông tin được thu thập lần đầu cho mục tiêu cụ thể nào đó
Theo xác su ấ t : mỗi người dân đều cơ hội được
chọn Gồm các dạng như mẫu đơn giản, mẫu
phức tạp, mẫu phân tầng, mẫu cụm
• Không theo xác su ấ t : một nhóm bất kỳ không
cho phép sử dụng các kiểm tra thống kê thông
thường Gồm các dạng như mẫu tiện lợi và mẫu
quota.
Quan sát Những hoạt động công
khai của đối tượng
KhKhảo sáto sát Lấy thông tin về thái
độ, động cơ, ý kiến
A PhPhỏng vng vng vấn qua đin qua đin qua điện thon thon thoạiiii
– Nhanh chóng, rẻ tiền
– Thông tin ít, tương đối
chung chung
B PhPhỏng vng vng vấn cá nhânn cá nhân
– Cách tốt nhất để có được
thông tin chi tiết về đối
tượng
C Nhóm
– Gồm 8-12 người cùng
thảo luận về sở thích
– Khuyến khích thảo luận
các chủ đề định trước
D
D KhKhKhảooo sátsátsát qua mail.qua mail
- Kinh tế, riêng tư
- Theo dõi thái độ khách hàng xuyên suốt quá trình nghiên cứu
- Tỷ lệ hồi đáp thấp hơn phỏng vấn cá nhân
- Tốn nhiều thời gian hướng dẫn
- Không dự liệu hết bất ngờ
- Có sự thành kiến
Th Thựcccc nghinghinghiệmm Ít dùng nhất trong việc thu thập dữ liệu cơ bản,thường dùng để Marketing thử nghiệm
3 vấn đề của Marketing thử nghiệm :
– Mắc
– ?ối thủ nhanh chóng biết về sản phẩm mới
– Vài sản phẩm không phù hợp để marketing thử nghiệm
Trang 96.9 Nghiệp vụ CRM tạo ra một vòng tròn khép kín để
quản lý quan hệ khách hàng:
ANALYSIS
PLAN
SERVICE
SALES Quản lý các quy trình và nghiệp vụ bán
hàng
Quản lý việc lập kế hoạch marketing
Quản lý mọi hoạt động tương tác với khách hàng
Phân tích đa chiều về các hoạt động marketing
Cây quyết định là một cấu trúc phân cấp của
các nút và các nhánh
Nút gốc
Nút nội bộ: mang tên thuộc tính của CSDL
Nút lá: mang tên lớp Ci
Cây quyết định được sử dụng trong phân lớp
bằng cách duyệt từ nút gốc của cây cho đến khi
đụng đến nút lá.
David là quản lý của một câu lạc bộ đánh golf nổi tiếng Anh
ta đang có rắc rối chuyện các thành viên đến hay không đến Có
ngày ai cũng muốn chơi golf nhưng số nhân viên câu lạc bộ lại
không đủ phục vụ Có hôm, không hiểu vì lý do gì mà chẳng ai
đến chơi, và câu lạc bộ lại thừa nhân viên
Mục tiêu của David là tối ưu hóa số nhân viên phục vụ mỗi
ngày bằng cách dựa theo thông tin dự báo thời tiết để đoán xem
khi nào người ta sẽ đến chơi golf ?ể thực hiện điều đó, anh cần
hiểu được tại sao khách hàng quyết định chơi và tìm hiểu xem
có cách giải thích nào cho việc đó hay không
Vậy là trong hai tuần, anh ta thu thập thông tin về: Trời
(outlook) (nắng (sunny), nhiều mây (overcast) hoặc mưa
(raining)) Nhiệt độ (temperature) bằng độ F ?ộ ẩm (humidity)
Có gió mạnh (wind) hay không
Và tất nhiên là số người đến chơi golf vào hôm đó David thu
được một bộ dữ liệu gồm 14 dòng và 5 cột
Trang 10Kiểm tra khi nào chơi golf, khi nào không chơi
Wind Humidity
Outlook
Yes
No
Yes Sunny Overcast Rain
Yes
No
Trang 11Kiểm tra khi nào chơi golf, khi nào không chơi
Humidity
Outlook
Yes
No
Sunny Overcast Rain
High Normal
Mỗi nút mang một thuộc tính (biến độc lập)
Mỗi nhánh tương ứng với một giá trị của thuộc tính Mỗi nút lá là một lớp (biến phụ thuộc)
Wind Humidity
Outlook
Yes
No
Yes Sunny Overcast Rain
Yes
No
Wind
Outlook
No
Overcast
Strong Weak
No
Outlook=Sunny ∧∧Wind=Weak
∧= AND = và
∨= OR = hoặc
Trang 12Outlook
Overcast Rain
Yes
No
Strong Weak Yes
Outlook=Sunny ∨∨Wind=Weak
Sunny
Wind
Yes
No
Strong Weak
(Outlook=Sunny ∧∧Humidity=Normal)
∨Outlook=Overcast
∨(Outlook=Rain ∧∧Wind=Weak)
Wind Humidity
Outlook
Yes
No
Yes Sunny Overcast Rain
Yes
No
Cây được thiết lập từ trên xuống dưới
Rời rạc hóa các thuộc tính dạng phi số
Các mẫu huấn luyện nằm ở gốc của cây
Chọn một thuộc tính để phân chia thành các
nhánh Thuộc tính được chọn dựa trên độ đo
thống kê hoặc độ đo heuristic
Tiếp tục lặp lại việc xây dựng cây quyết định
cho các nhánh
Trang 13?iều kiện dừng
lớp (nút lá)
mẫu nữa
38
?ộ đo để lựa chọn thuộc tính: Thuộc tính được
chọn là thuộc tính có lợi nhất cho quá trình phân
lớp (tạo ra cây nhỏ nhất)
Có 2 độ đo thường dùng
◦ 1 ?ộ lợi thông tin (Information gain)
Giả sử tất cả các thuộc tính dạng phi số
Có thể biến đổi để áp dụng cho thuộc tính số
◦ 2 Chỉ số Gini (Gini index)
Giả sử tất cả các thuộc tính dạng số
Giả sử tồn tại một vài giá trị có thể phân chia giá trị của
từng thuộc tính
Có thể biến đổi để áp dụng cho thuộc tính phi số
Trang 14S: số lượng tập huấn luyện
Si: số các mẫu của S nằm trong lớp Civới i =
{1, …, m}
Thông tin cần biết để phân lớp một mẫu
s
s s
s , ,s
,s
m
i
i
1 2
=
−
=
Thuộc tính A có các giá trị {a1, a2, …,an}
Dùng thuộc tính A để phân chia tập huấn luyện thành n tập con {S1,
S2, …, Sn}
Sij: số mẫu của lớp Cithuộc tập con Sj(A=aj)
Entropy của thuộc tính A:
?ộ lợi thông tin dựa trên phân nhánh bằng thuộc tính A:
Tại mỗi cấp, chúng ta chọn thuộc tính có độ lợi lớn nhất để phân
nhánh cây hiện tại
) , , (
1
1
mj j n
j
mj j
s s s
s s
∑
=
+ +
=
E(A) ) s , , s , I(s G(A) = 1 2 m −
Trang 15Ta có
940 0 14
5 log 14
5 14
9 log 14
9 )
5
,
9
I(
)
S
,
I(S1 2 = = − 2 − 2 =
985 0 7
4 log 7
4 7
3 log 7
3
2
−
Gain(S,Humidity)
=0.940 –(7/14)*0.985 – (7/14)*0.592
=0.151
Humidity
Normal
[3+, 4-]
High
7
1 log 7
1 7
6 log 7
6
2
−
Ghi chú: ?ể tính log25 bằng máy tính điện tử, nhấn: 5 log / 2 log =
811 0 8
2 log 8
2 8
6 log 8
6
2
−
Gain(S,Wind)
=0.940 –(8/14)*0.811 – (6/14)*1.000
=0.048
Wind
Strong
[6+, 2-]
Weak
[3+, 3-]
000 1 6
3 log 6
3 6
3 log 6
3
2
−
Trang 16=0.940 –(5/14)*0.971
–(4/14)*0.0 – (5/14)*0.0971
Outlook
Overcast
[2+, 3-]
Sunny
[4+, 0-]
E=0.971
[3+, 2-]
Rain
Gain(S,Humidity)=0.151
Gain(S,Wind)=0.048
Chỉ số Gini của nút t:
Trong đó là tần suất của lớp j trong nút t
các lớp
2
) ( 1 ) ( GINI = − ∑
j t p t
)
( t j
p
2
) ( 1 ) (
GINI = − ∑
j t p t
C1 0
C2 6
P(C1) = 0/6 = 0 P(C2) = 6/6 = 1
GINI = 1 – (P(C1)2+P(C2)2) = 1 – (0+1) = 0
C1 1
C2 5
P(C1) = 1/6 P(C2) = 5/6
GINI = 1 – (1/6)2 – (5/6)2= 0.278
C1 2
C2 4
P(C1) = 2/6 P(C2) = 4/6
GINI = 1 – (2/6)2 – (4/6)2= 0.444
Trang 17Khi phân chia nút p thành k nhánh, chất lượng
của phép chia được tính bằng:
trong đó
Chọn thuộc tính có GINIchianhỏ nhất để phân
nhánh
∑
=
=
k
i
i
n
n
1
) ( GINI GINI
Chỉ phân thành 2 nhánh
N2 N1
p
Gini=0.500
N1 N2
Gini=0.333
Gini(N1) =1-(5/6)2-(2/6)2
=0.194
Gini(N2) =1-(1/6)2-(4/6)2
=0.528
Ginichia =7/12*0.194 +5/12*0.528
=0.333
Dựa trên một giá trị nếu
muốn phân chia nhị phân
Dựa trên vài giá trị nếu
muốn có nhiều nhánh
Với mỗi giá trị tính các mẫu
thuộc một lớp theo dạng
A<v và A>v
Cách chọn giá trị v đơn
giản: với mỗi giá trị v trong
CSDL đều tính Gini của nó
và lấy giá trị có Gini nhỏ
nhất kém hiệu quả
TID Refund Marital Tax Cheat
1 Yes Single 125K No
2 No Married 100K No
3 No Single 70K No
4 Yes Married 120K No
5 No Divorced 95K Yes
6 No Married 60K No
7 Yes Divorced 220K No
8 No Single 85K Yes
9 No Married 75K No
10 No Single 90K Yes
Tax
> 80K < 80K
Trang 18Cách chọn giá trị v hiệu quả:
◦Sắp xếp các giá trị tăng dần
◦Chọn giá trị trung bình của từng giá trị của thuộc tính để
phân chia và tính chỉ số gini
◦Chọn giá trị phân chia có chỉ số gini thấp nhất
Biểu diễn tri thức dưới dạng luật IF-THEN
Mỗi luật tạo ra từ mỗi đường dẫn từ gốc đến
lá
Mỗi cặp giá trị thuộc tính dọc theo đường dẫn
tạo nên phép kết (phép AND – và)
Các nút lá mang tên của lớp
Wind Humidity
Outlook
Yes
No
Yes Sunny Overcast Rain
Yes
No
R1: If (Outlook=Sunny) ∧ (Humidity=High) Then Play=No
R2: If (Outlook=Sunny) ∧ (Humidity=Normal) Then Play=Yes
R3: If (Outlook=Overcast) Then Play=Yes
R4: If (Outlook=Rain) ∧ (Wind=Strong) Then Play=No
R5: If (Outlook=Rain) ∧ (Wind=Weak) Then Play=Yes
Trang 19Cây quyết định dễ hiểu
Việc chuẩn bị dữ liệu cho một cây quyết định là
cơ bản hoặc không cần thiết
Cây quyết định có thể xử lý cả dữ liệu có giá trị
bằng số và dữ liệu có giá trị là tên thể loại
Cây quyết định là một mô hình hộp trắng
Có thể thẩm định một mô hình bằng các kiểm tra
thống kê
Cây quyết định có thể xử lý tốt một lượng dữ liệu
lớn trong thời gian ngắn
Chuyển thành luật
Phân lớp, khai phá dữ liệu
Tỉa cây (tỉa cây trước-cùng với dựng cây, tỉa
cây sau, sai số tỉa cây) , khử nhiễu
Bảng quyết định - Cây quyết định - Mạng
quyết định (có thêm nút HOẶC)
56
http://www.montefiore.ulg.ac.be/~geurts/dta
pplet/dtexplication.html
http://webdocs.cs.ualberta.ca/~aixplore/lear
ning/DecisionTrees/Applet/DecisionTreeAppl
et.html
Trang 203 Cowgill, David (2006) Five Stpes to a Successful CRM Implementation Available:
http://ezinearticles.com/?Five-Steps-to-a-Successful-CRM-4 Implementation&id=169315
5 CXO Media Inc (2006) Customer relationship management; Available:
http://guide.darwinmag.com?technology?enterprise/crm/index.html
6 Duncan, Tom (2005) Principles of Advertising & IMC; McGraq-Hill Irwin Publ., New York, NY.
7 entellium (2006) About Entellium; Available: http://www.entellium.com/about.html
8 Exact Software North America (2006) E-synergy; Available: http://www.exactamerica.com/esynergy
9 Gollan, Casey (2006) CRM Software; Available: http://ezinearticles.com/?CRM-Software&id=192832
10 Maximizer Software, Inc (2006) Proven, Adaptable & Affordable CRM & Contact Management Software;
Available: http://www.maximizer.com/
11 McDonald, Lori (2002) Customer Relationship Management; Available:
http://www.brillianceweb.com/betterwebdesign/tips_48.aspx
12 Microsoft Corporation (2006) Microsoft Dynamics CRM; Available:
13 http://www.microsoft.com/dynamics/crm/default.mspx
14 NetSuite Inc (2006) NetSuite CRM+; Available:
15 http://www.netsuite.com/portal/products/crm_plus/main.shtml
16 ON! contact Software Corporation (2005) Oncontact V (ONCV); Available:
http://www.oncontact.com/Products/OncontactV.aspx
17 Oracle (2006) The Siebel Solution; Available: http://www.siebel.com/what-is-crm/solution.shtm
18 Oracle (2006) What is CRM; Available: http://www.siebel.com/what-is-crm/why-crm-important.shtm
19.
Parature, Inc (2006) CRM Process Management; Available:
http://www.parature.com/crm-process-management.aspx
21 Pivotal Corporation (2006) Pivotal CRM: A Trusted Market Leader; Available:
http://pivotalcrmsoftware.com/
22 Sage Software, Inc (2006) Customer Relationship Management; Available:
http://www.saleslogix.com/home/index.php3?cellid=306000001011
23 SAP (2006) SAP Solutions; Available: http://www.sapamerica.com/usa/solutions/sme/index.epx
24 TechTarget (2006) Comparing Top 11 CRM Software Solutions; Available:
25 http://www.2020software.com/software/display.asp?tMethodID=5&tMethod=category
26 Wikipedia (2006) Customer relationship management; Available:
http://en.wikipedia.org/wiki/Customer_relationship_management
27 Williams, Eric (2006) Define Customer Relationship Management; Available:
http://whatis.techtarget.com/definition/0,289893,sid9_gci213567,00.html
Thanks for your attentions
59