Xác định nhu cầu khách hàng, dòng sản phẩm chủ lực: Sản phẩm cạnh tranh lớn NLL-205 14.300 Đ Ngói DIC công nghệ mới màu nâu N - 02 14.500 Đ Ngói màu Donac 14.400 Đ Đặc điểm sản phẩm Giố
Trang 1BÁO CÁO BÀI TẬP Môn học: Quản Lý và Đánh Giá Công Nghệ Nhóm
Danh sách thành viên MSSV
Nguyễn Trường Giang 21000784
Bài làm
I NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG:
1 Xác định nhu cầu khách hàng, dòng sản phẩm chủ lực:
Sản phẩm cạnh
tranh
lớn NLL-205 14.300 Đ
Ngói DIC công nghệ mới màu nâu N - 02 14.500 Đ
Ngói màu Donac 14.400 Đ
Đặc
điểm sản
phẩm
Giống
nhau
-Đạt Chất lượng EU -Không đóng rong rêu -Chống được nấm mốc -Không bị thấm nước
Khác
nhau
-Màu sắc ít đa dạng -Có nhiều loại sóng(sóng nhỏ, sóng lớn, sóng biển)
-Màu sắc tương đối
đa dạng -Sử dụng lớp sơn phủ acrcylic cho phép bề mặt sơn bóng và cứng hơn trước,
-Khả năng chống thấm, chống trầy
-Màu sắc đa dạng -Độ bền màu theo thời gian
-Sử dụng công nghệ
“wet on wet” của Italia
Trang 2xước và độ phủ màng sơn được cải thiện hoàn hảo hơn Dịch vụ - Có mạng lưới phân phối
rộng khắp cả nước với trên 120 đại lý và nhiều cửa hàng bán lẻ
- Dịch vụ giao hàng tận nơi
- Giao hàng tính phí:
+ Đối với đơn hàng trên 500 viên: cộng thêm 600 VND/viên
+ Đối với đơn hàng dưới 500 viên:
300.000 VND/chuyến
- Bảo hành 05 năm (nước sơn bóng láng, chống rêu mốc)
- Có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước với 24 điểm bán lẻ trên 13 tỉnh thành khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ
- Dịch vụ giao hàng tận nơi
2 Đo lường mức độ hài lòng khách hàng:
-Tiến hành thiết kế và đánh giá khảo sát ý kiến khách hàng
II PHIẾU KHẢO SÁT THU THẬP Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
1 KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG:
Thị trường chính của chúng ta: khu vực Miền Nam: Nam Trung Bộ đến Đồng bằng Sông Cửu Long
Khu vực cạnh tranh gay gắt nhất: miền Bắc
Đối thủ chính; ĐỒNG TÂM, DIC
2 KHẢO SÁT:
Mục tiêu cần tìm hiểu:
- Đặc tính nào là quan trọng nhất? Để biết sản phẩm của ta mạnh, yếu ở điểm nào?
- Khách hàng còn có những yêu cầu gì? Phát hiện nhu cầu tiềm ẩn
- Khách hàng thuộc tầng lớp nào? Đã từng sử dụng sản phẩm gì? Độ tin cậy của câu trả lời
- KH ở đâu? Điều kiện khí hậu cần được quan tâm để tiến hành thiết kế
- Vị trí của chúng ta trên thị trường? Đánh giá lại thị trường ( cần mở rộng hay cải tiến)
3 NỘI DUNG VÀ CÂU HỎI KHẢO SÁT
a Thông tin cá nhân người sử dụng
Bạn ở đâu? Nghề nghiệp hiện tại?
Bạn đã từng SỬ DỤNG sản phẩm ngói của công ty nào?
Bạn sử dụng NGÓI để lợp ở đâu?
Trang 3Nhà ở Nơi thờ cúng ( đền, chùa, ) Biệt thự
b Thông tin về sản phẩm ( có thể chọn nhiều đáp án)
Điều gì làm bạn hài lòng về sản phẩm đang dùng?
Bền
Được bảo hành
Lắp đặt đơn giản
Nhiều màu sắc
Chống được rêu, nấm mốc
Ý kiến khác:………
Bạn cảm thấy điều gì chưa hay ở sản phẩm đó?
Bề mặt quá trơn
Kiểu dáng chưa đẹp
Màu không phù hợp
Dễ nứt, vỡ
Dịch vụ bảo hành
Ý kiến khác:………
Theo bạn, Ngói tốt thì tiêu chí nào là cần thiết nhất ( chọn nhiều nhất 3 tiêu chí)
Tạo cảm giác mát mẻ cho ngôi nhà
Thoát nước tốt
Lắp đặt dễ dàng
Độ bền theo thời gian
Dễ thay thế
Bảo hành
Giá rẻ
Nhẹ
Chống hóa chất
Thứ tự mức độ quan trọng các tiêu chí trên là:
1/…………
2/…………
3/…………
Nếu được chọn 1 thương hiệu thì bạn tin tưởng những công ty nào?
II) KẾT QUẢ KHẢO SÁT
1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT TUYỆT ĐỐI:
Đánh giá cạnh tranh tuyệt đối
điểm
Tích lũy
Tỉ lệ
%
Tỉ lệ % tích lũy
Trang 4(100)
1 giá tương đối thấp hơn đối thủ 85 85 15.0% 15.0%
2 Độ bền màu theo thời gian 67 152 11.9% 26.9%
4
Sản xuất trên thiết bị và công nghệ của
9 Rãnh thoát nước sâu và rộng hơn 22 422 3.9% 74.7%
10 kháng cao với thời tiết 21 443 3.7% 78.4%
13 tránh oxy hoá theo thời gian 18 502 3.2% 88.8%
14 Hướng dẫn lắp đặt cụ thể 16 518 2.8% 91.7%
15 Bảo hành 5 năm ( màu sơn và rêu móc) 15 533 2.7% 94.3%
18 kháng tuyệt đối với bức xạ cực tím, mưa axit, 7 563 1.2% 99.6%
19 Sử dụng công nghệ “wet on wet” 2 565 0.4% 100.0% Thống kê bằng pareto
Trang 52 KẾT QUẢ TƯƠNG ĐỐI
Đánh giá cạnh tranh tương đối
Thang điểm (100)
Tích lũy
Tỉ lệ
%
Tỉ lệ % tích lũy
1 giá tương đối thấp hơn đối thủ 89 89 14.6% 14.6%
2 Độ bền màu theo thời gian 70 159 11.5% 26.2%
4
Sản xuất trên thiết bị và công nghệ của
Trang 68 Rãnh thoát nước sâu và rộng hơn 30 442 4.9% 72.7%
10 kháng cao với thời tiết 25 492 4.1% 80.9%
13 tránh oxy hoá theo thời gian 21 560 3.5% 92.1%
14 Hướng dẫn lắp đặt cụ thể 14 574 2.3% 94.4%
17 Bảo hành 5 năm ( màu sơn và rêu móc) 6 603 1.0% 99.2%
18 kháng tuyệt đối với bức xạ cực tím, mưa axit, 4 607 0.7% 99.8%
19 Sử dụng công nghệ “wet on wet” 1 608 0.2% 100.0%
Thống kê bằng pareto
Trang 73 THỐNG KÊ BẢNG TẦM QUAN TRỌNG
Bảng tính quan trọng
Thang điểm (100)
Tích lũy
Tỉ lệ
%
Tỉ lệ % tích lũy
1 Độ bền màu theo thời gian 95 95 12.1% 12.07%
3
Sản xuất trên thiết bị và công nghệ của
4 giá tương đối thấp hơn đối thủ 67 338 8.5% 42.95%
Trang 86 Chống được nấm mốc 50 453 6.4% 57.56%
8 Rãnh thoát nước sâu và rộng hơn 42 540 5.3% 68.61%
10 kháng cao với thời tiết 36 614 4.6% 78.02%
13 Sử dụng công nghệ “wet on wet” 24 695 3.0% 88.31%
14 Hướng dẫn lắp đặt cụ thể 21 716 2.7% 90.98%
17 Bảo hành 5 năm ( màu sơn và rêu móc) 15 769 1.9% 97.71%
18 kháng tuyệt đối với bức xạ cực tím, mưa axit, 11 780 1.4% 99.11%
19 tránh oxy hoá theo thời gian 7 787 0.9% 100.00%
Thống kê bằng pareto
Trang 94 Gắn vào ma trận thực thi:
đặt điểm
Độ quan trọng
độ cạnh tranh
Sản xuất trên thiết bị và công nghệ của
Rãnh thoát nước sâu và rộng hơn 42 22
Sử dụng công nghệ “wet on wet” 24 2
Trang 10Trọng lượng nhẹ 18 13
Bảo hành 5 năm ( màu sơn và rêu móc) 15 15
kháng tuyệt đối với bức xạ cực tím, mưa axit, 11 7
tránh oxy hoá theo thời gian 7 18
Sắp xếp vào bảng
Cạnh tranh Bỏ qua
Nâng cao tính cạnh tranh của sp
Duy trì bằng kiểm soát Tăng cường nhận thức của khách hàng
Kết quả
Cạnh
tranh
Chống được nấm mốc
chống thấm nước
Rãnh thoát nước sâu và rộng hơn
Bề mặt nhẵn mịn
kháng cao với thời tiết
Chống nóng
Độ bền va đập cao
Sử dụng công nghệ “wet on wet”
Hướng dẫn lắp đặt cụ thể
Phụ kiện ngói
Trọng lượng nhẹ
Bảo hành 5 năm ( màu sơn và rêu
móc)
kháng tuyệt đối với bức xạ cực tím,
mưa axit
tránh oxy hoá theo thời gian
Không đóng rong rêu
Độ bền màu theo thời gian Màu sắc đa dạng
Sản xuất trên thiết bị và công nghệ của ITALIA
giá tương đối thấp hơn đối thủ
Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng:
Hệ thống quản lý chất lượng của công ty đang áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 Ngày 25 tháng 01 năm 2006, hệ thống quản lý chất lượng của Công ty được intertek
Trang 11Service NA, Inc đánh giá và chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2000
-Đánh giá năng lực còn yếu:
+Nhận thấy về sản phẩm của công ty còn yếu về chế độ bảo hành cho sản phẩm,công ty nên có bảo hành cho sản phẩm tốt hơn
-Năng lực cốt lõi:
Công nghệ “wet on wet”
Hiện tại thì đây là công nghệ độc quyền của công ty, cần phát huy năng lực tìm năng so với đối thủ để tạo lợi thế cạnh tranh
Năng lực công nghệ+nguồn lực= trình độ công nghệ