- Nội dung trình bày của phần Kết Cấu: + Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho ô sàn tầng 3 + Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho thang bộ + Tính toán, thiết kế và bố trí cốt
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
CHUNG CƯ HÒA PHƯỚC – TP CẦN THƠ
SVTH: BÙI NGỌC BẢO MSSV: 110110414 LỚP: 11X1C
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG
TS PHẠM MỸ
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2
TÓM TẮT
- Công trình chung cư Hòa Phước được xây dựng tại thành phố Cần Thơ có 10 tầng bao gồm 9 tầng nổi và 1 tầng hầm được xây dựng trên khu đát có diện tích 5654 𝑚2
- Nội dung trình bày của phần Kết Cấu:
+ Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho ô sàn tầng 3
+ Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho thang bộ
+ Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho khung trục B
+ Tính toán, thiết kế và bố trí cốt thép cho móng khung trục B
- Nội dung trình bày của phần Thi Công :
+ Kĩ thuật thi công ép cọc
+ Tổ chức thi công phần ngầm
+ Thi công phần thân
Trang 3
i
LỜI CẢM ƠN
Trong những năm gần đây, với việc nhiều trường đại học, cao đẳng được mở thì số lượng sinh viên ngày càng tăng nhanh, nên nhu cầu về chỗ ở của sinh viên là rất lớn Với những thành phố lớn thì quỹ đất ngày càng hạn chế, do đó để đáp ứng nhu cầu về chỗ ở cũng như tạo một môi trường học tập lành mạnh cho sinh viên thì việc xây dựng những kí túc xá cao tầng và hiện đại là rất cần thiết Để đạt được điều đó thì đòi hỏi ngành xây dựng phải có những sự phát triển và thay đổi về công nghệ, kĩ thuật, đồng thời người cán bộ kĩ thuật cũng phải có trình độ chuyên môn và tư duy sáng tạo để thiết kế nên những công trình phù hợp với nhu cầu của xã hội
Qua thời gian học tại trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, được sự chỉ dạy tận tình của các thầy, cô cùng với sự nỗ lực của bản thân Đến nay em đã có được một số kiến thức cơ bản và cần thiết về chuyên ngành để phục vụ cho việc làm Đồ án tốt nghiệp cũng như công việc của em sau khi tốt nghiệp
Để đánh giá những kiến thức trước khi ra trường cũng như hệ thống hoá lại toàn bộ kiến thức đã được học, được sự đồng ý của Thầy TS Nguyễn Quang Tùng, em đã
quyết định chọn công trình “CHUNG CƯ HÒA PHƯỚC THÀNH PHỐ CẦN
THƠ” làm đề tài cho Đồ án tốt nghiệp Đây là chung cư cao tầng được xây dựng tại
thành phố Cần Thơ
Nội dung đồ án như sau:
Trong quá trình tính toán, thiết kế, dù đã cố gắng rất nhiều song kiến thức còn hạn chế,
và chưa có kinh nghiệm trong thiết kế nên chắc chắn không tránh khỏi những sai sót Kính mong nhận được sự chỉ bảo của các thầy, cô để em có thể hoàn thiện hơn đề tài này
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn các Thầy, Cô giáo trong XDDD & CN ĐH Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các thầy, cô đã trực tiếp hướng dẫn giúp em hoàn thành tốt
đề tài tốt nghiệp này
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 05 năm 2017 Sinh viên thực hiện
BÙI NGỌC BẢO
Trang 4ii
CAM ĐOAN
Em xin cam đoan sẽ thực hiện nghiêm túc đạo đức , liêm chính trong quá trình thực hiện Đồ Án Tốt Nghệp theo “ Quy dịnh về liêm chính học thuật của Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nằng ”được ban hành ngày 09/01/2017 Nếu vi phạm em xin
chịu toàn bộ trách nhiệm và chịu mọi hình thức kỉ luật từ nhà trường
Sinh viên thực hiện
BÙI NGỌC BẢO
Trang 5iii
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH 1
1.1 Tổng quan về kiến trúc công trình 1
1.1.1 Tên công trình: 1
1.1.2 Qui mô công trình 1
1.2 Giải pháp kiến trúc 1
1.2.1 Giải pháp mặt bằng 1
1.2.2 Giải pháp mặt đứng 1
1.3 Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình 1
1.3.1 Hệ thống chiếu sáng 1
1.3.2 Hệ thống điện 1
1.3.3 Hệ thống cấp thoát nước: 2
1.3.4 Phòng cháy chữa cháy 2
1.4 Đặc điểm về khí hậu 2
1.5 Kết luận 2
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3 3
2.1 Sơ đồ phân chia ô sàn: 3
2.2.Các số liệu tính toán của vật liệu: 4
2.3 Chọn chiều dày bản sàn: 4
2.4 Cấu tạo các lớp sàn: 5
2.5 Tải trọng tác dụng lên sàn: 5
2.5.1 Tĩnh tải sàn: 5
2.5.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn: 5
2.5.3 Hoạt tải: 6
2.6 Tính toán nội lực và kết cấu thép cho ô sàn: 7
2.6.1 Xác định nội lực trên các ô sàn: 7
2.6.1.1 Bản kê bốn cạnh: 7
2.6.1.2 Bản loại dầm: 8
2.6.2 Tính toán và bố trí cốt thép cho sàn: 9
2.6.2.1 Trình tự tính toán 9
2.6.2.2 Cấu tạo cốt thép chịu lực: 10
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 14
Trang 6iv
3.1 Cấu tạo cầu thang : 14
3.2 Tính bản thang và bản chiếu nghỉ : 14
3.2.1 Tải trọng tác dụng : 14
3.2.1.1 Tĩnh tải : 14
3.2.1.2 Hoạt tải : 16
3.2.2 Xác định nội lực và tính toán cốt thép : 16
3.2.2.1 Bản thang : 16
3.2.2.2 Bản chiếu nghỉ : 17
3.2.2.2 Bản chiếu tới : 17
3.3 Tính toán cốn thang : 18
3.3.1.Chọn kích thước và tiết diện cốn thang : 18
3.3.2 Xác định tải trọng : 18
3.3.3 Tính cốt thép: 18
3.3.4 Tính cốt đai: 19
3.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ và dầm chiếu tới : 19
3.4.1 Tính toán dầm chiếu nghỉ : 19
3.4.1.1 Chọn kích thước tiết diện dầm : 19
3.4.1.2 Xác định tải trọng : 20
3.4.1.3 Xác định nội lực tác dụng lên dầm chiếu nghỉ: 20
3.4.1.4 Tính cốt thép : 21
3.4.1.5 Tính cốt đai : 21
3.4.2 Tính toán dầm chiếu tới : 22
3.4.2.1 Chọn kích thước tiết diện dầm : 22
3.4.2.2 Xác định tải trọng : 22
3.4.2.3 Xác định nội lực tác dụng lên dầm chiếu tới: 22
3.4.2.4 Tính cốt thép : 23
CHƯƠNG 4: TÍNH KHUNG TRỤC B 23
4.1 Sơ bộ chọn kích thước tiết diện : 24
4.1.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột: 24
4.1.1.1 Theo điều kiện cường độ: 24
4.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm: 26
4.1.3 Chọn sơ bộ tiết diện vách: 26
4.2 Sơ đồ bố trí dầm sàn các tầng 27
4.3 Tải trọng tác dụng lên công trình: 29
4.3.1 Tải trọng thẳng đứng: 29
Trang 7v
4.3.1.1 Tải trọng phân bố tác dụng lên các ô sàn: 29
4.3.1.2 Tải trọng tác dụng lên dầm: 30
4.3.2 Tải trọng gió : 32
4.4 Xác định nội lực: 34
4.4.1 Tải trọng nhập vào: 34
4.4.1.1 Tĩnh tải : 34
4.4.1.2 Hoạt tải: 34
4.4.1.3 Tải trọng gió: 34
4.4.1.4 Áp lực ngang của đất tác dụng lên tầng hầm: 34
4.4.1.5 Các tổ hợp tải trọng 34
4.4.2 Các biểu đồ mômen: 34
4.5 Tổ hợp nội lực 37
4.5.1 Tổ hợp cơ bản 1: 37
4.5.2 Tổ hợp cơ bản 2: 38
4.6 Tính thép cột: 38
4.6.1 Xác định cặp nội lực dùng tính toán: 38
4.6.2 Nguyên tắc tính toán: 40
4.6.3 Các bước tính toán cốt thép đối xứng cho cột chịu nén lệch tâm phẳng: 40
4.6.4 Bố trí cốt thép : 42
4.7 Tính thép dầm 43
4.7.1 Tổ hợp nội lực: 43
4.7.2 Tính toán cốt thép dọc: 43
4.7.3 Tính toán cốt thép ngang: 44
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC B 47
5.1.Giới thiệu công trình 47
5.2.Điều kiện địa chất công trình 47
5.2.1.Địa tầng 47
5.2.2.Đánh giá điều kiện địa chất: 47
5.2.3 Đánh giá điều kiện địa chất thủy văn: 50
5.3.Lựa chọn giải pháp nền móng: 50
5.4.Thiết kế cọc khoan ép: 50
5.4.1 Các giả thuyết tính toán: 50
5.4.2 Xác định các tải trọng truyền xuống móng: 51
5.4.3 Nhiệm vụ thiết kế: tính toán móng khung trục B: 52
5.5 Thiết kế móng trục 6 (C6) (M1): 52
Trang 8vi
5.5.1 Chọn kích thước cọc 52
5.5.2 Tính toán sức chịu tải của cọc ép : 52
5.5.2.1 Theo vật liệu làm cọc: 52
5.5.2.2.Theo đất nền : 52
5.5.3 Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài: 53
5.5.3.1 Xác định diện tích đáy đài: 53
5.5.3.4 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 55
5.5.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cột 55
5.5.5 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng 56
5.5.5.1 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc 56
5.5.5.2.Kiểm tra lún cho móng cọc ép 58
5.5.6 Kiểm tra cọc khi bốc xếp và cẩu lắp cọc: 59
5.5.6.1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc khi bốc xếp: 59
5.5.6.2 Kiểm tra sức chịu tải của cọc khi treo lên giá búa: 60
5.5.6.3 Tính cốt thép làm móc: 61
5.5.7 Xác định chiều cao đài cọc và kiểm tra điều kiện chọc thủng: 61
5.5.8 Tính cốt thép cho đài: 63
5.6 Thiết kế móng trục 2 (C2) (M2): 64
5.6.1 Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài: 64
5.6.1.1 Xác định diện tích đáy đài: 64
5.6.1.2 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 65
5.6.2 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cột 65
5.6.3 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng 66
5.6.3.1 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc 66
5.6.3.2.Kiểm tra lún cho móng cọc ép 68
5.6.4 Xác định chiều cao đài cọc và kiểm tra điều kiện chọc thủng: 70
5.6.5 Tính cốt thép cho đài: 71
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG HẠ CỌC 73
6.1 Xác định khối lượng cọc: 73
6.2 Lựa chọn giải pháp thi công hạ cọc: 73
6.3 Kỹ thuật thi công ép cọc 73
6.3.1 Xác định các thông số ép cọc và chọn máy ép cọc 73
6.3.2 Xác định đối trọng 75
6.4 Xác định cần trục cẩu lắp: Cẩu giá ép, cẩu đối trọng, cẩu cọc 76
6.5 Xác định dây cẩu 78
Trang 9vii
6.6 Tổ chức thi công ép cọc 79
6.6.1 Công tác chuẩn bị 79
6.6.2 Xác định vị trí đài cọc và cọc 79
6.6.3 Qui trình ép cọc 79
6.7 Xử lý sự cố khi ép cọc 80
6.8 An toàn lao động trong công tác ép cọc 80
6.9 Tính tiến độ thi công ép cọc 81
6.9.1 Tính toán nhu cầu nhân lực, ca máy cho công tác ép cọc 81
6.9.2 Tiến độ thi công ép cọc 81
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO ĐẤT
PHẦN NGẦM 83
7.1 Thi công tường cừ chắn đất 83
7.1.1 Số liệu tính toán (cho công việc đào đất và tường cừ): 83
7.1.2 Tính toán cừ thép (cừ Larsen) 83
7.1.2.1 Số lượng cừ 86
7.1.2.2 Xác định chiều dài mỗi tấm cừ: 86
7.1.2.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của mặt cắt ngang cừ 86
7.1.2.4 Chọn cần trục phối hợp với máy thi công hạ cừ 87
7.1.2.5 Quy trình thi công cừ thép : 87
7.1.2.6 Phân đoạn thi công ép cừ : 88
7.2 Biện pháp thi công đào đất: 88
7.2.1 Chọn biện pháp thi công: 88
7.2.2 Chọn phương án đào đất: 88
7.3 Tính khối lượng đất đào 89
7.4 Tính khối lượng đất đắp 90
7.5 Lựa chọn tổ hợp máy thi công 91
7.5.1 Đào đất và vận chuyển đất đi 91
7.5.2 Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất 91
7.6 Đào đất thủ công 92
CHƯƠNG 8: THI CÔNG ĐÀI MÓNG 93
8.1 Phương án lựa chọn và tính toán ván khuôn cho 1 đài móng 93
8.2 Tính toán ván khuôn đài móng M2 93
8.2.1 Tổ hợp ván khuôn 93
8.2.2 Xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn 94
8.2.3 Chọn và kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng 94
Trang 10viii
8.3 Thiết kế tổ chức thi công bê tông cốt thép đài móng 95
8.3.1 Chia phân đoạn thi công và tính khối lượng công tác 95
CHƯƠNG 9: CÔNG TÁC THI CÔNG PHẦN THÂN 99
9.1 Thiết kế hệ ván khuôn sàn 99
9.1.1.Thiết kế ván khuôn sàn 99
9.1.1.1.Xác định tải trọng 99
9.1.1.2.Xác định khoảng cách các xà gồ đỡ sàn 100
9.1.2 Thiết kế xà gồ đỡ ván khuôn sàn 100
9.1.3 Tính toán cột chống đỡ xà gồ 101
9.2 Thiết kế hệ ván khuôn dầm 102
9.2.1 Thiết kế ván khuôn dầm B-C trục 2 (dầm chính) 102
9.2.1.1 Tính ván khuôn đáy dầm 102
9.2.1.2 Tính ván khuôn thành dầm 103
9.2.2 Thiết kế ván khuôn dầm trục B(dầm phụ) 104
9.2.2.1 Tính ván khuôn đáy dầm: 105
9.2.2.2 Tính ván khuôn thành dầm 106
9.3 Thiết kế hệ ván khuôn cột 107
9.4 Thiết kế hệ ván khuôn cầu thang bộ 109
9.4.1 Thiết kế ván khuôn bản thang 109
9.4.1.1 Sơ đồ cấu tạo 109
9.4.1.2 Sơ đồ tính 109
9.4.1.3 Tải trọng tác dụng 109
9.4.1.4 Kiểm tra 109
9.4.2 Thiết kế xà gồ đở ván khuôn bản thang 110
9.4.2.1 Sơ đồ cấu tạo 110
9.4.2.2 Sơ đồ tính toán 110
9.4.2.3 Tải trọng tác dụng lên xà gồ 110
9.4.2.4 Kiểm tra 110
9.4.3 Tính toán cột chống 111
9.5 Thiết kế hệ ván khuôn vách thang máy 111
9.5.1 Tổ hợp ván khuôn 111
9.5.2 Tính khoảng cách gông 111
9.5.2.1 Xác định tải trọng 111
9.5.2.2 Tính khoảng cách giữa các gông ngang 111
TÀI LIỆU THAM KHẢO 113
Trang 11ix
PHỤ LỤC 1 114
PHỤ LỤC 2 117
PHỤ LỤC 3 118
PHỤ LỤC 4 119
PHỤ LỤC 5 124
PHỤ LỤC 6 134
PHỤ LỤC 7 140
PHỤ LỤC 8 150
PHỤ LỤC 9 160
PHỤ LỤC 10 164
PHỤ LỤC 11 165
Trang 12x
DANH SÁCH CÁC BẢNG,HÌNH VẼ
Bảng 2.1: Cấu tạo các ô sàn………4
Bảng 2.2: Tải trọng tác dụng lên các sàn nhà……… 5
Bảng 2.3: Trọng lượng tường ngăn và cửa……… 6
Bảng 2.4: Bảng tính tĩnh tải trên các ô sàn 6
Bảng 2.5:Hoạt tải tác dụng lên các sàn………7
Bảng 3.1: Tải trọng phân bố trên bản thang……… 16
Bảng 3.2: Bảng tính cốt thép bản thang……… 17
Bảng 3.3: Bảng tính cốt thép bản chiếu nghỉ……… 17
Bảng 3.4: Bảng tính cốt thép bản chiếu tới……….18
Bảng 4.1.a Bảng chọn tiết diện cột giữa………26
Bảng 4.1.b Bảng chọn tiết diện cột biên……… 26
Bảng 4.2 : Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn……….29
Bảng 4.3: Bảng tính trọng lượng lớp vữa trát của các dầm……… 31
Bảng 4.4: Giá trị tính toán áp lực gió tĩnh tác dụng lên các mức sàn……….… 33
Bảng 4.5: Bảng điều kiện và mô hình tính toán theo phương x và y 40
Bảng 4.6: Giá trị cốt thép tối thiểu……… 42
Bảng 5.1: Cấu tạo địa tầng và các chỉ tiêu cơ lý 47
Bảng 5.2: Tải trọng tính toán……… 51
Bảng 5.3: Tải trọng tiêu chuẩn……… 51
Bảng 5.4: Tính toán sức chịu tải cực hạn do ma sát thành cọc móng M1 53
Bảng 5.5: Kết quả tính 𝜎𝑧𝑖𝑔𝑙móng M1……… 58
Bảng 5.6: Kết quả tính 𝜎𝑧𝑖𝑔𝑙móng M2……… 69
Bảng 8.1: Khối lượng công tác các phân đoạn……….95
Bảng 8.2: Số công nhân và tổ thợ cho các dây chuyền……….… 96
Bảng 8.3: Tính nhịp dây chuyền của các phân đoạn……… 97
Bảng 8.4: Nhịp dây chuyền (kij)……… 97
Bảng 8.5: Cộng dồn nhịp công tác ij 1 i+1,j 1 1 , j j j j k k − = = ………97
Bảng 8.6: Tính giãn cách 𝑂𝐼1𝑚𝑖𝑛……… 98
Bảng 8.7: Tiến dộ thi công đài cọc……… 98
Hình 2.1:Sơ đồ phân chia ô sàn……… 3
Hình 2.2: Cấu tạo sàn nhà………5
Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang bộ 2………14
Hình 3.2: Cấu tạo các lớp vật liệu bản thang………15
Hình 3.3 : Sơ đồ tính toán dầm chiếu nghỉ……… 20
Hình 3.4: Biểu đồ momen dầm chiếu nghỉ……… 21
Hình 3.5:Biểu đồ lực cắt dầm chiếu ghỉ……… 21
Hình 3.6 : Sơ đồ tính toán dầm chiếu tới……… 23
Hình 3.7: Biểu đồ momen dầm chiếu tới……….23
Hình 3.8:Biểu đồ lực cắt dầm chiếu tới……… 23
Hình 4.1: Mô hình không gian của công trình………24
Hình 4.2 : Mặt bằng dầm sàn tầng 1……… 27
Hình 4.3 : Mặt bằng dầm sàn tầng 2- 9……… 28
Trang 13xi
Hình 4.4 : Mặt bằng dầm sàn tầng mái……… 28
Hình 4.5: Sơ đồ truyền tải trọng tường lên dầm……… 32
Hình 4.6: Mômen do tĩnh tải TT gây ra……… 35
Hình 4.7: Mômen do hoạt tải HT gây ra……….36
Hình 4.8: Mômen do gió trái GX gây ra……….36
Hình 4.9: Mômen do gió phải GXX gây ra……….37
Hình 4.10: Mômen do gió trước GY gây ra………37
Hình 4.11: Mômen do gió sau GYY gây ra………38
Hình 4.12: Sơ đồ tính khung trục B………39
Hình 5.1: Vị trí của cọc trong đài móng M1 54
Hình 5.2: Biểu đồ tính lún móng M1 59
Hình 5.3: Sơ đồ kiểm tra cọc khi vận chuyển, bốc xếp……… 60
Hình 5.4: Sơ đồ kiểm tra cọc khi treo lên giá búa……… 61
Hình 5.5: Sơ đồ kiểm tra chọc thủng……… 62
Hình 5.6: Sơ đồ tính toán cốt thép móng M1……….63
Hình 5.7: Sơ đồ bố trí cọc trong móng M2………65
Hình 5.8: Biểu đồ tính lún móng M2 70
Hình 5.9: Sơ đồ kiểm tra chọc thủng……….71
Hình 5.10: Sơ đồ tính toán cốt thép móng M2……… 71
Hình 6.1: Sơ đồ máy ép cọc……… 75
Hình 6.2: Sơ đồ xác định đối trọng………76
Hình 8.1: Cấu tạo ván khuôn thép……… 93
Hình 8.2: Sơ đồ tính toán kiểm tra ván khuôn đài móng………94
Trang 14Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
CHƯƠNG 1: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
1.1 Tổng quan về kiến trúc công trình
1.1.1 Tên công trình: Chung Cư Hòa Phước thành phố Cần Thơ
Địa điểm xây dựng: Công trình Chung Cư Hòa Phước được xây dựng tại thành phố Cần Thơ
1.1.2 Qui mô công trình
Tổng diện tích khu đất: 5654 m2;
Chiều cao công trình:30.9 m;
Công trình có tổng cộng 10 tầng gồm:
❖ Tầng 1: chiều cao tầng 6.0m, diện tich mặt bằng: 1451 m2
Là nơi đặt phòng phòng ăn, khu bếp, lớp học mẫu giáo ,lớp học nhà trẻ, sảnh dịch vụ,dịch vụ công cộng,ban quản lý
❖ Tầng 29: Chiều cao tầng 3.3m, diện tich mặt bằng: 1451 m2
Tận dụng triệt để diện tích đất xây dựng và sử dụng công trình hợp lý
Giao thông trên mặt bằng của các sàn tầng được thực hiện thông qua hệ thống sảnh hành lang
Ngoài ra hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ được những chổ cần được chiếu sáng
Trang 15Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
1.3.3 Hệ thống cấp thoát nước:
❖ Cấp nước
Nước sử dụng được lấy về từ trạm cấp nước thành phố, dùng máy bơm đưa nước từ hệ thống lên bể chứa nước mái,và hồ nước ngầm Hai bể nước này vừa có chức năng phân phối nước sinh hoạt cho các phòng vừa có chức năng lưu trữ nước khi
hệ thống nước ngưng hoạt động, và quan trọng hơn nữa là lưu trữ nước phòng cháy chữa cháy
❖ Thoát nước
Thoát nước mưa bằng hệ thống rãnh trên sân thượng theo đường ống kỹ thuật dẫn xuống đất và dẫn ra cống khu vực Đường ống thoát nước đặt dưới đất sử dụng bằng ống PVC chịu áp lực cao Tất cả các ống đi trong hộp kỹ thuật có chỗ kiểm tra, sủa chữa khi có sự cố
1.3.4 Phòng cháy chữa cháy
Vì đây là nơi tập trung đông người và là nhà cao tầng nên việc phòng cháy chữa cháy rất quan trọng, bố trí theo tiêu chuẩn quốc gia
Hệ thống báo cháy được đặt biệt quan tâm, công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi phòng, có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy
a) Nhiệt độ : Nhiệt độ trung bình của vùng là 270C
- Nhiệt độ cao nhất vào tháng 7: 320C-340C;
- Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1: 220C-240C
b) Độ ẩm : Độ ẩm trung bình của vùng là 79.5%
- Độ ẩm cao nhất vào tháng 10: 83%;
- Độ ẩm thấp nhất vào tháng 1: 69%
c) Gió : Thành phố Cần Thơ chịu ảnh hưởng bởi hai hướng gió chính là gió
mùa Tây – Tây Nam và Bắc – Ðông Bắc Gió Tây – Tây Nam từ Ấn Độ Dương tốc độ trung bình 3.6 m/s vào mùa mưa Gió Gió Bắc – Ðông Bắc từ biển Đông tốc độ trung
bình 2.4 m/s vào mùa khô
Trang 16Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
S7S9
S1S12
S5
S6
S10S11
S1S8
S5
S6
S5S8
-Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh
Trong đó: l1-kích thước theo phương cạnh ngắn, l2-kích thước theo phương cạnh dài
Căn cứ kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng chia làm các loại ô bảng sau:
Trang 17Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
Bảng 2.1: Cấu tạo các ô sàn
Số hiệu
sàn
Số lượng
Tỷ số
l2/l1
Phân loại ô sàn
2.2.Các số liệu tính toán của vật liệu:
Bêtông cấp độ bền: B25 có Rb = 14,5 MPa =145 kg/cm2, = 2500 daN/m3
Rbk=1,05 Mpa = 10,5 kg/cm2 Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI, A-I có Rs = Rsc = 225MPa
Cốt thép Ø > 8 dùng thép CII, A-II có Rs = Rsc = 280MPa
D = 0,8 - 1,4 hệ số phụ thuộc vào tải trọng tác dụng lên bản, chọn D = 0,8
m – hệ số phụ thuộc liên kết của bản:
m = 40 - 45 đối với bản kê bốn cạnh,
m = 30 - 35 đối với bản loại dầm;
l : Là cạnh ngắn của ô bản(cạnh theo phương chịu lực )
Chiều dày của bản phải thoả mãn điều kiện cấu tạo:
hb hmin = 6 cm đối với sàn nhà dân dụng
Đối với các ô sàn có kích thước lớn (S1, S2, S3, S4): l2 / l1 =6.8 /6.2 =1.1 là ô bản loại bản kê 4 cạnh.Chiều dày của ô bản :
Trang 18Chung cư Hịa Phước – Thành phố Cần Thơ
- T rần thạch cao,ống kỹ thuật
- Bản Bê tông cốt thép dày 1 20mm
- Vữa lót dày 20mm
Ta cĩ cơng thức tính: gtt = Σγi.δi.ni
Trong đĩ γi, δi, ni lần lượt là trọng lượng riêng, bề dày, hệ số vượt tải của lớp cấu tạo thứ i trên sàn
Hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737 – 1995
Ta tiến hành xác định tĩnh tải riêng cho từng ơ sàn
Từ đĩ ta lập bảng tải trọng tác dụng lên các sàn như sau:
Bảng 2.2: Tải trọng tác dụng lên các sàn nhà Các lớp cấu tạo δi(m) γi(daN/m3) gtc (daN/m2) ni gstt (daN/m2)
2.5.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ơ sàn:
Tải trọng do tường ngăn ở các ơ sàn được xem như phân bố đều trên sàn Các tường ngăn là tường dày t= 100mm xây bằng gạch rỗng cĩ t= 1800 daN/m3
Cơng thức qui đổi tải trọng tường trên ơ sàn về tải trọng phân bố trên ơ sàn :
𝑔𝑡𝑡𝑡 = tx𝐻𝑡x𝑙𝑡x𝛾𝑡xn/𝑆𝑖(daN/m2)
Trong đĩ:
𝐻𝑡: Chiều cao tường
𝑙𝑡: Chiều dài tường
n: hệ số độ tin cậy đối với tường lấy bằng 1.2
Trang 19Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
t
= 0,1(m): chiều dày của mảng tường
𝛾𝑡= 1800 (daN/m3): trọng lượng riêng của tường
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán
Bảng 2.3: Trọng lượng tường ngăn và cửa Sàn Bt
Ô sàn Bản thân sàn Tường ngăn Tổng
(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
Trang 20Chung cư Hịa Phước – Thành phố Cần Thơ
Tùy thuộc vào sự liên kết ở các cạnh mà ta cĩ liên kết ngàm hay khớp Ở đây để
an tồn ta quan niệm rằng:
+ Dưới sàn khơng cĩ dầm thì xem là tự do
+ Sàn liên kết với dầm giữa xem là liên kết ngàm
+ Sàn liên kết với dầm biên là liên kết khớp để xác định nội lực trong sàn
Nhưng khi bố trí thép thì dùng thép tại biên ngàm đối diện để bố trí cho khớp
Nội lực bản kê 4 cạnh tính theo sơ đồ đàn hồi, kích thước l1, l2 lấy theo tim dầm
+Mơmen nhịp:
Mơmen dương lớn nhất giữa nhịp theo phương cạnh ngắn
M1 =𝛼1 (g + p) l1. l2 (kN.m)
I Dùng M ' để tính
1 Dùng M để tính Dùng M để tínhI
Trang 21Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
Mômen dương lớn nhất giữa nhịp theo phương cạnh dài M2 =𝛼2 (g + p) l1. l2 (kN.m)
- Kích thước ô sàn: l2/l1 = 6.8/6.2 = 1.18; gtt= 680,5 daN/m2, ptt=240 daN/m2
- Quan niệm tính toán: thuộc ô sàn số 9
- Bảng 1-19, sổ tay thực hành kết cấu trang 36 với l2/l1 = 1.18 ta có
+Mômen gối:
Mômen âm lớn nhất ở gối theo phương cạnh ngắn
MI = -𝛽1 (g + p) l1. l2 = -0.0449x(680,5+240) x6.2x6.8 = -1743,1 (daN.m)
Mômen âm lớn nhất ở gối theo phương cạnh dài
MII =-𝛽2 (g + p) l1. l2 = -0.0373x(680,5+240)x6.2x6.8 = -1449,2 (daN.m)
Tương tự với các ô sàn khác
2.6.1.2 Bản loại dầm:
l1
Trang 22Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
Cắt một dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn và xem như một dầm
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm: q=(g+p).1m (kN/m)
Tùy theo liên kết cạnh bản mà có 3 sơ đồ tính đối với dầm:
* Ví dụ tính toán cho ô sàn S7:
- Kích thước ô sàn: l2/l1 = 10/3.8 = 2.63; gtt= 547.3 daN/m2, ptt=360 daN/m2
- Quan niệm tính toán: thuộc ô sàn c 2 đầu ngàm
M = - qlmin
1 2
2 1
1
l1
Trang 23Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
: Đặc trưng tính chất biến dạng của vùng bê tông chịu nén, = - 0,008.Rb
= 0,85 đối với bê tông nặng
sc,u: ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén, sc,u = 400Mpa 2
0
m b
Kiểm tra điều kiện hạn chế: ≤ R
Khi điều kiện hạn chế được thỏa mãn, tính = 1 - 0,5.
Tính diện tích cốt thép:
0
s s
M A
Sau khi chọn và bố trí cốt thép cần tính lại a0 và h0 Khi h0 không nhỏ hơn giá trị đã dùng để tính toán thì kết quả là thiên về an toàn Nếu h0 nhỏ hơn giá trị đã dùng với mức độ đáng kể thì cần tính toán lại nằm trong khoảng 0,3%÷0,9% là hợp lý
2.6.2.2 Cấu tạo cốt thép chịu lực:
Đường kính nên chọn ≤ h/10 Để chọn khoảng cách a có thể tra bảng hoặc tính toán như sau:
s s
Khoảng cách cốt thép chịu lực còn cần tuân theo các yêu cầu cấu tạo sau: amin ≤ a ≤
amax Thường lấy amin = 70mm
Khi h ≤ 150mm thì lấy amax = 200mm
Khi h > 150mm lấy amax = min(1,5.h và 400)
Cốt thép 8 R s =R sc=225MPa ξR = 0,618 αR = 0,427 min =0,10%
Cốt thép 8 R s =R sc=280MPa ξR = 0,595 αR = 0,418
* Ví dụ tính toán cho ô sàn S4 (Bản kê 4 cạnh):
hs = 120 mm => abv = 15 mm, giả thiết lớp bảo vệ a0 = 20 mm => ho = 120 - 20 =
+Kiểm tra điều kiện hạn chế: m R : Thoả mãn điều kiện không xảy ra phá hoại dòn
Trang 24Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
+ Tính theo công thức: = 1+√1−2𝛼𝑚
2 = 0,973 + Tính diện tích cốt thép cần thiết cho tiết diện:
h b
+ Tính hàm lượng cốt thép:
a
a
A BT s s
1000
h b
+Kiểm tra điều kiện hạn chế: m R : Thoả mãn điều kiện không xẩy ra phá hoại dòn
+ Tính theo công thức: =
2
.21
= 1+√1−2𝑥0.12
2 = 0,936 + Tính diện tích cốt thép cần thiết cho tiết diện:
o s
TT
s
h R
M A
h b
khoảng cách: aTT = 1000𝑥113,1
665 = 170 mm Chọn 12 a100
+ Tính hàm lượng cốt thép:
a
a
A BT s s
1000
h b
Trang 25Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
hs = 120 mm => abv = 15 mm, giả thiết lớp bảo vệ a0 = 20 mm => ho = 120 - 20 =
+Kiểm tra điều kiện hạn chế: m R : Thoả mãn điều kiện không xảy ra phá hoại dòn
+ Tính theo công thức: =
2
.21
= 1+√1−2𝑥0.068
2 = 0,965 + Tính diện tích cốt thép cần thiết cho tiết diện:
o s
TT
s
h R
M A
h b
+ Tính hàm lượng cốt thép:
a
a
A BT s s
1000
h b
+Kiểm tra điều kiện hạn chế: m R : Thoả mãn điều kiện không xảy ra phá hoại dòn
+ Tính theo công thức: =
2
.21
= 1+√1−2𝑥0.068
2 = 0,983 + Tính diện tích cốt thép cần thiết cho tiết diện:
o s
TT
s
h R
M A
h b
Trang 26Chung cư Hòa Phước – Thành phố Cần Thơ
khoảng cách: aTT =1000𝑥50,3
224 = 224 mm Chọn 8 a200
+ Tính hàm lượng cốt thép:
a
a
A BT s s
1000
h b
A
= 251
Bảng tính cốt thép các ô sàn được tra ở bảng PHỤ LỤC 1
Trang 27Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
3.1 Cấu tạo cầu thang :
Chọn kích thước dầm chiếu nghỉ là 200x300mm; các bản dày 10 cm
4 3
8 7
5 6
9 10 11
21 20
18 19
14 15
17 16
13 12
22
+ 11.10 + 7.80
+ 9.45
E d
Ô4
Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang bộ 2
❖ Phân tích sự làm việc của cầu thang
- Ô1, Ô2 : bản thang liên kết ở 4 cạnh : tường, cốn C1 (hoặc C2), dầm chiếu nghỉ
DCN, và dầm chiếu tới
- Cốn C1, C2 : liên kết ở hai đầu gối lên dầm chiếu nghỉ DCN và dầm chiếu tới DT1.
- Dầm chiếu nghỉ DCN ngàm vào cột và dầm chiếu tới DCT có 2 đầu gối lên tường
3.2 Tính bản thang và bản chiếu nghỉ :
3.2.1 Tải trọng tác dụng :
3.2.1.1 Tĩnh tải :
❖ Bản thang (Ô 1 ,Ô 2 ):
Tải trọng tác dụng gồm trọng lượng bậc thang, bản thang và hoạt tải sử dụng.Sơ
bộ chọn bề dày bản thang 8cm, chiều cao bậc thang là h =15cm, chiều rộng bậc thang
b = 30cm
- Tĩnh tải tác dụng lên bản thang và bản chiếu nghỉ:
Trang 28Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
❖ Bản chiếu nghỉ (Ô 3) và bản chiếu tới (Ô 4 )
:ĩnh tải tác dụng vào chiếu nghỉ bao gồm:
Trang 29Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
Kết quả tải trọng phân bố trên bản thang và bản chiếu nghỉ ở bảng sau:
Bảng 3.1: Tải trọng phân bố trên bản thang
(kG/m3)
δ hay bxh ( mm)
gtt (kG/m2)
Tổng TT (kG/m2)
Ta cắt 1 dải bản rộng 1 m theo phương vuông góc với cạnh ngắn để tính
-Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng lên 1 m2 bản thang:
𝑞𝑏𝑡𝑡𝑡 = 𝘨𝑏𝑡𝑡𝑡+𝑝𝑏𝑡𝑡𝑡cosα = 504,1 + 360x0,894 =825,9 (kG/𝑚2)
-Tải trọng tác dụng vào bản thang theo phương thẳng đứng.Tải trọng này được phân tích thành 2 thành phần:một thành phần vuông góc với bản thang và một thành phần theo phương dọc trục bản thang
-Thành phần tác dụng vuông góc với bản gây ra lực cắt và mômen (Q & M ) :
𝑞𝑏1=𝑞𝑏𝑡𝑡𝑡cosα = 825,9x0,894 =738,4 (kG/𝑚2)
-Thành phần tác dụng dọc trục bản thang, gây nén ( N) cho bản :
𝑞𝑏2=𝑞𝑏𝑡𝑡𝑡sinα
Do bê tông là vật liệu có khả năng chịu nén cao, nên ta bỏ qua thành phần lực song
song q 2, ta tính cho bản thang chịu lực vông góc q1 ,phân bố trên chiều dài tính toán của bản với bề rộng phân bố đã chọn là 1m
• Tính nội lực :
Bản thang 2 vế giống nhau nên chỉ cần tính toán cố thép cho 1 vế
Chọn chiều dày bản thang là 8 cm
Với chiều dài bản thang : l2 = √32+ 1,652 =3,43 m
Có l1 =1,67m ➔𝑙2
𝑙 1 = 3,43
1,77 = 1,94 < 2 → làm việc như bản loại kê 4 cạnh
Tiến hành lập bảng tính toán thép trong các ô sàn, kết quả được thể hiện ở bảng
Trang 30Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
Với loại bản kê 4 cạnh có sơ đồ 2 đầu ngàm,2 đầu khớp
Kết quả tính toán thể hiện trong bảng tính
Bảng 3.2: Bảng tính cốt thép bản thang
• Bố trí thép bản thang :
+ Cốt thép chịu lực dọc theo bản thang bố trí 6 a200
+ Cốt thép theo phương còn lại của bản 6 a200
+ Tại các vị trí bản gối lên dầm hoặc tường đặt cốt thép chịu momen
âm tại gối 6 a200
3.2.2.2 Bản chiếu nghỉ :
- Bản chiếu nghỉ có kích thước 2 cạnh là 𝑙2
𝑙1 = 3,8
1,1= 3,5 => bản loại dầm => cắt 1 dải bản có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn, tính toán như 1 dầm có 1 đầu được kê lên
dầm chiếu nghỉ , 1 đầu được kê vào tường
Bảng 3.3: Bảng tính cốt thép bản chiếu nghỉ
• Bố trí thép bản chiếu nghỉ :
+ Cốt thép chịu lực được bố trí 6 a200
+ Cốt thép theo phương còn lại của bản đặt theo cấu tạo 6 a200
Trang 31Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
• Bố trí thép bản chiếu tới :
+ Cốt thép chịu lực được bố trí 6 a200
+ Cốt thép theo phương còn lại của bản đặt theo cấu tạo 6 a200
3.3 Tính toán cốn thang :
3.3.1.Chọn kích thước và tiết diện cốn thang :
- Chiều cao tiết diện cốn h =(1
20) 𝑙=(1
20) 𝑥3,43 = (0,172 ÷ 0,429) Chọn h= 300 mm
- Bề rộng cốn b=(0,3-0,5).h=(0,3-0,5).300=90-150 mm Chọn b=100 mm
- Chọn cốn thang có h=300, b=100
3.3.2 Xác định tải trọng :
- Tải trọng tác dụng vào cốn thang gồm :
- Trọng lượng phần bê tông :
) (
.
g = − =1.1x2500x0.1(0.3-0.1) = 55 (kG/m) -Trọng lượng phần vữa trát dày 15mm:
) 2 (
.
g = + − =1.3x1800x0.015x(0.1+2x0.3-0.08) =21,1 (kG/m)
- Trọng lượng lan can thép: g2= 40 (kG/m)
- Do ô bản truyền vào : Do ô bản 1 và 2 là bản kê nên
) 2
1 ( 2 1 − 2+3
=q l
2 𝑥(1 − 2𝑥0,242+ 0,243) =661 kG/m) Với β
- Tổng tải trọng tác dụng lên cốn thang là :
1 2
Trang 32Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
h b
Tính toán với lực cắt Qmax =1191,5 kG/m
Ở nhưng đoạn dầm có Q lớn, ứng suất do M và lực cắt sẽ gây ra những ứng suất kéo chính tách bụng dầm thành những dải nghiêng Thông thường khi ứng suất nén chính không vượt quá cường độ chịu nén Rb của bê tông thì bê tông không bị phá hoại Tuy nhiên do bụng dầm chịu ứng suất nén và kéo theo 2 phương vuông góc, nên làm giảm khả năng chịu nén của bê tông nên ta cần kiểm tra điều kiện sau:
❖ Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bêtông dầm:
b1 = 1 -.Rb với β=0,01 đối với bê tông nặng
Với bêtông B25 có Rb = 14,5 MPa ta được b1 = 1- 0,01.14,5 = 0,855
0,3.1.0,855.Rb.b.ho = 0,3.1.0,855.145.10.27 = 10041,9 (kG)
0,3. w1. b1.Rb.b.ho = 10041,9 (kG) > Qmax =1191,5 (kG)
Nên điều kiện được thỏa mãn
❖ Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtông theo công thức:
Qmax b3.(1 + n + f ).Rbt.b.ho
- b3 = 0.6: Bê tông nặng
- n = 0: Hệ số xét đến ảnh hưởng lực nén dọc trục, ở đây không có lực dọc
f: Hệ số xét đến tiết diện chữ T và chữ I khi cánh nằm trong vùng nén
Khi tính lực cắt ta chỉ xét lực cắt ở gối nên cánh nằm trong vùng kéo Vậy f = 0
Ta có : 0,6.Rbt.b.ho = 0,6.10,5.10.27 = 1701 (kg) > Qmax = 1191,5 (Kg)
Thoả mãn điều kiện chịu cắt nên chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo Ở đây dùng
6a150 để làm cốt đai cho cốn thang
3.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ và dầm chiếu tới :
3.4.1 Tính toán dầm chiếu nghỉ :
3.4.1.1 Chọn kích thước tiết diện dầm :
Chiều cao dầm lấy từ 1/8 1/20 nhịp dầm, lấy: H = (1/8 1/20)x3,8 = (0,190,475)
m chọn hDcn = 300;,lấy bDcn = 200
Vậy kích thước tiết diện dầm là: bxh = 200x300
Trang 33Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
3.4.1.3 Xác định nội lực tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:
Hình 3.3 : Sơ đồ tính toán dầm chiếu nghỉ
Hình 3.4: Biểu đồ momen dầm chiếu nghỉ
2
.8
4
l q
q = b
Trang 34Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
3.4.1.5 Tính cốt đai :
Tính toán với lực cắt Qmax = 3328,3 (kG)
* Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
Nếu Qmax Q bmin =b3.(1+f +n).R b h bt o =0,6.(1+f +n).R b h bt o thì
không cần tính toán cốt đai mà đặt theo cấu tạo
Trong đó:
+ 3: Hệ số kể đến ảnh hưởng của loại bê tông
+ 3=0,6: Đối với bê tông nặng và bê tông tổ ong
+ =0,5: Đối với bê tông hạt nhỏ 3
Trong trường hợp này dầm không có lực dọc trục nên n=0
Trong mọi trường hợp; 1+f +n 1,5
=> Qbmin = 0,6x(1+0+0)x1,05x200x270 = 34020 (N)
=> Qmax =33283 (N) < Qbmin =34020 (N) Không cần tính lại cốt đai, bản thân bê tông đã đảm bảo chịu lực cắt
* Chọn cốt đai theo điều kiện cấu tạo:
+ Đoạn gần gối tựa (1/4): Khi h ≤ 450 thì sct = min (h/2, 150)
+ Đoạn giữa nhịp (1/2) : Khi h > 300 thì sct = min (3h/4, 500)
Dựa vào các điều kiện trên ta chọn sơ bộ được bước đai:
Đoạn gần gối tựa (1/4) chọn cốt đai 6hai nhánh, Sct =150, đoạn giữa nhịp (1/2) chọn cốt đai 6hai nhánh Sct =200
Trang 35Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
3.4.2 Tính toán dầm chiếu tới :
3.4.2.1 Chọn kích thước tiết diện dầm :
Chiều cao dầm lấy từ 1/8 1/20 nhịp dầm, lấy: H = (1/8 1/20)x3,8 = (0,190,475)
3.4.2.3 Xác định nội lực tác dụng lên dầm chiếu tới:
Hình 3.6 : Sơ đồ tính toán dầm chiếu tới
Hình 3.7: Biểu đồ momen dầm chiếu tới
2
.8
4
l q
q = b
Trang 36Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
Hình 3.8:Biểu đồ lực cắt dầm chiếu tới
CHƯƠNG 4: TÍNH KHUNG TRỤC B
Sử dụng phần mềm ETABS để phân tích và tính toán nội lực
Trang 37Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
Hình 4.1: Mô hình không gian của công trình
4.1 Sơ bộ chọn kích thước tiết diện :
4.1.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột:
4.1.1.1 Theo điều kiện cường độ:
Việc lựa chọn hình dáng, tiết diện cột dựa vào các yêu cầu kiến trúc, kết cấu và thi
công
+ Về mặt kiến trúc: Đó là các yêu cầu về thẫm mỹ, yêu cầu về sử dụng không gian
+ Về mặt kết cấu: Kích thước tiết diện cột phải đảm bảo được độ bền, độ ổn định
Độ bền sẽ được tính toán và kiểm tra
Độ ổn định là việc hạn chế độ mãnh λ:
0
l r
=
Trong đó:
Trang 38Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
r: Bán kính quán tính của tiết diện
: Độ mãnh giới hạn Với cột nhà có = 120
0
l : Chiều dài tính toán của cột
Với nhà nhiều nhịp: l0 =0,7.H ( H: Chiều dài hình học của cột trong 1 tầng)
- Kích thước tiết diện cột được chọn sơ bộ theo lực nén truyền xuống chân cột:
k = : Với cột chịu nén lệch tâm
Chọn k = 1 với cột giữa và cột biên
+ Rb = 14,5 MPa: Cường độ chịu nén của bêtông
+ N: Lực nén truyền xuông chân cột Do chưa có số liệu tính toán nên được lấy:
A : Tổng diện tích các tầng tác dụng trong phạm vi quanh cột
Chọn tiết diện cột trong khoảng: hc = ( 1,5 3 ) bc
Kết quả chọn tiết diện cột được thể hiện trong bảng dưới:
Bảng 4.1.a Bảng chọn tiết diện cột giữa
Trang 39Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
Bảng 4.1.b Bảng chọn tiết diện cột biên
4.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm:
- Căn cứ vào điều kiện kiến trúc, bước cột và công năng sử dụng của công trình
mà chọn giải pháp dầm cho phù hợp Dựa vào các công thức giả thiết tính toán sơ bộ xác định kích thước dầm như sau:
-Chiều cao tiết diện dầm: h = d
d
l m
1 Trong đó:+ ld: nhịp của dầm đang xét
4.1.3 Chọn sơ bộ tiết diện vách:
Chiều dày thành vách t chọn theo các điều kiện sau:
t≥
1501400020
Trang 40Chung cư Hòa Phước - Thành phố Cần Thơ
S11
S7 S9
S1 S12
S5
S6
S10 S1 S8