1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngan hang De NV 7

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 17,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn lành nghề, chớ nề học hỏi C Câu 15: Trong các câu tục ngữ sau, câu nào không cùng nội dung với câu tục ngữ “Một mặt người bằng mười mặt của”.. Người ta là hoa đất B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

THƯ VIỆN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: NGỮ VĂN 7

I.HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

1/ Nhận biết:

Câu 1: Tác giả của văn bản Cổng trường mở ra là:

A Ét-môn-đô đơ A-mi-xi

B Lý Lan

C Khánh Hoài

D Lý Lam

Câu 2: Nhân vật chính trong truyện Cuộc chia tay của những con búp bê là:

A Thành B Thuỷ C Thành và Thuỷ D Những con

búp bê

Câu 3: Hai bài ca dao “ Những câu hát về tình cảm gia đình” làm theo thể thơ nào?

A Thơ lục bát B Song thất lục bát

C Thơ bảy chữ D Thơ tự do

Câu 4: Văn bản Sông núi nước Nam làm theo thể thơ nào?

A Ngũ ngôn tứ tuyệt

B Thất ngôn tứ tuyệt

C Thất ngôn bát cú

D Song thất lục bát

Câu 5: Tác giả được mệnh danh “ Bà chúa Thơ Nôm” là:

A Bà Huyện Thanh Quan

B Đoàn Thị Điểm

C Hồ Xuân Hương

D Nguyễn Thị Hinh

Câu 6: Cảnh Đèo Ngang trong bài thơ Qua Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm

nào trong ngày?

A Buổi sáng B Buổi xế trưa

C Buổi xế chiều D Buổi tối

Câu 7: Thế nào là từ ghép chính phụ?

A Từ có hai tiếng

B Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa

C Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp

D Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ

Câu 8: Từ láy là gì?

A Từ có nhiều tiếng có nghĩa

B Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu

C Từ có sự hoà phối âm thanhdựa trên một tiếng có nghĩa

D Từ có các tiếng giống nhau về phần vần

Câu 9: Thế nào là quan hệ từ?

A Là từ chỉ người và vật

B Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu, giữa câu với câu

Trang 2

C Là từ chỉ hoạt động, tính chất của người và vật

D Là từ mang ý nghĩa tình thái

Câu 10: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm

A Ai B trúc C mai D nhớ

Bài thơ: CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH

( Tĩnh dạ tứ)

Phiên âm: Sàng tiền minh nguyệt quang

Nghi thị địa thượng sương

Cử đầu, vọng minh nguyệt

Đê đầu, tư cố hương

( Lý Bạch)

Câu 11: Bài thơ được viết theo phương thức biểu đạt chính :

A Biểu cảm ; B Tự sự ; C Miêu tả ; D Nghị luận

Câu 12: Vì sao em biết bài thơ thuộc phương thức biểu đạt mà em đã khoanh tròn

ở câu 1:

A Vì bài thơ nêu lên ý kiến đánh giá, bàn luận

B Vì bài thơ bày tỏ tình cảm, cảm xúc.

C Vì bài thơ trình bày diễn biến sự việc

D Vì bài thơ tái hiện trạng thái sự vật, con người

Câu 13: Bài thơ trên được viết theo thể thơ:

A Song thất lục bát ; B Ngũ ngôn tứ tuyệt ;

C Thất ngôn tứ tuyệt ; D Thất ngôn bát cú

Câu 14: Hình thức so sánh được sử dụng trong câu tục ngữ nào dưới đây?

A Đói cho sạch, rách cho thơm

B Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

C Chết trong hơn sống đục

D Muốn lành nghề, chớ nề học hỏi

(C)

Câu 15: Trong các câu tục ngữ sau, câu nào không cùng nội dung với câu tục ngữ

“Một mặt người bằng mười mặt của”?

A Người ta là hoa đất

B Người làm ra của, của không làm ra người

C Người sống đống vàng

D Của trọng hơn người

(D)

Câu 16: Văn bản “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” của tác giả:

A Phạm Văn Đồng B Hoài Thanh

C Hồ Chí Minh D Đặng Thai Mai

(C)

Câu 17: Văn bản “Ý nghĩa văn chương” của tác giả:

A Hồ Chí Minh C Hoài Thanh

B Phạm Văn Đồng D Đặng Thai Mai

Trang 3

(C)

Câu 18: Câu tục ngữ nói về kinh nghiệm dự báo thời tiết.

E Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

F Ráng vàng thì gió, ráng đỏ thì mưa

G Tấc đất, tấc vàng

H Tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông

(B)

Câu 19: Câu tục ngữ nào nói về quan hệ gia đình?

A Con kiến kiện củ khoai

B Con hơn cha là nhà có phúc

C Con gà tức nhau tiếng gáy

D Người ta là hoa đất

(B)

Câu 20: “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” viết theo kiểu văn bản nào?

A Nghị luận B Tự sự C Miêu tả D Biểu cảm

(A)

Câu 21: Câu rút gọn là câu:

A Chỉ có thể vắng chủ ngữ

B Chỉ có thể vắng trạng ngữ

C Chỉ có thể vắng vị ngữ

D Có thể vắng chủ ngữ và vị ngữ

(D)

Câu 22: Dòng nào sau đây có câu đặc biệt?

A Tảng sáng, vòm trời cao xanh mênh mông Gió từ trên đỉnh núi tràn xuống thung lũng mát rượi

B Đêm Thành phố lên đèn như sao sa

C Họ là những tấm gương dũng cảm.Vì những lẽ đó, họ gần với chúng ta…

D Gió mơn man dìu dịu Dòng sông trăng gợn sóng

(B)

Câu 23: Cụm từ “ Mùa xuân” trong câu nào là trạng ngữ?

A Tôi rất yêu mùa Xuân

B Mùa xuân xinh đẹp đã về

C Mùa xuân, trăm hoa đua nở

D Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân

(C)

Câu 24: Thế nào là câu bị động?

A Là câu vắng chủ ngữ

B Là câu vắng vị ngữ

C Là câu có chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động

D Là câu có chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động

(D)

Câu 25: Xét về ý nghĩa, câu “ Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau,

nhưng cùng một mầm non măng mọc thẳng.” sử dụng kiểu liệt kê gì?

A Liệt kê theo từng cặp

B Liệt kê không theo từng cặp

Trang 4

C Liệt kê tăng tiến

D Liệt kê không tăng tiến

(D)

Câu 26: “ Hỡi ôi!” là câu đặc biệt thực hiện mục đích giao tiếp nào?

A Thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng

B Thông báo về thời gian

C Thông báo về địa điểm

D Bộc lộ cảm xúc

(D)

Câu 27: Trạng ngữ có thể đứng ở vị trí nào trong câu?

A đầu câu B Giữa câu

C Cuối câu D Đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu

(D)

Câu 28: Dòng nào nêu đúng đặc điểm của câu chủ động?

A Câu có chủ ngữ chỉ người, vật

B Câu có vị ngữ chỉ người, vật

C Câu có chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động

D Câu có chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động

(C)

Câu 29: Phép liệt kê “…Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung…”

được sắp xếp:

A Theo trình tự tuổi tác

B Theo mức độ tài năng

C Theo thứ tự thời gian (từ xưa đến nay)

D Theo trình tự không gian (từ Bắc vào Nam)

(C)

2/ Thông hiểu:

Câu 30: Tại sao cha của En-ri-cô lại viết thư cho con khi con mình phạm lỗi?

A Vì không ở gần con nên phải viết thư

B Vì ngại không nói trực tiếp với con

C Vì giận con quá không thể nói trực tiếp

D Vì viết thư sẽ nói được đầy đủ, sâu sắc, thấm thía hơn

Câu 31 : Vẻ đẹp của cô gái trong bài ca dao “ Đứng bên ni đồng……ban mai” là vẻ

đẹp:

A Rực rỡ và quyến rũ

B Trong sáng và hồn nhiên

C Trẻ trung và đầy sức sống

D Mạnh mẽ và bản lĩnh

Câu 32: Những đặc tính nào của Bánh trôi nước gắn với phẩm chất của người phụ

nữ?

A Hình thể đẹp đẽ, phẩm giá trong sạch

B Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi

C Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi, phẩm giá trong sạch

Trang 5

D Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi, tính cách ngay thẳng

Câu 33: Bài thơ Qua Đèo Ngang thể hiện tâm trạng gì của tác giả?

A Yêu mến, say sưa trước cảnh đẹp của thiên nhiên

B Nỗi buồn da diết khi một mình lẻ bước tha hương

C Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ

D Đau xót ngậm ngùi trước sự đổi thay của đất nước

Câu 34: Câu thơ “ Thiếu tiểu li gia, lão đại hồi” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

A So sánh B Ẩn dụ

C Hoán dụ D Phép đối

Câu 35: Chữ “ thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “ trời”?

A Thiên lí B Thiên thư C Thiên hạ D Thiên thanh

Câu 36 : Nghĩa của tiếng láy có vần “ ênh” ( trong những từ: lênh khênh, bấp

bênh, chênh vênh, lênh đênh) có đặc điểm chung gì?

A Chỉ sự cao lớn, vững vàng

B Chỉ sự vật dễ bị đổ vỡ

C Chỉ những gì không vững vàng, không chắc chắn

D Chỉ những vật nhỏ bé, yếu ớt

Câu 37: Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Chiếc ô tô bị

chết máy”

A Mất B Đi C Qua đời D Hỏng

Câu 38: Từ “viên tịch” dùng để chỉ cái chết của ai?

A Nhà vua B Vị hoà thượng C Người rất cao tuổi D Người có

công với nước

Câu 39: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn

chài cá”?

A To B Dồi dào C Lớn D Tràn trề

Câu 40: Dòng nào nêu đúng nội dung của tục ngữ?

A Diễn tả tình cảm của nhân dân lao động

B Là những kinh nghiệm của nhân dân

C Là những câu chuyện kể về sự tích các loài vật

D Lối nói ngắn gọn, có nhịp điệu, giàu hình ảnh

(B)

Câu 41: Câu nào sau đây là câu tục ngữ?

A Đói cho sạch, rách cho thơm C Đói cơm rách áo

B No cơm ấm áo D Khố rách áo ôm

(A)

Câu 42: Nội dung của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làn nên” và “Học thầy

không tày học bạn” có mối quan hệ:

A Hoàn toàn trái ngược nhau C Hoàn toàn giống nhau

B Gần nghĩa với nhau D Bổ sung ý nghĩa cho nhau

(D)

Câu 43: Dòng nào nêu đúng nội dung văn bản “ Đức tính giản dị của Bác Hồ”?

A Cuộc đời hoạt động chính trị lay trời chuyển đất của Hồ Chí Minh

B Những hiểu biết sâu rộng về văn hóa các dân tộc trên thế giới của Hồ Chí Minh

Trang 6

C Đời sống và con người vô cùng giản dị, khiêm tốn của Hồ Chí Minh

D Lý tưởng cao đẹp của Hồ Chí Minh

(C)

Câu 44: Trong truyện “ Sống chết mặc bay”, quan lớn định “ cách cổ”, “ bỏ tù” ai?

A Thầy đội nhất B Thầy thông nhì

C Chánh tổng D Một người nông dân

(D)

Câu 45: Nội dung chính của văn bản “ Ca Huế trên sông Hương” là gì?

A Sông Hương - một danh lam thắng cảnh của Huế

B Ca Huế - một nét đẹp văn hóa dân gian xứ Huế

C Những điệu hò Huế nổi tiếng

D Những nhạc cụ dân gian xứ Huế

(B)

Câu 46: Đặc sắc nghệ thuật nghị luận trong văn bản “ Đức tính giản dị của Bác

Hồ” là gì?

B Lời văn giàu hình ảnh, giàu cảm xúc

C Cách nêu luận cứ, chọn lọc dẫn chứng kết hợp với bình luận và biểu cảm

D Lối viết phóng khoáng, tự tin

E Lối kể chuyện hấp dẫn với nhiều chi tiết tả người, tả cảnh hấp dẫn

(B)

Câu 47 : Nét nổi bật về nghệ thuật trong tác phẩm “ Sống chết mặc bay” là gì?

A Nhân vật có nội tâm sâu sắc

B Kết hợp hai phép tương phản và tăng cấp

C Nghệ thuật khắc họa hình tượng độc đáo, lãng mạn

D Ngôn ngữ kể chuyện hiện đại

(B)

Câu 48: Ca Huế có nguồn gốc từ đâu?

E Ca nhạc dân gian và nhạc cung đình, nhã nhạc

F Dân ca vùng Bắc Bộ

G Dân ca vùng Nam Bộ

H Nhạc cung đình, nhã nhạc

(A)

Câu 49: Câu đặc biệt nào thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng?

A Lại một đợt bom

B Trời đất!

C Gần một giờ đêm

D Chao ôi!

(A)

Câu 50: Dòng nào sau đây không nêu lên tác dụng của câu rút gọn?

E Làm cho câu văn trở nên ngắn gọn

F Làm cho thông tin được nhanh hơn

G Tạo sự liên kết các câu, các đoạn văn

H Tránh lặp từ ngữ không cần thiết

(C)

Câu 51: Dòng nào sau đây không nói lên tác dụng của câu đặc biệt?

Trang 7

E Bộc lộ cảm xúc

F Xác định thời gian, nơi chốn

G Tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

H Gọi đáp

(C)

3/ Vận dụng thấp:

Câu 52: Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

A Nhà tôi vừa mới mua cái tủ bằng gỗ rất đẹp

B Hãy vươn lên bằng chính sức mình

C Nó thường đến trường bằng xe đạp

D Bạn Quang cao bằng bạn Minh

Câu 53: Cặp từ trái nghĩa nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao……….nước, nước mà …… non

A Xa - gần B Đi - về C Cao - thấp D Nhớ - quên

Câu 54: Nối từ Hán Việt ở cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B.

1.Tiều phu

2.Tiềm tàng

a Người đốn củi

b Người chài lưới

c Vẻ đẹp phô trương

d Giấu kín, chứa đựng ở bên trong

Câu 55: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) để hoàn thành bài thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em ………

Câu 56: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Làm xong công việc, nó thở phào……… như trút được gánh nặng

A Nhẹ nhàng; B Nhẹ nhỏm; C Nhè nhẹ; D Nhỏ nhẻ

II HỆ THỐNG CÂU HỎI TỰ LUẬN:

Câu 1: Chép lại nguyên văn bài thơ “ Bánh trôi nước” của tác giả Hồ Xuân

Hương

Xác định và nêu ý nghĩa của thành ngữ có trong bài thơ trên ( 2 điểm )

Câu 2: Tập làm văn (5 điểm)

Loài cây em yêu

Câu 3: (1điểm) Chép lại bốn câu thơ đầu trong bài thơ Qua Đèo Ngang

Câu 4: (1 điểm) Xác định từ ngữ chơi chữ và lối chơi chữ trong các câu ca dao

sau:

Trang 8

“ Con cá đối bỏ trong cối đá

Con mèo cái nằm trên mái kèo

Trách cha mẹ em nghèo, anh nỡ phụ duyên em.”

Câu 5: Tập làm văn (5 điểm)

Cảm nghĩ về người thân (ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em, thầy, cô giáo, bạn,…)

Câu 6:Tìm câu rút gọn trong các câu sau và cho biết thành phần được rút gọn là

thành phần gì?(1điểm)

Gió nhè nhẹ thổi Mơn man khắp cánh đồng Làm lay động các khóm hoa Câu 7: Khi rút gọn câu ta cần lưu ý điều gì? (1điểm)

Câu 8: Tập làm văn (5 điểm)

Hãy chứng minh rằng bảo vệ rừng là bảo vệ cuộc sống của chúng ta

Câu 9: (1điểm) Trình bày nguồn gốc và công dụng của văn chương.

Câu 10: (1 điểm) Chuyển đổi các câu chủ động sau thành câu bị động theo hai

cách khác nhau:

a) Chàng kỵ sĩ buộc con ngựa bạch bên gốc đào

b) Một nhà sư vô danh đã xây ngôi chùa ấy từ thế kỷ XIII

Câu 11: Tập làm văn (5 điểm)

Hãy chứng minh rằng đời sống của chúng ta sẽ bị tổn hại rất lớn nếu mỗi người không có ý thức bảo vệ môi trường sống

Câu 12:(2 điểm) Tìm các từ dùng sai và tìm từ thay thế trong những câu sau:

a Chiếc áo xanh là trang bị của thanh niên tình nguyện

b Nếu bạn cứ chây lười trong học tập thì hệ quả sẽ khó lường

c Trường em đã được cờ luân phiên của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

d Đại hội Liên Đội sẽ được khai giảng vào lúc 13 giớ 30 phút chiều nay

Câu13: (2 điểm) Nêu tên các loại từ đồng nghĩa, cho ví dụ mỗi loại.

Câu 14: (1 điểm) Đặt hai câu với hai cặp từ đồng âm sau:

- Năm (danh từ) - năm (số từ)

- Bàn (danh từ) – bàn ( động từ)

Câu 15: (2 điểm) Viết đoạn văn ngắn (5-8 câu) về tình cảm quê hương, có sử

dụng từ trái nghĩa

( hai cặp từ trái nghĩa trở lên)

Câu 16 Xác định câu đặc biệt và nêu tác dụng của chúng trong những câu sau:

(2,5 điểm)

a Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan

mê được như thế ?

(Phạm Duy Tốn)

b Chiều, chiều rồi Một chiều êm ả như ru văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài đồng ruộng theo gió nhẹ đưa vào

(Thạch Lam)

c Mọi người lên xe đã đủ Cuộc hành trình tiếp tục Xe chạy giữa cánh đồng hiu quạnh Và lắc Và xóc

d Sài Gòn Mùa xuân năm 1975 Các cánh quân đã sẵn sàng cho trận tấn công lịch sử

Trang 9

Câu 17 Xác định câu rút gọn trong những câu sau : (1,5 điểm)

a Chim sâu hỏi chiếc lá :

- Lá ơi! Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi!

- Bình thường lắm, chẳng có gì đáng kể đâu

b Trời ơi! Cô giáo tái mặt và nước mắt giàn giụa Lũ học trò cũng thế! Câu 18 Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 – 7 câu) tả cảnh quê hương em, trong

đó có sử dụng một vài câu đặc biệt; chỉ ra câu đặc biệt đó (3 điểm)

Câu 19: (2 điểm) So sánh cụm từ “ ta với ta” trong bài thơ Qua Đèo Ngang và bài

thơ Bạn đến chơi nhà

Câu 20: (2 điểm) Chép lại bốn câu thơ đầu trong bài thơ Qua Đèo Ngang và cho

biết tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì trong bốn câu thơ đó

Câu 21:(3 điểm) Bằng cảm nhận của em sau khi học văn bản “ Bạn đến chơi

nhà”, viết đoạn văn (5-8 câu) nêu cảm nhận của em về tình bạn

Câu 22 Nêu ý nghĩa của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học

thầy không tày học bạn” và cho biết hai câu tục ngữ trên có mâu thuẫn với nhau không? (2điểm)

Câu 23 Trình bày nguồn gốc và công dụng của văn chương (2điểm)

Câu 24 Trong văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ” tác giả đã chứng minh Bác

giản dị ở những phương diện nào? Từ đó em có suy nghĩ gì về Bác và rút ra được bài học gì cho bản thân? (3 điểm)

Ngày đăng: 13/07/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w