1. Trang chủ
  2. » Địa lý

ngan hang de KTDK k8

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết ý nghĩa của phương trình trên sau khi đã thay giá trị x,y vào và cân băng phương trình. III.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC KHỐI 8

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8, TIẾT 16 I.MA TRẬN ĐỀ

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

1 Nguyên tử,

nguyên tố hóa

học

Xác định tên nguyên tố hóa học dựa vào NTK, viết KHHH của nguyên tố

Tính được số

p, e, n trong một nguyên

tử Xác định tên nguyên tố

dựa vào số p

2 Đơn chất ,

hợp chất,

phân tử,

- Nắm được khái niệm, vê đơn chất, hợp chất

- Viết CTHH của một số chất

- Phân biệt đơn chất hợp chất thông qua một số chất cụ thể

- Tính PTK của một số chất

3 CTHH,

Hóa trị.

- Biết phát biểu đúng qui tắc hóa trị

Dựa vào qui tắc hóa trị, tính hóa trị của nguyên tố và lập CTHH của hợp chất

Tổng số câu

Tổng số điểm

1 2 (20%)

2 4 (40%)

1 2,5 (25%)

1 1,5 (15%)

5 10,0 (100%)

Trang 2

II ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (2điểm)

a Phát biểu qui tắc hóa trị trong hợp chất 2 nguyên tố

b Tính hóa trị của N trong NH3 và N2O5

Câu 2: (4điểm) Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau Cho biết chất nào là đơn chất, chất

nào là hợp chất?

a Khí oxi, biết phân tử gồm 2 nguyên tử O liên kết với nhau

b Kali oxit, biết phân tử gồm 2 nguyên tử K và 1 nguyên tử O liên kết với nhau

c Natri sunfat, biết phân tử gồm 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O liên kết với nhau

d Khí clo, biết phân tử gồm 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau

Câu 3: (1,5 điểm) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi :

a S (VI) và O

b Ca và ( PO4) (III)

Câu 4: (1,0 điểm) Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 34, trong đó số hạt mang

điện nhiếu hơn số hạt không mang điện là 10 hạt

a Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử nguyên tố X

b Hãy viết tên, kí hiệu hóa học của nguyên tố X

Câu 5: (1,5 điểm) Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng

gấp 2 lần nguyên tử Brom

a Chất A là đơn chất hay hợp chất? Giải thích

b Tính phân tử khối của A

c.Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên và kí hiệu hóa học của X

( Cho biết : Br = 80; O = 16; P = 31; H = 1; Na = 23; K = 39, C = 12; S = 32; Cl = 35,5 )

III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Câu 1:

(2điểm)

a Phát biểu đúng qui tắc hóa trị

b Gọi a là hoá trị của N trong NH3

Theo qui tắc: 1.a = 3.I=

=> a = (3.I) :1= III Tương tự, tính được hóa trị của N trong N2O5 là V

1 điểm

1 điểm

Câu 2:

(4điểm)

a Khí nitơ là đơn chất CTHH : N2 ; PTK = 28 đvC

b Nhôm oxit là hợp chất CTHH : Al2O3 ; PTK = 2 x 27 + 3 x 16 = 102 đvC

c Magie sunfat là hợp chất CTHH : MgSO4 ; PTK = 24 + 32 + 4 x 16 = 120 đvC

d Khí clo là đơn chất

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Trang 3

CTHH : Cl2 ; PTK = 2 x 35,5 = 71 đvC

Cõu 3:

(1,5điểm)

Thực hiợ̀n theo các bước đờ̉ có

a Cụng thức hoá học: SO3

b Cụng thức hoá học: Ca3(PO4)2

0,75 điờ̉m 0,75 điờ̉m

Cõu 4:

(1điểm)

a Theo đờ bài ta có: p + n + e = 34 mà p = e => 2p + n = 34 Mặt khác: 2p – n = 10

 4p = 44

 p = 11

 e = 11

 n = 34 – 2p = 34 – 2 x11= 12

b X thuộc nguyờn tụ́ Natri , Kớ hiợ̀u là Na

0,25 điờ̉m

0,25 điờ̉m

0,25 điờ̉m 0,25 điờ̉m

Cõu 5:

(1,5điểm)

a Chṍt A là hợp chṍt, vỡ được tạo nờn từ 2 nguyờn tụ́ hóa học

b Phõn tử khụ́i của A:

Ta biết NTK của Br = 80 Võy phõn tử khụ́i của A = 2 x NTK của Br = 2 x 80 = 160 đvC

c Nguyờn tử khụ́i của X : PTK của A = 2 x NTK của X + 3 x NTK của O = 160 đvC

=> NTK của X =

160 3 16

56 2

 

(đvC) Vọ̃y X thuộc nguyờn tụ́ Sắt, kớ hiợ̀u Fe

0,5 điờ̉m

0,5 điờ̉m

0,5 điờ̉m

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HểA 8, TIẾT 25 I.MA TRẬN ĐỀ

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Mức độ cao

1.Sự biến đổi

2.Phản ứng hoá

Trang 4

toµn khèi lîng 2b

4 Ph¬ng tr×nh

Tæng sè 1,0® 0,5® 3® 1,0 đ 3® 0,5 ® 1,0 đ 10 ®

II ĐỀ KIỂM TRA

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3đ) :

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (A,B, C, D ) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng:

Câu 1 Cho sơ đồ sau: CaCO3

0

t

  CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3; B CaO; C CO2; D CaO và CO2.

Câu 2 PTHH nào sau đây viết đúng:

a) Ạl + O2  t0 Al2O3 b) 2 Ạl + O2  t0 Al2O3

c) 4Ạl + 3 O2  t0 2Al2O3 d) 3Ạl + O2  t0 Al3O2

Câu 3 Cho PTHH sau: 2Zn + …… -> 2ZnO Hãy chọn chất thích hợp điên vào dấu (….):

A O2; B H2; C Cl2; D N2.

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng hoá học:

A Than nghiên thành bột than; C Củi cháy thành than;

B Cô cạn nước muối, thu được muối ăn; D Hoá lỏng không khí để tách lấy oxi.

Câu 5 Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi là:

A 7g; B 5g; C 6g; D 4g.

Câu 6.Cho phản ứng hoá học sau: 2H2 + O2

0

t

  2H2O Tỉ lệ phân tử của H2 và O2 là:

A 1 : 1; B 2: 2; C 2 : 1; D 2 : 1.

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1(3đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a Na + O2 -> Na2O c Fe + Cl2 -> FeCl3

b Al + O2 -> Al2O3 d FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

Hãy hoàn thành các phương trình hoá học trên

Câu 2(2đ) Cho 5,4(g) Al tác dụng với axit clohiđric(HCl) thu được 26,7(g) AlCl3 và 0,6(g) khíư H2

a) Viết phương trình hóa học và cân bằng.

b) Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng

Câu 3(2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Hãy xác định chỉ số x và y.

b Cho biết ý nghĩa của phương trình trên sau khi đã thay giá trị x,y vào và cân băng phương trình.

III ĐÁP ÁN:

A.Trắc

nghiệm:

Đề số 1:

1 C 2 C 3 C 4 A

5 C 6 A

6 ý đúng * 0,5 = 3,0đ

Trang 5

B.Tự luận:

Câu1

Câu 2:

Câu 3

a 4Na + O2  2Na2O

b 4Al + 3O2  2Al2O3

c 2 Fe + 3 Cl2  2FeCl3

d P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit.

CaCO3  CaO + CO2

a m CaCO3 m CaOm CO2

3 150 120 270( )

CaCO

270

300

a Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất

Alx(SO4)y:

=> a x = b y Thay hóa trị tương ứng ta có:

III.x = II.y =>

2 3

yIII

=> x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là: Al2(SO4)3.

b 2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3 + 3Cu

3đ = mỗi PTHH đúng được 0,75 đ

1 đ 1,0đ

1,0đ

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w