Ma traän: Chuaån Noäi dung Kiến thức , kỹ năng 1/Giá trị tuyệt đối Kiến thức : tính giá cuûa moät soá nguyeân.. trị tuyệt đối của một soá nguyeân.[r]
Trang 1TIẾT PPCT: 68
1 Ma trận:
Nội dung Kiến thức , kỹ năng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1/Giá trị tuyệt đối
của một số nguyên Kiến thức : tính giá trị tuyệt đối của một
số nguyên
B3
1đ
2/ Cộng, trừ , nhân
số nguyên Kĩ năng: - Vận dụng quy tắc
cộng, trừ, nhân số nguyên
- Tìm x
B1
2đ
B4.a
1đ
B2.a,c.B2.b; B4.b
4đ
3/Bội và ước của số
nguyên Kĩ năng: Tìm bội và ước của một số
nguyên
B5
3đ
2
2đ
4
5đ
2.Nội dung đề kiểm tra:
Bài 1: (2điểm) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Áp dụng tính : (-15) (-4) ; 7.(-12)
Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (-5).8.(-2).(-125)
b) 125 – ( - 75) + 32 – (48 + 32)
c) 42.( 31) 69 42
Bài 3: ( 1điểm)
Tìm 0 ; 32 ;10 ; | -(-5)|
Bài 4: ( 2điểm).Tìm số nguyên x biết:
a/ x+ 10 = -14
b/ 40 – ( x + 15 ) = 5.( 6 – 15 )
Bài 5: (1 điểm):
a) Tìm tất cả các ước của (-10)
b) Tìm 5 bội của 4
Bài 6: (1 điểm) Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -5< x< 6.
4 Đáp án và biểu điểm:
Bài 1:
Phát biểu đúng quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu ( 0,5đ)
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 2Phát biểu đúng quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu ( 0,5đ) Aùp dụng:
(-15) (-4) = 60 (0,5đ) 7.(-12) = - 84 (0,5đ)
Bài 2:
a) (-5).8.(-2).(-125) = {( - 2) (-5)}.{8.(-125)}
=10.(- 1000) = - 10000 ( 1đ)
b) 125 – (-75) + 32 – (48+ 32)
= 125+ 75+ 32- 80 (0.25 đ)
= 152 ( 0.25 đ) c) 42.( 31) 69 42 = - 42.31+ 69.( -42)
= -42.(31+69) = - 42.100 = -4200 (1đ)
Bài 3:
| -(-5)| = | 5| = 5 ( 0.25 đ)
Bài 4:
a/ x+ 10 = -14
x = -14 – 10 ( 0.75 đ)
x = -24 ( 0.25 đ)
b/ 40 – ( x + 15 ) = 5.( 6 – 15 )
40 – (x + 15) = 5.(- 9)
40 – (x + 15) = - 45 ( 0.5đ)
40 – x –15= - 45
40 – 15 + 45 = x
x = 70 ( 0.5đ)
Bài 5:
a) Ư ( - 10) = [ 1; 2; 5; 10] ( 0.5 đ)
b) B(4) = [ 0; 4; -4; 8] ( 0.5 đ)
Bài 6:
x [ -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2 ;3; 4; 5] ( 0.5 đ )