1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 104,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Chỉ ra cho hs nắm nội dung kiến thức cần dùng trong bài KT như định lí Talet, hệ quả, tính chất phân giác, cm tam giác đồng dạng… - Kĩ năng: biết cách sử dụng các TH đồng d[r]

Trang 1

Tuần 30 Ngày soạn:

Tiết 54 Ngày dạy:

KIỂM TRA CHƯƠNG III I.MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

-Kiểm tra sự hiểu biết của HS sau khi học xong chương III về: Định lý Talet –

định lý đảo và hệ quả; các trường hợp đồng dạng của tam giác thường, tam giác

vuông, mối quan hệ về đường cao, trung tuyến, phân giác, chu vi, diện tích của hai

tam giác đồng dạng Từ đó giúp tiến hành phân loại HS tạo điều kiện thuận lợi cho

tiến hành phụ đạo chuẩn bị thi học kỳ II

-Yêu cầu từ 75% HS đạt trung bình trở lên

2/Kĩ năng:

- Xem xét cách trình bày bài, sự vận dụng lý thuyết vào bài tập, phát triển tính tư

duy, tính cẩn thuận cho học sinh

3/Tư duy, thái độ:

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện tư duy, phân tích và tổng hợp thông qua phân tích

II.CHUẨN BỊ:

-GV:Soạn đề kiểm tra, đáp án cụ thể

-HS: Học bài, chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

0,5đ

1câu 0,5đ Định lý đường

phân giác trong

tam giác

1câu

0, 5đ

1câu 1đ

Chứng minh

tam giác đồng

dạng

1câu 0,5đ

1câu 2đ

Ứng dụng tam

giác đồng dạng

1câu

0, 5đ

1câu

0, 5đ

1câu 0,5đ

1câu 2đ

Trang 2

BẢNG MƠ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI

1 NB NB đinh lý Ta lét để tính độ dài đoạn thẳng

2 NB Biết áp dụng tính chất đường phân giác tam giác để tính độ

dài đoạn thẳng

3 NB NB các tam giác đồng dạng

4 TH Hiểu rõ định lý Ta lét để xác định các cặp đoạn thẳng tỉ lệ

5 NB Biết định nghĩa tam giác đồng dạng suy ra các gĩc bằng

nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ

6 TH Hiểu cách chứng minh tam giác đồng dạng theo trường

hợp GG

7a TH Hiểu cách chứng minh hai tam giác vuơng cĩ hai gĩc bằng

nhau thì đồng dạng

7b

ND1

TH Hiểu định lý Py ta go để tìm đơ dài đoạn thẳng

7b

ND2 TH Hiểu cách lập tỉ số đồng dạng , từ đĩ tìm được độ dài đoạn thẳng

7b

ND3

VDC Biết VD tính chấ đường phân giác để tìm độ dài đoạn

thẳng

8 VDT Biết lập tỉ số từ 2 tam giác đồng dạng , thay số đã cho vào

các tỉ lệ thức từ đĩ tìm được độ dài các cạnh cịn lại

V.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 3

2 Phát bài KT

Trường THCS

Họ và Tên:

……….

Lớp :

………

A/ Đề 1

IA.Trắc nghiệm Mã đề 1:

*Hãy khoanh trịn câu trả lời đúng:

Câu 1.Cho hình bên cĩ DE// BC, độ dài EC bằng:

Câu 2.Cho hình bên cĩ AD là phân giác gĩc A

Độ dài x bằng :

Câu 3.Cho hình bên

Trong hình cĩ bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng

Câu 4.Cho hình bên cĩ N’P’// NP

Tì lệ thức nào sau đây khơng đúng

A

MN '

NN '=

MP'

MN '

MN =

MP' MP

C

NN '

N ' P '=

PP '

N ' P ' D

NN '

MN=

PP' MP

*Điền biểu thức hoặc cụm từ thích hợp vào ơ trống

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng với nhau thì : Câu 6.ABC và MPN cĩ ^A= ^M ; ^B= ^N thì

II.Tự luận:

Câu 7: Cho tam giác ABC vuơng ở A, AB=12cm, AC=16cm, đường cao AH, tia phân giác của gĩc A cắt BC tại D

a)CMR HBA và ABC đồng dạng (2đ) b)Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BD, CD (2,5đ) Hình vẽ 0,5 đ Câu 8: Cho ABC cĩ các độ dài AB=4cm, AC=6cm, BC =5cm Tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ biết tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và cạnh nhỏ nhất của tm giác này bằng cạnh lớn nhất của tam giác ABC (2đ)

Trang 4

IB.Trắc nghiệm Mã đề 2:

*Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu 1.Cho hình bên có DE// BC, độ dài EC bằng:

Câu 2.Cho hình bên có AD là phân giác góc A

Độ dài x bằng :

Câu 3.Cho hình bên

Trong hình có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng

Câu 4.Cho hình bên có N’P’// NP

Tì lệ thức nào sau đây không đúng

A

MN '

NN '=

MP'

MN '

MN =

MP' MP

C

NN '

MN=

PP'

MP D

NN '

N ' P '=

PP '

N ' P '

*Điền biểu thức hoặc cụm từ thích hợp vào ô trống

Câu 5.ABC và MPN có ^A= ^M ; ^B= ^N thì .

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng với nhau thì :

II.Tự luận:

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB=12cm, AC=16cm, đường cao AH, tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a)CMR HBA và ABC đồng dạng (2đ) b)Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BD, CD (2,5đ) Hình vẽ 0,5 đ Câu 8: Cho ABC có các độ dài AB=4cm, AC=6cm, BC =5cm Tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ biết tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và cạnh nhỏ nhất của

tm giác này bằng cạnh lớn nhất của tam giác ABC (2đ)

Trang 5

B.Đáp án: Biểu

điểm

IA/Tr ắc nghiệm Mã đề 1 ( 3đ)

1.C ; 2.A ; 3.C ; 4.C

5.Các gĩc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ;

6.ABC MNP

Mỗi câu

0, 5đ

IB/Tr ắc nghiệm Mã đề 2 ( 3đ)

1.A ; 2.D ; 3.A ; 4.D

5.ABC MNP

6.Các gĩc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ;

Mỗi câu 0, 5đ

II.

Tự luận 6đ):

Câu 7:

Câu a:

Xét 2 tam giác vuơng ABH và ABC

Ta cĩ ^B chung

HBA ABC (1)

0,5đ 0,5 đ 1đ

Câu b: Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC tính được:

BC2= AB2 + AC2

=> BC= 20cm

Aùp dụng:Lập tỉ số đồng dạng

.

AH AB AB AC

AH

ACBC   BC

Tìm được AH = 9,6 cm

Áp dụng tính chất phân giác của một tam giác tìm được :

0,5đ 0,5đ

0,25 đ

D

Trang 6

.( )

BD AB AB BC BD

BD

BD =8,6 cm;

* CD= BC-BD

CD=11,4 cm

0,25

đ 0,25

đ 0,25

đ 0,25

đ 0,25 đ

Câu 8: Áp dụng tỉ số đồng dạng tìm được:

-Lập tỉ số đồng dạng:

*

' ' ' ' ' '

A B A C B C

ABACBC

A C B C

A’B’ = 6cm;

B’C’=7,5cm;

A’C’ = 9cm

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 7

TRẢ KIỂM TRA CHƯƠNG III.

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Chỉ ra cho hs nắm nội dung kiến thức cần dùng trong bài KT như định lí Talet, hệ quả, tính chất phân giác, cm tam giác đồng dạng…

- Kĩ năng: biết cách sử dụng các TH đồng dạng của hai tam giác để CM, rèn

kĩ năng suy luận, tính giá trị biểu thức, độ dài đoạn thẳng

- Thái độ: Biết phối hợp vận dụng các tính chất đường phân giác và TH đồng dạng Có thái độ học tập tốt ở các chương sau

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Đề bài, đáp án,nội dung nhận xét,sửa chữa

- HS: Bài KT,vở ghi

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

T

G Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động1:trả bài kiểm tra(5’)

Gv cho hs phát

bài

Hs nhận bài kiểm tra soát điểm và báo cáo

Hoạt động 2:nhận xét(7’)

Gv nêu nhận xét

bài KT về mức

độ thực hiện, kĩ

năng làm bài; ưu

khuyết điểm cần

lưu ý

Hs nghe và ghi nhận,khắc phục

Ư

u: - Đa số hs viết đúng KH tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng

- CM được hai tam giác đồng dạng và tính đúng

độ dài đoạn thẳng

- Nhận biết hệ quả của định lí Talet Hạn chế:

- Một vài em còn viết sai thứ tự đỉnh tam giác đồng dạng

- Một số ít hs chưa vận dụng được tỉ số hai tam giác đồng dạng để CM đẳng thức

Hoạt động 3:sửa bài KT(30’)

GV lần lượt nêu

nội dung từng

phần và sửa Chỉ

ra lỗi trong mỗi

câu:

Hs ghi bài và nghe thiếu sót để khắc phục

ĐÁP ÁN kèm theo

IA/Tr ắc nghiệm Mã đề 1 ( 3đ)

1.C; 2.A ; 3.C ; 4.C

Tuần 31- tiết 55

-Ngày soạn: ………

-Ngày dạy: ………

Trang 8

-BT tự luận:

NX:

Viết sai tên tg

đồng dạng

- Cĩ một vài em

tính diện tích

từng tg rồi lập tỉ

số Cách này

cũng được, tuy

nhiên mất thời

gian nên các em

làm chưa hồn

chỉnh

- câu b/ một số ít

lập luận thiếu

chặt chẽ

GV treo bảng

phụ câu 7 lên

bảng

GV kết luận

Gọi HSK vẽ hình

Gọi HSTB chứng minh câu a HSK chứng minh câu b

Gọi HSG nhân xét

HS sửa vào vở

5.Các gĩc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ;

6.ABC MNP

IB/Tr ắc nghiệm Mã đề 2 ( 3đ)

1.A ; 2.D ; 3.A ; 4.D 5.ABC MNP

6.Các gĩc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ;

II/ Tự luận

Câu 7

a:

Xét 2 tam giác vuơng ABH và ABC

Ta cĩ ^B chung

HBA ABC (1)

b: Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC tính được:

BC2= AB2 + AC2

=> BC= 20cm

Aùp dụng:Lập tỉ số đồng dạng

.

AH AB AB AC

AH

ACBC   BC

Tìm được AH = 9,6 cm

Áp dụng tính chất phân giác của một

D

Trang 9

GV treo bảng

phụ câu 8 lên

bảng

GV kết luận

Gọi HSG thực hiện

HSG khác nhận xét

HS sửa vào vở

tam giác tìm được :

BD AB AB BC BD

BD

BD =8,6 cm;

* CD= BC-BD CD=11,4 cm

Câu 8: Áp dụng tỉ số đồng dạng tìm được: -Lập tỉ số đồng dạng:

*

' ' ' ' ' '

A B A C B C

ABACBC

A C B C

A’B’ = 6cm;

B’C’=7,5cm;

A’C’ = 9cm

Hoạt động 4:Rút kinh nghiệm cho bài KT (3’)

Gv đánh giá

mức độ đề:

Đề sát nội dung

chuẩn KT, vận

dụng được các

TH đồng dạng

Kiến thức trải

các nội dung

 Tiết sau

ơn tập

HK II

Hs cần khắc phục nhược điểm:

Chú ý viết tên tg đồng dạng và tỉ số, Vận dụng t/c để tính

độ dài đoạn thẳng

*Nhận xét –Thống kê điểm:

Lớp/sĩ

số

Rút kinh nghiệm tiết dạy ;

Ngày đăng: 18/01/2021, 20:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 1câu - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
Hình v ẽ 1câu (Trang 1)
B ẢNG MƠ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
B ẢNG MƠ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI (Trang 2)
7 TH Vẽ được hình - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
7 TH Vẽ được hình (Trang 2)
Câu 1.Cho hình bên cĩ DE// BC, độ dài EC bằng: - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
u 1.Cho hình bên cĩ DE// BC, độ dài EC bằng: (Trang 3)
Câu 1.Cho hình bên cĩ DE// BC, độ dài EC bằng: - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
u 1.Cho hình bên cĩ DE// BC, độ dài EC bằng: (Trang 4)
Hình vẽ 0,5đ - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
Hình v ẽ 0,5đ (Trang 5)
G Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 7)
Gọi HSK vẽ hình - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
i HSK vẽ hình (Trang 8)
GV treo bảng phụ câu 8 lên  bảng - ĐỀ KIỂM TRA MÔT TIẾT CHƯƠNG TAM GIAC ĐỒNG DẠNG
treo bảng phụ câu 8 lên bảng (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w