- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.. - Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.
Trang 1Tiết 93: KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các ph©n số, c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè, hçn sè, sè thËp ph©n, phÇn tr¨m , phép tính cộng , trừ, nhân, chia các ph©n số, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng ph©n sè
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KiÓm tra: Phát đề:
3 Bµi míi: Nội dung bài kiểm tra :
Họ và tên : .
Lớp : .
Kiểm tra 1 tiết Đề A:
Môn : Đại số 6 Câu 1: Điền Đúng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ô trống : ( 2 điểm )
a) 3
4
có số nghịch đảo là - 34 b) 71 có số đối là 17 c) 65,,252 là phân số d)
1000
7
là phân số thập phân đ) 53
và 159 là hai phân số bằng nhau e) 08
có số nghịch đảo là 08 g) 147 là phân số tối giản h) 163 - 58
+ 21 = 165
Câu 2: Tính : (45 + 43 + 127 ) : 20 % - 51 ( 2 đ)
15
1 3 :
5
2 x 4
3
Câu 4 : Điền vào ô trống : 72 7
12 6336 ( 3 đ) Câu 5 : Tính tổng : S = 54.7 + 74.9 + 9.411 + + 974.99 (1 đ)
Câu 1 : Điền Đúng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ô trống ( 2 điểm )
a) 52 có số nghịch đảo là - 25 b) 71 có số đối là -7
c) 35,2 là phân số d)
1000
7
là phần trăm đ) 53
và 915
là hai phân số bằng nhau e) 0,2 có số nghịch đảo là 5
Họ và tên : .
Lớp : .
Kiểm tra 1 tiết Đề B:
Môn : Đại số
Trang 2g) 113 là phân số tối giản h) 52 - 107 -1320 = 201
Câu 2 : Tính : ( 60% - 2 54 ) 2112 - 0,5 : 10025 ( 2 đ)
Câu 3: Tìm x : a) 2 74 : x = 28 ; b) 25 x - 31 x = 45 ( 2 đ)
Câu 4 : Điền vào ô trống : 3 36 8 2472 ( 3 đ)
Câu 5 : Tính tổng : S = 36.6 + 66.9 + 9.611 + + 97.6100 ( 1 đ )