Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằngA. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 12
Mã đề thi 5
Họ và tên:……….Lớp:………
CÂ
U
TL
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2; 3 và
3; 1;1
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Câu 2 Cho điểm I1;7;5
và đường thẳng
:
d
Phương trình mặt cầu có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6021 là:
A x12y 72z 52 2018 B x12y 72z 52 2020
C x12y 72z 52 2019
D x12y 72z 52 2017
Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z2 2x4y2z 3 0
và mặt phẳng
P : 2x 2y z 14 0
Viết phương trình mặt phẳng Q
song song với mặt phẳng P
đồng thời Q
tiếp xúc với mặt cầu S .
A Q : 2x 2y z 4 0
B Q : 2x 2y z 14 0
C Q : 2x 2y z 14 0
, Q : 2x 2y z 4 0
D. Q : 2x 2y z 14 0
,
Q : 2x 2y z 4 0
Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a 1; 2; 3
và b 2; 1; 1
Khẳng định nào sau
đây sai?
A a 14
B Vectơ a không cùng phương với vectơ b
C Vectơ a không vuông góc với vectơ b D a b, 1;5; 3
.
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1
3
và
1 2
2 2
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 2A d và d cắt nhau B d1//d 2
C d và d chéo nhau D d và d trùng nhau
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 2; 2;1 , A1; 2; 3 và đường thẳng
:
d
Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất
A u 1;0;2. B u 3; 4; 4
C u 2; 2; 1
D u 1;7; 1
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. có A1;0;1, B2;1; 2
, D1; 1;1 ,
4;5; 5
C Tính tọa độ đỉnh A của hình hộp.
A A4;6; 5
B A3; 4; 6 C A3;5; 6 D A2;0;2
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng có phương trình
2 2
1 3
4 3
Một trong bốn điểm được liệt kê ở bốn phương án A B C D, , ,
dưới đây nằm trên đường thẳng Đó là điểm nào?
A P4;2;1
B M 0; 4; 7
C N0; 4;7
D Q2; 7;10
Câu 9 Trong không gian Oxyz cho điểm A3; 4;3
Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng
A 34 B 10 3 2 C 10 D
34
2
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng P
đi qua điểmM1; 2;3 và cắt
các tia Ox , Oy ,Oz lần lượt tại các điểm A B C, , sao cho 2 2 2
T
OA OB OC
đạt giá trị nhỏ nhất
A P : 6x3y2z 6 0 B P x: 2y3z14 0
C P : 6x3y2z18 0 D P : 3x2y z 10 0
Câu 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P
đi qua M 2;1; 1
và
vuông góc với đường thẳng d :
x y z
A 3x 2y z 7 0 B 2x y z 7 0
C 2x y z 7 0 D 3x 2y z 7 0
Câu 12 Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng P
chứa đường thẳng
:
d
và vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y z 0
có phương trình là
A x2y1 0 B x 2y1 0 C x2y z 0 D x 2y z 0
Trang 3Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
d
và mặt phẳng P x: 3y z 0 Đường thẳng đi qua M1;1; 2 , song song với mặt phẳng P đồng thời cắt đường thẳng d có phương
trình là
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Câu 14 Viết phương trình đường thẳng đi qua M1; 0; 1
và tạo với mặt phẳng : 2x y 3z 6 0 góc lớn nhất
A
1 2
1 3
y t
B
1 2
1 3
y t
2 1 3
y
1 2
1 3
y t
Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A 2;7;3 và B4;1;5 Tính độ dài của đoạn
AB.
A AB 6 2 B AB 2 19 C AB 76 D AB 2.
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P x: 2y 2z2018 0 và
Q x my: m1z2019 0 Khi hai mặt phẳng P và Q
tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì điểm H nào dưới đây nằm trong mặt phẳng Q
?
A H 2019; 1; 1. B H2019; 1; 1 C H 2019; 0; 0. D H0; 2019; 0
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z và mặt cầu9 0
S : x 32y22z12 100
Mặt phẳng P
cắt mặt cầu S
theo một đường tròn C
Tìm tọa
độ tâm K và bán kính r của đường tròn C là
A K1; 2;3 , r 8 B K1; 2;3
, r 6
C K3; 2;1
, r 10 D K 1; 2;3
, r 8
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2;3; 4 Gọi A ,B,C là hình chiếu của M
trên các trục tọa độ Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là
A 6x4y3z1 0 B 6x4y3z12 0
C 6x4y3z 1 0 D 6x4y3z12 0
Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P x: 2y 2z 6 0 và Q : 3 x 6y6z 9 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P
và Q
bằng
A 1 B 9 C 6 D 3
Câu 20 Diện tích hình tròn lớn của mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y4z 7 0 là
Trang 4A 9 B 3 C 4 D 16.
HẾT