PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN I/ MỤC TÊU: - HS nắm được, quy tắc chuyển vế, biết vận dụng các quy tắc vào việc tính toán các biểu thức phức tạp và các bài toán tìm x.. - HS nắm được quy tắc nh[r]
Trang 1Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013 Tiết PPCT : 01 Ngày dạy : … /… /2013
LT: QUY TẮC CHUYỂN VẾ PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
HS: Ơn tập quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3 / Nội dung bài:
HĐ1: QUY TẮC CHUYỂN VẾGV: Cho HS làm bài tập sau:
Bài 1: Bỏ dấu ngoặc rồi tính :
GV: Lưu ý cho học sinh đề bài yêu cầu
bỏ dấu ngoặc rồi tính
Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập
Giải:
a) 879 + [64 + (- 879) + 36]
= 879 + 64 – 879 + 36 = 879 – 879 + 64 +36 = 100b) – 564 + [(-724) + 564 + 224]
= - 564 + ( -724) + 564 + 224 = - 564 + 564 + (-724) + 224 = - 500c) [461 + (-78) + 40] + (-461)= -38 d) [53 + (-76)] – [-76 – (-53)]
= 53 + (-76) + 76 + (-53) = 53 + (-53) +( -76) +76 = 0
Bài 2: Tính nhanh:
a) [453 + 64 + (- 879) + (- 553)
b) [(-83) + (-59)] – [-83 – (- 99)
GV: Khi tính nhanh thì ta thường bỏ dấu
ngoặc, ápdụng các tính chất của phép
cộng để tính nhanh
Bài 2: Tính nhanh:
c) [453 + 64 + (- 879) + (- 553)d) [(-83) + (-59)] – [-83 – (- 99)Giải :
a) [453 + 64 + (- 879)] + (- 553) = 453 + 64 + (-879) + (-553) = 453 + (-553) + 64 +(-879)
Trang 2GV: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
HS: lên bảng làm
= -100 – 815 = - 915 b) [(-83) + (-59)] – [-83 – (- 99) = - 83 + (-59) + 83 – 99
= - 83 + 83 (-59) – 99 = -158
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết rằng:
- 18 + 8 + 13 = x
x = 23c) 311 – x + 82 = 46 + (x – 21)
311 + 82 – 46 + 21 = x + x2x = 368
x = 184d) 3.x 15 0
3.x – 15 = 03.x = 15
x = 5
x - 8 = 7 hoặc x – 8 = - 7 +) x – 8 = 7 +)x – 8 = - 7
x = 7 + 8 x = - 7 + 8
HĐ2: PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
Bài 4: Thực hiện các phép tính:
Trang 3GV: Yêu cầu học sinh nêu các quy tắc
nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai
số nguyên khác dấu
GV: Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện
phép tính
Giải:
a) 42 (-16) = - 672 b) -57 67 = - 3819 c) – 35 ( - 65) = 2275 d) (-13)2 = 169
Bài 5: Tính nhanh:
a) 32 ( -64) – 64 68
b) – 54 76 + 12 (-76)
GV: Để tính nhanh ta áp dụng tính chất
gi?
HS: Aùp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Bài 5: Tính nhanh:
c) 32 ( -64) – 64 68 d) – 54 76 + 12 (-76) Giải:
a) 32 ( -64) – 64 68 = -64.( 32 + 68) = - 64 100 = - 6400 b) – 54 76 + 12 (-76) = 76 ( - 54 – 12) = 76 (– 60) = - 4560
Bài 6: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) 7 (2.x – 8) = 0
b) (4 – x) (x + 3) = 0
c) – x (8 – x) = 0
d) (3x – 9) ( 2x - 6) = 0
GV:Nếu a.b = 0 thì ta có điều gì?
HS: Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
GV: hãy áp dụng vào làm bài tập 4
GV: Gọi 4 học sinh lên bảng giải bài
tập
Bài 6: Tìm số nguyên x, sao cho:
e) 7 (2.x – 8) = 0 f) (4 – x) (x + 3) = 0 g) – x (8 – x) = 0 h) (3x – 9) ( 2x - 6) = 0 Giải:
a) 7 (2.x – 8) = 0
2 x – 8 = 0
x = 4 b) (4 – x) (x + 3) = 0
x = 4 x = - 3
IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Ơn tập quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân hai số nguyên
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ơn tập các kiến thức chương II để tiết sau ơn tập
V/ RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
Trang 4Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013 Tiết PPCT : 02 Ngày dạy : … /… /2013
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HS: Ơn tập các kiến thức đã học trong chương II
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3 / Nội dung bài:
- GV:Yêu cầu HS làm bài tập sau
Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu
= 15 – ( 13 + 87 ) = 15 – 100 = -85 d) (-5).8.(-2).3
= [ (-5) (-2) ] (8.3) = 10.24 = 240
b) (-7105) – (155 -7105) ;
= ( 7105 – 7105) – 155 = 0 – 155 = -155.e) 77 – 11( 30 +7)
= 77 – 330 -77 = (77-77) – 330 = 0 – 330
= -330
g) (-127) 57 + (-127) 43;
= (-127) (57+ 43) = (-127) 100 = -12700 c) 3.(-4)2 + 2.(-5) -20 ;
= 3.16 + 2.(-5) -20 = 48-10-20 = 48–(10+20)
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết:
a) 35 - 5 |x| = 5(23 - 4)
b) |2 x −3| + 1 = 4
|z| =0
GV: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
GV:Có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của x?
HS:Lần lượt trả lời các câu hỏi của GV
=18
- Hai HS lên bảng làm bài 2a, b, c
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
|2 x −3| = 4 - 1 |2 x −3| = 32x - 3 = 3 hoặc 2x - 3= -32x = 6 hoặc 2x = 0
Trang 6|y| ; |z| như thế nào ?
Khi đĩ x ; y ; z cĩ giá trị là bao nhiêu ?
y ?
+ |x| = 9 thì x nhận giá trị nào ?
- Tính x+y
Nếu x = 9 và y = 4 thì x + y = 9+4 = 13 Nếu x = 9 và y = -4 thì x + y = 9+(-4) = 5 Nếu x = -9 và y = 4 thì x + y = (-9)+4 = -5 Nếu x = 9 và y = 4 thì x + y = (9)+(4 ) = -13
IV/ HƯỚNG D ẪN VỀ NHÀ :
- Ơn tập các kiến thức cơ bàn của chương II
- Xem lại bài tập đã làm
- Tiết sau kiểm tra
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 03 Ngày dạy : … /… /2013
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ MỤC TIÊU:
* Kiến thức: Củng cố quy tắc các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế
* Kĩ năng: Rèn luyện thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, các bài tốn liên quan đến giá trị tuyệt đối
* Thái độ: Rèn tính chính xác, tổng hợp cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Một số bài tập
HS: Ơn tập các kiến thức đả học trong chương II
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài:
HĐ 1: Ơn tập lý thuyết:
Trang 7GV: Cho HS nhắc lại lý thuyết.
Hỏi: Khi nào a là bội của b, b là ước của
a?
số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a
chia hết cho b hay a là bội của b và b là
hơn -4 ta làm như thế nào ?
- HS : Tìm tất cả các ước của 12 rồi chọn
các số lớn hơn -4
- Yêu cầu HS trả lời câu a, b
-GV: Yêu cầu HS nêu quy tắc chuyển vế ?
- HS: nêu quy tắc chuyển vế như sgk
- HS làm bài vào vở, lần lượt ba HS lên
- Nếu a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
- Áp dụng để giải bài tập sau :
x = 21 : 7
x = 3b) (5-x) 2 - 3 = 5; c) - 121 + (37 -3x) = 0
(-169) – (17-169)
= (-169) – 17 + 169
= [(-169 )+ 169] – 17
= 0 – 17 = -17C¸ch 2:
Trang 8Bài 4 : Tìm số nguyên x, biết:
a) (3 + x)(x – 5) = 0
b) (x-1)2 = 0
c) (2x – 4)(x2+1) = 0
- HS làm bài vào vở, lần lượt ba HS lên
bảng sữa bài
Bài 5:
a) Tìm số nguyên n biết rằng n + 2 chia
hết cho n -1
b) Xác định n để (3n + 2 ) : ( n + 1) là số
nguyên
- GV hướng dẩn HS :
+ Viết n + 2 thành tổng cĩ một số hạng
n – 1
+ Nếu tính chất chia hết của một tổng
+ Ta cĩ n + 2 = ( n -1) + 3 Để n + 2 chia
hết cho n – 1 ta cần cĩ điều gì?
+ Tìm n?
HS trả lời các câu hỏi của gv để giải câu a
- GV: Khi nào thì (3n + 2 ) : ( n + 1) là
số nguyên?
- HS: (3n + 2 ) : ( n + 1) là số nguyên thì
3n + 2 chia hết cho n + 1
- Một HS lên bảng làm bài, tồn lớp làm
vào vở và nêu nhận xét
- Yêu cầu HS làm câu b
x = -3 hoặc x = 5 b) (x-1)2 = 0
x – 1 = 0
x = 1 c) (2x – 4)(x2+1) = 0
Do đĩ (2x – 4)(x2+1) = 0 => 2x – 4 = 0
x = 2 Bài 5:
a)Ta cĩ n + 2 = ( n -1) + 3
Để n + 2 chia hết cho n – 1 thì 3 chia hết cho
n – 1 = -3 => n = -2
n – 1 = -1 => n = 0
n – 1 = 1 => n = 2
n – 1 = 3 => n = 4
b) Ta cĩ : 3n + 2 = 3(n + 1) – 1
Để (3n + 2): (n + 1) là số nguyên thì thì
n + 1 = 1 => n = 0
n + 1 = -1 => n = -2
Vậy n { - 2 ;0 }
IV/ HƯỚNG D ẪN VỀ NHÀ : - Ơn tập các kiến thức cơ bàn của chương II - Xem lại bài tập đã làm - Tiết sau kiểm tra V/ RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 04 Ngày dạy : … /… /2013
Trang 9LT: KHI NÀO THÌ XOY YOZ XOZ
I/ MỤC TIÊU:
Học sinh biết được thế nào là một góc
Biết cách đo số đo của một góc bằng thước đo góc Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ
đo góc
Biết được khi nào thì xOy yOz xOz và ngược lại
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Thứơc thẳng, thứơc đo gĩc, phấn màu, bảng phụ
- HS: Thứơc thẳng, thứơc đo gĩc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết :
z y x
O
Tia Oz là tia nằm giữa hai tia Ox, Oy nên ta
cĩ : xOz + Oy z = xOy
250 + Oy z = 700
Trang 10B M
A
x A
B O
Bài 2: Cho tia OM nằm trong góc AOB
Giải thích vì sao?
GV: OM nằm trong góc AOB thì ta suy ra
được điều gì? Mà AOM 0;BOM 0
Nên ta suy ra điều cần giải thích?
nằm ngoài đường thẳng chứa tia Ox, vẽ
các tia CO, CA, CB Giả sử OCB 1100;
OCA Tính số đo góc ACB
GV: A nằm giữa O và B vì sao?
Từ đó suy ra điều gì?
GV: Hãy tính số đo góc ACB?
Bài 3:
Hai điểm A và B trên tia Ox mà OA < OB (2< 5)
Nên A nằm giữa O và B
Suy ra : tia CA nằm giữa hai tia CO và CB
Vậy ACB OCB OCA = 1100 – 300 = 800
Bài 4:
Cho hai góc kề AOB và BOC có tổng
bằng m0 (m0 1800) Tính số đo của góc
AOC ?
Bài 4:
Giải:
Vì hai góc AOB và BOC kề nhau nên tia
OB nằm giữa hai tia OA và OC
=> AOB BOC AOC m 0
Trang 11IV/ HƯỚNG D Ẫ N VỀ NHÀ :
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Tiết sau mang thước thẳng , thước đo gĩc
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 05 Ngày dạy : … /… /2013
LT: VẼ GĨC CHO BIẾT SỐ ĐO VÀ TIA PHÂN GIÁC CỦA GĨC
I/ MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
+ Ơn tập kiến thức cơ bản: Trên một nữa mặt phẳng xác định cĩ bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho xOy= m0 ( 0 < m < 1800)
+ Củng cố khái nệm tia phân giác của một gĩc
* Kĩ năng:
+ Thành thạo kĩ năng vẽ gĩc cĩ số đo cho trước, vẽ tia phân giác của một gĩc cho trước bằng thước thẳng, thước đo gĩc đo
* Thái độ: Đo, vẽ cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
GV:Thước thẳng, thước đo gĩc, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo độ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao
cho xOy= 300 ; xOt = 700
Bài 1:
Trang 1230 70
x
y t
m
z
O
a) Tớnh yOt? Tia Oy coự laứ tia phaõn
giaực xOt khoõng ? Vỡ sao ?
b) Goùi tia Om laứ tia ủoỏi cuỷa tia Ox
Tớnh mOt
c) Goùi tia Oz laứ tia phaõn giaực cuỷa mOt
Tớnh yOz?
Yeõu caàu hoùc sinh veừ hỡnh
GV: ẹeồ tớnh ủửụùc goực yOt ta caàn bieỏt
một HS lờn bảng trỡnh bày bài giải
Bài 2: Cho hai tia Oy và Oz cùng nằm trên
một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao sho
xOy = 800, xOz = 300 Gọi Om là tia phân
GV: Để tính đợc góc xOm ta tính nh thế
nào?
a) Vỡ xOy xOt (300 70 )0neõn xOy yOt xOt yOt 700 300 400Vaọy yOt 400
Tia Ot khoõng laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOt vỡ
xOyyOt b) Vỡ Om laứ tia ủoỏi cuỷa tia Ox neõn tia Ot naốm giửừa hai tia Om vaứ Ox
suy ra: xOt tOm xOm tOm 1800 700 1100Vaọy tOm 1100
c) Vỡ Oz laứ tia phaõn giaực cuỷa tOm neõn
x
O
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox ,ta
cú xOz < xOy (300 < 800 ) nờn tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
=> xOz + zOy =xOy
=> 300 + zOy= 800
=>zOy = 800 - 3000
=> zOy = 500
Trang 13Bài 3:
Cho góc bẹt xOy Vẽ hai tia Om, On trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy sao cho 120 ; 0 0 xOm xOn a Tìm giá trị của a để tia Om nằm giữa hai tia Oy, On GV: Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài và vẽ hình Hỏi: Ta tính được góc yOm bằng cách nào? Tia Om nằm giữa hai tia Oy và On khi nào? Hãy xác định a? Bài 4: Cho hai gĩc kề nhau AOC và COB OM là tia phân giác của gĩc AOC , ON là tia phân giác của gĩc COB Biết AOC + COB= 1100 Tính gĩc MON ? Tia Om lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc yOz => Oy m = 1 2 zOy= 250 Tia Om n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oy => xOm + Oy m = xOy❑ => xOm + 250 = 800 => xOm = 800 - 250 => xOm = 550 Bài 3: Hai góc xOm và yOm kề bù nên : 180 0 180 0 120 0 60 0 yOm xOm Tia Om nằm giữa hai tia Oy, On 0 0 0 60 120 120 yOm yOn yOn xOn a IV/ HƯỚNG D ẪN VỀ NHÀ : Bài: Cho gĩc xOy= 1000 .Vẽ tia phân giác Oz của gĩc xOy và tia Ot nằm trong gĩc xOy sao cho Oy t = 250 a) Chứng tỏ tia Ot nằm giữa hai tia Oz, Oy b) Tính gĩc zOt c) Tia Ot có là tia phân giác của gĩc zOy không ? Vì sao ? V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 14
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013 Tiết PPCT : 06 Ngày dạy : … /… /2013
LT: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Học sinh áp dụng quy tắc cộng, trừ
hai phân số Quy đồng mẫu các phân
Trang 15GV: Để tính bằng cách hợp lý ta cần
áp dụng tính chất của phép cộng, trừ
hai phân số và quy tắc dấu ngoặc
5+
− 2
3
- GV: Để tìm x ta sử dụng quy tắc
nào? Hãy phát biểu ?
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
18 −
197
12+x=
17
18 −
2187
12+x=
56
x = 56− 7
12
x= 14
Bài 4: Tính các tổng sau bằng
phương pháp hợp lí nhất:
GV:Tìm ra đặc điểm của mỗi số
hạng của tổng trên
Bài 4: Tính các tổng sau bằng phương pháp
3.5 5.7 37.39Giải:
a) A =
1.2 2.3 49.50
Trang 16( phaõn tớch moói soỏ haùng thaứnh hieọu
cuỷa hai phaõn soỏ khaực)
GV: Haừy tỡm daùng toồng quaựt cuỷa baứi
taọp treõn vaứ giaỷi
A =
1 2 2 3 49 50 =
1 1 49 1 50 50 b) B = 2 2 2
3.5 5.7 37.39 B = 1 1 1 1 1 1
3 5 5 7 37 39 =
1 1 12 3 39 39 Baứi 5:
Cho hoùc sinh veà nhaứ tửù laứm Aựp duùng phửụng phaựp so saựnh vụựi soỏ haùng thửự hai Baứi 5: Cho S = 2 2 2 1 1 1
2 3 9 Chửựng minh raống: 2 8 5S9 IV/ HệễÙNG D ẪN VEÀ NHAỉ : Xem lại cỏc bài tập đó sửa Làm cỏc bài tập: 56, 57, 58 – SBT ( Tr 17) V/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 07 Ngày dạy : … /… /2013
LT: TÍNH CHẤT PHẫP CỘNG PHÂN SỐ I/ MUẽC TIEÂU:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và
2 phân số khác mẫu
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II / CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Kieồm tra baứi cũ:
3/ Noọi dung baứi:
Hoạt động 1: Ôn tập bài cũ: (10 /)
Trang 17GV: Phát biểu và nêu công thức tổng
quát của t/c cơ bản của phân số
GV: Nêu tóm tắt t/c, khắc sâu cho HS
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khicộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặcnhóm các phân số lại theo bất cứ cách nàosao cho việc tính toán đợc thuận tiện
đó cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo
Trang 183 4 5 5 13 5 8
1
b) 5 16 8 21 21 24 = 1+ 3 1 1 2 3 3 3 Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà:(3/ ) - Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các t/c của phép cộng - Làm các bài tập SGK IV/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 08 Ngày dạy : … /… /2013
ễN: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHẫP CỘNG PHÂN Sễ
PHẫP TRỪ PHÂN SỐ.
I/ MUẽC TIEÂU:
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm chắc tính chất cơ bản của phép cộng các phân số + HS hiểu đợc thế nào là hai số đối nhau
- Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II / CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi
HS: ôn tập số đối của một số nguyên, trừ số nguyên
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Kieồm tra baứi cũ:
3/ Noọi dung baứi:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 /)
GV: gọi 1 HS lên bảng: Nhắc lại các tính
chất cơ bản của phép cộng phân số
GV gọi HS nhận xét kết quả và tập đánh
giá cho điểm
GV: Nhận xét, đánh giá cho điểm và nhắc
lại từng t/c khắc sâu cho HS
HS: phát biểu các t/c
- Viết công thức tổng quát
?1 Thế nào là 2 phân số đối nhau ? Cho
VD ?
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất các
trả lời
HS: Hai phân số đợc gọi là đối nhau nếu tổng bằng không
3
5 và
− 3
Trang 19GV đa đề bài lên bảng -> yêu cầu tóm tắt
GV: Muốn biết Bình có đủ thời gian để
xem hết phim hay không ta làm thế nào?
GV: Em hãy trình bày cụ thể bài giải đó
Bài 66 <34 SGK>
HS trả lời câu hỏi của GV
HS làm bài tập, 2 HS lên bảngHS1:
Thời gian làm bài: 1 giờ
4 giờHS: Phải tính đợc số thời gian Bình có và tổng số thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2 thời gian đó
HS: Bài giải
Trang 20GV cho HS hoạt động nhóm Số thời gian Bình có là.
21 giờ 30 ph – 19 giờ = 2 giờ 30 ph
Tổng số giờ Bình làm các việc là
1
4+
1
6+1+
3
4=
3+2+12+9 12
¿26
12= 13 6 giờ. Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là 5 2− 13 6 = 15 −13 6 = 1 3 (giờ). Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim. Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (4 phút): - Học bài trong SHK kết hợp với vở ghi: Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số - Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập IV/ RUÙT KINH NGHIEÄM :
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013
Tiết PPCT : 09 Ngày dạy : … /… /2013
LT:PHEÙP NHAÂN, PHEÙP CHIA PHAÂN SOÁ
I/ MUẽC TIEÂU:
* Kiến thức: Củng cố và khắc sõu quy tắc chia phõn số
Trang 21* Kĩ năng: Thực hiện phép chia phân số thành thạo, tìm x
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm tốn
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ và một số bài tập
HS: Ơn tập quy tắc chia phân số
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
GV:Yêu cầu học sinh áp dụng quy tắc
nhân, chia hai phân số Các tính chất
của phép cộng và phép nhân phân số
Trang 22GV: Tính kết quả ở hai phía Quy đồng
mẫu cả ba biểu thức rồi tìm x
6 13
5 13
6 26512
x x x x
x
IV/ HƯỚNG D ẪN VỀ NHÀ :
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… /2013 Tiết PPCT : 10 Ngày dạy : … /… /2013
ƠN: PHÉP NHÂN, TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I/ MỤC TIÊU: