1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiem tra chuong III so hoctiet 97

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 89,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra chương III số học A Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Nhận biêt Chủ đề.. Vận dung Cấp độ Thấp Cấp độ Cao TN TL TN TL.[r]

Trang 1

Kiểm tra chương III số học

A Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Chủ đề 1:

Phân số.Phân số

bằng nhau Rút

gọn phân số.

Nhận biết phân số

Rút gọn phân số

Tìm x

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

3 0.75 7.5% Chủ đề 2:

Các phép toán

về phân số

Nhận biết số đối, số nghịch đảo

Chia phân số

Cộng, trừ, nhân, chia phân số

Tính nhanh, tìm x

Cộng phân số

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.5 5%

1 0.25 2.5%

4

3 30%

6 4.5

45 %

1 0.5 5%

14 8.75 87.5% Chủ đề 3:

Hỗn số Cộng

trừ hỗn số

Đổi hỗn

số ra phân số

Trừ hai hỗn số

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

2 0.5 5%

Tổng số câu

Tổng sốđiểm

Tỉ lệ %

3

0.75

7.5%

7

3.75

27.5%

8

5

50%

1

0.5 5%

19

10

100%

Hä vµ tªn: Thø ngµy th¸ng n¨m2013

Trang 2

Môn: Số học (Thời gian: 45’)

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng:

Cõu 1 : Số đối của

5 7

 là:

A

5

7

B

5

7 5

D

7 5

Cõu 2: Số nghịch đảo của

4 9

là:

A

4

4 9

C

9 4

 D

9 4 Cõu 3: Hỗn số

-1 2

6 viết dưới dạng phõn số là:

A

11

13

8

6 D

13 6

Cõu 4: Kết quả phộp tớnh

3 3 là :

A 2 B 10 C

4 2

3 D

4 3 Cõu 5: Rỳt gọn phõn số

16 64

đến tối giản là:

A

1

4 16

C

2 8

D

1 4

 Cõu 6: Cho

3

12 4

x

Giỏ trị của x là:

Câu 7: Trong cỏc cỏch viết cỏch nào khụng phải là phõn số?

A

2,35

4

B 2 C

6 7

 D

0 100

Câu 8: Thực hiện phép tính

2 5 :

3 6

ta đợc:

A

4

10 18

C

4 5

D

10 18

II Tự Luận ( 8 điểm)

Bài số 1(3điểm) Thực hiện phép tính

a)

1 11

6 6

5 11 )

b

9 10 )

20 3

c  

13 26 ) :

12 9

d

-Bài số 2(2.5 điểm) Tớnh nhanh

3 6 3 2

) ( )

)

9 3 9 3

b   

5 2 5 5 5 16

7 9 7 9 7 9

Trang 3

-Bµi sè 3 (2 điểm) T×m x

1 5

)

3 7

2 8 5

c + x=

Bµi sè 4:(0.5 điểm) TÝnh

M= + + + + + + +

1.3 3.5 5.7 7.9 9.11 95.97 97.99 Bài làm

Trang 4

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (8 điểm )

Câu 1

(3đ)

a)

1 11 12

2

6 6 6 

)

9 10 ( 9).10 ( 3).1 3 )

c       

13 26 13 9 1.( 3) 3 ) :

0.75đ 0.75đ

0.75đ 0.75đ

Câu 2

(2.5đ)

a           

4 13 4 10 4 13 10 4 3 4 4

b           

-× + -× - × = × + -ç ÷÷= × = ×- =

0.75đ

0.75đ 1đ

Câu 3

(2.5đ)

1 5 )

3 7

5 1

7 3

15 7 22

21 21 21

a x

x

x

= +

  

 

 

1 3 4 b) x

2 8 5

1 3 x

2 10

3 1 x

10 2

x

10 10 10 5

x x x

× =

-× =

-× =

0.5đ

0.5đ

Trang 5

Câu 4

(0.5đ)

1.3 3.5 5.7 7.9 9.11 95.97 97.99

1 98 1

99 99

M

M

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 13/07/2021, 00:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w