a Tính chiều dài của khu đất.. b Tính chu vi và diện tích khu đất.
Trang 1Tuần 31
Tiết 93
KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC 6
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng TỔNG
TN TL TN TL TN TL Phân số bằng nhau 1
0,5
1 0,5
2
1 Cộng phân số , trừ phân số 1
0,5
2 2
3 2,5 Nhân phân số, chia phân số 1
0,5
1 1
2 1,5 Tính chất cơ bản phép nhân phân
số
1 1,5
1 1,5
Số đối , số nghịch đảo 1
0,5
1 0,5
2
1 Hỗn số , tỉ số % 1
0,5
1 0,5
1 1,5
3 2,5
1,5
3
1,5
7
7
13
10
II/ ĐỀ KIỂM TRA
A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
1/ Phân số bằng phân số
3
2
là:
a/
9
6
b/
9
6
−
c/
6
9
−
d/
6 9
2/ Tổng
3
2
+
5
2
−
là:
a/
15
1
−
b/
10
21
c/
15
4
d/
10 9
3/ Tích
14
25
15
7
−
là:
a/
27
25
−
b/
15
11
c/
5
6
d/
6
5
−
4/ Phân số
5
2
viết được dưới dạng % là:
a/ 20% b/ 25% c/ 40% d/ 50% 5/ Số nghịch đảo của – 5 là:
Trang 2a/ 5 b/
5
1
c/
5
1
− d/ - ( - 5 )
6/ Số đối của -
3
2
là:
a/
2
3
b/
2
3
− c/
3
2
d/ -
3 2
B/ TỰ LUẬN ( 7 điểm )
1/ ( 3 đ ) Tìm x, biết:
a/ x =
4
3
− +
2
1
b/
5
x
=
7
3
-
35
6
c/ .x
7
4
=
35
24
−
2/ (2 đ) Tính: a/
7
2
9
1
+
7
2
9
3
+
7
2
9
5
b/
6
5
4 - ( 2
6
1
+ 1
6
5
) 3/ ( 2đ ) Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 3
5 km, chiều dài gấp đôi chiều rộng a) Tính chiều dài của khu đất
b) Tính chu vi và diện tích khu đất
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐI ỂM
A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
1/ a - 2/ c - 3/ d - 4/ c - 5/ c - 6/ c
( Mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
B/ TỰ LUẬN ( 7đ )
1/ ( 2 đ) a/ x =
4
3
− +
2
1
=
4
3
− +
4
2
= -
4
1
( 1 đ ) b/
5
x
=
7
3
-
35
6
=
35
15
-
35
6
=
35
9
( 0,5 đ )
x =
35
9 5
=
7
9
( 0,5 đ ) c/ .x
7
4
=
35
24
− ⇔ x = −3524 :
7
4
( 0,5 đ ) ⇔ x = −3524
4
7
=
5
6
−
( 0,5 đ )
2/ ( 2 đ ) a/
7
2
9
1
+
7
2
9
3
+
7
2
9
5
=
7
2
(
9
1
+
9
3
+
9 5
) ( 0,5 đ )
Trang 3=
7
2
1 =
7
2
( 0,5 đ ) b/
6
5
4 - ( 2
6
1
+ 1
6
5
) =
6
5
4 - 3
6
6
( 0,5 đ ) =
6
5
4 - 4 =
6
5
( 0,5 đ ) 3/ ( 2 đ )
a/ Chiều dài HCN Là : 3.2 6
5 = 5 km ( 1 đ )
b/ Chu vi HCNlà : ( 3 6
5 5 + ) 2 = 9
5.2 = 18
5 = 3,6km ( 0,5 đ ) c/ Diện tích HCN là : 3 6 18.
5 5 = 25= 0,72km2 ( 0,5 đ )