1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bo de on thi vao lop 10

32 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 446,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng hiệu điện thế lên thêm 3 V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn này có cường độ là: Câu 37: Hãy nêu lên các tính chất: của dòng điện, hiệu điện thế, điện trở của đoạn mạch có vật [r]

Trang 1

Equation Chapter 1 Section 1TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN

VẬT LÝ LỚP 10

PHẦN I: ĐIỆN HỌC

A SỰ PHỤ THUỘC ĐIỆN TRỞ VẬT DẪN VÀO BẢN CHẤT, CHIỀU DÀI VÀ TIẾT DIỆN VẬT DẪN

Câu 1: Nêu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào bản chất, chiều

dài và tiết diện của dây dẫn? Viết biểu thức sự phụ thuộc đó? Ý nghĩacủa điện trở suất một vật dẫn?

Câu 2: Một dây dẫn nhôm hình trụ, tiết diện đều có điện trở là R.

Nếu đồng thời tăng chiều dài của dây lên hai lần và bán kính dây lênbốn lần thì điện trở của dây thay đổi thế nào?

Câu 3: Biến trở là gì? Biến trở có tác dụng như thế nào? Hãy kể tên

các loại biến trở thường hay sử dụng?

Câu 4: Một dây dẫn kim loại đồng chất, tiết diện đều, chiều dài là l0

(m) Biết nếu tăng chiều dài thêm l (m) thì điện trở dây tăng 1,5 lần.

a Nếu chiều dài dây giảm đi l(m) thì điện trở dây thay đổi thế nào so

với điện trở ban đầu ?

b Nếu tăng chiều dài dây thêm 2l(m) thì điện trở dây thay đổi thế nào

so với điện trở ban đầu?

Câu 5: Một dây dẫn hình trụ tiết diện đều và làm bằng đồng Biết

bán kính tiết diện của dây là 0,4mm, chiều dài của dây là 100m, điệntrở suất của dây là 1,7.10-8 m Tính điện trở của dây đó?

Câu 6: Một dây dẫn nhôm hình trụ, tiết diện đều Biết điện trở của

dây là 2, bán kính tiết diện của dây là 0,6mm, điện trở suất củanhôm là 2,5.10-8m Tính chiều dài của dây đó?

Trang 2

Câu 7: Một dây dẫn nhôm hình trụ, tiết diện đều và có điện trở R.

Nếu kéo dây dẫn đó để đường kính giảm 2 lần thì điện trở của dâythay đổi thế nào?

Câu 8: Hai dây nhôm dài bằng nhau Dây thứ nhất có điện trở là 2

Ω , dây thứ hai có điện trở là 8 Ω Hỏi dây thứ nhất có đườngkính tiết diện gấp bao nhiêu lần đường kính tiết diện dây thứ hai?

Câu 9: Một dây dẫn nhôm hình trụ, tiết diện đều có điện trở là 1.Biết điện trở suất của dây , khối lượng riêng và khối lượng của dâylần lượt là 2,5.10-8m, 2700kg/m3, 200g Tính chiều dài của dây dẫnđó?

Câu 10: Một dây dẫn nhôm hình trụ, tiết diện đều S = 0,2mm2 đượcquấn cách điện trên một lõi sắt hình trụ có đường kính d = 40mmthành 1000 vòng Biết điện trở suất của nhôm là 2,5.10-8m Tínhđiện trở của dây dẫn đó

Câu 11: Một dây dẫn đồng hình trụ, tiết diện đều được kéo ra từ một

khối đồng kim loại Tính khối lượng của khối kim loại đó? biết điệntrở của dây là 32, khối lượng riêng của đồng là 8,9.103kg/m3, điệntrở suất của đồng là 1,7.10-8m và dây dài 200m

B GHÉP ĐIỆN TRỞ

Câu 12: Viết công thức tính điện trở tương đương của bộ điện trở

ghép nối tiếp? Có nhận xét gì về độ lớn của điện trở tương đương sovới độ lớn các điện trở thành phần? Ý nghĩa?

Câu 13: Viết biểu thức tính điện trở tương đương cuả bộ điện trở

ghép song song? Nhận xét về độ lớn của điện trở tương đương đó vớicác điện trở thành phần? Ý nghĩa?

Câu 14 : Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau ,điện trở tương đương của mạch là

Trang 3

Câu 15: Tính điện trở tương đương của bộ điện trở gồm ba điện trở

đương của đoạn mạch

Câu 18 : Một bộ điện trở có ba điện trở là R1 = R2 = R3 = 6 Hỏiđiện trở của bộ điện trở đó có thể nhận các giá nào?

Câu 19 : Cho hai điện trở R1, R2 Biết rằng khi ghép nối tiếp hai điệntrở đó thì điện trở tương đương của chúng là 10, còn khi mắc songsong hai điện trở thì điện trở tương đương là 2,4 Tính R1, R2

Câu 20: Cho hai điện trở R1, R2 Khi mắc nối tiếp hai điện trở thìđiện trở tương đương lớn gấp 6,25 lần khi mắc song song hai điện trở

đó Tính tỉ số

1 2

R R

Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽ (H2)

Trang 4

Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ (H6) Biết R1 = R2 = R3 = 12

R4 = 6 Tính RAB ( coi điện trở dây dẫn bằng không)

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ (H7) Biết R1= R2 =R3 = R4 = R Tính điện trở RAB trong hai trường hợp:

R4A

Trang 5

Câu 27: Cho ba điện trở mắc như sơ đồ (H8).Khi đổi chỗ các

điện trở thì điện trở của mạch chỉ nhận một trong ba giá trị

Câu 29: Cho mạch như hình vẽ (H10) Biết mỗi cạnh của mỗi hình

vuông nhỏ là một dây dẫn có điện trở R Tính RAB ?

Trang 6

Câu 30: Có một bộ các điện trở giống nhau R = 3 Hỏi phải dùngtối thiếu bao nhiêu điện trở đó để mắc thành một mạch điện có điệntrở 2 Trình bày và vẽ sơ đồ mạch điện.

Câu 31: Có các điện trở giống nhau R = 5 Phải dùng tối thiểu baonhiêu điện trở đó để mắc thành một mạch điện có điện trở 8 Trìnhbày và vẽ mạch điện đó

Câu 32: Có các điện trở giống nhau R = 12 Số điện trở ít nhất để

có thể mắc thành mạch có điện trở tương đương là 7,5 Vẽ sơ đồ?

C ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH

Câu 33: Phát biểu định luật ôm? Viết biểu thức định luật?

Câu 34: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì dòng

điện chạy trong dây dẫn là 3A

a Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây đó là 20V thì dòngđiện chạy qua dây dẫn đó là bao nhiêu?

b Phải đặt vào hai đầu dây dẫn đó một hiệu điện thế là baonhiêu để dòng điện chạy qua dây dẫn đó 10A

Câu 35: Cho đồ thị sự phụ thuộc của dòng điện vào hiệu điện thế

giữa hai đầu của vật dẫn I và vật dẫn II như hình vẽ (H11)

Biết gócgiữa đường I và đường II với trục 0I lần lượt là

600 và 300, điện trở của hai vật dẫn đó lần lượt là R1, R2

Tỉ số R1/R2 là bao nhiêu?

I

IIU(V)

I(A)0

(H11)

Trang 7

Câu 36: Khi đặt hiệu điện thế 4,5 V vào hai đầu một dây dẫn thì

dòng điện chạy qua dây dẫn này có cường độ 0,3A Nếu tăng hiệuđiện thế lên thêm 3 V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn này cócường độ là:

Câu 37: Hãy nêu lên các tính chất: của dòng điện, hiệu điện thế, điện

trở của đoạn mạch có vật dẫn ghép nối tiếp?

Câu 38: Hãy nêu các tính chất: của dòng điện, hiệu điện thế, điện trở

của đoạn mạch có các vật dẫn ghép song song?

Câu 39: Cho hai điện trở r1, r2 được mắc song song như hình (H12),

biết dòng điện trong mạch chính là I Tìm biểu thức dòng điện chạyqua từng điện trở theo r1, r2, I?

Câu 40 Giữ hai điểm A và B của một mạch điện có mắc song song

hai điện trở R1=20 Ω , R2=60 Ω Cường độ dòng điện qua mạchchính đo được 2A Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Câu 41: Cho mạch điện như hình vẽ (H13), biết dòng điện chạy

trong mạch chính là 6A, R1 = 2R2 Tính cường độ dòng điện chạy quatừng điện trở?

Câu 42: Điện trở R1 = 30 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớnnhất là 2A và điện trở R2 = 10 Ω chịu được dòng điện có cường độ

Trang 8

lớn nhất là 4A Có thể mắc song song hai điện trở này vào hiệu điệnthế lớn nhất là bao nhiêu để các điện trở an toàn.

Câu 43: Một bộ điện trở ghép song song có hai điện trở R1 = 20,

R2 = 10 Biết điện trở R1 chịu được dòng điện tối đa chạy qua là3A, R2 chịu được dòng điện tối đa chạy qua là 4A Bộ điện trở đóchịu được dòng điện tối đa là bao nhiêu?

Câu 44: Cho hai điện trở R1, R2 được mắc nối tiếp vào một hiệu điện

thế U như hình (H14) Tìm biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi

điện trở theo R1, R2, U

Câu 45 : Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Biết hiệu điện thếgiữa hai đầu R1 và R2 lần lượt là U1 và U2 Chứng minh rằng: hiệuđiện thế giữa hai đầu R1 và R2 tỉ lệ với điện trở đó:

Câu 47: Một bộ điện trở có hai điện trở ghép nối tiếp, R1 = 2R2 = R.Biết R2 chỉ chịu được hiệu điện tối đa đặt vào đầu nó là 50V, R1 chịuđược hiệu điện thế tối đa 80V Hỏi bộ điện trở đó chịu được hiệu điệnthế tối đa là bao nhiêu?

Câu 48: Có điện trở R1 = 10 Ω , chịu được hiệu điện thế tối đa là6V, điện trở R2 = 30 Ω chịu được hiệu điện thế tối đa là 12V Khi

R1 R2

(H15)

R1 R2

(H14)

Trang 9

R1 nối tiếp R2 thì hiệu điện thế lớn nhất mà đoạn mạch chịu được làbao nhiêu?

Câu 49: Đặt lần lượt hiệu điện thế U ( V) vào đầu điện trở R1 hoặcđiện trở R2 thì dòng điện chạy qua hai điện trở đó lần lượt là 2A và3A Nếu đặt hiệu thế đó vào đầu đoạn mạch chứa R1, R2 mắc nối tiếpthì dòng điện chạy qua mạch là bao nhiêu?

Câu 50: Đặt lần lượt hiệu điện thế U ( V) vào đầu điện trở R1 hoặcđiện trở R2 thì dòng điện chạy qua hai điện trở đó lần lượt là 2A và3A Nếu đặt hiệu thế đó vào đầu đoạn mạch chứa R1, R2 mắc songsong thì dòng điện chạy qua mạch chính là bao nhiêu?

Câu 51: Đoạn mạch như hình vẽ (H16) Biết R1 = 12 Ω , R2 = 15

(H18)

Trang 10

b Tính R2 ? và R3 ?

Câu 54 :Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ( H19) R1 = 15 ,

R2 = 3 , R3 = 7 , R4 = 10 , UAB = 40 V

a Tính điện trở tương đương RAB.

b Tính cường độ dòng điện qua R1; R2; R3; R4.

c Tính hiệu điện thế UAD

Bài 55 Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ (H20): R1 = R2 = R3 = 6

Ω , R4 = 2 Ω , UAB = 18 V

a/ Tính RAB

b/ Tính dòng điện qua các điện trở

Câu 56 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ (H21) R1 = 12 ,

R3 RX

(H21)

B

Trang 11

Câu 57: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ( H22) R1= R2= 3R3=30 R4 = 30 , UAB = 36V.

a Tính điện trở tương đương RAB ?

b Tính cường độ dòng điện qua R1; R2; R3; R4.

Câu 58 :Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ( H23) R1 = 12 ,

R2 = 18 , UMN = 54V, RA ≈ RK ≈ 0

a K ngắt Tìm số chỉ ampe kế

b K đóng Cường độ dòng điện qua R2 bằng nửa cường độ dòng điệnqua R3 Tính R3 và số chỉ ampe kế ?

Câu 59 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ( H24) .UAB = 30V,

R1= R2 = R3 = 10 Ω.Tính cường độ dòng điện và chiều dòng điệnchạy qua các điện trở trong hai trường hợp:

A

R2

K

R3

R3 K

(H24)

Trang 12

Câu 60 :Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ (H25) R1 = 10 Ω ,

R2 = 6 Ω , R3 = 2 Ω , R4 = 3 Ω , R5 = 4 Ω và dòng điện

I3 = 0,5 A.Tính cường độ dòng điện qua từng điện trở và UAB

Câu 61:Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ( H26) R1 = 5 Ω , R2 = 8

Ω ,

R3 = 10 Ω , R4 = 4 Ω Ampe kế có RA = 0 biết UAB = 18 V Tìm số chỉ của ămpe

Câu 62: Cho mạch điện như hình vẽ (H27), UAB = 6V, R1 = 10,

R2 =15, R3 = 3 Coi điện trở các ampe kế bằng không Xác định số chỉ các ampe kế và chiều dòng điện chạy qua chúng?

Câu 63 :Cho sơ đồ mạch điện

R1 R2 R3

A

(H27)

(H28)

Trang 13

N

(H30)

Trang 14

Câu 66:Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ (H31).Biết R1 = 60 Ω

a Tính R và dòng điện qua từng điện trở ?

B

R2

R5

R4

A

(H34)

R2R3

R4R6

R7R8

Trang 15

Câu 70: Cho mạch điện như hình vẽ (H35) Nếu đặt vào A, B

một UAB =12V Thì UCD = 7,2V và I2=0,12A( dòng qua R2) Nếu đặt hiệu điện thế 6V vào C, D thì UAB = 2V Tìm R1, R2, R3?

Câu 71: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ (H36) UAB = 1,5V, các điện trở đều là R ( bằng nhau)

a Nếu mắc vônkế vào CD thì số chỉ của vôn kế là bao nhiêu?

b Nếu mắc vào CD một ampe thì số chỉ của ampe là 60mmA

Tìm R? Coi ampe và vôn kế lí tưởng

Câu 72: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ (H37) R2 = R3

R2R3

(H35)

R5

R4

(H34)

DB

R2

(H37)

Trang 16

D CÔNG SUẤT ĐIỆN - ĐIỆN NĂNG – CÔNG DÒNG ĐIỆN - ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ.

Câu 73 : a Nêu định nghĩa công suất điện? Viết biểu thức tínhcông suất điện?

b Trên các dụng cụ tiêu thụ điện thường có ghi cácthông số gì? Nêu ý nghĩa các thông số đó?

Câu 74 : Một bóng đèn sợi đốt có ghi 220V - 100W

a Em hãy cho biết ý nghĩa của các thông số đó?

b Tính điện trở đèn đó?

Câu 75: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển

hoá thành các dạng năng lượng khác

Câu 76: a Nêu định nghĩa công dòng điện? Viết biểu thức tính công

Trang 17

Câu 77: Một động cơ điện ghi 12V- 12W.

a Giải thích số liệu nghi trên vỏ động cơ

b Tính lượng điện năng tiêu thụ trong 4 giờ khi nó hoạt độngbình thường

Câu 78: Phát biểu, viết công thức định luật Jun-Len?

Câu 79: Một bếp điện sử dụng hiệu điện thế 220V, tiêu thụ 720KJ

trong 30 phút Tính cường độ dòng điện qua bếp và điện trở của bếp

Câu 80: Một bóng đèn ghi 200V-100W.

a) Tính điện năng tiêu thụ của nó khi đèn sáng bình thường trong

30 ngày biết mỗi ngày dùng đèn trong 6 giờ

b) Mắc nối tiếp đèn trên với đèn 220V-110W vào hiệu điện thế220V Tính công suất tiêu thụ trên 2 đèn Coi điện trở đèn không đổi

Câu 81 : Một bếp điện có điện trở 120  hoạt động bình thường, khi

cường độ dòng điện 2,4 A chạy qua

a Tính nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 25s

b Dùng bếp trên để đun sôi 1kg nước có nhiệt độ ban đầu là 25oChết thời gian 14 phút Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêngcủa nước 4200 J/kg.K

Câu 82 Dùng ấm điện 220V- 500W để đun sôi 2kg nước từ nhiệt

độ 25oC Hiệu suất của ấm 80% Hiệu điện thế đặt vào ấm 220V

a Tính thời gian để đun sôi nước Biết nhiệt dung riêng của nước

4200 J/ kg.K

b Tính giá tiền phải trả để đun lượng nước trên nếu giá tiền điện là1000đ/1số điện

Câu 83: Một bếp điện tiêu thụ công suất 120V - 1,2 kW được dùng

ở mạch điện có hiệu điện thế U=130V Dây nối từ ổ cắm vào bếp cóđiện trở r = 1 Ω

Trang 18

a Nếu R1 nối tiếp R2 thì:

b) Tính lượng điện năng tiêu thụ trên R1 và R2. trong 1 giờ

c) Tính công suất tiêu thụ trên R1, R2

Câu 86: Có 2 điện trở R1 = 20  và R2 = 60  Tính nhiệt lượng toả

ra trên mỗi điện trở và cả 2 điện trở trong thời gian 1 giờ khi :

a 2 điện trở đó mắc nối tiếp vào nguồn có hiệu điện thế 220V

b 2 điện trở đó mắc song song vào nguồn có hiệu điện thế 220V

Có nhận xét gì về 2 kết quả trên ?

Câu 87 : Có 2 điện trở R1và R2 mắc giữa 2 điểm có hiệu điện thếU= 12V ( R1 < R2 ) Khi 2 điện trở đó mắc nối tiếp thì công suất củamạch là 4W Khi 2 điện trở đó mắc song song thì công suất củamạch là 18W Tính giá trị của 2 điện trở trên

Câu 88: Mỗi mét vuông mặt đất được ánh sáng mặt trời cung cấp

một công suất là 500W Một pin mặt trời có hiệu suất là 10%

a Nếu dùng toàn bộ năng lượng mặt trời chiếu trên 1km2 mặt đất đểnạp điện cho pin mặt trời đó thì công suất của pin là bao nhiêu ?

Trang 19

b Với công suất đó , trong thời gian 30 phút thì đun sôi được baonhiêu lít nước từ 25 0 C Biết nhiệt dung riêng của nước là4200J/kg.K , hiệu suất của bếp đun là 80%

Câu 89: Một gia đình dùng 3 bóng đèn loại 220V-30W , 1 bóng đèn loại 220V- 100W , 1 nồi cơm điện loại 220V-1kW , 1 ấm điện loại 220V-1kW , 1 tivi loại 220V-60W , 1 bàn là loại 220V-1000W Hãy

tính tiền điện gia đình cần phải trả trong 1 tháng (30 ngày ) Biếtrằng mỗi ngày thời gian dùng điện của đèn là 4 giờ , nồi cơm điện là

1 giờ , ấm điện là 30 phút , tivi là 6 giờ bàn là là 1 giờ Mạng điệnthành phố có hiệu điện thế là 220V ( Nếu số điện dùng dưới hoặcbằng 100kWh thì giá 1000đ/ kWh ,nếu số điện dùng trên 100kWh vàdưới 150kWh thì giá 1500đ/kWh )

Câu 90: Một bóng đèn sợi đốt có ghi 110V - 110W Để đèn sáng

bình thường ở mạng điện 220V thì phải mắc đèn với một điện trở Rbằng bao nhiêu và mắc thế nào để đèn sáng bình thường ?

Câu 91: Cho 2 bóng đèn điện , bóng thứ nhất có ghi 30V-10W và bóng thứ hai có ghi 30V-15W

a.Tính điện trở của mỗi bóng đèn

b.Khi mắc nối tiêp 2 bóng đèn đó vào mạch điện có hiệu điện thế60V thì hai đèn có sáng bình thường không ? Tính công suất của mỗiđèn khi đó ?

Câu 92 : Có hai bóng đèn điện, bóng 1 ghi 100V - 100W, bóng đèn

2 ghi 100V - 50W Để hai đèn sáng bình thường trong mạng điện cóhiệu điện thế 200V thì ta phải mắc phối hợp hai đèn với một điện trở

R như hình vẽ (H38) Xác định giá trị của R ?

Câu 93 : Một ấm điện dùng 2 dây dẫn tỏa nhiệt R1 và R2 để đun nước

Đ2 Đ1 R

Đ2

(H38)

Trang 20

Nếu dùng R1 thì sau t1 nước sôi.

Nếu dùng R2 thì sau t2 nước sôi

Nếu dùng cả R1 và R2 thì sau thời gian bao nhiêu nước sôi?

a Nếu R1 nối tiếp R2

b Nếu R1 song song R2

(Áp dụng bằng số khi t1 = 20’, t2 = 30’)

Câu 94: Cho mạch điện như hình vẽ (H39), gồm một bếp điện mắc

nối tiếp với điện trở r = 40Ω Cho UAB = 220V, Rb có thể thay đổi

1 Cho Rb = 80Ω Tính công suất của bếp

2 Muốn bếp có công suất P = 200W thì Rb = ?

3 Xác định Rb để bếp có công suất lớn nhất ?

Câu 95: Một bóng đèn 12V-6W mắc vào mạch điện như sơ đồ hình

vẽ ( H40) Đèn sáng bình thường.UMN =18V, RA ≈ 0

a) Tính số chỉ Ampekế và giá trị biến trở R

b) Tính điện năng tiên thụ của mạch điện trong thời gian 20 phút

c Tìm R để công suất tiêu thụ trên đèn là lớn nhất (coi khi đó đènvẫn hoạt động được), tính công suất đó

Câu 96: Cho mạch điện như hình vẽ (H41) Biết R = 4 Ω , bóngđèn

Đ: 6V – 3W, R2 là một biến trở Hiệu điện thế UMN = 10 V (khôngđổi)

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w