Kiến thức: Đại từ quan hệ Giải thích: Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc... Kiến thức: Thì tương lai đơn
Trang 1Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT An Giang (Năm học 2018 – 2019)
Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others (0.5 point)
( Choose the word (A, B, C, D) whose main stress is placed differently from that of the others (0.5 point)
( Choose the word/phrase (A, B, C, D) that best fits the space in each sentence (2,5 points)
Question 5: Look! The boys _ basketball in the school yard.
Question 6: A runny nose, sneezing and coughing are the _ of common cold.
Question 7: The toy _ my father bought for my brother is very expensive.
Question 8: The president is going to pay a state visit to Japan, _ he?
Question 9: Remember _ the instruction carefully before you use it.
Question 10: She has worked as a secretary she graduated from college.
Question 11 The boy's family is very poor He has to go to school on foot He wishes he
_
enough money to buy a bike Giaoandethitienganh info
Question 12: Did the Second World War last from 1939 _ 1945?
Question 13: It is very noisy I can't hear what he is saying Can you _ the radio?
2
Trang 2Question 14: Mai and Lan are attending a party Mai: "Would you like some more Coke?"
-Lan: " _ "
A I think so B I'm not sure C Yes, let's D Yes, please.
( Choose the underlined part (A, B, C, D) that needs correcting, (1.0 point)
Question 15: I have to (A) go to the dentist's (B) because of (C) I have a toothache (D)
Question 16: Alex Ferguson, that (A) is the most successful coach (B) in (C) Manchester United's history, underwent (D) an emergency operation last month.
Question 17: The (A) Caspian Sea, a salt lake(B), is the largest (C) than any other lakes(D) in
the world
Question 18: The woman said to (A) her son that he can(B) go out when (C) he finished all his homework (D)
( Give the correct form of the word given in each sentence (1.0 point)
Question 19: Lam will try to have a big _ of stamps (collect)
Question 20: This bus is used for _ students to school (takes)
Question 21: An _film will help you feel less depressed (interest)
Question 22: Ha Noi and areas to the north will be _ tomorrow (sun)
( Read the following passage and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks (1.0 point)
The Mekong River, (23) _ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest river and the longest in Asia It's about 4.350 kilometres (24) _ and flows through six countries,
7th-including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam When flowing intoVietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River (25) has two branches: TienRiver and Hau River People build houses and run their businesses on the rivers The MekongRiver is (26) _ to more than 850 kinds of freshwater fish
( Read the following passage and choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to each of the questions (1.0 point)
Giao andethitienganh info
Trang 3The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars In 1992, the new boss ofNASA, Dan Goldin, called on the American people to be the first to send explorers to anotherplanet in the solar system He reminded them of the symbolic gift carried to the moon and back
by the Apollo 11 mission It bears a message intended for the crew of the first spaceship to visitMars Goldin thinks it is time to begin the preparation for this historic journey His speechechoed the words of the President, who promised that in 2019, 50 years after Neil Armstrongbecame the first man to set foot on the moon, the first astronaut would stand on Mars
By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have thoroughlyinvestigated the surface of the planet But, however clever a robot may be, it cannot match thetype of information which can be gained from direct human experience The first geologist onthe moon, Harrison Schmitt, was capable of interpreting the story of the landscape on the spot.Until humans walk on the rod deserts of Mars, we will not be able to determine the history of thisfrozen world in any detail
Question 27: Who called on the Americans to be the first to send explorers to another planet in
the solar system?
A The president B Dan Goldin C Neil Armstrong D Harrison Schmitt Question 28:
According to the American President, when would the first astronaut probably
stand on Mars?
Question 29: According to the passage, by the end of the twentieth century, many _ will
have thoroughly investigated the surface of the planet
Question 30: According to the passage, which of the following statements is NOT true?
A A clever robot and a human being can provide the same information from Mars
B The first geologist on the moon was Harrison Schmitt
C We will not be able to determine the history of Mars in any detail until humans walk on it.
D The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars.
( Rearrange the word(s) in a correct order to make complete sentences (1.0
point) Question 31: to you /I / for a long time / have not written
Question 32: will take place/ from 14 June to 15 July 2018/ The 2018 FIFA World Cup/ in
Russia
4
Trang 4( Complete the sentence so that it has a similar meaning to the original one (1.5 points)
Question 33: He gave my sister a smart phone on her birthday.
LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1.
Kiến thức: Cách phát âm “ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là/d/ với các trường hợp còn lại
Đáp án A có phần gạch chân đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/
Đáp án: A
Question 3.
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Trang 5Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Đáp án: D
Question 4.
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
material (n): chất liệu measure (n): phương pháp
Tạm dịch: Sổ mũi, hắt hơi, ho là những triệu chứng của bệnh cảm vặt.
Đáp án: D
Question 7.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ
Tạm dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc.
Trang 6Mệnh đề chứa “since” chia ở thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Cô ấy làm thư kí kể từ khi tốt nghiệp cao đẳng.
Đáp án: B
Question 11.
Kiến thức: Cấu trúc với “wish”
Giải thích:
Cấu trúc với “wish” dùng để diễn tả điều ước cho hiện tại: S1 + wish(es) + S2 + V-ed…
Tạm dịch: Gia đình của chàng trai rất nghèo Anh ấy phải đi bộ đến trường Anh ước anh có
đủ tiền để mua một chiếc xe đạp
Trang 7Tạm dịch: Thật là ồn Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì cả Anh có thể tắt đài đi được
Mai và Lan đang tham dự một bữa tiệc
- Mai: "Cậu có muốn thêm Coke không?" - Lan: " _."
Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật
Không sử dụng đại từ quan hệ “that” sau dấu phẩy
that => which
Tạm dịch: Alex Ferguson, huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử của Manchester
United, đã trải qua một cuộc phẩu thuật khẩn cấp tháng trước
Đáp án: A
Question 17.
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
So sánh hơn với tính tử ngắn: S + be + tính từ ngắn thêm đuôi –er + than…
So sánh hơn với tính tử dài: S + be + more + tính từ ngắn dài +
than… the largest => larger
Tạm dịch: Biển Caspian, hồ nước mặn, lớn hơn bất cứ hồ nào trên thế giới.
8
Trang 8Cần 1 danh từ đứng sau tính từ “big” để tạo thành cụm danh từ.
Collect (v): sưu tầm => collection (n): bộ sưu tập
Tạm dịch: Lam sẽ có gắng có một bộ sưu tập tem lớn.
Đáp án: collection
Question 20.
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
ĐỘng từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing
Tạm dịch: Chiếc xe buýt này được sử dụng cho việc đưa học sinh đến trường.
Đáp án: taking
Question 21.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 tính từ đứng trước danh từ “ film” để bổ nghĩa cho danh từ
Interest (n): sở thích => interesting (a): thú vị
Tạm dịch: Một bộ phim thú vị sẽ giúp bạn cảm thấy đỡ buồn.
Đáp án: interesting
Question 22.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 tính từ đứng sau động từ “to be”
Sun (n): mặt trời => sunny (a): có nắng
Trang 9Tạm dịch: Hà Nội và các tỉnh phái bắc sẽ có nắng ngày mai.
Đáp án: sunny
Question 23.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
In Southeast Asia: Ở Đông Nam Á
Tạm dịch: The Mekong River, (23) _ Southeast Asia, is the world's 23th-Longest
river and the 7th-longest in Asia
Sông Mekong ở ĐôngNam Á là con sông dài thứ 23 thế giới và đứng thứ 7 ở châu Á
Đáp án: A
Question 24.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cách nói độ dài: S+ be + độ dài + long/ in length
Tạm dịch: It's about 4.350 kilometres (24) _ and flows through six countries,
including China, Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia and Vietnam
Nó dài khoảng 4350 km và chảy qua 6 nước gồm Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam
Đáp án: B
Question 25.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đai từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật
Tạm dịch: When flowing into Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River
(25) has two branches: Tien River and Hau River
Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sông Cửu Long có 2 nhánh: sông Tiền và sông Hậu
Đáp án: C
Question 26.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Tạm dịch: The Mekong River is (26) _ to more than 850 kinds of freshwater fish.
10
Trang 10Sông Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
Dẫn chứng: In 1992, the new boss of NASA, Dan Goldin, called on the American people to
be the first to send explorers to another planet in the solar system
Dẫn chứng: His speech echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50
years after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronautwould stand on Mars
Trang 11C robot D phi thuyền không người lái
Dẫn chứng: By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have
thoroughly investigated the surface of the planet
Đáp án: D
Question 30.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn, câu nào sau đây KHÔNG đúng?
A Một robot thông minh và một con người có thể cung cấp thông tin tương tự từ sao
Hỏa B Nhà địa chất đầu tiên trên mặt trăng là Harrison Schmitt
C Chúng tôi sẽ không thể xác định lịch sử của sao Hỏa trong bất kỳ cuộc tấn công nào chođến khi con người bước lên nó
D Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người đến sao Hỏa
Dẫn chứng: But, however clever a robot may be, it cannot match the type of information
which can be gained from direct human experience
Đáp án: A
Dịch bài đọc:
Người Mỹ rất muốn thắng cuộc đua đưa con người lên sao Hỏa Năm 1992, ông chủ mới củaNASA, Dan Goldin, triệu tập những người Mỹ đầu tiên là các nhà thám hiểm đến một hànhtinh khác trong hệ mặt trời Ông nhắc nhở họ về món quà mang tính biểu tượng mang đếnmặt trăng và sự trở lại bằng Apollo 11 Nó mang thông điệp dành cho phi hành đoàn của phithuyền không gian đầu tiên đến thăm sao Hỏa Goldin nghĩ rằng đã đến lúc bắt đầu chuẩn bịcho cuộc hành trình lịch sử này Bài phát biểu của ông lặp lại những lời của Tổng thống,người đã hứa rằng vào năm 2019, 50 năm sau khi Neil Armstrong trở thành người đầu tiênđặt chân lên mặt trăng, phi hành gia đầu tiên sẽ đứng trên sao Hỏa
Vào cuối thế kỷ XX, nhiều phi thuyền không người lái khác nhau sẽ điều tra kỹ lưỡng bề mặtcủa hành tinh Tuy nhiên, một con robot dù có thông minh cỡ nào cũng không thể phù hợpvới loại thông tin có thể thu được từ kinh nghiệm trực tiếp của con người Nhà địa chất đầutiên trên mặt trăng, Harrison Schmitt, có khả năng giải thích câu chuyện về cảnh quan ngaytại chỗ Cho đến khi con người đi bộ trên sa mạc của sao Hỏa, chúng ta sẽ không thể xác địnhlịch sử của thế giới đóng băng này qua bất kì chi tiết nào
Question 31.
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
12
Trang 12Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại ( have/has + P2)
Tạm dịch: Tôi chưa viết cho bạn trong 1 khoảng thời gian dài.
Đáp án: I have not written to you for a long time.
Question 32.
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( will + V)
Tạm dịch: World Cup 2018 sẽ diễn ra tại Nga từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 15 tháng 7 năm
Câu bị động của thì quá khứ đơn dạng: S + was/were + P2…
Tạm dịch: Anh ấy chị tôi một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
= Chị tôi được tặng một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị
Đáp án: My sister was given a smart phone on her birthday.
= Thật thú vị khi xem “Lật mặt: 3 chàng khuyết”
Đáp án: It is very exciting to watch "Lat mat: Ba chang khuyet"
Question 35.
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai If + S1 + V1( hiện tại đơn)…, S2 + will + V2…
Tạm dịch: Trời không đẹp, vì thế chúng ta không đi dã ngoại được.
= Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ đi dã ngoại
Đáp án: If it were nice, we could go for a picnic.
Trang 13Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu (Năm học 2018 - 2019)
I Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences (8 points)
Question 1 If she here now, she would show you how to do that.
Question 2 Let’s hold a party after we finish this project, _?
Question 3 Television is one of man’s most important means of _.
A transportation B celebration C conservation D communication Question 4 It’s too dangerous for us in this river.
Question 5 The police officer asked us where .
A are we going B we are going C were we going D we were going Question 6 When I came to visit him, he _ the gardening.
Question 7 His parents are very proud _ his success at school.
Question 8 Mike to the cinema with Susan yesterday.
Question 9 Wearing uniforms helps students feel in many ways.
Question 10 I wish my son _ English well.
Question 11 Susan didn’t go to school _ she was ill.
Question 12 She’d love to go to the party, but she had to the baby in the evening.
Question 13 Would you mind _ me put these chairs away?
Question 14 He drives than he used to.
A carefully B more careful C careful D more carefully Question 15 Mr.Smith, has a lot of teaching experience, will join the school in
September
Question 16 This newspaper every day.
14
Trang 14A is publishing B publishes C publish D is published
II Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)
In the United States, people celebrate Mother’s Day Mother’s day is celebrated (17) _ thesecond Sunday in May On this occasion, mother usually (18) _ greeting cards and giftsfrom her husband and children The best gift of all for (19) _ American Mom is a day ofleisure The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well
as housework, (21) _ their working days are often very hard The working mother startsenjoying the traditional Mother’s Day by having breakfast cooked by her family Later in the day,
it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner, either in a
restaurant (23) _ in one of their homes Flowers also play an important (24) _ of
Mother’s Day Mothers are often given a corsage or a plant for the occasion, particularly if theyare elderly
Question 18 A is receiving B received C receives D receiving
Question 22 A traditional B traditionallly C tradition D traditionalist
III Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4 points)
My name is Nam I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and Ihave just made after finishing the second term It was a visit to the Botanic Garden in our city
It was a cool Sunday We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden Itwas a long way to our destination and we sang merrily all the way The Botanic Garden is a verybeautiful place We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class.Then we played a lot games on the grassland One of the boys brought the guitar and we sang ourfavorite songs We laughed, talked and danced, too After the meal, we all took a rest In theafternoon, we went on playing some more games Then we arrived home at four thirty We allfelt very happy
Question 25 How did Nam go to the Botanic Garden?
Question 26 Who did he go with?
Question 27 Did they play a lot of games on the grassland?
Question 28 What time did they go home?
Trang 15IV Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences (4 points)
Question 29 said/ leave for/ Tom/ the following day/ would/ that/ he/ Paris/
Question 30 English/ to/ is/ It/ every day/ practice/ necessary/ Question 31
suggested/ Frank/ for a walk/ going out/ diner/ after/
Question 32 turned/ John/ lights/ the/ off/ save/ to/ electricity/.
Question 33 any news/ haven’t/ I/ since/ him/ received/ from/ last Christmas/.
Question 34 wishes/ speak/ Minh/ English/ she/ could/ fluently/.
Question 35 money/ buy/ He/ enough/ have/ that car/ to/ doesn’t/.
Question 36 I/ study/ were/ If / I would/ you/ hard/,/.
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences (8 points)
Question 1.
Kiến thức: mệnh đề if
Giải thích: Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :
If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf
Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi
Tạm dịch : Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn biết cách làm việc đó.
Đáp án: B
Question 2.
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích: Trong tag questions (câu hỏi đuôi): S+ V ( dạng khẳng định), trợ động từ (dạng
phủ định) + S? S+ V ( dạng phủ định), trợ động từ (dạng khẳng định) + S? Ở câu này có
“Let’s” nên câu hỏi đuôi ta luôn dùng “shall we”
Tạm dịch : Hãy tổ chức một buổi tiệc sau khi chúng ta hoàn thành dự án này, được không? Đáp án: A
Question 3.
Kiến thức: từ vựng
16
Trang 16Giải thích:
A transportation (n) : phương tiện đi lại B celebration (n) : kỷ niệm
C conservation (n) : sự bảo vệ D communication (n) : truyền đạt, thông báo Tạm dịch : Ti vi là một trong những phương tiện truyền thông quan trọng nhất của con
S + be + too+ Adj + ( for O ) + to do something : quá để làm gì
Tạm dịch : Thật quá nguy hiểm cho chúng ta bơi ở trong dòng sông này.
Đáp án: B
Question 5.
Kiến thức: câu tường thuật
Giải thích: S + said/ told (+that) + S + V(lùi thì) + O
Vì động từ lùi thì nên trong lời nói gián tiếp không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ
Tạm dịch : Cảnh sát hỏi chúng ta đang đi đâu.
Đáp án: D
Question 6.
Kiến thức: câu ghép với "when"
Giải thích:
Cấu trúc : When + S + V2/ed , S + was/were + V-ing
Tạm dịch : Khi tôi đến thăm anh ta, anh ta đang làm vườn.
Đáp án: C
Question 7.
Kiến thức: cụm từ, giới từ
Giải thích:
Be proud of something : tự hào về điều gì
Tạm dịch : Bố mẹ anh ta rất tự hào về thành công của anh ta ở trường.
Trang 17Tạm dịch : Mike đã đi đến rạp hiếu phim với Susan vào hôm qua.
Đáp án: A
Question 9.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A equality (n) : sự công bằng B more equally (adv) : công bằng hơn
C equally (adv) : công bằng D equal (a) : công bằng
Sau các động từ như : feel, become, smell, taste, look, ta dùng tính từ
Tạm dịch : Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy công bằng theo nhiều phương diện Đáp án: D
Question 10.
Kiến thức : câu ước
Giải thích : S + wish + S + V (lùi thì)
Vì động từ lùi thì nên trong câu ước không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ
Tạm dịch : Tôi ước con trai tôi học tiếng Anh tốt hơn.
Đáp án: B
Question 11.
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
Tạm dịch : Susan không đi đến trường vì cô ấy bị bệnh.
Đáp án: B
Question 12.
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích:
A turn on (v) : bật lên B swith off (v) : ngắt điện
C look after (v) : chăm sóc D turn off (v) : tắt
Tạm dịch : Cô ấy rất muốn đi đến bữa tiệc nhưng cô ấy phải trông nom em bé vào buổi tối Đáp án: C
Trang 18Tạm dịch : Phiền bạn giúp tôi cất những chiếc ghế này được không?
Đáp án: A
Question 14.
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
A carefully (adv) : cẩn thận B more careful (a) : cẩn thận hơn
C careful (a) : cẩn thận D more carefully (adv) : cẩn thận hơn
Sau động từ thường (drives) ta dùng một trạng từ Câu này có từ “than” nên ta chọn D
Tạm dịch : Anh ấy chạy xe cẩn thận hơn anh ấy đã từng.
Đáp án: D
Question 15.
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ
- which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật
- that dùng để chỉ người, vật ( không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
- who được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong câu
- whom được dùng thay cho các danh từ chỉ người làm tân ngữ trong câu
Tạm dịch : Ông Smith, người có nhiều kinh nhiệm dạy học, sẽ tham gia vào trường vào
tháng chín
Đáp án : A
Question 16.
Kiến thức: câu bị động
Giải thích: S + am/is/are + V3/ed + by O
Tạm dịch : Tờ báo này được xuất bản mỗi ngày.
A on + thường dùng với thứ trong tuần B at + giờ
C in + buổi trong ngày, tháng D since + mốc thời gian : từ khi
Mother’s day is celebrated (17) _ the second Sunday in May
Tạm dịch : Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai của tháng năm.
Đáp án: A
Trang 19Question 18.
Kiến thức: thì hiện tại đơn
Giải thích: S + Vs/es + O
Dấu hiệu : usally, sometimes, every+ day, morning
On this occasion, mother usually (18) _ greeting cards and gifts from her husband andchildren
Tạm dịch : Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con Đáp án: C
The best gift of all for (19) _ American Mom is a day of leisure
Tạm dịch : Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi.
Đáp án : C
Question 20.
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích:
Spend + time + V-ing : dành thời gian làm gì
The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well ashousework, (21) _ their working days are often very hard
Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy
những ngày làm việc của họ rất vất vả
C however : tuy nhiên D therefore : do đó
The majority of American mothers spend most of their time (20) _ their jobs as well ashousework, (21) _ their working days are often very hard
20
Trang 20Tạm dịch : Phần lớn các bà mẹ Mỹ dành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy
những ngày làm việc của họ rất vất vả
Đáp án: B
Question 22.
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
A traditional (a) : thuộc truyền thống B traditionallly (adv) : theo truyền thống
C tradition (n) : truyền thống D traditionalist (n) : người theo truyền thống
Later in the day, it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner,either in a restaurant (23) _ in one of their homes
- Sau tobe ta dùng một tính từ
Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở
trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ
C or : hay ( either or : hoặc hoặc )
D nor : không (neither nor : không cũng không)
Later in the day, it is also (22) _ for the extended family group to get together for dinner,either in a restaurant (23) _ in one of their homes
Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở
trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ
C section (n): phần, đoạn D function (n): chức năng
Flowers also play an important (24) _ of Mother’s Day
Tạm dịch : Hoa cũng đóng phần quan trọng của Ngày của Mẹ.
Đáp án: B
Trang 21Dịch đoạn văn :
Ở Mỹ, mọi người tổ chức Ngày của Mẹ Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai củatháng năm Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con.Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi Phần lớn các bà mẹ Mỹdành thời gian của họ làm việc cũng như việc nhà, vì vậy những ngày làm việc của họ rất vất
vả Người mẹ làm việc bắt đầu được tận hưởng truyền thống ngày của mẹ bằng cách ăn bữasáng được nấu bởi gia đình Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họplại, hoặc là ở trong một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ Hoa cũng đóng phần quan trọngcủa Ngày của Mẹ Những bà mẹ thường được tặng hoa cài ngực hay cây xanh cho dịp này,đặc biệt nếu họ đã lớn tuổi
III Read the following passage carefully and and answer the questions.( 4
points) Question 25 Nam went to the Botanic Garden by bus.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Nam đến vườn bách thảo bằng cách nào?
Thông tin : We assembled at the school gate and caught a bus to the Botanic Garden.
Tạm dịch : Chúng tôi tụ tập trước cổng trường và bắt xe buýt đến vườn bách thảo.
Đáp án : Nam went to the Botanic Garden by bus.
Tạm dịch : Nam đi đến vườn bách thảo bằng xe buýt.
Question 26 He went with his classmates.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Anh ấy đi với ai?
Thông tin : I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and I have
just made after finishing the second term
Tạm dịch : Tôi sẽ kể cho các bạn về một trong những chuyến đi ấn tượng nhất của tôi mà
bạn tôi và tôi vừa trải qua sau học kì hai
Đáp án : He went with his classmates.
Tạm dịch : Anh ấy đi với bạn cùng lớp.
Question 27 Yes, they did.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Họ có chơi nhiều trò chơi trên bãi cỏ không?
Thông tin : We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class
Then we played a lot games on the grassland
Tạm dịch : Chúng tôi đi dạo vòng quanh khu vườn và chụp vài bức ảnh cả lớp Sau đó,
chúng tôi chơi rất nhiều trò chơi trên bãi cỏ
22
Trang 22Đáp án : Yes, they did.
Tạm dịch : Có, họ có chơi.
Question 28 They went go at four thirty.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Mấy giờ họ về đến nhà?
Thông tin : Then we arrived home at four thirty We all felt very happy.
Tạm dịch : Sau đó, chúng tôi về nhà lúc bốn giờ rưỡi Chúng tôi cảm thấy thật vui vẻ.
Đáp án : They went go at four thirty.
Tạm dịch : Họ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
Dịch đoạn văn :
Tên của tôi là Nam Tôi sẽ kể cho các bạn về một trong những chuyến đi ấn tượng nhất củatôi mà bạn tôi và tôi vừa trải qua sau học kì hai Đó là một chuyến đi đến vườn bách thảotrong thành phố
Đó là một ngày chủ nhật mát mẻ Chúng tôi tụ tập trước cổng trường và bắt xe buýt đến vườnbách thảo Đó là một chuyến đi dài đến địa điểm và chúng tôi hát vui vẻ trên đường đi Vườnbách thảo là một nơi rất đẹp
Chúng tôi đi dạo vòng quanh khu vườn và chụp vài bức ảnh cả lớp Sau đó, chúng tôi chơi rấtnhiều trò chơi trên bãi cỏ Một bạn trai mang theo đàn ghi-ta và chúng ta hát những bài hátyêu thích Chúng tôi cười đùa, trò chuyện và nhảy nữa Sau bữa ăn chúng tôi nghỉ trưa Vàobuổi chiều, chúng tôi tiếp tục chơi trò chơi Sau đó, chúng tôi về nhà lúc bốn giờ rưỡi Chúngtôi cảm thấy thật vui vẻ
IV Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences (4 points)
Question 29 Tom said that he would leave for Paris the following day.
Kiến thức: câu trần thuật
Giải thích: S + said/ told (+that) + S + V(lùi thì) + O
Vì động từ lùi thì nên trong lời nói gián tiếp không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ.Will -> would
Tomorrow -> the follwing day
Tạm dịch : Tom nói anh ta sẽ rời Paris vào ngày mai.
Đáp án : Tom said that he would leave for Paris the following day.
Question 30 It is necessary to practice English every day.
Kiến thức : cấu trúc câu với tính từ
Giải thích:
It’s + Adj + to V-inf + O : thật là khi làm cái gì
Trang 23Tạm dịch : Thật là cần thiết khi luyện tập tiếng Anh mỗi ngày.
Đáp án : It is necessary to practice English every day.
Question 31 Frank suggested going out for a walk after dinner.
Kiến thức : dạng của động từ
Giải thích:
S + suggest + V-ing : đề nghị làm gì
Tạm dịch : Frank đề nghị đi dạo sau bữa tối.
Đáp án : Frank suggested going out for a walk after dinner.
Question 32 John turned off the lights to save electricity.
Kiến thức : Dạng của động từ
Giải thích:
S + V + O + to V-inf : làm gì để cho cái, để làm gì
Tạm dịch : John tắt đèn để tiết kiệm điện.
Đáp án : John turned off the lights to save electricity.
Question 33 I haven’t received any news from him since last Christmas.
Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành
Giải thích: S + have/has (+not) + V3/ed + O
Dấu hiệu : since + mốc thời gian
For + khoảng thời gian
Tạm dịch : Tôi không nghe tin tức gì về anh ta từ Giáng sinh năm ngoái.
Đáp án : I haven’t received any news from him since last Christmas.
Question 34 Minh wishes she could speak English fluently.
Kiến thức : câu ước
Giải thích :
Dùng để diễn tả một mong ước không có thật ở hiện tại
S + wish + S + could + V-inf
Tạm dịch : Minh ước cô ấy có thể nói tiếng Anh trôi chảy hơn.
Đáp án : Minh wishes she could speak English fluently
Question 35 He doesn’t have enough money to buy that car.
Kiến thức : cấu trúc câu với "enough" Giải thích:
S + V(not) + enough + N + to V-inf : (không) có đủ gì để làm gì
Tạm dịch : Anh ta không có đủ tiền để mua chiếc xe đó.
Đáp án : He doesn’t have enough money to buy that car.
24
Trang 24Question 36 If I were you, I would study hard.
Kiến thức: câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1
Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :
If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf
Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi.Cấu trúc : If I were you, I would + V-inf : Nếu tôi là bạn, tôi sẽ được dùng để đưa ra lờikhuyên
Tạm dịch : Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học chăm chỉ.
Đáp án : If I were you, I would study hard.
Trang 25Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT Bến Tre (Năm học 2018 - 2019)
SECTION I: PHONETICS (0,5 point)
Part 1: Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions (0,3 point)
Question 1: A computer B situation C telephone D teacher
Question 3: A disappeared B decided C claimed D freed
Part 2: Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions (0,2 point)
Question 4: A entertain B magazine C industry D volunteer Question 5: A earthquake B energy C although D forward
SECTION II: SPEAKING (0,5 point)
Read the dialogue in the second column and fill in each blank with one suitable sentence from
A to E in the first one.
A No, we shouldn't do that Burning trash will pollute the air.
B How can we reduce air pollution?
C How can we reduce water pollution?
D What should we do?
E Why? How come?
A: I think we should do something to protect our environment.
B: (1)
A: I think we should burn trash to reduce the amount of a garbage
B: (2) I think the best way to reduce garbage is to reuse and
A: We don’t throw wastes and garbage into canals, streams and lakes, river and oceans.
B: Yes, and we can also reduce air pollution.
A: (5) B: We use public buses instead of motorbikes, and we use bicycles instead of motorbikes or cars in the streets A: That's a good idea! Let's do that.
26
Trang 26SECTION III: USE OF LANGUAGE (4,0 point)
Part 1: Choose the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions (1,5 points)
Question 1: What time your work yesterday?
A did you finish B are you finishing C have you finished D do you finish Question 2: This kind of music is very at the present time.
Question 3: I'm not going out yet I'm waiting the rain to stop.
Question 4: Lan enjoys watching television after dinner, ?
Question 5: the TV There's nothing interesting on.
Question 6: his frequent absence from class, he passed the test.
Question 7: His parents are quite that their son passed the entrance exam.
Question 8: Please spend time over my composition for spelling errors!
Question 9: The animals you saw on TV were from Africa.
Question 10: him, people named the school after him.
A To remember B For remember C Remember D Remembering
Part 2: Give the correct form of the word in parentheses to complete each of the following questions (0,5 point)
Question 1: When will they finish the of your house? (decorate)
Question 2: I like watching the news because it is very (inform)
Question 3: My parents are so of my intelligence (pride)
Question 4: Please read this text (care)
Question 5: Charles Dickens wrote such stories as Oliver Twist and David Copperfield (forget)
Part 3: Read the passage and choose ONE word which best fits each of the numbered blanks (1,0 point)
Trang 27Energy is one of the problems that many people (1) interested in It is not an
unfamiliar word It is heard, said, discussed day after day It is close to everyone's daily life Youturn on a lamp and it is energy that gives you light You turn on a TV and it is energy that givesyou pictures and sound You (2) a motorcycle and it is energy that gives youmovement You cook your meals and it is energy that gives you heat to boil rice
The problem is that the demand for energy is rising and that the price of energy is getting higher(3) higher The supply of energy on earth is limited It cannot provide us all forever.The shortage of energy in the future is inevitable Therefore, saving energy is a must if we want
to continue to live in a safe and sound world
If we save energy, the environment will be less polluted and our health will be better and we willlive in a more meaningful life and more happily Perhaps (4) best solution to theproblem of energy is a source of clean energy (5) from the sun solar energy This kind
of energy is easily available, free, and inexhaustible Furthermore, it does not cause pollution
Part 4: Find the underlined part which is incorrect and CORRECT ir in each of the following questions (1,0 point)
Example: 0 It's going to be rainy in Tokyo, that is the capital city of Japan.
ABC D Your answer: 0 C -> which
Question 1: I'm tired although I stayed up late to do all my homework last night.
Question 5: I enjoyed the book that you told me to read it.
A BCD SECTION IV: READING COMPREHENSION (2,5 points)
Part 1: Read the passage and answer the questions given below (1,0 point)
Vladimir Vladimirovich Putin was born on October 7, 1952 in St Petersburg, then known
as Leningrad He was raised as an only child; his two brothers died young, one shortly after birth,the other of diphtheria during World War II Although it was officially prohibited by theCommunist Law, Putin was baptized in the Russian Orthodox faith In his youth he was often
28
Trang 28called Putka His father, Vladimir Spiridonovich Putin, was a factory foreman and died in August
1999 (his mother, Maria Ivanovna Putina, died six months earlier)
Mr Putin has good command of English and German and he is fond of sports, especially wrestling He has been going in for sambo (a Russian style of self-defence) and judo since the age of 11 He won the sambo championship of St Petersburgh many times and became Master of Sports first in sambo and later in judo Putin doesn't smoke and he is not an excessive drinker
Question 1: When and where was Vladimir Vladimirovich Putin born?
Question 2: How many brothers and sisters did he have?
Question 3: On what date did his mother die?
Question 4: How many kinds of sports was he good at? What are they?
Question 5: Who do you love most in your family? Why?
Part 2: Read the passage and choose letter A, B, C or D to indicate the correct word phrase that best fits each of the numbered blanks (1,5 points)
Today, supermarkets are found in almost every cityity in the world But the firstsupermarket (1) _ opened only fifty years ago It was opened in New York by a mannamed Michael Cullen
Some supermarkets are different from other types of stores in several ways Insupermarkets, goods are placed (2) open shelves The (3) choose what theywant and take them to the checkout counter This means that fewer shop assistants are neededthan in other stores The way products are displayed is another difference between supermarketsand many other types of stores; (4) examples, in supermarkets, there is usually adisplay of small inexpensive items just in front of the checkout counter, candies, chocolates,magazines, cheap foods and so on Most customers (5) go to a supermarket to buy goodsfrom their shopping lists They know what they need to buy They do the shopping according to
a plan
Question 3: A customers B managers C assistants D sellers
SECTION V: WRITING (2,5 points)
Part 1: Finish each sentence in such a way that it means exactly the same as the one printed before it (1,0 point)
Trang 29Question 1: What a pity! He is not at Jane's party now.
Part 3: Write complete sentences, using the suggested words and phrases given (0,9 point)
Question 1: Scientists/ be/ shock/ find out more/ one million species/ lose/ 2050 //
Question 2: Without his father/ interfere/ everything/ would go/ smoothly/ yesterday //
Question 3: The streets/ here/ narrow/ that/ cars/ not allow/ center/ town //
LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1
Kiến thức: phát âm
Giải thích:
computer /kəmˈpjuːtə(r)/ situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
telephone /ˈtelɪfəʊn/ teacher /ˈtiːtʃə(r)/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /ʃ/, còn lại là /t/
Trang 30Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
Phát âm là /z/ khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /s/, còn lại là /z/
Đáp án: D
Question 3
Kiến thức: phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
Phát âm là /id/ khi từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Phát âm là /t/ khi từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/
Phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại
disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ decide /dɪˈsaɪd/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /id/, còn lại là /d/
Đáp án: B
Question 4
Kiến thức: trọng âm
Giải thích:
entertain /ˌentəˈteɪn/ magazine /ˌmæɡəˈziːn/
industry /ˈɪndəstri/ volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Trọng âm ở câu C rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ ba
Trang 31Tạm dịch: A: Mình nghĩ chúng ta nên làm gì đó để bảo vệ môi trường.
=> B: Chúng ta nên làm gì đây?
Đáp án: D
Question 2
Kiến thức: từ vựng, hội thoại giao tiếp
Tạm dịch: A: Mình nghĩ chúng ta nên đốt rác để giảm lượng rác thải.
=> B: Không, chúng ta không nên làm thế Đốt rác sẽ làm ô nhiễm không khí Mình nghĩ cách tốt nhất để giảm lượng rác thải là tái sử dụng và tái chế chúng
Đáp án: A
Question 3
Kiến thức: từ vựng, hội thoại giao tiếp
Tạm dịch: A: Mình đồng ý Và mình cũng nghĩ sẽ tốt hơn nếu chúng ta sử dụng lá chuối
thay vì túi nilon để gói thức ăn
=> B: Tại sao?
Đáp án: E
Question 4
Kiến thức: từ vựng, hội thoại giao tiếp
Tạm dịch: A: Bởi vì túi nilon rất khó để phân hủy, chúng sẽ gây ra ô nhiễm.
=> B: Đúng thế Chúng ta làm cách nào để giảm ô nhiễm nguồn nước?
Đáp án: C
Question 5
Kiến thức: từ vựng, hội thoại giao tiếp
Tạm dịch: A: Chúng ta không vứt rác xuống kênh, suối, hồ, sông, đại dương.
B: Đúng rồi, và chúng ta cũng có thể giảm ô nhiễm không khí
=> A: Làm cách nào để chúng ta có thể giảm ô nhiễm không khí?
B Chúng ta sử dụng xe bus công cộng thay vì xe máy, và sử dụng xe đạp nữa để thay cho xe máy và ô tô khi di chuyển
A Ý hay đấy! Chúng ta hãy làm ngay đi
Đáp án: B
SECTION III: USE OF LANGUAGE (4,0 point)
Part 1: Choose the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the
following questions (1,5 points)
Question 1
Kiến thức: thì quá khứ đơn
32
Trang 32Giải thích: Dấu hiệu: yesterday (hôm qua) => chia ở thì quá khứ đơn: Wh-question + did + S
prefer (v): thích (cái gì) hơn like (v): thích
favourite (adj): yêu thích popular (adj): phổ biến
Tạm dịch: Loại nhạc này rất phổ biến ở thời điểm hiện tại.
Đáp án: D
Question 3
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
wait for somebody/something to do something: chờ đợi ai/cái gì làm gì
Tạm dịch: Tôi vẫn chưa ra ngoài Tôi đang đợi trời tạnh mưa.
Đáp án: A
Question 4
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích: Câu giới thiệu ở thì hiện tại đơn, khẳng định => Câu hỏi đuôi ở thì hiện tại đơn,
A turn down: từ chối B turn up: xuất hiện
Tạm dịch: Hãy tắt TV đi Không có gì hay cả.
Trang 33C In spite of + N/V.ing: bởi vì D Therefore + clause: vì vậy
Tạm dịch: Mặc dù vắng học thường xuyên, cậu ấy đã vượt qua bài kiểm tra.
Đáp án: C
Question 7
Kiến thức: thì quá khứ đơn
Giải thích:
A pleased (adj): vui vẻ, hài lòng B disappointed (adj): thất vọng
C angry (adj): tức giận D sure (adj): chắc chắn
Tạm dịch: Cha mẹ của cậu ấy khá hài lòng rằng con trai của họ đã vượt qua kỳ thi tuyển
sinh
Đáp án: A
Question 8
Kiến thức: cấu trúc “spend”
Giải thích: Cấu trúc: S + spend + time + V.ing + …
Tạm dịch: Hãy dành thời gian đọc qua sáng tác của tôi để kiểm tra lỗi chính tả nhé!
Đáp án: B
Question 9
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Ở đây cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật (animals), đóng vai trò tân ngữ
trong câu => chọn “which”
Tạm dịch: Những con vật mà bạn đã nhìn thấy trên TV đến từ Afica.
Trang 34Tạm dịch: Khi nào họ sẽ hoàn thành trang trí ngôi nhà của bạn?
Đáp án: decoration
Question 2
Kiến thức: từ vựng, từ loại
Giải thích: Ở đây từ cần điền là một tính từ.
inform (v): thông báo
informative (adj): giàu thông tin
Tạm dịch: Tôi thích xem tin tức vì nó rất giàu thông tin.
Đáp án: informative
Question 3
Kiến thức: từ vựng, từ loại
Giải thích: Ở đây từ cần điền là một tính từ.
pride (n): niềm tự hào
proud (adj): tự hào
Tạm dịch: Bố mẹ của tôi rất tự hào về sự thông minh của tôi.
Đáp án: proud
Question 4
Kiến thức: từ vựng, từ loại
Giải thích: Ở đây từ cần điền là một trạng từ.
care (v): quan tâm
careful (adj): cẩn thận => carefully (adv)
Tạm dịch: Hãy đọc văn bản này cẩn thận.
unforgettable (adj): không thể nào quên
Tạm dịch: Charles Dickens đã viết những câu chuyện khó quên như Oliver Twist và David
Trang 35Giải thích: the + adj-est/ most + adj
Đặc biệt: good => best
Vấn đề là nhu cầu về năng lượng đang gia tăng và giá năng lượng ngày càng cao Việccung cấp năng lượng trên trái đất bị hạn chế Nó không thể cung cấp cho chúng ta mãi mãi
Sự thiếu hụt năng lượng trong tương lai là điều không thể tránh khỏi Do đó, tiết kiệm nănglượng là điều bắt buộc nếu chúng ta muốn tiếp tục sống trong một thế giới an toàn
Nếu chúng ta tiết kiệm năng lượng, môi trường sẽ ít bị ô nhiễm và sức khỏe của chúng ta sẽtốt hơn và chúng ta sẽ sống trong một cuộc sống có ý nghĩa hơn và hạnh phúc hơn Có lẽ
36
Trang 36giải pháp tốt nhất cho vấn đề năng lượng là nguồn năng lượng sạch đến từ năng lượng mặt trời Loại năng lượng này có sẵn, miễn phí và vô tận Hơn nữa, nó không gây ô nhiễm.
Part 4: Find the underlined part which is incorrect and CORRECT ir in each of the
following questions (1,0 point)
Trang 37SECTION IV: READING COMPREHENSION (2,5 points)
Part 1: Read the passage and answer the questions given below (1,0
point) Question 1
Kiến thức: đọc hiểu
Tạm dịch: Vladimir Vladimirovich Putin sinh ra khi nào và ở đâu?
=> Vladimir Vladimirovich Putin sinh ngày mùng 7 tháng 10 năm 1952 ở thành phố St Petersburg
Thông tin: Vladimir Vladimirovich Putin was born on October 7, 1952 in St Petersburg, then
known as Leningrad
Đáp án: Vladimir Vladimirovich Putin was born on October 7, 1952 in St Petersburg Question 2
Kiến thức: đọc hiểu
Tạm dịch: Ông ấy có bao nhiêu anh chị em?
=> Ông ấy có hai người anh em
Thông tin: He was raised as an only child; his two brothers died young, one shortly after
birth, the other of diphtheria during World War II
Đáp án: He had two brothers.
Question 3
Kiến thức: đọc hiểu
Tạm dịch: Mẹ ông ấy mất vào ngày nào?
=> Mẹ ông ấy mất vào tháng 2 năm 1999
Thông tin: His father, Vladimir Spiridonovich Putin, was a factory foreman and died in
August 1999 (his mother, Maria Ivanovna Putina, died six months earlier)
Đáp án: His mother died in February 1999.
Question 4
Kiến thức: đọc hiểu
Tạm dịch: Ông ấy chơi giỏi bao nhiêu môn thế nào? Chúng là gì?
38
Trang 38=> Vladimir Vladimirovich Putin sinh ngày mùng 7 tháng 10 năm 1952 ở thành phố StPetersburg.
Thông tin: Mr Putin has good command of English and German and he is fond of sports,
especially wrestling He has been going in for sambo (a Russian style of self-defence) andjudo since the age of 11 He won the sambo championship of St Petersburgh many times andbecame Master of Sports first in sambo and later in judo
Đáp án: He is good at 3 kinds of sports They are wrestling, sambo and judo.
Question 5
Kiến thức: đọc hiểu
Tạm dịch: Trong gia đình bạn yêu thương ai nhất? Vì sao?
=> Trong gia đình, mình yêu mẹ nhất, bởi vì mẹ luôn luôn bên cạnh chăm soc mình với tất cảtình yêu thương của bà từ khi mình được sinh ra đến bây giờ
Đáp án: In my family, I love my mother most Because she has been always beside me and taken care of me with all her love since I was born up to the present.
Dịch bài đọc:
Vladimir Vladimirovich Putin sinh ngày 7 tháng 10 năm 1952 tại thành phố StPetersburg, sau đó được gọi là Leningrad Ông được nuôi lớn như là con một của gia đình;hai anh em của ông đã mất khi còn nhỏ, một người mất sau khi sinh, người kia mất vì bệnhbạch hầu trong Thế chiến II Mặc dù chính thức bị cấm bởi Luật Cộng sản, Putin đã được rửatội trong đức tin Chính thống Nga Khi còn trẻ, ông thường được gọi là Putka Cha ông,Vladimir Spiridonovich Putin, là một người quản lý nhà máy và qua đời vào tháng 8 năm
1999 (mẹ ông, Maria Ivanovna Putina, đã qua đời sáu tháng trước đó)
Ông Putin có kiến thức về tiếng Anh và tiếng Đức và ông rất thích thể thao, đặc biệt làđấu vật Ông đã học môn sambo (một môn võ tự vệ của Nga) và judo từ năm ông 11 tuổi.Ông đã giành chức vô địch sambo của St Petersburgh nhiều lần và trở thành kiện tướng thểthao đầu tiên ở môn sambo và sau đó là môn judo Putin không hút thuốc và ông ấy khônguống rượu bia nhiều
Part 2: Read the passage and choose letter A, B, C or D to indicate the correct word phrase that best fits each of the numbered blanks (1,5 points)
Question 1
Kiến thức: thì quá khứ đơn
Giải thích: Dấu hiệu: fifty years ago (50 năm trước) => chọn thì quá khứ đơn: S + V.ed + …
Bị động: S + was/were + Vp.p + …
Đáp án: C
Trang 39Question 2
Kiến thức: giới từ
Giải thích:
on open shelves: ở trên những cái giá mở
Đáp án: B
Question 3
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
customer (n): khách hàng manager (n): quản lý
assistant (n) : trợ lý seller (n): người bán hàng
Đáp án: A
Question 4
Kiến thức: thì quá khứ đơn
Giải thích: for example: ví dụ
Đáp án: B
Question 5
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Ở đây cần một đại từ quan hệ thay thế cho người (customers), đóng vai trò chủ
ngữ cho mệnh đề quan hệ => chọn “who”
Họ biết những gì họ cần mua Họ mua sắm theo kế hoạch
SECTION V: WRITING (2,5 points)
40
Trang 40Part 1: Finish each sentence in such a way that it means exactly the same as the one printed before it (1,0 point)
Question 1
Kiến thức: cấu trúc ước muốn
Giải thích: Cấu trúc ước muốn ở hiện tại: S + wish(s/es) + S + V(quá khứ đơn) + …
Tạm dịch: Tiếc quá! Bây giờ anh ấy không được ở bữa tiệc của Jane.
=> Anh ấy ước gì mình đang ở bữa tiệc của Jane
Đáp án: He wishes he were at Jane's party now.
Question 2
Kiến thức: câu bị động
Giải thích: Cấu trúc bị động ở thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + being + Vp.p
Tạm dịch: Những bước tường đang được anh ấy sơn cho tôi.
Đáp án: The walls are being painted for me.
Question 3
Kiến thức: câu tường thuật
Giải thích: Cấu trúc tường thuật dạng câu hỏi nghi vấn:
S + asked + O + if/whether + S + V(lùi thì) + …
- Thay đổi về đại từ: you => I
- Thay đổi về thì: hiện tại hoàn thành (S + have/has + Vp.p) => quá khứ hoàn thành (S + had + Vp.p)
Tạm dịch: Cô ấy hỏi tôi rằng có phải tôi đã đến đó không?
Đáp án: She asked me if/ whether I had ever been there.
Question 4
Kiến thức: chuyển đổi câu
Giải thích: S + have + not + Vp.p + before.
=> This is the first time + S + have + Vp.p
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ xem bộ phim này trước đây.
=> Đây là lần đầu tiên tôi xem bộ phim này
Đáp án: This is the first time I have seen the film.
Question 5
Kiến thức: câu nhượng bộ
Giải thích: Although + S + V, clause: mặc dù …
illness (n): bệnh => ill (adj)
serious (adj): nghiêm trọng => seriously (adv)