1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tong hop mot so dang toan on thi vao lop 10 THPT

24 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 167,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 31. Gọi E là giao điểm của AB và OM. Chứng minh rằng EA là tia phân giác.. Trên tia đối của AB lấy điểm C sao cho BC = R, trên đường tròn lấy điểm D sao cho BD = R, đường thẳng vuông[r]

Trang 1

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

2 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4

a) Với những điều kiện được xác định của x hãy rút gọn A

b) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhỏ hơn 1

Bài 7 1/.Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức sau :

Trang 2

b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2

c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

Bài 9 Rút gọn biểu thức: P = ( √a− 11

Bài 13 Cho biểu thức

a

1 : a a

1 1

a a

a Rút gọn biểu thức K

b Tính giá trị của K khi a  3  2 2

c Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

Trang 3

Bài 17 Cho biểu thức:

) x

2 x 2 x

1 x ( : ) x 4

x 8 x

2

x 4 (

c Tìm các giá trị của x để A có giá trị dương

x x

: 1 x

1 x 1

x

1 x x

với x > 0 và x  1 a) Rút gọn A

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

3 Khi x thoả mãn điều kiện xác định Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B,

với B = A(x – 1)

Trang 4

BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ.

Bài 1 : Cho hàm số y = (m + 5)x+ 2m – 10

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.

c) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 3)

d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9.

e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trục hoành

f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = 2x -1

g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.

h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số là lớn nhất.

Bài 2: Cho đường thẳng y=2mx +3 - m (d) Xác định m để:

a) Đường thẳng d qua gốc toạ độ

b) Đường thẳng d song song với đường thẳng 2y- x =5

c) Đường thẳng d tạo với Ox một góc nhọn

d) Đường thẳng d tạo với Ox một góc tù

e) Đường thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2

f) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại một điểm có hoành độ là 2

g) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm có tung độ y = 4

h) Đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thảng 2x -3y=-8 và y= -x+1

Bài 3: Cho hàm số y=( 2m-3).x+m-5.

a) Vẽ đồ thị với m=6

b) Chứng minh họ đường thẳng luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi

c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ một tam giác vuông cân

d) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 45o.

e) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 135o

f) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 30o , 60o

g) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 3x-4 tại một điểm trên 0y

Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -x-3 tại một điểm trên 0x

Bài 4 Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x - 3

a, Tìm a, biết đồ thị hàm số (P) đi qua điểm A(-2;4) Vẽ đồ thị (d) và (P) với a vừa tìm được

b, Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c, Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với (d) và tiếp xúc với (P)

Bài 5 Cho hàm số y = 1

2x

2

có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = -2x + m

a, Vẽ đồ thị (P) và (d) khi m = 4 Tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính

b, Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với (P)

Bài 6 Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và hai điểm A(1;5) và điểm B(-1;1)

a, Viết phương trình đường thẳng AB

b, Vẽ đồ thị (P) và đường thẳng AB trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểmcủa (P) và AB bằng phép tính

c, Viết phương trình đường thẳng qua C(0; -4) và tiếp xúc với (P)

d, Viết phương trình đường thẳng song song với AB và tiếp xúc với (P)

Bài 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P)

1 Tìm a, biết rằng (P) cắt đờng thẳng (d) có phơng trình y = -x -

3

2 tại điểm A có hoành độ bằng 3 Vẽ đồ thị (P) ứng với a vừa tìm đợc

Trang 5

2 Tìm toạ độ giao điểm thứ hai B (B khác A) của (P) và (d).

Bài 8.

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y =

22

x

và đuờng thẳng (d): y = x + 4 trên cùng một hệ trụctoạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 9.

Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d): y = mx – 2 (m là tham số, m ≠ 0 )

a Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng Oxy

b Khi m = 3, tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d)

c Gọi A(xA; yA), B(xB; yB) là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d) tìm các giá trị của m sao cho yA + yB = 2(xA + xB) – 1

Bài 10

1 Cho hàm số y = ax + b tìm a, b biết đồ thị hàm số đẫ cho đi qua hai điểm A(-2; 5)

và B(1; -4)

2 Cho hàm số y = (2m – 1)x + m + 2

a tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

b Tìm giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

23

Bài 11

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB

và đường thẳng (D) : y = mx -

3

2m – 1 Tìm m để (D) tiếpxúc với (P) Chứng minh rằng hai đường thẳng (D1) và (D2) tiếp xúc với (P) và haiđường thẳng ấy vuông góc với nhau

3 ; d: y = 6  x Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d bằng phép toán

Bài 14 Cho Parabol (P) : y= x2 và đường thẳng (d): y = mx-2 (m là tham số m0)

a/ Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng toạ độ xOy

b/ Khi m = 3, hãy tìm toạ độ giao điểm (P) và (d)

c/ Gọi A(xA; yA), B(xA; yB) là hai giao điểm phân biệt của (P) và ( d) Tìm các giá trị của

m sao cho : yA + yB =2(xA + xB ) -1

Bài 15 (2,0 điểm)

Trang 6

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): yk 1 x 4   (k là tham số) vàparabol (P): y x 2.

1 Khi k2, hãy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);

2 Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tạihai điểm phân biệt;

3 Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm k saocho: y1y2 y y1 2

Bài 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và điểm B(0;1)

1 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm B(0;1) và có hệ số k

2 Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt E và Fvới mọi k

3 Gọi hoành độ của E và F lần lượt là x1 và x2 Chứng minh rằng x1 .x2 = - 1, từ đó suy

ra tam giác EOF là tam giác vuông

Bài 17

Cho hai hàm số y = x – 1 và y = –2x + 5

1/ Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của hai hàm số đã cho.

2/ Bằng phép tính hãy tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên.

1/ Khi m = 1 Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục toạ độ

2/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) toạ độ và bằng phép toán khi m = 1

3/ Tìm các giá trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x ; y )A A và

a tìm hoành độ giao điểm của (p) với đường thẳng y= 3x-1

b tìm toạ độ giao điểm của (p) với đường thẳng y=6x-9/2

c tìm giá trị của a,b sao cho đường thẳng y=ax+b tiếp xúc với (p) và đi qua A(0;-2)

d tìm phương trình đường thẳng tiếp xúc với (p) tại B(1;2)

e biện luận số giao điểm của (p) với đường thẳng y=2m+1 ( bằng hai phương pháp

đồ thị và đại số)

f cho đường thẳng (d): y=mx-2 Tìm m để

+(p) không cắt (d)

+(p)tiếp xúc với (d) tìm toạ độ điểm tiếp xúc đó?

+ (p) cắt (d) tại hai điểm phân biệt

+(p) cắt (d)

Bài tập 21

cho hàm số (p): y=x2 và hai điểm A(0;1) ; B(1;3)

Trang 7

a viết phương trình đường thẳng AB tìm toạ độ giao điểm AB với (P) đã cho.

b viết phương trình đường thẳng d song song với AB và tiếp xúc với (P)

c viết phương trình đường thẳng d1 vuông góc với AB và tiếp xúc với (P)

d chứng tỏ rằng qua điểm A chỉ có duy nhất một đường thẳng cắt (P) tại hai điểmphân biệt C,D sao cho CD=2

cho hàm số y=2x2 (P) và y=3x+m (d)

a khi m=1, tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d)

b tính tổng bình phương các hoành độ giao điểm của (P) và (d) theo m

c tìm mối quan hệ giữa các hoành độ giao điểm của (P) và (d) độc lập với m

Trang 8

BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

2 5

11

y x

Trang 9

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VI-ÉT.

Bài 1 Cho phương trình: x2 – 4x + m-1 = 0 (1)

1, Giải phương trình khi m = 4; m= -4

2, Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3, Tìm m để phương trình có nghiệm

4, Tim để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

5, Tìm m để phương trình vô nghiệm

6, Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

7, Tìm m để phương trình có một nghiệm x = -2 Tìm nghiệm còn lại

8, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

9, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương

10, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thảo mãn các hệ thức:

BÀI 2 Cho phương trình: x2 + 3x - m + 2 = 0 (1)

1, Giải phương trình khi m = 6; m= -2

2, Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3, Tìm m để phương trình có nghiệm

4, Tim để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

5, Tìm m để phương trình vô nghiệm

6, Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

7, Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại

8, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

9, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương

10, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thảo mãn các hệ thức:

BÀI 3 Cho phương trình: x2 – 2(m-1)x + m2 -3 = 0 (1)

1, Giải phương trình khi m = 0; m= -6

2, Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3, Tìm m để phương trình có nghiệm

4, Tim để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

5, Tìm m để phương trình vô nghiệm

6, Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

7, Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 3 Tìm nghiệm còn lại

8, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

9, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương

10 Tìm hệ thức giữa hai nghiệm x1 và x2 không phụ thuộc vào m

11, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thảo mãn các hệ thức:

a, x1 = 2x2

b, x1 + x2 = 4

Trang 10

1, Giải phương trình khi m = 0; m= 3.

2, Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt

4 Gọi là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

5 Tìm hệ thức giữa và không phụ thuộc vào m

6 Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại

BÀI 5 Cho phương trình x2 – 4x – m2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số

a) Giải phương trình với m = 2

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm

c) Giả sử phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 , hãy tìm giá trị bé nhất của biểu thức

a, Giải phương trình khi m = 0; m= 3

b/ Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị củam

c/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1)

Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2

d Tìm hệ thức giữa và không phụ thuộc vào m

e Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại

BÀI 7 Cho phơng trình x2 - (5m - 1)x + 6m2 - 2m = 0 (m là tham số)

a, Giải phương trình khi m = 2 và m = -1

b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

c) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Tìm m để x1 + x22 =1

BÀI 8 Cho phương trình: x2 - 2(m-3)x - 2(m-1) = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m;b) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của x12 + x2

BÀI 9 Cho phương trình bậc hai sau, với tham số m.

x2 – (m + 1)x + 2m – 2 = 0 (1)

1 Giải phương trình (1) khi m = 2

2 Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

3 Tìm giá trị của tham số m để x = -2 là một nghiệm của phương trình (1)

BAI 10 Cho phương trình: x2 - (2a- 1)x - 4a - 3 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào a

c) Tìm giá trị nhỏ nhật của biểu thức A = x1 + x2

BÀI 11 Cho phương trình: x2 - 2(m+4)x + m2 - 8 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để A = x1 + x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tìm m để B = x1 + x2 - 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất

Trang 11

BÀI 12 Cho phơng trình bậc hai, với tham số m: 2x2 – (m+3)x + m = 0 (1).

1 Giải phơng trình (1) khi m = 2

2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn:

Trang 12

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG TOÁN LÀM CHUNG.

BÀI 1 Hai tổ cùng làm chung một công việc hoàn thành sau 15 giờ nếu tổ một làm trong 5

giờ, tổ hai làm trong 3 giờ thì được 30% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thànhtrong bao lâu

BÀI 2 Hai máy ủi làm việc trong vòng 12 giờ thì san lấp đợc 1

10 khu đất Nừu máy ủi thứ

nhất làm một mình trong 42 giờ rồi nghỉ và sau đó máy ủi thứ hai làm một mình trong 22 giờthì cả hai máy ủi san lấp đợc 25% khu đất đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi máy ủi san lấpxong khu đất đã cho trong bao lâu

BÀI 3 Hai vòi nước cùng chảy vào 1 cái bể không có nước trong 6 giờ thì đầy bể Nếu để

riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, sau đó đóng lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 3 giờ nữa thì được 2/5 bể Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?

BÀI 4 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 2 giờ 55 phút thì đầy bể Nếu

chảy riêng thì vòi thứ nhất cần ít thời gian hơn vòi thứ hai là 2 giờ Tính thời gian để mỗi vòi chảy riêng thì đầy bể

BÀI 5 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể chứa không có nước thì sau 1 giờ 30 phút đầy bể.

Nếu mở vòi thứ nhất chảy 15 phút rồi khoá lại, rồi mở tiếp vòi thứ hai chảy 20 phút thì được20% bể Hỏi nếu để từng vòi chảy một thì sau bao lâu bể đầy

Bài 6: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể chứa không có nước thì sau 2 giờ 40 phút đầy bể.

Tính xem nếu để từng vòi chảy thì mỗi vòi cần bao lâu, biết rằng để chảy đầy bể thì vòi thứnhất cần nhiều hơn vòi thứ hai là 4 giờ

Bài 7: Hai công nhân cùng làm một công việc sau 4 ngày hoàn thành Biết rằng nếu làm một

mình xong việc thì người thứ nhất làm nhanh hơn người thứ hai là 6 ngày Tính thời gian mỗingười làm một mình xong công việc trên

BÀI 8 Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ Sau 2 giờ làm chung

thì tổ hai được điều đi làm việc khác, tổ một đó hoàn thành cụng việc cũn lại trong 10 giờ Hỏinếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ làm xong cụng việc đó ?

DẠNG TOÁN CHUYỂN ĐỘNG.

Bài 1: Hai xe ô tô cùng khởi hành một lúc từ Hà Nội vào Thanh Hoá Xe thứ nhất mỗi giờ đi

nhanh hơn xe thứ hai 10km nên đến Thanh Hoá sớm hơn xe thứ hai 30 phút.Tính vận tốcmỗi xe,biết quãng đường Hà Nội –Thanh Hoá dài 150 km

BÀI 2 Một người đi xe đạp dự định đi hết quãng đường AB dài 20km trong thời gian đãđịnh Nhưng thực tế , sau khi đi được 1 giờ với vận tốc dự định, người đó đã giảm vận tốc đi2km/h trên quãng đường còn lại Vì vậy đã đến B chậm hơn dự kiến 15 phút.Tính vận tốc dựđịnh và thời gian lăn bánh trên đường

BÀI 3 Một ô tô dự định đi hết quãng đường AB dài 150 km trong thời gian đã định Sau khi điđược 2 giờ , người lái xe quyết định tăng tốc thêm 2km/h trên quãng đường còn lại Do đó đãđến B sớm hơn dự kiến 30 phút Tính vận tốc ô tô đi ở đoạn đường đầu ?

BÀI 4 Một người đi xe máy khởi hành từ Đồng Hới đi Quảng Trị Sau đó 75 phút, trên cùngtuyến đường đó một ôtô khởi hành từ Quảng Trị đi Đồng Hới với vận tốc lớn hơn vận tốc của

xe máy là 20 km/giờ Hai xe gặp nhau tại Đông Hà Tính vận tốc của mỗi xe, giả thiết rằngĐồng Hới cách Quảng Trị 100 km và Quảng Trị cách Đồng Hà 30 km

Bài 5 Một ca nô chuyển động xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó chuyển động ng ợc

dòng từ B về A hết tổng thời gian là 5 giờ Biết quãng đờng sông từ A đến B dài 60 Km vàvận tốc dòng nớc là 5 Km/h Tính vận tốc thực của ca nô (( Vận tốc của ca nô khi n ớc đứngyên )

Trang 13

.BÀI 6 Một ca nô xuôi dòng 90km , rồi ngược dòng 36 km Biết thời gian xuôi dòng nhiều

hơn ngược dòng là 2 giờ và vận tốc xuôi dòng lớn hơn ngược dòng là 6km/h Tính thời gianmỗi ca nô đi hết quãng đường AB

BÀI 7 Một tàu thuỷ chạy trên một khúc sông dài 54km Cả đi lẫn về mất 5 giờ 15 phút Tính

vận tốc của dòng nước , biết vận tốc riêng của tàu khi nước yên lặng là 21km/h

DẠNG TOÁN HÌNH HỌC

BÀI 1 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 45m Tính diện tích

thửa ruộng, biết rằng nếu chiều dài giảm đi 2 lần và chiều rộng tăng 3 lần thì chu vi thửaruộng không thay đổi

BÀI 2 Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 720m2, nếu tăng chiều dài thêm 6m vàgiảm chiều rộng đi 4m thì diện tích mảnh vườn không đổi Tính kích thước (chiều dài vàchiều rộng) của mảnh vườn

BÀI 3 Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 cm và diện tích của nó là 15 cm2

Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

BÀI 4 Một hình chữ nhật có chu vi là 160m và diện tích là 1500m2 Tính chiều dài và chiềurộng hình chữ nhật ấy

.BÀI 5 Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 8m Nếu tăng một cạnhgóc vuông của tam giác lên 2 lần và giảm cạnh góc vuông còn lại xuống 3 lần thì được mộttam giác vuông mới có diện tích là 51m2 Tính độ dài hai cạnh góc vuông của tam giácvuông ban đầu

BÀI 6 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6(m) và bình phương độ dài

đường chéo gấp 5 lần chu vi Xác định chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó

BÀI 7 Một thửa ruộng có chu vi 200m nếu tăng chiều dài thêm 5m, giảm chiều rộng đi 5m

thì diện tích giảm đi 75 m2 Tính diện tích thửa ruộng đó

BÀI 8 Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 280m Người ta làm một lối đi xung quanh

vườn thuộc đất của vườn rộng 2m , diện tích đất còn lại để trồng trọt là 4256m2 Tính kíchthước của vườn

BÀI 9: Trên một miếng đất hình thang cân chiều cao 35m, hai đáy lần lượt bằng 30m, 50m

người ta làm hai đoạn đường có cùng chiều rộng Các tim đường lần lượt là đường trungbình của hình thang và các đoạn thẳng nối hai trung điểm của hai đáy.Tính chiều rộng cácđoạn đường đó biết rằng diện tích làm đường chiếm 0,25 diện tích hình thang

TOÁN KHÁC.

BÀI 1 Trong một buổi liên hoan, một lớp học sinh mời 15 khách tới dự Vì lớp đã có 40 học

sinh nên phải kê thêm 1 dãy ghế nữa và mỗi dãy ghế phải xếp thêm 1 người nữa mới đủ chỗngồi.Hỏi ban đầu lớp học có bao nhiêu dãy ghế, biết mỗi dãy có số người ngồi như nhau vàkhông quá 5 người

BÀI 2 Trong một trang sách nếu thêm 2 dòng và mỗi dòng bớt đi 1chữ thì số chữ trong

trang tăng thêm 4 chữ Nhưng nếu bớt đi 3 dòng và mỗi dòng thêm 2 chữ thì số chữ trongtrang vẫn không thay đổi Tính số chữ , số dòng trong trang sách lúc đầu

BÀI 3 Theo dự kiến, một đội xe đự định điều động một số lượng xe để chuyên chở 420 tấn

hàng Nhưng thực tế đội đã điêù động thêm 5 xe nữa Do vậy mỗi xe chuyên chở ít hơn banđầu 7 tấn so với dự kiến Tính số lượng xe mà đội đã điều động chuyên chở

BÀI 4 Tổng của chữ số hàng đơn vị và hai lần chữ số hàng chục của một số có hai chữ số là

10 Nếu đổi chỗ chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì sẽ được số mới nhỏ hơn sốban đầu 18 đơn vị Tìm số có hai chữ số

BÀI 5 Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định Do áp

dụng kĩ thuật mới nên tổ I đó vượt mức 18% và tổ II đó vượt mức 21% Vỡ vậy trong thời

Ngày đăng: 23/05/2021, 04:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w