1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vu Khi Huy Diet Lon

53 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 14,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VŨ KHÍ SINH HỌC Một số bệnh và cách phòng chống  Bệnh sốt “Q” Querry không rõ nguyên nhân: xuất hiện ở Úc năm 1937.. Triệu chứng: Sốt cao, ho, tức ngực.[r]

Trang 1

Học phần 3

PHÒNG CHỐNG

VŨ KHÍ HUỶ DIỆT LỚN

Trang 2

A Ý ĐỊNH GIẢNG DẠY

 Mục đích:

 Yêu cầu: có 2 yêu cầu

 NỘI DUNG, THỜI GIAN

 Nội dung: có 4 nội dung cho 4 loại vũ khí huỷ diệt lớn

Thời gian: 8 tiết

Trang 3

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 3

B NỘI DUNG GIẢNG DẠY

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

 Đặt vấn đề:

Năm 1995: có 5 cường quốc về VKHN (Mỹ, Nga, Pháp, Anh, Trung

quốc).

Năm 2006: có 9 cường quốc về VKHN (Mỹ, Nga, Pháp, Trung quốc,

Anh, Ấn Độ, Pakistan, Israel,CHDCND Triều tiên….).

 Khái niệm, phân loại:

Khái niệm: (hình ảnh_ flas)

 Là loại vũ khí huỷ diệt lớn (VKHDL)

 Phá huỷ và tiêu diệt rất lớn dựa vào nguồn năng lượng cực mạnh được giải phóng ra khi có phản ứng hạt nhân

 Chú ý: VKHN = đầu đạn hạt nhân + phương tiện mang

Trang 4

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Trang 5

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 5

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Nén/giãn Chất nổ nhanh

Chất

nổ

chậm

Hạt Neutron kích hoạt Lõi Pluton

Vùng nén sóng va chạm

Trang 6

Vừa: 10 Kt  Q < 100 Kt Lớn: 100 Kt  Q < 1 Mt Cực lớn Q  1 Mt.

Trang 7

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 7

Trang 8

1 VŨ KHÍ HẠT NHÂN

 Phương tiện và phương thức nổ:

Phương tiện sử dụng:

 Tên lửa mang đầu đạn hạt nhân (hình ảnh)

 Máy bay mang bom hạt nhân (hình ảnh)

 Ngư lôi mang đầu đạn hạt nhân (hình ảnh)

 Đầu đạn pháo mang đầu đạn hạt nhân (hình ảnh)

Trang 9

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 9

I.VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Nổ trong vũ trụ (VT)

Trang 10

I.VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Nổ trên cao (C)

Trang 11

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 11

I.VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Nổ trên không (K)

Trang 12

I.VŨ KHÍ HẠT NHÂN

(Nổ mặt đất, mặt nước)

Trang 13

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 13

I.VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Nổ dưới đất (dưới nước)

Trang 14

1 VŨ KHÍ HẠT NHÂN

 Các nhân tố sát hại và cách phòng chống

Sóng xung kích (kích động): chiếm 50 % năng lượng HN

Khái niệm:

Phương lan truyền: mọi phương.

Tốc độ lan truyền: lớn hơn vận tốc truyền âm.

Tác hại:

Trực tiếp: làm tổn thương các bộ phận cơ thể con người.

Gián tiếp: đổ sập nhà cửa, cây cối đè, quăng quật lên người

Cách phòng chống:

Lợi dụng công sự, hầm hào, vật che đỡ để nhanh chóng ẩn nấp.

Nếu ở địa hình bằng phẳng trống trải phải lập tức nằm sấp.

Làm tốt công tác cấp cứu, cứu sập.

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Trang 15

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 15

Sóng xung kích

Trang 16

Trực tiếp: Gây bỏng, cháy Da, mù Mắt cho người.

Gián tiếp: gây ra cháy rừng, cháy nhà cửa ….

Trang 17

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 17

Bức xạ quang

Trang 18

1 VŨ KHÍ HẠT NHÂN

 Các nhân tố sát hại và cách phòng chống

Bức xạ Xuyên: chiếm 10 % năng lượng hạt nhân

Khái niệm: Gồm những tia và dòng Notron truyền đi mọi phương

với sức xuyên rất mạnh.

Tác hại:

Gây cho người bị mắc bệnh Phóng xạ ….

Thay đổi tính chất các thiết bị điện tử, bán dẫn…Mờ kính quang học Biến một số nguyên tố từ không Phóng xạ thành bị Phóng xạ ….

Cách phòng chống:

… Nhanh chóng ẩn nấp.

… Lập tức nằm sấp.

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Trang 19

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 19

1 VŨ KHÍ HẠT NHÂN

 Các nhân tố sát hại và cách phòng chống

Hiệu ứng điện từ: chiếm từ 1% đến 2% năng lượng hạt nhân.

Khái niệm: Ion hoá các nguyên tử, phân tử Electron+ Ion.

Trang 20

1 VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Chất phóng xạ: chiếm từ 3% đến 4% năng lượng hạt nhân

Khái niệm: gây ra nhiễm xạ gồm:

Các mảnh vỡ hạt nhân

Các chất đồng vị Phóng xạ cảm ứng

Các hạt nhân chưa xảy ra phản ứng hạt nhân

Tác hại:

Gây cho người bị bệnh Phóng xạ (, ), bỏng Phóng xạ ()

Gây ra nhiễm xạ (mặt đất, không khí, nước, VKTB, LTTP ….).

Cách phòng chống:

… nhanh chóng ẩn nấp ….lập tức nằm sấp

Uống thuốc phòng bênh phóng xạ và biết SD ống đo lượng chiếu xạ

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Trang 21

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 21

I VŨ KHÍ HẠT NHÂN

Trang 22

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

 Khái niệm, phân loại:

Khái niệm

Là loại VKHDL, Độc tính cao và tác động nhanh của chất độc QS.

 Vũ khí hoá học gồm: chất độc QS và phương tiện sử dụng.

Phân loại: có 2 cách

Dựa vào khả năng bảo tồn

Lâu tan: thần kinh, loét da (3 hoặc 2 vòng sơn Xanh lam hoặc Đỏ) Mau tan: toàn thân, ngạt thở, kích thích, tâm thần (1v Xanh, Đỏ)

Tác hại lên con người

Chết người: thần kinh, loét da, toàn thân, ngạt thở (vòng Xanh lam)

Trang 23

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 23

 Đặc điểm chiến đấu

 Tác hại chủ yếu bằng chất độc QS

 Phạm vị tác hại rất rộng

 Thời gian tác hại kéo dài (vài chục giờ đến hàng tuần)

 Chịu ảnh hưởng bởi địa hình và thời tiết.

 Địa hình

Bằng phẳng, trống trải

Nhiều khe núi, hẻm núi; ngõ hoặc ngách phố

 Thời tiết: Mưa to, gió lớn, nhiệt độ cao.

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 24

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất độc thần kinh (GB-GAS, VX-GAS; 3 vòng Xanh lam)

Đặc điểm, tính chất:

Là chất lỏng, không màu, không mùi

Tính độc cao nhất (qua hô hấp, tiêu hoá, tiếp xúc) thần kinh TW

Triệu chứng: sùi bọt mép, khó thở, co giật, tê liệt chết

Trang 25

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 25

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất độc loét da: (HD-GAS, HN-GAS; 2 vòng Xanh lam)

Đặc điểm, tính chất:

Chất lỏng, không màu, có mùi Tỏi

Chủ yếu gây loét da; ngoài ra gây cho hô hấp, tiêu hoá và mắt

Trang 26

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất độc toàn thân: (AC-GAS, CK-GAS; 1 vòng Xanh Lam).

Đặc điểm, tính chất:

Chất lỏng, không màu, mùi hạt nhân đào

Chủ yếu qua hô hấp, ngoài ra gây da, mắt và tiêu hoá

Triệu chứng:

Miệng có vị đắng, tanh của kim loại

Khó thở, co giật, tê liệt tim ngừng đập (chết)

Phòng chống:

Cách phòng: đeo mặt nạ phòng độc (khẩu trang), mặc khí tài phòng da

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 27

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 27

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất độc ngạt thở: (CG-GAS, DP-GAS; 1 vòng Xanh Lam).

Đặc điểm, tính chất:

Chất lỏng, không màu, có mùi hoa quả thối

Xâm nhập chủ yếu qua đường hô hấp

Triệu chứng:

Cay mắt, khó thở, mặt và môi tím lại

Nếu bị nặng sẽ ngã lăn xuống đất lên cơn động kinh chết

Cách phòng:

Đeo mặt nạ phòng độc (khẩu trang); Không làm hô hấp nhân tạo.

Nhanh chóng đưa người bị nhiễm ra khỏi khu độc

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 28

Chảy nước mắt, mũi; ho rát họng, tức ngực, khó thở.

Riêng CS còn gây cho Da bị tấy đỏ, rộp phồng

Phòng chống:

Đeo mặt nạ (khẩu trang, khăn ướt ….)

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 29

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 29

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất độc tâm thần: (BZ-RIOT; 1 vòng sơn Đỏ)

Đặc điểm, tính chất:

Chất rắn, màu trắng (vàng nhạt), không mùi

Xâm nhập qua hô hấp gây tác hại lên hệ thần kinh TW

Triệu chứng:

Nhức đầu, khó thở, nhịp tim tăng

Buồn ngủ, tăng ảo giác, cười nói huyên thuyên như người bị điên

Phòng chống:

Đeo mặt nạ phòng độc (khẩu trang, khăn ướt ….) Nhanh chóng đưa người bị nhiễm ra khỏi khu độc

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 30

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

chất độc diệt cây cỏ của Hoa kỳ

Trang 31

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 31

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất diệt cây cỏ: (2,4 - D và 2,45 - T); (Điôxin và da Cam)

Đặc điểm, tính chất:

Chất kết tinh màu Trắng, không mùi và ít tan trong nước

Diệt cây cối, làm nhiễm độc cho người và gia súc

Triệu chứng:

Ăn phải sẽ đau bụng, nôn, dẫn đến viêm loét dạ dày

Hít thở phải sẽ bị ho, sổ mũi, nhức đầu, choáng váng, tức ngực

Chất độc rơi vào da sẽ gây ngứa, mần đỏ

Cây bị héo úa, gốc thối, quả hay củ có dị hình

Phòng chống: Đeo mặt nạ (khẩu trang) Đưa người bị nhiễm ra khỏi khu độc, chăm sóc chu đáo, tắm giặt quần áo bằng nước nóng

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 32

 Tính chất, triệu chứng và cách phòng chống:

Chất đầu độc họ Alcaloit:

Đặc điểm, tính chất:

Hợp chất hữu cơ chứa nitơ có tính bazơ, có vị chua, tan trong nước

Có trong hạt Mã tiền, cà độc dược, lá ngón gây độc qua tiêu hoá

Triệu chứng: Con ngươi mắt thu nhỏ hay nở to, chân tay co giật, răng nghiến chặt lại, khô cổ, khát nước, khàn tiếng, lợm giọng, muốn nôn nhưng ko nôn được, không ra mồ hôi, da khô dẫn đến mê sảng rồi chết

Phòng chống:

Để phát hiện có chất đầu độc cho gia súc ăn thử

II VŨ KHÍ HOÁ HỌC

Trang 33

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 33

III VŨ KHÍ SINH HỌC

 Khái niệm:

 Là loại vũ khí huỷ diệt lớn.

 Dựa đặc tính gây bệnh hoặc truyền bệnh của vi sinh vật hoặc độc tố do một số vi trùng tiết ra…

 Phương tiện, phương pháp sử dụng:

Phương tiện: bom, đầu đạn tên lửa, các thiết bị phun rải

đặc biệt; các gói côn trùng….

Phương pháp SD: thường dùng ở dạng Sol khí, gây hại

qua đường tiêu hoá, hô hấp, tiếp xúc qua vết thương.

Trang 34

Bệnh dịch hạch: do vi trùng Pasteurellapetis gây nên

Triệu chứng: Nhức đầu, sốt cao, buồn nôn, đau mình mẩy, mắt đỏ, mạch đập

nhanh, nổi hạch ở bẹn, nách, cổ

Thời gian ủ bệnh: 2-5 ngày.

Phòng chống: bảo vệ cơ quan hô hấp, tiêm chủng, diệt chuột, tiêm kháng sinh

& thuốc đặc hiệu

Bệnh dịch tả: lây truyền cao để thành dịch lớn (50% chết)

Triệu chứng: Ỉa chảy, nôn mửa nhiều lần, mất nước, người gầy, thân nhiệt hạ

xuống 30-32ºC, tim đập nhanh nhưng yếu, huyết áp thấp

Thời gian ủ bệnh: 2-3 ngày.

Phòng chống: Vệ sinh ăn uống, tiêm chủng, diệt ruồi; uống kháng sinh,

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Trang 35

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 35

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Dịch hạch Đậu mùa

Trang 36

Bệnh Đậu mùa: lây từ người có bệnh qua tuyến nước bọt.

Triệu chứng: Sốt cao 39 - 40°C, rùng mình, nhức đầu, nôn mửa, nổi

mẩn khắp người dần dần thành nốt bỏng (mụn mủ); khi vỡ rất ngứa,

để lại vết sẹo rỗ.

Thời gian ủ bệnh: 12-14 ngày.

Phòng chống: Chủng đậu, cách li bệnh nhân để điều trị.

Bệnh sốt vàng da: do muỗi đốt để tạo thành dịch lớn.

Triệu chứng: Nhức đầu, sốt 39-40°C, nôn mửa, đau cơ, đau mắt, mặt đỏ, mất ngủ, vàng da, nôn ra máu, phân dính máu, gan và lách sưng to.

Thời gian ủ bệnh: 3- 6 ngày.

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Trang 37

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 37

Bệnh viêm não Nhật bản:

Triệu chứng: Sốt cao 40 - 41°C, nôn mửa, cứng gáy, mắt cử động

khôngbình thường, hôn mê

Thời gian ủ bệnh: 10-14 ngày.

Phòng chống: Bảo vệ cơ quan hô hấp; chống muỗi đốt, diệt muỗi.

Bệnh sốt phát ban chấy rận:

 Triệu chứng: Sốt cao trên 39°C, nhức đầu dữ dội, mắt đỏ, đau bắp thịt, nổi mẩn và sốt xuất huyết đỏ ở ngực, cánh tay

Thời gian ủ bệnh: 10-14 ngày.

Phòng chống: Diệt chấy rận, vệ sinh thân thể, tiêm văcxin đặc chủng,

dùng kháng sinh trợ tim và truyền huyết thanh

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Trang 38

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Bệnh Than

Trang 39

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 39

Bệnh sốt “Q”( Querry không rõ nguyên nhân): xuất hiện ở Úc năm

1937.

Triệu chứng: Sốt cao, ho, tức ngực

Thời gian ủ bệnh: 20 ngày

Phòng chống: Diệt chuột, ve; dùng kháng sinh, tránh tiếp xúc với….

Bệnh Than: Do trực khuẩn than (bacillus anthracic)

Triệu chứng: Sốt 39-40°C, nơi vi khuẩn xâm nhập xuất hiện nốt đỏ, ngứa sau biến

thành nốt sần, vài giờ sau trên đỉnh nốt xuất hiện mụn nước trong chứa dịch đục có máu, mun nước khi vỡ để lộ ở đáy màu đỏ sẫm rồi hình thành vảy mỏng màu đen, xuất hiện ở chi, mặt cổ.

Thời gian ủ bệnh: 5- 6 ngày.

Phòng chống: Pênicilin (loại một triệu đơn vị), ngày 4 lần trong 1 tuần Phải truyền

dịch, cho thở Ôxy, thuốc trợ tim, dùng Vitamin liều cao.

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Một số bệnh và cách phòng chống

Trang 40

 Biện pháp phòng chống.

Vệ sinh phòng bệnh thường xuyên:

 Ăn chín, uống sôi, vệ sinh thân thể, làm sạch môi trường

 Diệt muỗi, ruồi, chuột bọ, chấy rận, ve…

 Tiêm chủng phòng bệnh

Luôn cảnh giác đề phòng địch sử dụng VKSH.

Khắc phục hậu quả:

 Khoanh vùng, cách li vùng bị nhiễm nhanh chóng dập tắt ổ dịch bệnh

 Tham gia tẩy uế, khử trùng cho người và các khu vực bị nhiễm

 Không dùng lương thực, thực phẩm, nước, quân trang bị nhiễm

III VŨ KHÍ SINH HỌC

Trang 41

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 41

IV VŨ KHÍ LỬA

 Khái niệm: sử dụng năng lượng chất cháy có nhiệt độ cao và

ngọn lửa mạnh khi cháy tạo nên

 Phân loại: có 4 loại.

 Sản phẩm dầu mỏ: Xăng, dầu, Napan

 Kim loại nhẹ hay hợp kim như: Natri, Tecmit, Electron

 Phốt pho trắng

 Pyrôgien.

 Đặc điểm tác hại: (Phan Thị Kim Phuc - NickUt chụp 1972)

 Gây bỏng cho người, cháy rừng, kho tàng, nhà cửa

 Ô nhiễm môi trường, gây tâm lý hoang mang sợ hãi.

Trang 42

Mỹ sử dụng bom Napal ở VN -1966

Trang 43

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 43

Phan thị Kim Phúc bị bỏng Napal- 1972

Trang 44

 Na pal: cần Ôxi và ngọn lửa mồi, dễ bốc cháy, t° cháy đạt từ 1000°C; nhẹ hơn nước, độ bám dính lớn, có khả năng nổi và cháy được trên mặt nước.

800- Phốt pho trắng: tự bốc cháy, cháy cần ôxi và t° khi cháy đạt tới 1.200°C; khi cháy sẽ nóng chảy dễ lọt kẽ vào khe gây cháy ngầm

 Téc mit: cháy không cần Ôxi, không khí và ở trên 1.000°C mới bắt cháy, có ngọn lửa sang chói, không khói; t° cháy đạt 2.200°C.

 Pyrôgien: Màu xám, dễ bắt cháy, t° cháy đạt 1.400°C- 1.600°C, ngọn lửa vàng, khói đen.

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số loại chất cháy

Trang 45

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 45

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 46

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 47

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 47

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 48

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 49

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 49

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 50

IV VŨ KHÍ LỬA

Một số phương tiện sử dụng chất cháy

Trang 51

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 51

 Phòng cháy:

 Luôn có công tác chuẩn bị và chủ động.

 Hầm hào, công sự phải có nắp đậy, trát bùn …

 Đầy đủ các phương tiện, dụng cụ chữa cháy.

 Dập tắt đám cháy:

Lấy đất cát, bùn đổ lên đám cháy hoặc dùng chăn, chiếu, bao tải, vải bạt sấp nước chùm lên hoặc dùng cành cây tươi để dập, sử dụng bình chữa cháy

 Xúc các mảnh phốt pho trắng bỏ xuống hố có nước rồi lấp đất lên

 Với Tecmit: Dùng nước nhiều và liên tục hạ thấp nhiệt độ đám cháy,

không nên té ít nước vào dễ gây nổ

IV VŨ KHÍ LỬA

Biện pháp phòng và chống cháy

Trang 52

 Dập đám cháy trên người:

 Phải bình tĩnh, không được chạy lung tung.

 Nhanh chóng áp mặt cháy xuống đất hoặc hất bỏ, giẫm lên chỗ cháy.

 Dùng chăn, giẻ, bao tải nhúng nước quấn quanh người, dùng nước dội nhiều lần lên chỗ cháy, hoặc nhảy xuống ao hồ.

 Cần thiết thì có thể cởi nhanh quần áo trang bị, dùng đất, cát, bùn phủ lên.

 Cấp cứu người bị bỏng:

 Tốt nhất là dùng băng vô trùng băng lại.

 Không làm vỡ nốt phồng, quần áo dính vào vết bỏng để nguyên băng lại.

IV VŨ KHÍ LỬA

Biện pháp phòng và chống cháy

Trang 53

25/11/2007 Vu khi huy diet lon 53

IV VŨ KHÍ LỬA

 Kết luận:

 Câu hỏi thảo luận và ôn tập:

 Nêu khái niệm của vũ khí hạt nhân ? Trình bày các nhân tố sát thương phá hoại của vụ nổ hạt nhân ? Các biện pháp

Ngày đăng: 12/07/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w