[r]
Trang 1Bài 1: Cho a, b, c là dộ dài ba cạnh của tam giác, p là nửa chu vi Chứng minh rằng
2
Bài 2: Giả sử x1; x2 là hai nghiệm phương trình x2 – m(m – 2)x – (m – 1)2 = 0
Tìm m để: 2 x1x2 2 m 2 3 x x1 2 1
Bài 3: Tìm cặp số tự nhiên (m; n) thỏa mãn hệ thức m2 + n2 = m + n + 8
Bài 4: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn
1 2 3
6
x yz Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x + y2 + z3
Bài 5: Cho a, b > 0 và c 0 Chứng minh rằng
1 1 1
a bc
Bài 6: Giải hệ phương trình:
1
Bài 7: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 3x2 + 14y2 + 13xy = 330
Bài 8: Giải hệ phương trình
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2x 1 x2 x 1
Bài 10: Cho ba số thực lớn hơn 2 và thỏa mãn
1 1 1
1
x yz Chứng minh (x – 2)(y – 2)(z – 2) 1
Bài 11: Tìm x, y, z nguyên biết
2xy z 7
1
x y 8xy 9 x 4 2 x
x
Bài 12: Cho x, y, z 0 và
1 1 1
0
x yz Hãy tính A = 2 2 2
xy yz zx
z x y
Bài 13: Tìm số nguyên tố p sao cho 2 2
pa b với a, b là các số nguyên dương
Bài 14: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn x + y + z 1 Tìm GTNN của
A 2 x y z 3
x y z
Bài 15: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 6
Trang 2Chứng minh rằng:
b c 5 c a 4 a b 3
6
Bài 16: Giải hệ phương trình
x y 2y x 3x 2x 1
y x 2x y 3y 2y 1
Bài 17: Cho a, b thỏa mãn a2 – 3ab + 2b2 + a – b = a2 – 2ab + b2 – 5a + 7b = 0
Chứng minh ab – 12a + 15b = 0
Bài 18: Giải hệ phương trình:
x 1 y 1 8xy 0
Bài 19: Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn ab = cd = 1 Chứng minh (a + b)(c + d) 2(a + b + c + d) Bài 20: Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn abcd = 1 Chứng minh (ac + bd)(ad + bc) (a + b)(c + d)
Bài 21: Cho a, b, c dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh
16
acbc
Bài 22: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2 – xy + y2 = 2x – 3y – 2
Bài 23: Tìm x, y, z > 0 biết
Bài 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
y z z x x y
biết x, y, z > 0 và x + y + z 4