Khi đun t0 cao, p cao 9,7 gam hỗn hợp A gồm hai đồng đẳng của brombenzen với dung dịch NaOH, rồi cho khí CO2 dư đi qua dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,92 gam một hỗn hợp B gồm hai [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A,B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
phát đề
Mã đề 897
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4, 5.
Câu 2: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C14H26O5N4 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối của các α-aminoaxit (các α-aminoaxit đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Giá trị của m là
Câu 3: Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, HCl (đặc), CH3COOH (xt H2SO4 đặc), Br2 (dd), CH3OH (xt H2SO4 đặc), HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc), HCHO (xt H+) Số hóa chất tác dụng với phenol là
Câu 4: Cho các chất sau: p-nitrophenol (X), phenol (Y), axit axetic (Z), axit fomic (T) Tính axit của các
chất tăng dần :
A Y < X < T < Z B Y < X < Z < T C X < Y< Z < T D Z < T < X < Y.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là
A C2H2 B C2H4 C C3H6 D C3H4
Câu 6: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt nóng, bột nhôm cháy sáng trong không khí
(2) Khi tác dụng với cacbon ở nhiệt độ cao, Al bị khử thành Al+3
(3) Khi cho Al tác dụng với dung dịch kiềm, chất oxi hoá là OH
-(4) Al không tan trong nước do có lớp màng Al2O3 bảo vệ
(5) Cho Al vào dung dịch CuCl2, xảy ra sự ăn mòn điện hoá học
(6) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc và HNO3 đặc
Số phát biểu đúng là:
Câu 8: Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt
50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối lượng axit thu được là
Câu 9: Quá trình điều chế polime nào sau đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ enang từ axit -aminoenanoic
B Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic
C Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D Tơ capron từ caprolactam
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin.
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Gly-Val-Ala B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Ala-Val
Câu 11: Cho a gam bột Al vào dd chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dd X và kết tủa Y Giá trị a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại là
Trang 2A 3,6g < a ≤ 9g B 2,7g < a < 5,4g C a ≥ 3,6 D 5,4g < a ≤ 9g
Câu 12: Cho 7,0 gam axit đơn chức X vào dung dịch chứa 7,0 gam KOH thì thu được dung dịch có chứa
11,75 gam chất tan Vậy công thức của X là:
A C2H3COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 13: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,628m (gam) và chỉ tạo khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
Câu 14: Cho sơ đồ : Photpho (a gam) O2 du, t0
X H O2
dd Y a lit NaOH 0,1Mdd
dd Z Chất tan trong dung dịch Z gồm:
A Na3PO4 và NaOH B NaH2PO4 và H3PO4
C Na3PO4 và NaHPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 15: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, anđehit axetic Hiđro hóa 14 gam hỗn hợp X thu được 14,8 gam
hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 16: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch có chứa 21,35 gam muối Giá trị của V tương ứng là:
Câu 17: Chất hữu cơ X và Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X có tính bazơ còn Y là chất lưỡng tính Cả X và Y đều tác dụng với HCl và NaOH, trong đó khi phản ứng với NaOH đều thu được muối của α-aminoaxit.X và Y lần lượt là:
A H2N-CH2-COOCH3 và CH3-CH(NH2)-COOH B CH2=CH-COONH4 và CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOCH3 và H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOCH3
Câu 18: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO2 + HClđặc khí X + … ; KClO3
0 2
t MnO
khí Y + …;
NH4NO2(r) t0
khí Z + … ; FeS + HCl t0
khí M + ;
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng là:
Câu 19: Nung m gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 0,5m gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thụ hết hỗn hợp khí Y bằng nước thu được 2 lít dung dịch Z có pH = 1 Vậy giá trị của m tương ứng là
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với các hoá chất sau: (1) NaNO3, (2) khí Cl2, (3) dung dịch NaOH; (4) dung dịch KMnO4; (5) bột Cu; (6) dung dịch Na2CO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 21: Cho một số tính chất sau:
(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt
(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
(3) dd hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng
(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic
(5) tác dụng với (CH3CO)2O có thể tạo ra hợp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste)
(6) bị khử bởi H2 với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol
Số tính chất đúng với glucozơ là
Câu 22: Cho các chất và dung dịch sau: vinyl axetat, Etyl acrylat, Đivinyl oxalat, dung dịch fomalin,
Axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là
Câu 23: Có các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước
(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu
Trang 3(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt Những phát biểu đúng là
A (1), (2), (5) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)
Câu 24: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Al(OH)3, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có CTPT là CxHyO2 , trong đó oxi chiếm 25,8% về khối lượng X tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol là 1:1 Số công thức cấu tạo của X là
Câu 26: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X và este Y (được tạo từ axit X và metanol) Cho m gam hỗn
hợp M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 16,4 gam muối cacboxylat
và 1,6 gam metanol Giá trị của m tương ứng là:
Câu 27: Ancol X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol
đã phản ứng Vậy X là :
C 2-Metylpropan-1,2-điol D butan-1,3-điol
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:
Câu 29: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp) Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình số mol
N2 là
Câu 30: Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 (criolit) với anot làm bằng than chì và catot làm bằng thép Sau một thời gian tại catot sinh ra 8,1 kg Al và tại anot thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí (đo ở
8190C và áp suất 1 atm) gồm CO2 60%, CO 20% và O2 20% (theo thể tích) Giá trị của V tương ứng là:
A 33,6 m3 B 44,8 m3 C 56,0 m3 D 22,4 m3
Câu 31: Sục 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 100 gam dung dịch chứa M(OH)n nồng độ 14%, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 25 gam muối Kim loại M là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thuỷ phân hoàn toàn
20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu được V lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam H2O Giá trị của V là
A 14,56 lít B 22,40 lít C 17,92 lít D 16,80 lít.
Câu 33: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần
còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của
Fe là 7,87g/cm3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là
A 1,28 A0 B 1,67 A0 C 1,41A0 D 1,97 A0
Câu 34: Điện phân 200 ml dung dịch X có FeCl3 0,6M và CuCl2 0,2M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện là 1,34A cho đến khi Cu giải phóng hết thì thời gian đã điện phân là t giờ Giá trị của t là
Câu 35: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Cho các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ
(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu
(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+
(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4
(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein
(7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
(8) Trong hợp chất Y có các số oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7
Số nhận xét đúng là
Trang 4Câu 36: Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ mol Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thì thu được
V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 37: Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch nào trong các dung dung dịch sau: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa
A Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa B FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH
C Na2CO3, H2SO4 loãng D FeCl3
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Tráng một lớp Zn mỏng lên bề mặt tấm thép (2) Tráng một lớp Sn mỏng lên bề mặt tấm thép (3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép (4) Gắn một số miếng Al lên bền mặt tấm thép (5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép
Số trường hợp tấm thép được bảo vệ?
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe hòa tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 nồng độ 4,9% thì thu được dung dịch chứa hai muối trong đó nồng độ % của FeSO4 là 3% Nồng độ % của MgSO4 là:
Câu 40: Trung hoà dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2m gam muối sunfat Công thức của hai amin là:
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C4H11N và C5H13N D C3H9N và C4H11N
_
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 u Số mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 114 B 121 và 152 C 121 và 114 D 113 và 152.
Câu 42: Cho 20 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 1,5M (loãng) và Fe(NO3)3 0,5M, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO thoát ra (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) Sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m tương ứng là
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2
(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 44: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:
FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là
Câu 45: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là
A 12,064 gam B 22,736 gam C 17,728 gam D 20,4352 gam.
Câu 46: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn, khí CO2 thoát ra có thể tích là 2,8 lít (đktc) Giá trị của V là:
Câu 47: Cho các dung dịch chất sau: (1) anilin, (2) benzylamin, (3) glyxin, (4) lysin, (5) H2N-CH2 -COONa, (6) natri axetat Số dung dịch đổi màu quỳ tím sang xanh là
Câu 48: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dung dịch hỗn hợp KNO3 và KHSO4
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HNO3
1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất là
Trang 5Câu 50: Cho sơ đồ sau: etilen H2 O/xt
X xt, t Y xt Na,t polime M Vậy M là:
A poliisopren B polietilen C poli(vinyl clorua) D polibutađien.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khi X gồm các khí CO2 và SO2 Thể tích hỗn hợp khí X (đktc) là
A 20,16 lít B 10,08 lít C 13,44 lít D 26,88 lít.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?
-metyl glucozit không tham gia phản ứng tráng gương
B Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch nước brom.
C không thể phân biệt saccarozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
D thuỷ phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương.
Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Mg-Ni là 2,11 V; Ni-Ag là 1,06 V Biết thế điện
cực chuẩn của cặp Ag+/Ag bằng 0,8V Thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg và cặp Ni2+/Ni lần lượt là:
A -1,87V và +0,26V B -1,46V và -0,34V C - 0,76V và -0,26V D -2,37V và -0,26V Câu 54: X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối.
Phân tử khối của X có giá trị là
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
A o-bromtoluen và p-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol
C o-metylphenol và p-metylphenol D benzyl bromua và o-bromtoluen
Câu 56: Cho sơ đồ sau: propen HBr X1
0
,
NaOH t
X2 CuO t,0 X3 Với X1 là sản phẩm chính của phản ứng (1) Vậy X3 là
Câu 57: Trong pin điện hóa Zn-Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
B Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+
C Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+
Câu 58: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A Fe3O4 + HI (dd) B FeO + HI (dd) C Fe2O3 + HI (dd) D Fe + HI (dd)
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
B Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
C Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
Câu 60: Ion M2+ có tổng số hạt (n, p, e) là 58 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
18 hạt Phương pháp điều chế M từ M2+ là:
A thủy luyện B điện phân dung dịch C nhiệt luyện D điện phân nóng chảy
- HẾT
-ĐÁP ÁN
SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
Trang 6Trường THPT Hậu lộc I Môn: Hóa học 12 Khối: A,B
(Thời gian làm bài 90 phút)
( Cho khối lượng mol theo đvc của : C=12, H=1, O=16, Fe=56, Cr=52, S=32, Ba=137, Ca=40, Mg=24,
Mã đề: 190
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là:
A. 10,8 B. 9,72 C. 8,64 D. 2,16
-2 (đktc) Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức cấu tạo của B là:
A. CH3CH2CH2CHO B. CH3CH(CH3)CHO C. CH3CH2CHO D. CH3CH2CH2CH2 CHO
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly
(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
Có bao nhiêu nhận xét đúng? A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Cho các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ, (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) Hạ nhiệt độ, (4) Dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) Giảm nồng độ SO3, (6) Giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. (2), (3), (5) B. (2), (3), (4), (6) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (4), (5)
ứng làm nguội dung dịch đến 100C, biết độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4 gam Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch là:
A. 31,25 gam B. 30,71 gam C. 17,83 gam D. 62,50 gam
(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4
(đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: A. 2 B. 6 C. 5 D. 4
bắt đầu với C2H5OH = 1M và CH3COOH = 2M Thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng % số mol
C2H5OH bị este hóa là ? A. 15,77% B. 42,25% C. 31,54% D.
84,53%
A. Na, K, Ca B. Mg, Ca, Ba C. Na, K, Ba D. Li, Na, Mg.
A. (2x-y + t+2)/2 B. (2x-y - t+2)/2 C. (2x-y + z + t+2)/2 D. (2x-y + t+2).
được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
Trang 7A. 75% B. 27,92% C. 72,08% D. 25%.
C6H5OH, C6H5NH2, CH3ONa, CH3COOH Số chất tác dụng được với dung dịch axít etanoic (trong điều kiện thích hợp) là: A. 11 B. 8 C. 9 D. 10
3,976 lit O2(đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác X tác dụng với NaOH thu được mọt muối của Na và hai ancol là đồng đẳng liên tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
A. C3H4O2 và C4H6O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C3H6O2 và C4H8O2 D. C2H4O2 và C5H10O2
H2(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y Tổng khối lượng các muối tạo ra trong dung dịch sau khi trung hòa là:
A. 14,62 gam B. 13,70 gam C. 12,78 gam D. 18,46 gam
A. axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic < axit p-metylbenzoic
B. axit phenic < axit p-nitrobenzoic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic
C. axit p-metylbenzoic < axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic
D. axit phenic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic < axit p-nitrobenzoic
cạn dung dịch rồi nung nóng mạnh với vôi tôi xút thấy có khí bay ra Tên gọi của X là:
A. 1,1,1-Tribrom propan B. 1,1,3-Tribrom propan
C. 1,2,3-Tribrom propan D. 1,2,2-Tribrom propan
(đktc) và số mol HNO3 ít nhất cần cho phản ứng là (biết lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá thành S+6 và NO2 là sản phẩm khử duy nhất): A. 33,6 lít và 1,5 mol B. 33,6 lít và 1,8 mol C. 33,6 lít và 1,4 mol D 22,4 lít và 1,5 mol
2- Giá trị Ka(hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ
3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3 , glixerol đều là những chất điện li
4- Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1
5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2 đều có pH< 7
Số nhận xét đúng là: A. 2,3 và 4 B. 1,2 và 5 C. 1,3 và 5 D. 2,4 và 5
X + 2NaOH ⃗t0C 2Y
Y + HCl(loãng) ⃗❑ Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,05mol Z phản ứng với kim loại Na dư thì thu được bao nhiêu lit khí H2 (đktc) ?
A. 3,36 lit B. 1,12 lit C. 0,56 lit D. 2,24 lit
hiện ở anot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch X đến khi kết thúc phản ứng lấy đinh sắt ra thì xác định được khối lượng đinh sắt không thay đổi Giá trị của a là:
A. 51,20 gam B. 48,00 gam C. 20,48 gam D. 44,80 gam
A. Trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic B. Trùng hợp acrilonitrin
C. Đồng trùng hợp etilenglicol và axit terephtalic D. Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam tủa ?
A. 73,20 gam B. 42,75 gam C. 54,40 gam D. 57,84 gam
Trang 8(4) SO2 + dung dịch FeCl3 ; (5) H2S + H2SO4 đặc,nóng; (6) Cl2 + O2 nung nóng, (7) Cl2 + P nung nóng, (8) Cl2 + N2 nung nóng Hãy cho biết cặp chất nào xảy ra phản ứng ?
A. (1) (4) (5) (6) (8) B. (2) (4) (5) (7) (8) C. (2) (3) (5) (6) (7) D. (1) (2) (4) (5) (7)
thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:
cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
A. 7,3 B. 3,39 C. 0,85 D. 6,6
sau phản ứng thu được 100,81 gam xà phòng Xác định chỉ số axit của chất béo đó
trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua
nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 60 gam B. 120 gam C. 30 gam D. 45 gam
0,05 mol NaHCO3; 0,05 mol H2SO4; và 0,1 mol
(NH4)2SO4 300 ml dung dịch B chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dung dịch A với dung dịch B thu được 800 ml dung dịch C Hỏi khối lượng dung dịch C so với tổng khối lượng hai dung dịch A và B giảm bao nhiêu gam ? A. 32,65 gam B. 38,35 gam C. 35,25 gam D. 40,55 gam
MgCO3, K2SiO3 Chỉ dùng thêm một dung dịch chất nào cho dưới đây có thể nhận biết được các chất trên ?
tách nước (xt: H2SO4 đặc, t0> 1700C) chỉ thu được một anken duy nhất ( không kể đồng phân hình học) ?
Dãy nào trong các dãy sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ pH ?
A. Ba(OH)2; NaOH; H2O; HNO3; H2SO4 B. NaOH; Ba(OH)2; H2O; HNO3; H2SO4
C. NaOH; Ba(OH)2; H2O; H2SO4; HNO3 D.Ba(OH)2; NaOH; H2O; H2SO4; HNO3
cháy qua bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bị hấp thụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CHNH2 B. CH3CH2NH2 C. CH3CH(NH2)2 D. H2NCH2CH2NH2
ban đầu thì khối lượng CH3COOH cần phải cho vào 1 lít dung dịch trên là:
A. 12 gam B. 6 gam C. 9 gam D. 18 gam
dd AgNO3; (4) dd Fe(NO3)2 với dd HCl; (5) Fe với dd FeCl3; (6) dd FeCl3 với dd KI; (7) dd FeSO4 với dd KMnO4/H2SO4; (8) dd FeCl2 với dd NH3 Những trường hợp xảy ra phản ứng và trong sản phẩm thu được
có kết tủa là:A. 1, 3, 6, 8 B. 1, 4, 6, 7 C. 2, 5, 7, 8 D. 2, 3, 5, 8
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
đúng với chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố ?
A. M < T < Y < X B. M < Y < T < X C. X < Y < T < M D. Y < M < X < T
V lít khí NO2 ở đktc( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 91,3 gam kết tủa Giá trị của V là:
Trang 9A. 53,76 lit B. 31,36 lit C. 89,60 lit D. 22,40 lit
dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:
A. b > 2a B. b =2a C. b < 2a D. a =2b
phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân Mantozơ là:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chất sau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:
A. (1),(4),(5),(6) B. (1),(2),(3),(6) C. (1),(2),(5),(6) D. (1),(2),(5),(3)
lít khí CO2 (đo đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối Giá trị của V là :
A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 8,96 lít
sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan A Nung A đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng:
A. 36,8 gam B. 39,2 gam C. 37,6 gam D. 34,4 gam
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
NaOH, rồi cho khí CO2 dư đi qua dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,92 gam một hỗn hợp B gồm hai chất hữu cơ.Tổng số mol của các chất trong A là:
A. 0,04 mol B. 0,06 mol C. 0,02 mol D. 0,08 mol
dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch NaCl
Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đipeptit và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các gốc α-aminoaxit trong polipeptit trên là
A. X - Z - Y - F - E B. X - Z - Y - E - F C. X - E - Y - Z - F D. X - E - Z - Y - F
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là:
Trang 10Câu 51. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) 200ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với dòng điện 5A trong thời gian 19phút 18 giây Thể tích khí thoát ra ở anot trong quá trình điện phân là:
A. 0,448 lit B. 2,240 lit C. 0,224 lit D. 0,672 lit
nồng độ ban đầu của CO và Cl2 đều bằng 0,4 mol/l Khi hệ đạt trạng thái cân bằng thấy lượng CO ban đầu chỉ còn một nửa Tính hằng số cân bằng của phản ứng ?
H2SO4 loãng Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng là bao nhiêu ? Cho hiệu suất của cả quá trình là 75%
A. 300 gam B. 500 gam C. 400 gam D. 600 gam
khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là:
A. 1,24 B. 0,96 C. 3,20 D. 0,64
nước vôi trong thu được 10 gam tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong sau phản ứng giảm 3,4 gam Giá trị của a là:
A. 20 gam B. 13,5 gam C. 21,5 gam D. 15 gam
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
A. 32,50 B. 29,25 C. 20,80 D. 40,06
- Cho a mol X tác dụng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M
- Cho a mol X tác dụng với Na (dư) khi kết thúc phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3-C6H3-(OH)2 B. HO-C6H4-COOCH3 C. HO-CH2-C6H4-OH D. HO-C6H4-COOH
A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
B. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
C. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Hết
-ĐÁP ÁN