Câu 16: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là là đồng dẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 252, trong đó khối lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất có khối lượng phân tử nặng gấ
Trang 1SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
Mã đề thi 132
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC - LẦN 1 - 2011
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; 60+10+10 câu trắc nghiệm
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đun 12,00 gam axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2 SO 4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
A 60,0% B 62,5% C 75,0% D 41,67%.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá :
(X) C 4 H 10 O H2 O,H 2SO4 dd
X 1 Br2
X 2 H2 O/OH
X 3 CuO/ t0 đixeton Công thức cấu tạo của X có thể là:
A CH3 CH(CH 3 )CH 2OH B CH3 C(CH 3 ) 2OH C CH3 CH(OH)CH 2 CH 3 D.
CH 2 (OH)CH 2 CH 2 CH 3
Câu 3: Lấy 12 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ N (M,N thuộc 2
chu kì liên tiếp nhau) tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư thu được 23,3 gam kết tủa M có thể là?
A Li hoặc Na B K C Na hoặc K D Na.
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dụng dịch X Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với Ca(OH) 2 dư xuất hiện 15 gam kết tủa Xác định a?
Câu 5: Cho dãy chuyển hóa:
+ H2O
CH3COONa
+ NaOH, CaO, t
M 1500
o C
N Pd/PbCO+ H2
X
+ H2O Y
H2SO, 180oC T
+ KOH/C2H5OH, t Z
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A X là CaC2 B Y là CH3 CH 2 OH
C Z là CH3 CH 2 Cl D T là Al4 C 3
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hợp chất hữu cơ X bằng không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20%
O 2 về thể tích), thu được 22 gam CO 2 , 12,6 gam H 2 O và 69,44 lít N 2 (đktc) Xác đinh CTPT của X biết CTPT trùng với CTĐGN.
A A C5 H 14 N 2 B C5 H 14 O 2 N C C5 H 14 ON 2 D C5 H 14 O 2 N 2
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO 2
(đktc) Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A HCOOH và HOOC-COOH B CH3 COOH và C 2 H 5 COOH
C CH3 COOH và HOOCCH 2 COOH D.HCOOH và C2 H 5 COOH
Câu 8: Lấy 1 mẫu Al dư cho vào dung dịch NaOH và NaNO3 có nồng độ bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồm H 2 và NH 3 Trong X chứa những ion nào?
A Na+ , Al 3+ , NO 3-. B Na+ , AlO 2-, OH - C Na+ , AlO 2-, NO 3- D Na+ , Al 3+ , NH 4
Câu 9: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp N (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y Biết rằng quá trình khử HNO 3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Xác định m?
A 3,12 gam B 7,8 gam C 12,48 gam D 6,63 gam.
Câu 10: Cho 1,52g hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng
vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác?
A Tên gọi 2 amin là đimetylamin và etylamin B Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 (M).
C Số mol mỗi chất là 0,02 mol D Công thức của amin là CH5 N và C 2 H 7 N
Câu 11: Cho 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no đơn chức phản ứng
vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64gam CO 2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo của este là :
Trang 2A CH3 CH 2 COOCH 3B CH3 COO-CH 3 C HCOOCH2 CH 2 CH 3 D.
CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3
Câu 12: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá B Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi
hoá.
C Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá
trình khử.
Câu 13: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3 ) 3 được dung dịch X Cho AgNO 3 dư tác dụng với X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là?
Câu 14: Cần trộn dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2 SO 4 0,1M với dung dịch Y chứa NaOH 0,3M và Ba(OH) 2 0,1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13.
A VA /V B = 1/3. B VA /V B = 1/2. C VA /V B = 2/1. D VA /V B = 1/1.
Câu 15: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X chứa đồng thời Ba(HCO3 ) 2 0,5M và BaCl 2
0,4M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 16: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là là đồng dẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là
252, trong đó khối lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất có khối lượng phân tử nặng gấp 2 lần khối lượng phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất Công thức phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất trong X là
A C2 H 2 B C3 H 8 C C2 H 6 D C3 H 6
Câu 17: Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng, cân bằng nào sau đây không thay đổi?
A 2CO(k) +O 2(k) 2CO 2(k) B H2(k) + I 2(k) 2HI (k)
C N2(k) +3H 2(k) 2NH 3(k) D 2SO2(k) + O 2(k) 2SO 3(k)
Câu 18: Các chất hữa cơ đơn chức Z1 ,Z 2 ,Z 3 có CTPT tương ứng là CH 2 O, CH 2 O 2 , C 2 H 4 O 2 Chúng thuộc các dãy đồng dẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z 3 là
A HCOOCH3 B CH3 -O-CHO C HO-CH2 -CHO D CH3 COOCH 3
Câu 19: Cho một hỗn hợp X chứa NH3 , C 6 H 5 NH 2 và C 6 H 5 OH X được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br 2 tạo kết tủa Lượng các chất
NH 3 ,C 6 H 5 NH 2 và C 6 H 5 OH lần lượt bằng
A 0,005 mol ; 0,02 mol và 0,005 mol B 0,01mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,01 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol D 0,005mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
Câu 20: Cho 2,5 (kg) glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến
rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu thu được là
A 920 (g) B 92,5 (g) C 925 (g) D 92 (g)
Câu 21: Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , NH 2 CH 3 , NaOH là:
A C6 H 5 NH 2 , C 6 H 5 OH, NH 2 CH 3 , NaOH B NH2 CH 3 ,C 6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , NaOH
C C6 H 5 OH, NH 2 CH 3 , C 6 H 5 NH 2 , NaOH D C6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , NH 2 CH 3 , NaOH
Câu 22: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A xenlulozơ B amilozơ C cao su lưu hóa D Glicogen
Câu 23: Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , H + , Cl Phải dùng dung dịch chất nào sau đây
để loại bỏ hết các ion Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , H + ra khỏi dung dịch ban đầu?
A Na2 SO 4 B K2 CO 3 C NaOH D AgNO3
Câu 24: Cho các chất: Na2 SO 3 , CaSO 3 , Na 2 S, Fe(HCO 3 ) 2, NaHSO 3 , FeS Có bao nhiêu chất khi tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng có thể tạo khí SO 2 ?
Câu 25: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 76 Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 20 Ở trạng thái cơ bản, X có số electron độc thân là?
Câu 26: Cho các nguyên tử sau: 13 X, 19 Y và 20 Z Sự sắp xếp đúng với tính bazơ giảm dần của các hiđroxit là?
Trang 3A X(OH)3 > Z(OH) 2 > YOH. B YOH > Z(OH)2 > X(OH) 3
C Z(OH)2 > X(OH) 3 > Y(OH) 2 D Z(OH)2 > YOH > X(OH) 3
Câu 27: Từ toluen và các chất phản ứng trong mỗi thí nghiệm là HNO3 /H 2 SO 4 (1); Br 2 /Fe, t o (2), KMnO 4 /H 2 SO 4 (3), người ta có thể điều chế được axit 2-brom-4-nitrobenzoic Thư tự tiến hành các phản ứng là
A (1), (2), (3) B (3), (1), (2) C (3), (2), (1) D (2),
(1), (3).
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dung dịch Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO 3 đã tham gia phản ứng
A 0,63 mol B 0,7 mol C 0,77 mol D 0,76 mol.
Câu 29: Dãy các kim loại điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện là?
A Ag, Ba, Ca, Zn B Ag, Cu, Fe, Ni C Ag, Al, Cu, Ba D Ba, Ca, Na , Mg Câu 30: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3 ) 3 , 0,1mol Cu(NO 3 ) 2 , 0,1 mol AgNO 3 Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là
A 14 gam B 16,4 gam C 10,8 gam D 17,2 gam.
Câu 31: Cho dãy biến hoá sau, biết A là 1 anđêhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:
C4H6O2 C4H6O4 C7H12O4 C10H18O4
B + X + Y
+ +
H +
Tên gọi của X là
A propenol B propinol C propan-2-ol D propan-1-ol.
Câu 32: Đem đốt cháy 0,1mol hai rượu no đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp Dẫn toàn bộ sản phẩm qua
1,0lit dung dịch Ba(OH)2 0,3M thu được 53,19gam kết tủa trắng và dung dịch X Biết X có khả năng
làm phenolphtalein chuyển màu Vậy hai rượu trên có số nguyên tử cácbon là:
A 4 và 5 B 2 và 3 C 1 và 2 D 3 và 4
Câu 33: Điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl (dung dịch X) thì thu được dung dịch X’ Điện
phân có màng ngăn dung dịch Na 2 SO 4 (dung dịch Y) thì thu được dung dịch Y’ Kết luận nào sau đây đúng?
A pH(X) >pH(X’) và pH(Y)>pH(Y’) B pH(X) >pH(X’) và pH(Y)=pH(Y’).
C pH(X) <pH(X’) và pH(Y)=pH(Y’) D pH(X) <pH(X’) và pH(Y)<pH(Y’).
Câu 34: Lấy 19,2 gam Cu và m gam Fe(NO3 ) 2 cho vào 2 lít dung dịch H 2 SO 4 loãng aM khuấy đều thấy tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X chỉ chứa 2 muối Xác định m và a?
A 18 gam và 0,2 M B 18 gam và 0,2M hoặc 21,6 gam và 0,24M.
C 21,6 gam và 0,24M D 18 gam và 0,24M hoặc 27 gam và 0,28M.
Câu 35: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng.
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng.
X và Y là muối nào dưới đây?
A Mg(NO3 ) 2 và KNO 3 B NaNO3 và NaHSO 4 C Fe(NO3 ) 3 và NaHSO 4 D NaNO3 và NaHCO 3
Câu 36: Cho sơ đồ sau:
CH2=CH2 X p, to Y H2
Ni, t o
+
X và Y lần lượt là
A etilen và xiclohexen B axetilen và xiclohexin.
C buta-1,3-đien và xiclohexen D buta-1,3-đien và xiclohexin.
Câu 37: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/lít theo thứ tự pH tăng dần là?
A KHSO4 , HF, H 2 SO 4 , Na 2 CO 3 B H2 SO 4 , HF, KHSO 4 , Na 2 CO 3
C H2 SO 4 , KHSO 4 , HF, Na 2 CO 3 D HF, H2 SO 4 , Na 2 CO 3 , KHSO 4
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C 2 H 4 dd Br X KOH / Ancol Y Z T Anilin Tên gọi của Y và Z tương ứng là
Trang 4A axetilen và benzen. B etylenglycol và nitrobenzen.
C etylenglycol và axetilen D benzen và nitrobenzen.
Câu 39: Nhóm chất chỉ có tính oxi hoá là
A CO2 ; CuO; O 2 B Fe2 O 3 ; HNO 3 ; SO 2 C S, Fe2 (SO 4 ) 3 , SO 2 D CuSO4 ; HNO 3 ; HCl.
Câu 40: Dung dịch chứa 12,2 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng với nước brom (dư)
thu được 35,9gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử Giả thiết phản ứng hoàn toàn, công thức phân tử chất đồng đẳng là :
A (CH3 ) 2 C 6 H 3-OH B CH3 -C 6 H 4 -OH. C C6 H 5 -CH 2 -OH. D C3 H 7 -C 6 H 4 -OH.
PHẦN RIÊNG: Học sinh chọn một trong 2 phần sau
Phần I Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO3 ) 2 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M(NO 3 ) 2 và X(NO 3 ) 2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là
A X, Cu, M B Cu, X, M C Cu, M, X D M, Cu, X.
Câu 42: Khi bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm vào dung dịch đó một đinh sắt sạch để?
A Fe khử muối sắt (III) thành muối sắt (II) B Fe tác dụng với các tạp chất trong dung
dịch.
C Fe tác dụng hết khí O2 hòa tan trong dung dịch muối. D Fe tác dụng với dung dịch H2 S trong không khí.
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3
trong NH 3 thì khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A 64,8 gam B 10,8 gam C 216 gam D 108 gam
Câu 44: Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg, Co, Al vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Sau khi
phản ứng kết thúc, thêm dần dung dịch NaOH vào cốc để kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 45: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3 O 4 Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khí trong bình có tỉ khối so với khí CO lúc đầu là 1,457 Giá trị của m là?
Câu 46: Cho α-amino axit mạch thẳng X có công thức H2 NR(COOH) 2 phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối X là:
A axit 2-aminobutanđioic B axit 2-aminopropanđioic
C axit 2-aminohexanđioic D axit 2-aminopentanđioic
Câu 47: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2 , FeCl 3 , CuCl 2 thì thứ tự bị khử tại catốt là?
A Fe3+ , Cu 2+ , Fe 2+ , Mg 2+ B Cu2+ , Fe 3+ , Mg 2+ , H 2 O
C Fe3+ , Cu 2+ , Fe 2+ , H 2 O D Fe3+ , Cu 2+ , Mg 2+ , H 2 O
Câu 48: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Z Cu(OH) /NaOH 2
dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D mantozơ
Câu 49: Thủy phân este E có công thức phân tử C4 H 8 O 2 (có mặt H 2 SO 4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là
A etyl axetat B ancol etylic C axit fomic D axit axetic.
Câu 50: Khi chuẩn độ 25,0g huyết tương máu của một người lái xe có uống rượu, cần dùng 20 ml
dung dịch K 2 Cr 2 O 7 0,010M Xác định % về khối lượng C 2 H 5 OH có trong máu của người lái xe đó Cho biết phương trình phản ứng là: C 2 H 5 OH + K 2 Cr 2 O 7 + H 2 SO 4 CH 3 COOH + K 2 SO 4
+ Cr 2 (SO 4 ) 3 +
H 2 O.
Trang 5Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Tiến hành chuẩn độ 100ml dung dịch HCl 0,100M bằng dung dịch NaOH 0,100M Khi thêm
99,9ml và 100,1ml dung dịch NaOH vào dung dịch HCl thì độ chênh lệch giá trị pH tại 2 thời điểm cuối là
Câu 52: Cho các dãy chuyển hóa:
Glixin NaOH A HCl X Glixin HCl B NaOH Y
X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3 NCH 2 COONa B ClH3 NCH 2 COOH và ClH 3 NCH 2 COONa
C ClH3 NCH 2 COONa và H 2 NCH 2 COONa D ClH3 NCH 2 COOH và H 2 NCH 2 COONa
Câu 53: Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?
A Dung dịch AgNO3 /NH 3 , dd I 2. B Dung dịch AgNO3 /NH 3 , H 2 O ,dd I 2
C H2 O ,dd I 2 , giấy quỳ. D Dung dịch AgNO3 /NH 3 , H 2 O.
Câu 54: Pin điện hoá M-X có suất điện động chuẩn là E0 ; Pin điện hoá Cu-X có suất điện chuẩn là 1,10V; Pin điện hoá M-Cu có suất điện động chuẩn là 0,46V Vậy giá trị của E 0
1 là?
Câu 55: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H 2
là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag 2 O/NH 3 , t 0 C, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của
m là:
Câu 56: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH3 OH, HCOOH, HCOOCH 3 tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH đun nóng Oxi hóa rượu sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với
Ag 2 O/NH 3 (dư) được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOCH 3 là:
Câu 57: Đun hai rượu đơn chức với H2 SO 4 đặc 140 0 C được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72(g) một trong ba ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76(g) CO 2 và 0,72(g) H 2 O Hai rượu đó là ?
A CH3 OH và C 2 H 5 OH B CH3 OH và C 3 H 5 OH
C C2 H 5 OH và C 4 H 9 OH D C2 H 5 OH và C 3 H 7 OH
Câu 58: Để mạ một lớp bạc lên bề mặt một vật bằng đồng người ta làm thế nào?
A Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
B Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
C Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
D Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
Câu 59: Hỗn hợp X gồm: Fe2 O 3 , Cr 2 O 3 , Al 2 O 3 Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn Mặt khác để khử hoàn toàn 20,7 gam X cần 5,4 gam
Al Khối lượng Cr 2 O 3 trong 20,7 gam X là?
A 11,4 gam B 15,2 gam C 7,6 gam D 2,28 gam.
Câu 60: Ở to C tốc độ phản ứng hóa học là V Để tốc độ phản ứng trên là 16V thì nhiệt độ cần thiết là (biết rằng cứ tăng nhiệt độ lên 10 o C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)
A (t + 100)o C. B (t + 200)o C. C (t + 20)o C. D (t + 40)o C.
(Cho K=39 ; O=16 ; H=1 ; N=14 ; Al=27 ; Cu=64 ; C=12 ; Fe=56 ; Na=23 ; Cl=35,5 ; Cr= 52;
Zn=65 ; Ag=108 ; S=32 ; Ba=137 ; Co= 59)
- Hết
-
-DĐDDDaaps - Đáp án các mã đề - Môn Hoá đợt 1 -Đ Câu Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485
Trang 61 B B B D
Trang 748 C A A C
Trang 8ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA
1. Ion HS có tính chất
A axit B trung tính C lưỡng tính D bazơ
2. Ion Al(H2O)3+ có tính chất
A axit B trung tính C lưỡng tính D bazơ
3. Muối axit là
A muối có khả năng phản ứng với bazơ
B muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh
D muối vẫn còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại
4. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 1,033 gam B 10,33 gam C 9,265 gam D 92,65 gam
5. Magie có thể cháy trong khí cacbonđioxit tạo ra một chất bột X màu đen Công thức hóa học của X là
A Mg2C B MgO C Mg(OH)2 D C (cacbon)
6. Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 1,06 gam so với dung dịch XCl3 Công thức của muối XCl3 là
A AuCl3 B CrCl3 C NiCl3 D FeCl3
7. Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là
84%
8. Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nóng dư Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là
A a 2bp B a bp C 2a bp D a b2p
9. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 gam muối clorua của một kim loại hóa trị (II) thu được 0,48 kim loại ở catot Kim loại đã cho là
Trang 910.Điện phân hoàn toàn một lít dung dịch AgNO3 với hai điện cực trơ thu được một dung dịch có pH = 2 Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì lượng bám ở catot là
A 0,216 gam B 0,108 gam C 0,54 gam D 1,08 gam
11.Nói “các phản ứng nhiệt phân đều là phản ứng oxi hóa - khử” là
A đúng B đúng nếu phản ứng có thay đổi số oxi hóa
C sai D có thể thể đúng
12.Trong phản ứng oxi hóa - khử H2O có thể đóng vai trò là
A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D cả A, B, C
13.H2O2 là chất có thể cho, có thể nhận điện tử vì trong đó oxi có
A mức oxi hóa trung gian B mức oxi hóa 1
14.Trong phương trình:
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O,
hệ số của HNO3 là
15.Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,104M so với 50 ml dung dịch Ag2SO4 0,125M sẽ thu được lượng kết tủa là
16.Trộn 50 ml dung dịch BaCl2 2,08% (d = 1,15 g/ml) với 75 ml dung dịch Ag2SO4 0,05M
sẽ thu được lượng kết tủa là
17.Để trung hòa hết 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,25M thì thể tích dung dịch HClO4 10,05% (d = 1,1 g/ml) cần dùng là
18.Cho 4,9 gam hỗn hợp A gồm K2SO4, Na2SO4 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M được 6,99 gam kết tủa trắng Phần trăm khối lượng K2SO4 trong A là
A 71,0204% B 69,0124% C 35,5102% D 28,9796%
19.Hòa tan a gam M2(CO3)n bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% được dung dịch muối 15,09% Công thức muối là
A FeCO3 B MgCO3 C CuCO3 D CaCO3
20.Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thí nghiệm được dung dịch A Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3,94 gam kết tủa và dung dịch C Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng
21.Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1,5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là
Trang 10A 0,0489 gam B 0,9705 gam C 0,7783 gam D 0,1604 gam
22.Độ điện li của một chất điện li phụ thuộc
A nồng độ và nhiệt độ B bản chất chất điện li
C bản chất dung môi D cả A, B, C
23.Chất điện li mạnh là
A chất điện li 100% B chất điện li hầu như hoàn toàn
C chất điện phân D chất không bị thủy phân
24.X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức
Trộn 1,2 gam X với 5,18 gam Y được hỗn hợp Z Để trung hòa hết Z cần 90 ml dung dịch NaOH 1M
Trộn 7,8 gam X với 1,48 gam Y được hỗn hợp Z Để trung hòa hết Z cần 77 ml dung dịch NaOH 2M
Tìm công thức tương ứng của X, Y
A CH3 COOH và C3H5COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H5COOH và C4H9COOH
25.Độ pH đặc trưng cho
A tính axit của dung dịch
B tính axit - bazơ của các chất
C tính axit, tính bazơ của dung dịch
D nồng độ ion H3O+ của dung dịch
26.Đốt cháy hết m gam một axit no, đơn chức, mạch hở được (m + 2,8) gam CO2 và (m 2,4) gam nước Axit này là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5 COOH D C3H7 COOH
27.Đốt cháy 7,3 gam một axit no, mạch hở được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O đã cho công thức phân tử
28.Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8% A là
29.Đốt cháy 14,4 gam chất hữu cơ A được 28,6 gam CO2; 4,5 gam H2O và 5,3 gam
Na2CO3 Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi A có công thức phân tử
A C3H5O2Na B C4H7O2Na C C4H5O2Na D C7H5O2Na