Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ monome kết hợp với nhau thành phân tử lớn polime đồng thời không giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng A... Câu 13: Cho 15 gam axit amino[r]
Trang 1Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
(cho Fe=56, C=12, H=1, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5, Br=80)
Câu 1 Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin Nếu
thuỷ phân khơng hồn tồn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Gly-Ala Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:
Câu 2. Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), (CH3)2NH B C6H5NH2 (anilin), (CH3)2NH, CH3NH2
C (CH3)2NH, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, (CH3)2NH
Câu 3 Chất khơng phản ứng được với axit NaOH là
Câu 4 Metylamin (C2H5NH2) cĩ phản ứng với dung dịch:
Câu 5 Cho gam glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng hết với 100ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
Câu 6 Chất khơng phản ứng với dung dịch brom là:
Câu 7.Cho 0,45 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cơ cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
Câu 8. Polime thuộc loại tơ tổng hợp là:
A. tơ tằm B. tơ axetat C. tơ nilon-6,6 D. tơ visco
Câu 9. Cho polipeptit vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 10 Nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau, dung dịch nào cĩ màu xanh:
Câu 11. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nước được gọi là phản ứng
Câu 12 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) khơng tác dụng được với dung dịch:
A. HNO2 B. HCl C. NaNO3 D. NaOH
MÃ ĐỀ: 174HH12
Trang 2Câu 13 Cho 5,9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55gam muối Vậy công
thức phân tử của X là:
Câu 14 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với
0,03 mol NaOH Công thức của Y có dạng là
A. H2NR(COOH)2 B. (H2N)2RCOOH C. (H2N)2R(COOH)2 D. H2NRCOOH
Câu 15. Cho 0,05 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu được là bao nhiêu?
A. 12,950 gam B. 12,85 gam C. 9,7125 gam D. 6,475 gam
Câu 16 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 17 Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd NaOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 18.Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 19. Một amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 0,2M Phân tử khối của X là:
Câu 20 Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản
ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam.Vậy công thức của X là:
A NH2-C2H3(COOH)2 B (NH2)2C3H5-COOH C NH2-C3H5(COOH)2 D NH2-C2H4-COOH
Câu 21. Hãy cho biết loại polime nào sau đây có tính bền cơ học cao nhất :
Câu 22. vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH2=CHOCOCH3
Câu 23. Hãy cho biết polime nào sau đây được được gọi là thủy tinh hữu cơ:
A. Xenlulozơ B. Polipeptit.\ C. Poli(metyl metacrylat) D. Tinh bột
Câu 24. Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 25 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH(Cl)-)n là:
A polistiren B poli(metyl metacrylat) C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 26 Một đoạn mạch PE có phân tử khối 56000đvC Tính số mắc xích trong đoạn mạch đó:
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2, 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của A là:
A. C3H5O2N B. C2H5O2N C. C2H7O2N D. C3H7O2N
Câu 28 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 29 Cho dãy các chất: CH3COONH4, CH3OH, H2NCH2COOH, C6H5N H2, NH3 , Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 30 Cho 13,5gam một amin no đơn chức X tác dụng với FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa CTPT X?
A C3H7NH2 B C4H9NH2 C CH3NH2 D C2H5NH2
Trang 3Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
(cho Fe=56, C=12, H=1, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5, Br=80)
Câu 1: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,25M Giá trị của V là
Câu 2: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản
ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z cĩ khối lượng là 24,95 gam.Vậy cơng thức của X là
A (NH2)2C3H5-COOH B NH2-C2H4-COOH C NH2-C2H3(COOH)2 D NH2-C3H5(COOH)2
Câu 3: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm aniline, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được cĩ giá trị là:
Câu 4: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin Nếu
thuỷ phân khơng hồn tồn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Ala-Gly Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:
A Val-Gly- Ala-Gly-Ala B Gly-Ala-Val- Ala-Gly
C Ala-Val-Gly-Gly-Ala D Gly-Ala-Val-Gly-Ala.
Câu 5: Cho glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,7 gam B 11,05 gam C 43,00 gam D 44,00 gam.
Câu 6: Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,35gam muối Vậy CTPT của X
là :
A C3H7N B C3H9N C C2H7N D CH5N
Câu 7: Chất khơng phản ứng với dung dịch brom là
A CH3CH2OH B CH2=CHCOOH C C6H5NH2 (anilin) D C6H5OH (phenol)
Câu 8: Số đồng phân amin bậc 1 cĩ cơng thức phân tử C4H11N là
Câu 9: Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 10: Cho lịng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 11: Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd HCl Khối lượng muối thu được là
A 15,3 gam B 19,5 gam C 22,3 gam D 25,1 gam.
MÃ ĐỀ: 132HH12
Trang 4Câu 12: Cho 0,59 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cô cạn
dung dịch ta thu được 0,955 gam muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
Câu 13: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ nitron D tơ tằm.
Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
không giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C trao đổi D nhiệt phân.
Câu 15: Một amino axit X chứa 1 nhóm COOH Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH
0,2M Phân tử khối của X là:
Câu 16: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polivinyl clorua.
Câu 17: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 18: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A 19,425 gam B 12,950 gam C 25,900 gam D 6,475 gam.
Câu 19: Cho 9,3gam một amin no đơn chức X tác dụng với FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa CTPT X?
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 20: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5N H2, CH3NH2 , Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 21: Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin)
Câu 22: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3COOH B C2H5NH2 C C6H5NH3Cl D HCOOH.
Câu 24: Một đoạn mạch PVC có phân tử khối 62500đvC Tính số mắc xích trong đoạn mạch đó :
Câu 25: Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trường kiềm :
A Xenlulozơ B Polipeptit C Tinh bột D Poli(metyl metacrylat)
Câu 26: Chất phản ứng được với axit HCl là
A C6H5ONa B HCOOH C CH3COOH D C6H5NH3Cl
Câu 27: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(vinyl clorua) B polietilen C nilon-6,6 D polistiren.
Câu 28: Nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau, dung dịch nào có màu hồng :
A CH3-CH(NH2)-COOH B NH3Cl-CH2-CH3 C NH2-CH2COOH D NH2-CH2-COONa
Câu 29: Một aminoaxit chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59% N; còn lại là oxi Công thức đơn giản nhất trùng
với công thức phân tử Công thức phân tử đúng của aminoaxit là:
A C4H7O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C5H9O2N
Câu 30: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh :
A PVC B Cao su Isopren C Amilopectin D Xenlulozơ
Trang 5Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
(cho Fe=56, C=12, H=1, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5, Br=80)
Câu 1 Tên gọi của polime cĩ cơng thức (-CH2-CH(Cl)-)n là:
A polistiren B poli(vinyl clorua) C poli(metyl metacrylat) D polietilen.
Câu 2 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 3. 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với 0,03 mol NaOH Cơng thức của Y cĩ dạng là
A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
Câu 4. vinyl axetat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là:
A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH2=CHOCOCH3
Câu 5. Cho dãy các chất: CH3COONH4, CH3OH, H2NCH2COOH, C6H5N H2, NH3 , Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 6. Cho polipeptit vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 7. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nước được gọi là phản ứng
Câu 8. Cho 13,5gam một amin no đơn chức X tác dụng với FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa CTPT X?
Câu 9 Chất khơng phản ứng với dung dịch brom là:
Câu 10. Một amino axit X chứa 1 nhĩm NH2 Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 0,2M Phân tử khối của X là:
Câu 11.Số đồng phân amin cĩ cơng thức phân tử C3H9N là:
Câu 12. Hãy cho biết polime nào sau đây được được gọi là thủy tinh hữu cơ:
A. Poli(metyl metacrylat) B. Tinh bột C. Polipeptit.\ D. Xenlulozơ
Câu 13. Cho 0,05 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu được là bao nhiêu?
A. 9,7125 gam B. 12,950 gam C. 12,85 gam D. 6,475 gam
MÃ ĐỀ: 181HH12
Trang 6Câu 14 Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản
ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam.Vậy công thức của X là:
A NH2-C2H3(COOH)2 B (NH2)2C3H5-COOH C NH2-C3H5(COOH)2 D NH2-C2H4-COOH
Câu 15 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin
Nếu thuỷ phân không hoàn toàn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Gly-Ala Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:
Câu 16.Cho 0,45 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cô cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
Câu 17. Nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau, dung dịch nào có màu xanh:
Câu 18 Metylamin (C2H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
Câu 19 Cho gam glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng hết với 100ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
Câu 20 Hãy cho biết loại polime nào sau đây có tính bền cơ học cao nhất :
A. cao su buna B. Cao su thiên nhiên C. Cao su lưu hóa D. Cao su Isopren
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2, 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của A là:
A. C2H5O2N B. C3H7O2N C. C2H7O2N D. C3H5O2N
Câu 22 Chất không phản ứng được với axit NaOH là
Câu 23.Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với dung dịch:
A. HNO2 B. HCl C. NaNO3 D. NaOH
Câu 24. Polime thuộc loại tơ tổng hợp là:
A. tơ tằm B. tơ nilon-6,6 C. tơ axetat D. tơ visco
Câu 25. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 26 Cho 5,9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55gam muối Vậy công
thức phân tử của X là:
Câu 27 Một đoạn mạch PE có phân tử khối 56000đvC Tính số mắc xích trong đoạn mạch đó:
Câu 28 Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd NaOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 29 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A. nilon-6 B.Cao su buna C. polietilen D. polipropilen
Câu 30 Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), (CH3)2NH B C6H5NH2 (anilin), (CH3)2NH, CH3NH2
C. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, (CH3)2NH D. (CH3)2NH, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin)
Trang 7Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
(cho Fe=56, C=12, H=1, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5, Br=80)
Câu 1: Chất khơng phản ứng với dung dịch brom là
A C6H5NH2 (anilin) B CH2=CHCOOH C C6H5OH (phenol) D CH3CH2OH
Câu 2: Một amino axit X chứa 1 nhĩm COOH Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH
0,2M Phân tử khối của X là:
Câu 3: Cho glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,7 gam B 11,05 gam C 44,00 gam D 43,00 gam.
Câu 4: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ visco B tơ tằm C tơ nilon-6,6 D tơ nitron.
Câu 5: Anilin (C6H5NH2) cĩ phản ứng với dung dịch
Câu 6: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A polietilen B nilon-6,6 C poli(vinyl clorua) D polistiren.
Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A HCOOH B CH3COOH C C6H5NH3Cl D C2H5NH2
Câu 8: Cho lịng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 9: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin Nếu
thuỷ phân khơng hồn tồn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Ala-Gly Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:
A Gly-Ala-Val-Gly-Ala B Gly-Ala-Val- Ala-Gly
C Ala-Val-Gly-Gly-Ala D Val-Gly- Ala-Gly-Ala.
Câu 10: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,25M Giá trị của V là
Câu 11: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
khơng giải phĩng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C trao đổi D nhiệt phân.
MÃ ĐỀ: 209HH12
Trang 8Câu 13: Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd HCl Khối lượng muối thu được là
A 22,3 gam B 19,5 gam C 15,3 gam D 25,1 gam.
Câu 14: Cho 0,59 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cô cạn
dung dịch ta thu được 0,955 gam muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
Câu 15: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polivinyl clorua C polistiren D polietilen.
Câu 16: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản
ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam.Vậy công thức của X là
A NH2-C2H3(COOH)2 B NH2-C3H5(COOH)2
C (NH2)2C3H5-COOH D NH2-C2H4-COOH
Câu 17: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A 19,425 gam B 12,950 gam C 25,900 gam D 6,475 gam.
Câu 18: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5N H2, CH3NH2 , Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 19: Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,35gam muối Vậy CTPT của X
là :
Câu 20: Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin)
Câu 21: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm aniline, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
Câu 22: Cho 9,3gam một amin no đơn chức X tác dụng với FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa CTPT X?
A C2H5NH2 B C4H9NH2 C CH3NH2 D C3H7NH2
Câu 23: Một đoạn mạch PVC có phân tử khối 62500đvC Tính số mắc xích trong đoạn mạch đó :
Câu 24: Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trường kiềm :
A Xenlulozơ B Polipeptit C Tinh bột D Poli(metyl metacrylat)
Câu 25: Chất phản ứng được với axit HCl là
A C6H5ONa B HCOOH C CH3COOH D C6H5NH3Cl
Câu 26: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 27: Nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau, dung dịch nào có màu hồng :
A CH3-CH(NH2)-COOH B NH3Cl-CH2-CH3
Câu 28: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh :
A PVC B Cao su Isopren C Amilopectin D Xenlulozơ
Câu 29: Một aminoaxit chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59% N; còn lại là oxi Công thức đơn giản nhất trùng
với công thức phân tử Công thức phân tử đúng của aminoaxit là:
A C4H7O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C5H9O2N
Câu 30: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
Trang 9
Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; - = ~ 09 - / = ~ 17 ; - = ~ 25 ; / - ~
02 ; / - ~ 10 ; / = - 18 ; - = ~ 26 - / = ~
03 ; - = ~ 11 ; / - ~ 19 ; / = - 27 - / = ~
04 ; - = ~ 12 ; / - ~ 20 ; / - ~ 28 ; / - ~
05 - / = ~ 13 ; - = ~ 21 - / = ~ 29 ; - = ~
06 - / = ~ 14 - / = ~ 22 ; / = - 30 ; / =
-07 ; / = - 15 ; / = - 23 ; / - ~
08 ; / - ~ 16 ; / = - 24 ; - = ~
Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; - = ~ 09 ; - = ~ 17 ; / = - 25 ; / - ~
02 - / = ~ 10 ; / = - 18 - / = ~ 26 - / = ~
03 ; - = ~ 11 ; - = ~ 19 ; / - ~ 27 ; / =
-04 ; / = - 12 - / = ~ 20 ; / - ~ 28 - / = ~
05 ; / - ~ 13 ; / = - 21 ; / = - 29 - / = ~
06 - / = ~ 14 ; / - ~ 22 ; - = ~ 30 ; / =
-07 ; / - ~ 15 ; / - ~ 23 ; / - ~
08 ; - = ~ 16 ; - = ~ 24 ; - = ~
MÃ ĐỀ: 174HH12
MÃ ĐỀ: 181HH12
Trang 10Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = - 09 ; / = - 17 ; - = ~ 25 ; - = ~
02 ; / = - 10 ; / - ~ 18 ; - = ~ 26 - / = ~
03 ; / = - 11 ; / - ~ 19 ; / - ~ 27 ; / - ~
04 ; / - ~ 12 - / = ~ 20 ; / - ~ 28 ; - = ~
05 - / = ~ 13 ; / = - 21 ; / - ~ 29 ; / - ~
06 - / = ~ 14 - / = ~ 22 ; / = - 30 ; / - ~
07 - / = ~ 15 - / = ~ 23 ; - = ~
08 ; - = ~ 16 ; / = - 24 ; - = ~
Trường THPT Sương Nguyệt Anh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 12 CB
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = - 09 ; / - ~ 17 ; - = ~ 25 - / = ~
02 ; / - ~ 10 ; / = - 18 ; / = - 26 ; - = ~
03 - / = ~ 11 - / = ~ 19 ; / = - 27 ; - = ~
04 ; - = ~ 12 - / = ~ 20 ; / - ~ 28 ; / - ~
05 ; / = - 13 - / = ~ 21 - / = ~ 29 ; / - ~
06 ; - = ~ 14 ; / - ~ 22 ; / - ~ 30 ; - = ~
07 ; / = - 15 ; / = - 23 ; - = ~
08 - / = ~ 16 ; - = ~ 24 ; - = ~
MÃ ĐỀ: 132HH12
MÃ ĐỀ: 209HH12