1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de va dap an kiem tra hoa 12 lan 2 chuan

12 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 54,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017

HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2

LỚP 12… MÃ ĐỀ: 135

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:

Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40; Ba=137

Câu 1. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

A. H2N-CH2-COOH B. C6H5NH2 C. CH3NH2 D. NH3

Câu 2 Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?

A. Glucozơ B. Gly-Ala-Gly C. Protein D. Gly-Ala

Câu 3. Cho các nhận định sau:

1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng

2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm

3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không làm đổi màu quỳ tím

4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure

5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ

Câu 4. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là

A. quỳ tím B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. phenolphtalein

Câu 5. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M và KOH 0,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 6. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là

A. CnH2n-1N (n ≥ 2) B. CnH2n+1N (n ≥ 1) C. CnH2n+3N (n ≥ 1) D. CnH2n-3N (n ≥ 2)

Câu 7. Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 8. Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ

trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu không đúng về A là

A. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 B. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C

C. A có ít nhất 1 gốc Gly D. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các aminoaxit đều ở trạng thái lỏng B. Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

C. Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím D. Các α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7

Câu 10. Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 23,3430 B. 23,0510 C. 11,6715 D. 11,5255

Câu 11. Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6 là

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Khi nhỏ anilin vào nước có hiện tượng vẩn đục

B. Các amin đều độc

C. C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước

D. CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước

Trang 2

Câu 13. Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi đó vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa và thoát ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là

Câu 14. Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C, H T1 H2O

 

Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh;

T1 là đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 15. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Polietilen B. Nilon-6 C. Xenlulozơ D. Polibutađien

Câu 16 Chất nào sau đây không có khả năng phản ứng trùng hợp?

A. H2N-[CH2]6-COOH B. CH2=CH2 C. CH2=CH-Cl D. CH2=CH-CH=CH2

Câu 17. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ

A. đơn chức B. thuần chức C. đa chức D. tạp chức

Câu 18 Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

C. H2N-CH(CH3)-COOH D. C2H5NH2

Câu 19 Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A. Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

B. Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

C. Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

D. Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

Câu 20.Amin nào dưới đây thuộc loại amin bậc 2?

Câu 21. X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)CH2COOH

C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH

Câu 22. Aminoaxit nào sau đây có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?

A. Lysin B. Alanin C. Axit glutamic D. Valin

Câu 23. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác dụng được với

Câu 24. C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?

Câu 25. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

A. trùng hợp B. thủy phân C. xà phòng hóa D. trùng ngưng

Câu 26. Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A. 8,90 B. 4,45 C. 3,56 D. 5,34

Câu 27 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

A. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím

B. Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit

C. X có chứa 4 liên kết peptit

D. X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin

Câu 28. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 29. Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp

X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A. 43,275 gam B. 63,225 gam C. 68,7 gam D. 48,75 gam

Câu 30. Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Phần trăm khối lượng của

glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

A. 23 B. 24 C. 25 D. 26

===HẾT===

Trang 3

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017

HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2

LỚP 12… MÃ ĐỀ: 169

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:

Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40; Ba=137

Câu 1 Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A. Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

B. Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

C. Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

D. Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

Câu 2. Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A. 4,45 B. 3,56 C. 5,34 D. 8,90

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước

B. CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước

C. Các amin đều độc

D. Khi nhỏ anilin vào nước có hiện tượng vẩn đục

Câu 4 Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?

A. Gly-Ala-Gly B. Gly-Ala C. Glucozơ D. Protein

Câu 5. Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 23,3430 B. 11,5255 C. 23,0510 D. 11,6715

Câu 6. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là

A. phenolphtalein B. dung dịch HCl C. dung dịch NaOH D. quỳ tím

Câu 7. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C, H T1 H2O

 

Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh;

T1 là đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 9. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác dụng được với

Câu 10. C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?

Câu 11. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Polietilen B. Polibutađien C. Xenlulozơ D. Nilon-6

Câu 12. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A. xà phòng hóa B. trùng hợp C. trùng ngưng D. thủy phân

Câu 13. Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6 là

Câu 14 Chất nào sau đây không có khả năng phản ứng trùng hợp?

A. CH2=CH2 B. H2N-[CH2]6-COOH C. CH2=CH-CH=CH2 D. CH2=CH-Cl

Câu 15 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

Trang 4

A. X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin.

B. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím

C. Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit

D. X có chứa 4 liên kết peptit

Câu 16.Amin nào dưới đây thuộc loại amin bậc 2?

Câu 17. Aminoaxit nào sau đây có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?

A. Valin B. Lysin C. Axit glutamic D. Alanin

Câu 18. Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi đó vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa và thoát ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là

Câu 19. Cho các nhận định sau:

1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng

2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm

3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không làm đổi màu quỳ tím

4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure

5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ

Số nhận định đúng là A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 20. Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp

X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A. 68,7 gam B. 43,275 gam C. 48,75 gam D. 63,225 gam

Câu 21. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

A. H2N-CH2-COOH B. C6H5NH2 C. NH3 D. CH3NH2

Câu 22. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M và KOH 0,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 23. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là

A. CnH2n+1N (n ≥ 1) B. CnH2n-1N (n ≥ 2) C. CnH2n+3N (n ≥ 1) D. CnH2n-3N (n ≥ 2)

Câu 24. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ

A. đa chức B. thuần chức C. đơn chức D. tạp chức

Câu 25. Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Phần trăm khối lượng của

glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

A. 23 B. 24 C. 25 D. 26

Câu 26. Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 27. X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)CH2COOH

C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các aminoaxit đều ở trạng thái lỏng B. Các α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7

C. Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím D. Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

Câu 29 Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH(CH3)-COOH

C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D. C2H5NH2

Câu 30. Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ

trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu không đúng về A là

A. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 B. A có ít nhất 1 gốc Gly

C. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A D. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C

Trang 5

===HẾT===

Trang 6

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017

HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2

LỚP 12… MÃ ĐỀ: 203

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:

Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40; Ba=137

Câu 1. Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 2 Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A. Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

B. Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

C. Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

D. Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

Câu 3. Cho các nhận định sau:

1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng

2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm

3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không làm đổi màu quỳ tím

4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure

5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ

Câu 4. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ

A. đơn chức B. đa chức C. tạp chức D. thuần chức

Câu 5. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là

A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. quỳ tím D. phenolphtalein

Câu 6. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A. xà phòng hóa B. trùng hợp C. trùng ngưng D. thủy phân

Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 1400C, H T1 H2O

 

Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh;

T1 là đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 8. Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6 là

Câu 9.Amin nào dưới đây thuộc loại amin bậc 2?

Câu 10. X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH

C. CH3CH(NH2)CH2COOH D. H2NCH2CH2COOH

Câu 11. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 12. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

A. CH3NH2 B. C6H5NH2 C. H2N-CH2-COOH D. NH3

Trang 7

Câu 13. Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi đó vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa và thoát ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là

Câu 14. Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Phần trăm khối lượng của

glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

A. 23 B. 24 C. 25 D. 26

Câu 15. Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A. 3,56 B. 4,45 C. 5,34 D. 8,90

Câu 16. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác dụng được với

Câu 17 Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?

A. Protein B. Gly-Ala C. Gly-Ala-Gly D. Glucozơ

Câu 18. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là

A. CnH2n-3N (n ≥ 2) B. CnH2n+3N (n ≥ 1) C. CnH2n-1N (n ≥ 2) D. CnH2n+1N (n ≥ 1)

Câu 19 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

A. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím

B. X có chứa 4 liên kết peptit

C. Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit

D. X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin

Câu 20 Chất nào sau đây không có khả năng phản ứng trùng hợp?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH2=CH2 C. CH2=CH-Cl D. H2N-[CH2]6-COOH

Câu 21. Aminoaxit nào sau đây có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?

A. Lysin B. Valin C. Axit glutamic D. Alanin

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các amin đều độc B. C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước

C. CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước

D. Khi nhỏ anilin vào nước có hiện tượng vẩn đục

Câu 23 Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH B. C2H5NH2

C. H2N-CH(CH3)-COOH D. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 24. C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?

Câu 25. Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp

X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A. 68,7 gam B. 43,275 gam C. 48,75 gam D. 63,225 gam

Câu 26. Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ

trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu không đúng về A là

A. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A B. A có ít nhất 1 gốc Gly

C. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 D. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C

Câu 27. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Nilon-6 B. Polietilen C. Polibutađien D. Xenlulozơ

Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím B. Các aminoaxit đều ở trạng thái lỏng

C. Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính D. Các α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7

Câu 29. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M và KOH 0,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 30. Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 23,0510 B. 11,6715 C. 23,3430 D. 11,5255

===HẾT===

Trang 8

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017

HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A 1, 12A 2

LỚP 12… MÃ ĐỀ: 237

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:

Biết NTK của các nguyên tố sau: H=1; C=12; O=16; N = 14; Cl = 35,5; Na=23; K=39; Ca = 40; Ba=137

Câu 1. Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 23,0510 B. 11,5255 C. 23,3430 D. 11,6715

Câu 2. Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl) Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 3. Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,35 gam muối Giá trị của m là A. 5,34 B. 8,90 C. 4,45 D. 3,56

Câu 4. Cho các nhận định sau:

1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng

2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm

3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không làm đổi màu quỳ tím

4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure

5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ

Số nhận định đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: X NaOH Y Z T; Y 140 0 C, H T1 H2O

 

Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh;

T1 là đồng phân của T Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 6. Aminoaxit nào sau đây có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH?

Câu 7. Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u Hệ số polime hóa của nilon-6 là

Câu 8. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

A. NH3 B. H2N-CH2-COOH C. C6H5NH2 D. CH3NH2

Câu 9. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M và KOH 0,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 10. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 11. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là

A. CnH2n+3N (n ≥ 1) B. CnH2n-3N (n ≥ 2) C. CnH2n+1N (n ≥ 1) D. CnH2n-1N (n ≥ 2)

Câu 12. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là

A. dung dịch NaOH B. phenolphtalein C. quỳ tím D. dung dịch HCl

Câu 13 Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH(CH3)-COOH

C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH D. C2H5NH2

Trang 9

Câu 14 Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

A. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím

B. X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin

C. Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit

D. X có chứa 4 liên kết peptit

Câu 15.Amin nào dưới đây thuộc loại amin bậc 2?

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím B. Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

C. Các α-aminoaxit được dùng để sản xuất tơ như nilon-6, nilon-7 D. Các aminoaxit đều ở trạng thái lỏng

Câu 17. Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi đó vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lạnh thì thu được m gam kết tủa và thoát ra 1,344 lít (đktc) một khí duy nhất Giá trị của m là

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước

B. C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước

C. Các amin đều độc

D. Khi nhỏ anilin vào nước có hiện tượng vẩn đục

Câu 19 Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?

A. Glucozơ B. Gly-Ala-Gly C. Protein D. Gly-Ala

Câu 20 Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A. Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

B. Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

C. Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

D. Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

Câu 21. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Polibutađien B. Xenlulozơ C. Polietilen D. Nilon-6

Câu 22. X là một α-aminoaxit Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,549 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH(NH2)CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH

C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 23. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A. xà phòng hóa B. thủy phân C. trùng hợp D. trùng ngưng

Câu 24. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ

A. tạp chức B. thuần chức C. đơn chức D. đa chức

Câu 25. C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?

Câu 26. Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Phần trăm khối lượng của

glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

A. 23 B. 24 C. 26 D. 25

Câu 27. Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ

trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu không đúng về A là

A. A có ít nhất 1 gốc Gly B. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C

C. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A D. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

Câu 28. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím Số chất tác dụng được với

Câu 29. Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp

X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A. 43,275 gam B. 48,75 gam C. 63,225 gam D. 68,7 gam

Câu 30 Chất nào sau đây không có khả năng phản ứng trùng hợp?

A. H2N-[CH2]6-COOH B. CH2=CH2 C. CH2=CH-Cl D. CH2=CH-CH=CH2

Trang 10

===HẾT===

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w