Trong các phản ứng giữa c|c cặp chất dưới đ}y, phản ứng n{o l{m giảm mạch polimeA. A..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Tơ visco không thuộc loại:
A Tơ hóa học B Tơ nh}n tạo C Tơ b|n tổng hợp D Tơ tổng hợp
Câu 2 Trong số c|c chất : CH3CH2NH2 (1); C6H5NH2 (2); NH2CH2COOH (3) Chất tan tốt trong nước là:
A (1) , (2) B (2) , (3) C (1), (3) D (1)
Câu 3 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức ph}n tử l{ C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa v{ chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa v{ khí T C|c chất
Z v{ T lần lượt l{:
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Câu 4.Giải trùng hợp polime ( - CH2 – CH(CH3) – CH(C6H5) - CH2 -) ta sẽ được monome:
A 2 - metyl - 3 - phenyl butan B 2 - metyl - 3 - phenyl buten - 2
C propylen và stiren D isopren và toluen
Câu 5 Cho 0,02 mol aminoaxit X t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 g
muối khan Mặt kh|c 0,02 mol X t|c dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Công thức của X l{:
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Câu 6 Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o có tính bazơ mạnh nhất?
A (CH3)2NH B NH3 C C6H5NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 7 Cho d~y c|c chất: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H5OH, C2H5NH2, CH3COOC2H5, C6H5NH3Cl Số chất trong d~y phản ứng được với dung dịch NaOH l{:
Câu 8 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 l{ 27346 đvC v{ của một đoạn mạch tơ capron l{
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 v{ capron nêu trên lần lượt l{:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114
Câu 9 Đốt ch|y một amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 2: 3 Tên của
X là:
A etylamin B etyl metylamin C trietylamin D đietyl amin
Câu 10 Thuy pha n hoa n toa n 1 mol pentapeptit X, thu đươ c 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin ( al) va 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuy pha n kho ng hoa n toa n X thu đươ c đipeptit al-Phe va tripeptit Gly-Ala- al nhưng kho ng thu đươ c đipeptit Gly-Gly Cha t X co co ng thư c la
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 11 Số đồng ph}n cấu tạo amin bậc một ứng với công thức ph}n tửC4H11N là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12 Trong bốn polime cho dưới đ}y, polime n{o cùng loại polime với tơ lapsan?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Xenlulozơ trinitrat D Cao su thiên nhiên
Câu 13 Cho metyl amin t|c dụng với dung dịch HCl thu được 13,5 g muối Biết hiệu suất phản ứng
đạt 62%, khối lượng metyl amin đ~ dùng l{:
A 6,5g B 10,0g C 7,5g D.9,0g
Câu 14 Đun nóng polime -[-CH2-CH(OOCCH3)-]-n với dung dịch HCl lo~ng Sản phẩm thu được l{:
A CH2=CH2 và CH3COOH B [-CH2-CH(COOH)-]n và CH3OH
C [-CH2-CHOH-]n và CH3COOH D CH3-CH2-OH và CH3COOH
Câu 15 Cho 6,2g một amin no đơn chức, mạch hở X t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M
X có công thức ph}n tử l{:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 16 Trong các phản ứng giữa c|c cặp chất dưới đ}y, phản ứng n{o l{m giảm mạch polime?
A poli (vinyl clorua) + Cl2 t B cao su thiên nhiên + HCl t
Trang 2Câu 17 Cho 0,01 mol aminoaxit A t|c dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 1,835 g muối khan Ph}n tử khối của A l{:
A 97 B 147 C 150 D 120
Câu 18 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) kh|c loại m{ khi thủy ph}n ho{n to{n đều thu được 3
aminoaxit: glyxin, alanin và phenyl alanin.?
Câu 19 Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
A 1/3 B 1/2 C 2/3 D 3/5
Câu 20 Có 3 chất lỏng: Benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nh~n Thuốc thử để
ph}n biệt 3 chất lỏng trên l{:
A giấy quỳ tím B.dung dịch phenolphtalein C nước brom D dung dịch NaOH
Câu 21 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) v{o 175ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư v{o dung dịch X Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol NaOH đ~ phản ứng l{
Câu 22 Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH l{:
A C6H5CH2Cl B C6H5NH3Cl C C6H5OH D C6H5NH2
Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử C2H7NO2 t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều l{m xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
Câu 24 Trong c|c loại tơ dưới đ}y chất n{o l{ tơ nh}n tạo?
A Tơ nilon- 6,6 B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ visco
Câu 25 Chất rắn không m{u, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường l{:
A C6H5NH2 B C6H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 26 Đipeptit mạch hở X v{ tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch
hở, trong ph}n tử chứa một nhóm –NH2 v{ một nhóm –COOH) Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 27 Ph}n tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng ph}n amino axit
Câu 28 Để ph}n biệt hai dung dịch: axit aminoaxetic v{ axit axetic, thuốc thử cần chọn l{:
Câu 29 Cho c|c chất sau: (1) NaCl; (2) H2SO4; (3) NaOH ; (4) HNO2; (5) CH3OH/khí HCl bảo hòa
Glyxin có thể phản ứng được với:
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 30 Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của qu| trình ho| este l{ 60% v{
qu| trình trùng hợp l{ 80% thì cần c|c lượng axit v{ rượu l{
A 215 kg axit v{ 80 kg rượu C 215 kg axit v{ 64 kg rượu
B 180 kg axit v{ 80 kg rượu D 220 kg axit v{ 64 kg rượu
Trang 3ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Polime bị thủy ph}n cho - aminoaxit là:
A nilon-6,6 B tơ poliamit C Polipeptit D Policaproamit
Câu 2 Trong c|c phản ứng giữa c|c cặp chất dưới đ}y, phản ứng n{o l{m giảm mạch polime?
A poli (vinyl clorua) + Cl2 t B cao su thiên nhiên + HCl t
C poli (vinyl axetat) + H2O OH , t D amilozơ + H2O H, t
Câu 3 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 l{ 27346 đvC v{ của một đoạn mạch tơ capron l{
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 v{ capron nêu trên lần lượt l{:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114
Câu 4 Cặp ancol v{ amin n{o sau đ}y có cùng bậc:
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D C6H5NHC6H5 và C6H5CH2OH
Câu 5 Đốt ch|y một amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 2: 3 Tên của
X là:
A etylamin B etyl metylamin C trietylamin D đietyl amin
Câu 6 A l{ một - aminoaxit có dạng H2N-R-COOH Cho 8,9g A t|c dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo đúng của A l{:
A H2N-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D.CH3CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 7 Cho c|c dung dịch chứa c|c chất sau:
X1: C6H5-NH2 X2: CH3-NH2 X3: NH2-CH2-COOH X4: HOOCCH2CH(NH2)COONa
X5: NH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch n{o l{m giấy quỳ tím ho| xanh?
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X4, X5 D X2, X3, X5
Câu 8 C|c bazơ sau đ}y được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần l{:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 C C6H5NH2 , CH3NH2 ,NH3
B NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 9 Có 3 chất lỏng: Benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nh~n Thuốc thử để
ph}n biệt 3 chất lỏng trên l{:
A giấy quỳ tím B.dung dịch phenolphtalein C nước brom D dung dịch NaOH
Câu 10 Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH l{:
A C6H5CH2Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH2
Câu 11 Polime n{o sau đ}y tham gia được phản ứng cộng?
A Polietilen B Xenlulozơ C poli (vinylclorua) D Caosu Buna
Câu 12 Cho metyl amin t|c dụng với dung dịch HCl thu được 13,5 g muối Biết hiệu suất phản ứng
đạt 62%, khối lượng metyl amin đ~ dùng l{:
Câu 13 Hợp chất hữu cơ X mạch hở (chứa C, H, N), trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng Biết X
t|c dụng được với HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 Công thức ph}n tử của X l{:
A C2H7N B C3H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 14 Có 2 amin bậc nhất: A l{ đồng đẳng của anilin v{ B l{ đồng đẳng của metyl amin Đốt ch|y
ho{n to{n 3,21 g A thu được 336 cm3 N2 (đktc) v{ đốt ch|y ho{n to{n B cho hỗn hợp khí, trong đó tỉ
lệ về thể tích CO2 : V H2O = 2 : 3 Công thức của A v{ b l{;
A CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 B C2H5C6H4 và CH3CH2CH2NH2
C CH3C6H4NH2 và CH3[CH2]4NH2 D A v{ B đều đúng
Câu 15 Chất rắn không m{u, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường l{:
A C6H5NH2 B C6H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 16 Có một tripeptit (X) tạo bỡi 3 aminoaxit kh|c nhau Số đồng ph}n cấu tạo của tripeptit X có
thể l{:
Trang 4A 4 B 3 C 2 D.1
Câu 18 Chất không phản ứng được với dung dịch NaOH l{:
A C6H5NH3Cl B C6H5OH C HO-CH2-C6H4-NH2 D NH2CH2COOH
Câu 19 Chất không có khả năng l{m hồng nước quỳ tím là:
A phenol B amoni clorua C axit glutamic D phenylamoni clorua
Câu 20 Cho c|c chất sau: (1) NaCl; (2) H2SO4; (3) NaOH ; (4) HNO2; (5) CH3OH/khí HCl bảo hòa
Alanin có thể phản ứng được với:
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 21 Đốt ch|y hết a mol một -aminoaxit được 3a mol CO2 và ½ a mol N2 Aminoaxit có CTCT là:
A H2NCH2COOH B H2N[CH2]2COOH C (NH2)2CH-CH2COOH D H2NCH(COOH)2
Câu 22 Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và
qu| trình trùng hợp l{ 80% thì cần c|c lượng axit v{ rượu l{
A 215 kg axit v{ 80 kg rượu C 215 kg axit v{ 64 kg rượu
B 180 kg axit v{ 80 kg rượu D 220 kg axit v{ 64 kg rượu
Câu 23 Giải trùng hợp polime ( - CH2 – CH(CH3) – CH(C6H5) - CH2 -) ta sẽ được monome:
A 2 - metyl - 3 - phenyl butan B 2 - metyl - 3 - phenyl buten - 2
C propylen và stiren D isopren và toluen
Câu 24 (A) l{ chất hữu cơ có CTPT: C5H11O2N Đun A với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp
chất có công thức ph}n tử C2H4O2NNa v{ chất hữu cơ (B), cho hơi (B) qua CuO/to thu được chất hữu
cơ (D) có khả năng cho phản ứng tr|ng gương Công thức cấu tạo của (A) l{:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2CH2COOCH2-CH2-CH3
C NH2CH2-COO-CH(CH3)2 D H2NCH2-CH2-COOC2H5
Câu 25 Polime n{o dưới đ}y thực tế KHÔNG sử dụng l{m chất dẻo?
A Poli (metylmetacrylat) B Poli (acrilo nitrin)
C Poli (vinyl clorua) D Poli (phenol fomandehit)
Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử C2H7NO2 t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít khí Z (đktc) gồm 2 khí (đều l{m xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối của Z so với H2 l{ 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là:
Câu 27 Thuỷ ph}n ho{n to{n hợp chất:
NH 2 -CH 2 -C-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH 2 -COOH
O CH 2 -COOH CH 2 -C 6 H 5
Thu được bao nhiêu loại aminoaxit :
A 4 B 3 C 5 D.6
Câu 28 Khi thủy ph}n một peptit, chỉ thu được c|c đipeptit: Glu-His; Asp-Glu; Phe-Val và Val-Asp
Cấu tạo của peptit đem thủy ph}n l{:
A Phe-Val-Asp-Glu-His B His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu
C Asp-Glu-Phe- Val-Asp-Phe-Val D Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp
Câu 29.Tơ visco không thuộc loại:
A Tơ hóa học B Tơ nh}n tạo C Tơ b|n tổng hợp D Tơ tổng hợp
Câu 30 P .C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 15% C2H2 95% CH2 = CHCl 90% PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn P .C l{ bao nhiêu ?(khí thiên nhiên
chứa 95% metan về thể tích)
A 1414 m3 B 5883,242 m3 C 2915 m3 D 6154,144 m3
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
16.D 17.B 18.D 19.B 20.C 21.B 22.D 23.B 24.D 25.C 26.A 27.C 28.A 29.D 30.A
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
16.D 17.C 18.C 19.A 20.D 21.D 22.A 23.C 24.B 25.B 26.B 27.B 28.A 29.D 30.B
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí