Câu 19: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.. Câu 20: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin.[r]
Trang 1Trường : THPT
(Đề thi cĩ 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12A Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Đề A :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi
câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A tơ capron B tơ nitron C tơ nilon -6,6 D tơ nilon - 7
Câu 2: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ axetat.
C Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 3: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A cao su thiên nhiên + HCl t0 B poli(vinyl axetat) + H2O OH,t0
C amilozơ + H2O H,t0 D poli(vinyl clorua) + Cl2 t0
Câu 4: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1
mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có cơng thức là
A Val-Phe-Gly-Ala-Gly B Gly-Gly -Ala-Val-Phe
C Gly-Ala-Val-Val-Phe D Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Câu 5: Để tách riêng hỗn hợp khí C6H6 và C6H5NH2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :
A HCl , NaCl B HCl , NaOH C NaOH , HCl D HNO2 , Na
Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3. C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.
Câu 7: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 8: Có bao nhiêu amino axit có cùng cơng thức phân tử C4H9O2N ?
Câu 9: Cơng thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :
A CYHYNZ B CnHn+2N C CnH2n+3N D CnH2n+1NH2
Câu 10: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân của X là
Câu 11: Cho dãy chuyển hố sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y
X và Y lần lượt là
A ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa.
Trang 2Câu 12: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 13: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C Cu(OH)2 / OH– D dung dịch NaCl. Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino.
Câu 15: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT
của amino axit là:
A CH2(NH2)CH2COOH B CH2(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
Câu 17: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có
công thức nào sau đây:
A (NH2)CH2CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH.
C (NH2)CH2CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH.
Câu 18: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là
A Amin B Amin no đơn chức bậc I C Amin đơn chức D Amin đơn chức bậc I
Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
Câu 20: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh.
C CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
Câu 21: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?
A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B. Hidro hóa hợp chất nitril
C. Khử hợp chất nitro bằng hidro nguyên tử D Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3.
Câu 22: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A HCl , NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3 , CH3COOH D NaOH , NH3
Câu 23: Cho 14,7 gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)
A C4H9O2N B C3H5O2N C C5H9O4N D C5H9O2N2
Câu 24: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 25: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
Câu 27: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:
A polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 B tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6.
C polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 D nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
Câu 28: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
Câu 29: Axit glutamic là chất có tính
Câu 30: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Trang 3Trường : THPT
(Đề thi cĩ 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12A
Mơn : HỐ HỌC Lớp : 12A
Họ và tên học sinh :
………
Điểm :
Đề 210B :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi
câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A benzen B axit axetic C ancol etylic D anilin.
Câu 2: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT
của amino axit là:
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH2(NH2)CH2COOH D CH2(NH2)COOH
Câu 3: Để tách riêng hỗn hợp khí C6H6 và C6H5NH2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :
A HCl , NaCl B HCl , NaOH C HNO2 , Na D NaOH , HCl.
Câu 4: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D Cu(OH)2 /OH –
Câu 5: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A HCl , NaOH B HNO3 , CH3COOH C Na2CO3, HCl D NaOH , NH3
Câu 6: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:
A tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6 B polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6.
C polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 D nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
Câu 7: Cho 14,7gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)
A C5H9O2N2 B C3H5O2N C C5H9O4N D C4H9O2N
Câu 8: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân của X là :
Câu 9: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1
mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có cơng thức là
C Gly-Ala-Val-Val-Phe D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 10: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ nitron D tơ nilon - 7
Câu 11: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có
cơng thức nào sau đây:
A (NH2)CH2CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 12: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Trang 4A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino.
Câu 13: Cho dãy chuyển hoá sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y
X và Y lần lượt là
A ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa.
Câu 14: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 15: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 17: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là
A Amin B Amin no đơn chức bậc I C Amin đơn chức D Amin đơn chức bậc I
Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh.
Câu 19: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3.
C C6H5CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3.
Câu 20: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?
A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B.Hidro hóa hợp chất nitril
Câu 21: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A poli(vinyl clorua) + Cl2 t0 B cao su thiên nhiên + HCl t0
C poli(vinyl axetat) + H2O OH,t0 D amilozơ + H2O H,t0
Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
Câu 23: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 24: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
Câu 26: Công thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :
A CnHn+2N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CYHYNZ
Câu 27: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
Câu 28: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Câu 29: Axit glutamic là chất có tính
Câu 30: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?