1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE CUONG ON TAP CHUONG 1 TOAN 6

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 7 vào đằng trớc số đó thì đợc một số lớn gấp 4 lần so với số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 7 vào sau số đó Bµi 3.. Nếu ta [r]

Trang 1

ễN TẬP TẬP HỢP VÀ NHỮNG DẠNG TOÁN LIấN QUAN

S ph n t c a m t t p h p.T p h p conố phần tử của một tập hợp.Tập hợp con ần tử của một tập hợp.Tập hợp con ử của một tập hợp.Tập hợp con ủa một tập hợp.Tập hợp con ột tập hợp.Tập hợp con ập hợp.Tập hợp con ợp.Tập hợp con ập hợp.Tập hợp con ợp.Tập hợp con

1.Một tập hợp cú thể cú một ,cú nhiều phần tử, cú vụ số phần tử,cũng cú thể khụng cú phần tử nào.

2.Tập hợp khụng cú phần tử nào gọi là tập rỗng.tập rỗng kớ hiệu là : ỉ.

3.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thỡ tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B, kớ hiệu là AB hay BA.

Nếu AB và BA thỡ ta núi hai tập hợp bằng nhau,kớ hiệu A=B.

*.Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu

Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”

a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A

b Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

b A c A h A

Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}

a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X

b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng cho các phần tử của X

Bài 3: Cho các tập hợp

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}

a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử

b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Trang 2

Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh số trang từ 1

đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

d, D là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ khác nhau và và có chữ số tận cùng bằng 5

Bài 2 Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

Bài 5 Tìm số phần tử của các tập hợp sau đây

Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp A

Bài 8 Ta gọi A là tập hợp con thực sự của B nếu A B và A ≠ B

Hãy viết các tập hợp con thực sự của tập hợp B = {1 ;2;3 ; 4}

Bài 9 Cho tập hợp A = {a, b, c, d, e }

a Viết các tập con của A có một phần tử

b Viết các tập con của A có hai phần tử

c Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử

d Có bao nhiêu tập hợp con của A có bốn phần tử

e Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

Bài 11 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số, B là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số

, C là tập hợp các số tự nhiên lẻ có ba chữ số , D là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số tận cùng bằng 5 Dùng kí hiệu và sơ đồ để biểu thị quan hệ giữa các tập hợp ở trên

Trang 3

Bài 12 Cho tập hợp A = {4 ;5 ;7} , hãy lập tập hợp B gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

từ các phần tử của tập hợp A Bảo rằng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B đúng hay sai? Tìmtập hợp con chung của hai tập hợp A và B

Bài 13 Tìm các tập hợp bằng nhau trong các tập hợp sau

a A = {9 ;5 ;3 ;1;7}

b B là tập hợp các số tự nhiên x mà 5 x = 0

c C là tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 10

d D là tập hợp các số tự nhiên x mà x : 3 = 0

Bài 17 Trong một lớp học , mỗi học sinh đều học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp Có 25 ngời học

tiếng Anh , 27 ngời học tiếng Pháp, còn 18 ngời học cả hai thứ tiếng Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh

Bài 18 Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy : có 20 học sinh thích bóng đá ; 17 học sinh thích

bơi; 36 học sinh thích bóng chuyền; 14 học sinh thích bóng đá và bơi;13 học sinh thích bơi và bóng chuyền; 15 học sinh thích bóng đá và bóng chuyền; 10 học sinh thích cả ba môn ;12 học sinh không thích một môn nào.Tìm xem lớp học đó có bao nhiêu học sinh

Bài 19 Trong số 100 học sinh có 75 học sinh thích toán , 60 học sinh thích văn.

a Nếu có 5 học sinh không thích cả toán và văn thì có bao nhiêu học sinh thích cả hai môn văn vàtoán

b Có nhiều nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn văn và toán

c Có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn văn và toán

Bài toán 1: Cho tập hợp Aa b c d e, , , , 

.a) Viết các tập hợp con của A có một phần tử b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử.c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử ? có bốn phần tử ?

d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con ?

Bài toán 2: Xét xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không trong các trờng hợp sau.

a) A 1;3;5

; B 1;3;7

b) Ax y, 

; Bx y z, , c) A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiên chẵn

Bài toán 3: Ta gọi A là tập con thực sự của B nếu AB A B;  Hãy viết các tập con thực sự của tập hợp B 1; 2;3

Bài toán 4: Cho các tập hợp A 1; 2;3; 4

; B 3; 4;5Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B

Bài toán 5: Cho tập hợp A 1; 2;3; 4

a) Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn

b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A

Bài toán 6: Cho 2 tập hợp A 1;3;6;8;9;12

và B =  x N * / 2  x 12

a)Tìm tập hợp C của các phần tử vừ thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B Tìm tập hợp D của

các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp A Hoặc tập hợp B

Bài toán 10: Cho tập hợp M 30; 4; 2005; 2;9

Hãy nêu tập hợp con của tập M gồm những số:a) Có một chữ số b) có hai chữ số c) Là số chẵn

Bài toán 11: Cho Ax N x  2; 4;xx 100

; Bx N x  8;x 100a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A ; tập hợp B

b) Hai tập hợp A, B có bằng nahu không ? Vì sao ?

Bài toán 13: Cho A là tập hợp 5 số tự nhiên đầu tiên, B là tập hợp 3 số chẵn đầu tiên.

a) CMR: BA b) Viết tập hợp M sao cho BM M, A Có bao nhiêu tập hợp M nh vậy

Bài toán 14: Cho Ax N x  7.q 3;q N x ;  150

a) Xác định A bằng cách liệt kê các phần tử ? b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A

Bài toán 15: Cho M 1;13; 21; 29;52

Tìm x y M;  biết 30  x y 40

Trang 4

Bài toán 10: Cho a) A 1; 2

; B 1;3;5

b) A x y, 

; Bx y z t, , , Hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B

Các phép toán trong N

1 Tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng và phộp nhõn.

a + b = b + a ; a.b = b.a

Khi đổi chỗ cỏc số hạng trong một tổng thỡ tổng khụng đổi

Khi đổi chừ cỏc thừa số trong một tớch thỡ tớch khụng đổi.

1 Tớnh chất kết hợp của phộp cộng và phộp nhõn:

(a + b ) + c = a + ( b + c); (a.b).c = a(b.c);

2 Tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng.: a(b+ c) = ab + ac

4 Điều kiện để a chia hết cho b ( a,b N ; b ≠ 0) là cú số tự nhiờn p sao cho a= b.p.

5 Trong phộp chia cú dư

số bị chia = số chia x thương + số dư ( a = b.p + r)

số dư bao giờ cũng khỏc 0 và nhỏ hơn số chia.

Nếu a b= 0 thì a = 0 hoặc b = 0

II Bài tập

*.Dạng 1: Các bài toán tính nhanh

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

Trang 5

*Chú ý: Muốn nhân 1 số có 2 chữ số với 11 ta

cộng 2 chữ số đó rồi ghi kết quả váo giữa 2 chữ

số đó Nếu tổng lớn hơn 9 thì ghi hàng đơn vị

váo giữa rồi cộng 1 vào chữ số hàng chục.

số số hạng là: (100-2):2+1 = 49B=(100 +2).49 :2 = 551 49 = 2499c) C = 4 + 7 + 10 + 13 + + 301 d) D = 5 + 9 + 13 + 17 + .+ 201

Trang 6

Bµi 5:TÝnh tæng cña tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn x, biÕt x lµ sè cã hai ch÷ sè vµ 12 < x < 91

Bµi 6: TÝnh tæng cña c¸c sè tù nhiªn a , biÕt a cã ba ch÷ sè vµ 119 < a < 501

H·y t×m c«ng thøc biÓu diÔn c¸c d·y sè trªn

Ghi chó: C¸c sè tù nhiªn lÎ lµ nh÷ng sè kh«ng chia hÕt cho 2, biÓu diÔn lµ 2k 1, k N

C¸c sè tù nhiªn ch½n lµ nh÷ng sè chia hÕt cho 2, c«ng thøc biÓu diÔn lµ 2k, k N)

66.50 72.125 38.5 15.16.125

c TÝnh nhÈm b»ng c¸ch nh©n c¶ sè bÞ chia

vµ sè chia víi cïng mét sè kh¸c kh«ng

2000 : 25 7300 : 50 4970 : 5 81000 : 125

Trang 8

Luü thõa víi sè mị tù nhiªn

6 Lũy thừa tầng: a m na(m n)

7 Số chính phương là số mà bằng bình phương của một số tự nhiên

Ví dụ: các số 0; 1; 4; 9; 16; 25;… là các số chính phương

a) 3200 với 23000 ; b) 1255 với 257 ; c)920 với 2713 d)354 với 281;

3.Viết các tích sau đướ dạng lũy thừa:

SO SÁNH HAI LŨY THỪA

A) KIẾN THƯ C CƠ BẢN:ÙC CƠ BẢN:

1) Để so sánh hai lũy thừa, ta thường đưa chúng về dạng hai lũy thừa

có cùng cơ số (lớn hơn 1) hoặc cùng số mũ (lớn hơn 0) rồi mới so sánh

Nếu am = an thì m = n, hoặc nếu an = b n thì a = b

Nếu m > n thì am > an (a> 1)Nếu a > b thì an > b n (n > 0)

2) Tính chất đơn điệu của phép nhân: Nếu a < b thì a.c < b.c (với c > 0)

i 274 8110 d 103 1005 10004

Trang 9

4 3 9

6 d,

2 3

21 14.125

35 6 e,

3 4 2 5

72 54 108

45 20 18 180

Bµi 1: T×m c¸c sè mò n sao cho luü thõa

3n th¶o m·n ®iÒu kiÖn: 25 < 3n < 250

Bµi 2 T×m sè tù nhiªn n biÕt

l) 49.7x  2041 m) 64.4x  45 n) 3x 243

 p) 3 34 n 37

Bµi 6: T×m n N biÕt:

a) 9 3  n  81 b) 25 5  n  125 a) 50 < 2n < 100 b) 50<7n < 2500

Bµi 7 T×m x biÕt

a) (x  1)3 125 b) 2x2 2x  96 c) (2x 1)3  343

d) 720 : 41 (2  x 5)  2 5 3

a) 2x 7 = 224 b) (3x + 5)2

= 289c) x (x2)3 = x5 d) 32x+1 11 = 2673

Trang 10

n n

i) 64.4n 45

 k) 27.3n 243

Bài 9: Tìm x N biếta) 16x  128

chuyên đề: Các bài toán so sánh hai luỹ thừa

1 Để so sánh hai luỹ thừa, ta thờng đa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ.+ Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số (lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn

+ Nếu hai luỹ thừa có cùng số mũ (>0) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn

2 Ngoài hai cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân

(a<b thì a.c<b.c với c>0)

a) Đa hai số về dạng một tích trong đó có thừa số giống nhau 522

b) Đa hai số về dạng một tích trong đó có thừa số giống nhau là 213

c) Đa hai số về dạng một tích 2 luỹ thừa cơ số là 7 và 3

Trang 12

c) Ta cã:

Trang 13

A = 1+ 5+52+ +59

1+ 5+52+ +58=

1+(5+5 2 + +5 9

) 1+5+52+ +58 =

1+5(1+5+5 2 + +5 8

) 1+5+52+ +58 =

1 1+5+52+ .+58+5>5(1) T¬ng tù B = 1

Trang 14

Bµi 6 Cho A   1 2 22 23 2  200 H·y viÕt A+1 díi d¹ng mét luü thõa.

Bµi 7 Cho B  3 32 33 3  2005 CMR: 2B+3 lµ luü thõa cña 3

Bµi 8 Cho C  4 22 23 2  2005 CMR: C lµ mét luü thõa cña 2

Bµi 9: Chøng minh r»ng:

a) 55 54 5 73 b) 76 75 7 114 c) 109 108 10 2227e) 106 5 597 g) 3n2 2n2 3n  2 10n  n N*

Trang 15

Bµi tËp 11: ViÕt 2100 lµ mét sè cã bao nhiªu ch÷ sè khi tÝnh gi¸ trÞ cña nã.

Bµi tËp 13: T×m sè tù nhiªn abcbiÕt (a + b + c)3 = abc (a  b  c)

Bµi tËp 14: Cã hay kh«ng sè tù nhiªn abcd

(a + b + c + d)4 = abcd

Trang 16

Các dấu hiệu chia hếtA/ Mục tiêu:

-Học sinh nắm vững các tính chất chia hết và các tdấu hiệu chia hết vào trong giải bài tập.-Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong các bài tập số học

-Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, t duy lô gic óc phân tích tổng hợp

B/ Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơn bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

C/ Nội dung chuyên đề

3/ Soỏ 0 chia heỏt cho moùi soỏ b khaực 0

4/ Baỏt cửự soỏ naứo cuỷng chia heỏt cho 1

5/ Neỏu a  m vaứ b  m thỡ a b m  vaứ a b m 

6/ Neỏu toồng cuỷa hai soỏ chia heỏt cho m vaứ moọt trong hai soỏ aỏy chia heỏt cho m thỡ soỏ coứn laùi cuừng chia heỏt cho m

7/ Neỏu moọt trong hai soỏ a vaứ b chia heỏt cho m, soỏ kia khoõng chia heỏt cho m

thỡ a +b khoõng chia heỏt cho m vaứ a - b khoõng chia heỏt cho m

8/ Neỏu moọt thửứa soỏ cuỷa tớch chia heỏt cho m thỡ tớch chia heỏt cho m

Trang 17

a/ Số 275x chia hết cho 5; cho 25; cho125.

b/ Số 9 4xy chia hết cho 2, cho4, cho 8

Giải: a/ 275x  5  x0;5 ; 275x  25  x 0 ; 275x  125  x 0

b/ 9 4 2xy   x y, 0;1; 2; ;9 ; 9 4 4xy   x0;1; 2; ;9 , y0, 2, 4,6,8

9 4 8xy   x0;2; 4;6;8 ; y2;6 hoặc x1;3;5;7;9;y0;4;8 :

LUYỆN TẬP1) Cho n N, chứng minh rằng:

b/ Ta có n2 + n = n( n + 1) đây là tích của hai số tự nhiên liên tiếp nên tích chẳn, do đó n2

+ n + 1 là số lẽ nên không chia hết cho 4

Số 1028 + 8 có tận cùng bằng 008 nên chia hết cho 8 (2)

Mặt khác (8;9) = 1 Vậy 1028 + 8 chia hết cho 72

b/ 88 + 220 = (23)8 + 220 = 2 24 + 2 20 = 220(24 + 1) = 220 17  17

vây 88 + 220 chia hết cho 17

3/ CMR với mọi số tự nhiên n thì n 2 + n + 6 không chia hết cho 5

Giải:

Với mọi số tự nhiên n thì n 2 + n = n(n + 1) đây là tích của hai số tự nhiên liên tiếp nên tận cùng bằng 0; 2; 6 Do đó n 2 + n + 6 tận cùng bằng 6; 8; 2 nên không chia hết cho 5

4) CMR: a/ 94260 – 35137chia hết cho 5

b/ 995 - 984 + 973 - 962 chia hết cho 2 và 5

Trang 18

Giải: a/ 94260 – 35137= 9424.15 – 35137= ….615 - …1 = …6 - …1 = …5  5

b/ 995 - 984 + 973 - 962 = …9 - …6 + ….3 - … 6 =….0

Số này có chữ số tận cùng bằng 0 nên chia hết cho cả 2 và 5

a) abba chia hết cho 11

b) abba Chia hết cho 9 với a > b

a) Ta có abba= (10a +b) + (10b + a) = 11a + 11b = 11(a + b)  11 Vậy abba  11

b) Ta có : abba= (10a + b) – (10b + a) = 9a – 9b = 9 (a – b)  9

Chú ý : Nếu ab cd  11  abcd 11

Bµi 2 Cho abc deg 7  Cmr abcdeg 7 

2) CMR Nếu viết thêm vào đằng sau một số tự nhiên có hai chữ số số gồm chính hai chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại thì được một số chia hết cho 11

3) Cho số abc27Chứng minh rằng số bca 27

Mà : 7.143abc7 và abc deg 7  Vậy abcdeg 7 

2) Gọi số tự nhiên có hai chữ số là: ab.( 0 < a  9, 0  b  9, a,b N)

Khi viết thêm số có hai chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại ta được số: abba

Trang 19

4) Cmr nếu ab cd eg   11thì abcdeg 11 

5) Cho abc  deg 37  Cmr abcdeg 37 

6) Cho 10 k – 1  19 với k > 1 CMR: 102k – 1  19

7) Cho n là số tự nhiên CMR:

a/ (n + 10 ) (n + 15 ) chia hết cho 2

b/ n(n + 1) (n + 2) chia hết cho cả 2 và 3

8) Chứng minh rằng nếu ab  2cdabcd  67

Giải:

1) Gọi ba số tự nhiên liên tiếp đó là: n, n + 1, n + 2

Ta phải chứng minh: n + (n + 1) + (n + 2)  3

Thật vậy ta có: n + (n + 1) + (n + 2) = 3n + 3  3

Gọi bốn số tự nhiên liên tiếp đó là: n, n + 1, n + 2, n + 3

Ta có: n + (n + 1) + (n + 2) + (n + 3) = 4n + 7 không chia hết cho 4 vì 4n chia hết cho 4 còn 7 không chia hết cho 4

Vậy tổng của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3, còn tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp thì không chia hết cho 4

2) Gọi 5 số chẵn liên tiếp là: 2n; 2n + 2; 2n + 4; 2n + 6; 2n + 8 với n là số tự nhiên

Trang 20

= 2(2k + 11 )(k + 8) chia hết cho 2.

Vây (n + 10 ) (n + 15 ) Chia hết cho 2

b/ Đăt A = n (n + 1)(n + 2)

+ Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chẳn và một số lẽ, số chẳn chia hết cho 2 nên A chia hết cho 2

+ Trường hợp: n = 3k (k N) thì n chia hết cho 3 nên A chia hết cho 3 (1)

Trường hợp: n không chia hết cho 3 thì n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2

Khi n = 3k + 1 => A = (3k + 1)( 3k + 2)(3k + 3) = 3(3k + 1)( 3k + 2)(k + 1) chia hết cho 3 nên A chia hết cho 3 (2)

Khi n = 3k + 2 => A = (3k + 2)( 3k + 3)(3k + 4) = 3(3k + 2)( k + 1)(3k + 4) chia hết cho 3 nên A chia hết cho 3 (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: A chia hết cho 3

Vậy A chia hết cho cả 2 và 3

a) Số đĩ chia hết cho 2 và cho 5

Giải a) Một số chia hết cho 5 thì số đĩ tận cùng bằng 0 hoặc 5 vậy cĩ ba số cĩ chữ số chia hết cho

5 là: 950 ; 590 ; 905

b)Một số chia hết cho 2 và cho 5 thì số đĩ tận cùng bằng 0 vậy cĩ hai số cĩ chữ số chia hết cho 2

và cho 5 là: 950 ; 590 ;

Bài 4 Cho số 123 x 43 y hãy thay x,y bởi các chữ số để số đã cho chia hết cho 3 và 5

- Nếu x + 1 = 3 thì x = 2 ,ta được 1232430

- Nếu x + 1 = 6 thì x = 5 ,ta được 1235430

- Nếu x + 1 = 3 thì x = ,ta được 1238430

Ngày đăng: 11/07/2021, 04:36

w