1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Hướng dẫn bài tập hình doc

16 454 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Hướng dẫn bài tập hình doc
Thể loại Hướng dẫn bài tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mặt đó đều nội tiếp đường tròn nhưng hình đa diện ABCDE không nội tiếp mặt cầu.. Từ đó suy ra tập hợp các điểm Ó là trục của đường tròn nội tiếp tam giác ABC... Trong mặt phẳng SAH,

Trang 1

IV — TRA LOI CAU HOI VA GIAI BAI TAP

1

HUONG DAN BAI TAP CHUONG I

a) Trong tam giác vuông OHA, tacé AH = VOA? -OH? = Va? - RẺ

b) Vì H/ là đường cao của tam giác vuông OHA nên O/.OA =OH7 hay

2

O[ = x (không đổi) Suy ra / là điểm cố định và do đó H nằm trên mp(P) | vuông góc với ÓA tại ! Ngoài ra, vì H còn nằm trên mặt cầu S(O ; R) nên H nằm trên đường tròn giao tuyến của mặt cầu va mp(P)

(h.36) Vì AB L 5C và AB L CD nên AB L BD,

tương tự ta có ĐC L AC Vậy các điểm A, 8, C, D

cùng nằm trên mặt cầu dudéng kinh AD

Vi AD? = AB? + BC’ + CD? = a? + bˆ + cˆ nên bán

kính mặt cầu đó là R=+1 22 +b2 +2

a) / 1a tam của mặt cầu đi qua hai điểm phân biệt A, B cho trước khi và chỉ khi

IA = IB Vậy tập hợp tâm của các mặt cầu đó là mặt phẳng trung trực của đoạn

thang AB

b) 7 là tâm của mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt A, 8, C cho trước khi và chỉ

khi JA = IB =IC Vay:

+ Néu ba diém A, B, C khong thing hang thi tập hợp các điểm / là trục của

đường tròn ngoại tiếp tam giác A8C

+ Nếu ba điểm A, B, C thang hang thi tập hợp các điểm / là rỗng

c) / 14 tam của mặt cầu đi qua đường tròn ('ố) cho trước khi và chỉ khi / cách

đều mọi điểm của đường tròn Vậy tập hợp các điểm 7 là trục của đường

tron (%)

đ) Gọi M là một điểm nằm ngoài mặt phang chifa dudng tron (@) Lay diém A

nằm trên (#) và gọi / là giao điểm của trục d

đường tròn va mat phang trung truc cia MA Khi

đó, mặt cầu tâm /, ban kinh R = JA = JM 1a mat

cu di qua dudng tron (%) va di qua diém M fp aD) s+)

Gia str (S) 14 một mặt cầu đi qua Á, có tâm O O

nằm trên ¿ (h.37) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A

và vuông góc với d Khi đó, (P) cắt mặt cầu (S)

Hình 37

45

IUlIIIH.IIlI

Trang 2

theo đường tròn ('Š) có tâm là giao điểm 7 của

(P) và d, có bán kính r = /A Vậy đường tròn

(#) cố định và mặt cầu (Š) luôn luôn đi qua

đường tròn cố định đó

a) Đúng

b) Không đúng Ví dụ : Cho tứ diện ABCD nội

tiếp mặt cầu (5) (h.38) Lấy một điểm E nằm

khác phía với A đối với mp(BCD) sao cho E Hình 38

không nằm trên (S) Xét hình đa diện ABCDE

có sáu mặt là các tam giác ABC, ABD, ADC, EBC, ECD, EDB Các mặt đó

đều nội tiếp đường tròn nhưng hình đa diện ABCDE không nội tiếp mặt cầu Thật vậy, nếu có mặt cầu đi qua các đỉnh A, 8, €, D, E thì nó phải đi qua A, B,

C, D nên nó chính là mặt cầu (S), nhưng £ lại không nằm trên (S), vô lí

a) Mặt cầu tâm O tiếp xúc với ba canh AB, BC,

CA (của tam giác ABC) lần lượt tại các điểm },

⁄, K khi và chỉ khi

OI 1 AB, O7 L BC, OK 1 CA, OI=O7=OK (*)

Gọi O' là hình chiếu vuông góc của điểm O

trên mp(Að8C) thì các điều kiện (*) tương

đương với

Ø7 | AB, O’J L BC, O’K L CA, O'l= O'J = O'FK,

hay O’ 1a tam đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Từ đó suy ra tập hợp các điểm Ó là trục của đường tròn nội tiếp tam giác ABC b) Giả sử có mặt cầu tiếp xúc với sáu cạnh của tứ diện ABCD tại các điểm

Mì, Mạ, M3, My, Ms, Mẹ như trên hình 40 Khi đó ta có :

AM, = AM) = AM;, BM, = BM = BM,,

CM, = CM, = CM,, DMs; = DM, = DM

Suy ra:

= AM, + CM, + BM, + DMẹ

= AM, + DM; + BM,+CM,

Hinh 39

Trang 3

Chú ý Mệnh đề đảo của câu b) cũng đúng, tức là : nếu tứ điện có tổng

các cạnh đối bằng nhau thì có mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứ diện a) Giả sử SH là đường cao của hình chóp đều §

S.ABC (h.4l) Khi đó, vì SA = SB = SC nên

mọi điểm nam trén SH cach déu A, B va C

Trong mặt phẳng (SAH), đường trung trực

của SA cắt SH tai O thì Ó là tâm của mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp và bán kính của mặt cầu A

la R= SO

Gọi 7 là trung điểm của SA thì tứ giác AHOI

Hinh 41

SA? _ SA?

SO.SH = SISA hay SO = 575 =

2

Tacó SA” = SH? + AH? =n? [=] - oss n

a? + 3h?

Suy ra R=SO= 6h

na? +3h? }

162h°

b) Gọi SH là đường cao của hình chóp đều

S.ABCD thì H 1a tam của hình vuông ABCD và

_ SH đi qua tâm H' cia hình vuông A'BC?D'

(h.42) Mọi điểm nằm trên $H đều cách đều bốn

điểm A, B, C, D và cũng cách đều bốn điểm A,,

B, C, D Trên đường thẳng SH, ta xdc dinh

diém O sao cho OA = OA’ thi O cach đều tám

diém A, B, C, D, A’, B’, C’, D’, tức là tám điểm

đó nằm trên mặt cầu tâm O, ban kinh R = OA

Diém O 1a giao diém cha dudng thang SH và mặt Hinh 42

phẳng trung trực của đoạn thẳng AA'

Vậy thể tích khối cầu phải tìm là

Ta chú ý rang SAC là tam giác vuông cân Gọi 7 là trung điểm của AA' thì

3u S/O cũng là tam giác vuông cân đỉnh 7 nên Óï = Sĩ = 7: Suy ra:

47

Trang 4

R=OA =O? + AI?

Ÿ#4j- 4 4 4.ˆ

5zz”^/10

8 a) (h.43) Goi / va J lan luot 1a trung điểm của AB

va CD thi dé thấy // 1 AB và 1JLCD, bởi vay nếu

gợi Ó là trung điểm của J7 thì OA = ØB và OC =OD pg

Ngoài ra, vì AB = CD = c nên hai tam giác vuông

OIB va OJC bang nhau, do dé OB = OC Vay O J

cách đều bốn đỉnh A, 8, C, D Mặt cầu ngoại tiếp Cc

tứ điện ABCD có tâm Ó và có bán kính R = OA Hình 43

Ta có :

Vạy thể tích khối cầu phải tìm là

LW? | ABP _ IS? +0"

Vì C/ là trung tuyến của tam giác ABC nên

_ 2a? +2b? — c2

= —

2? —CI?2—CJ2 24 +2b TC Cu tÐ Tc

a+b? +c"

8

OA* = O17 + Al? =

cr’

Nhu vay R? = OA? =

ABCD la:

va diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

S = 4nR? = sa +2 + c2)

b) Các mặt của hình tứ diện là các tam giác bằng nhau (đều có ba cạnh bằng ¿, b, c) nên các đường tròn ngoại tiếp các tam giác đó có bán kính r bằng nhau Các đường tròn đó đều nằm trên mặt cầu (Ó ; R) nên khoảng cách từ tâm O tới các mặt phẳng chứa các đường tròn đó bằng nhau và bing h =VR? — 2

Vậy mặt cầu tam O, ban kính h là mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD

48

Trang 5

9 (h.44) Gọi J là trung điểm của AB Vì tamgiác €

SAB vu6ng 6 S nén JS = JA = JB Goi A 1a A

đường thẳng vuông góc véi mp(SAB) tai J thi

mọi điểm trên A đều cách đều ba diém S, A, B SS

Bởi vậy, nếu gọi ? là giao điểm của A và mặt <> B

phẳng trung trực của đoạn thẳng SC thi/ cach Š

đều bốn điểm S, A, B, C Vậy mặt cầu ngoại tiếp J

hình chép SABC cé tam J va c6é ban kinh R = JA A

RŸ =1A? =1? +A?

Diện tích mặt cầu là :

S = 4nR? = n(a* +b? +07),

Vi SC // IJ nén SI cat CJ tai mét diém G va do SC = 2/J nén CG = 2GJ Vi

CJ 1a trung tuyén cia tam gidc ABC nén G 1a trong tam tam giác ABC

10 a) Nếu c#’ 1a hinh lang tru c6 mat cdu ngoai tiép thi cdc mat bén 1A nhimg hình bình hành có đường tròn ngoại tiếp nên phải là hình chữ nhật Vậy SH

là lăng trụ đứng Ngoài ra, vì Ÿ” có mặt cầu ngoại tiếp nên mặt đáy phải

là đa giác có đường tròn ngoại tiếp

Ngược lại, cho ' là lăng trụ đứng có các đường

tron (%) va (@’) ngoai tiếp các đa giác đáy (h.45) Gọi '

I var la tam cua hai đường tròn đó thì /7 là trục của

cả hai đường tròn Vì thế, nếu gọi Ó là trung điểm

của đoạn thẳng /Ƒ' thì Ó cách đều tất cả các đỉnh của (#)

hình lăng trụ đã cho Vậy hình lăng trụ ấy có mặt cầu ĩ

ngoại tiếp

b) Nếu hình hộp ' nội tiếp mặt cầu S(Ó ; R) thì các

mặt của #Ý phải là những hình chữ nhật, vậy c2⁄ là hình hộp chữ nhật mà

O là giao điểm của các đường chéo và độ dài đường chéo là đ = 2E Gọi x,

y, z là ba kích thước của hình hộp chữ nhật đó thì xˆ + yˆ + z2 = 4? = 42 Gọi Š là diện tích toàn phần của hình hộp thì ta có :

Hình 45

Trang 6

IH

R

IV

11

12

+ Mặt trụ tròn xoay là hình tạo bởi các tiếp tuyến của mặt cầu cho trước và

song song với một đường thẳng cho trước

+ Mặt trụ tròn xoay là hình gồm tất cả các đường thẳng song song và cách đều một đường thẳng A cho trước

+ Mặt trụ tròn xoay là tập hợp các điểm cách đều một đường thẳng cố định

A cho trước

+ Mặt trụ tròn xoay là mặt tròn xoay sinh bởi một đường thẳng d khi quay

quanh đường thẳng cố định A song song với ¿

SGK đã dùng định nghĩa cuối cùng vì chúng tôi cho là đơn giản nhất và về mặt hình thức, nó là trường hợp riêng của định nghĩa mặt tròn xoay nói chung Nội dung kiến thức của bài học không có gì phức tạp Tuy nhiên cần làm cho học sinh phân biệt giữa mặt trụ, hình trụ và khối trụ, hiểu rõ khái niệm

về trục, đường sinh và bán kính của mặt trụ l

Định nghĩa vẻ thể tích và diện tích xung quanh của khối trụ khá đơn giản

vì học sinh đã biết về thể tích và diện tích xung quanh của khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ Từ đó, ta suy ra ngay các công thức mà học sinh đã phải thừa nhận ở lớp 9

TRẢ LỜI [? | VÀ HƯỚNG DẪN HOẠT DONG

Xác định giao của mặt trụ Ở có trục A, bán kính R véi mp(P) :

a) (P) đi qua A thì giao là hai đường sinh đối xứng với nhau qua A

b) (P) //A Khi đó goi d 14 khoảng cách giữa A và (P), ta có :

+ Nếu ¿ở > # thì giao là tập rỗng ;

+ Nếu ¿ = R thì giao là một đường sinh ;

+ Nếu 0 < ở < R thì giao là một cặp đường sinh ;

c) (P) L A thì giao là đường tròn có bán kính R

TRẢ LỜI CÂU HỎI VÀ GIẢI BÀI TẬP

Xét mặt tròn xoay có trục là A Mọi mặt phẳng (P) đi qua A đều là mặt phẳng đối xứng của cZ⁄ Thật vậy, nếu M ccZ⁄ và M là điểm đối xứng với M

qua mp(P) thì M' cũng nằm trên đường tròn (S1;) nên M'e é⁄Z

52“

Trang 7

13

14

15

16

Goi A là trục của đường tròn (Ó ; R) (h.46) Nếu

điểm M có hình chiếu Ä⁄” nằm trên (Ó ; R) thì

MM// A và khoảng cách từ M tới A bằng M'O = R

Vậy tập hợp các điểm M như thế là mặt trụ có

trục là A và có bán kính bằng Ñ

Cho mat cdu S(O ; R) va đường thẳng ở (h.47)

Gọi A là đường thẳng đi qua Ó và song song với

d Nếu / là tiếp tuyến của mặt cầu va / // d thi

1 // A val céch A mot khoảng không đổi R Vậy

¡ nằm trên mặt trụ có trục là A và có bán kính

bằng R

Từ giả thiết ta suy ra hình trụ có bán kính đáy

bằng # và đường sinh bằng 2Ñ Từ đó suy ra :

Spp = Sự + 25,¿y = 4RR” + 2Ñ” = ORR’ Hình 47

b) V = nR”.2R = 2nRẺ

c) Hình lang trụ tứ giác đều nội tiếp “Ở là hình lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2# và có đáy là hình vuông cạnh R42 nên có thể tích

Vip = 2R?.2R = 4R?

a) Sy = 2RR.RV3 = 2V3nR”

Sip = Seq +2Sgay = 2N3mR? + 2x? = 2(3 + 1)mR?

b) V = xR2.R2J3 = vJ3mÑ3

c) Goi O và Ó” là tâm của hai đường tròn đáy (h.48) Theo

gia thiét, OA = O'B = R Gọi AA' là đường sinh của hình

tru thi O'A’= R, AA’ = RV3 va géc BAA’ bing 30° Vi

OO’ // mp(ABA’) nén khoảng cách giữa OO’ va AB bằng

khoang cach gitta OO’ va mp(ABA’) Goi H 1a trung điểm

BA“ thì khoảng cách đó bằng O’H

Tam giác BA“A vuông tại A” nên

BA' = AA' tan 309 = R3 =Ñ Hình 48

Ms

Nhu vay, BA’O’ la tam giác đều và do dé O'H -83

53

Trang 8

IV

17

18

19

- M, có đường cao MO nên :

56

TRA LOI CAU HOI VÀ GIẢI BÀI TAP

a) Hình nón

b) Khối nón

(h.5I) Giả sử A¿ là một tiếp tuyến của mặt cầu

Sự ; R) với tiếp điểm là M Khi đó, nếu gọi A là

đường thẳng A! và z là góc giữa đường thẳng A¿

MI R

va A thi @ = MAI Ta c6 sine =A 7 Ta’ suy ,

ra góc @ khong d6i Vay Ar 1a dudng sinh cia mat

nón Ÿt có đỉnh 4, trục A và góc ở đỉnh bằng 2ø

Hinh 51

a) Giả sử hình nón 9Ucé dinh S va dudng tron day

là (Ó ; r) (h.52) Lấy điểm M cố định trén (O ; r)

thì tam giác SOM vuông ở Ó Điểm ¡ là tâm-của

mặt cầu ngoại tiếp hình nón khi và chỉ khi / nằm

trên SÓ và cách đều hai điểm S, M Vậy 7 là giao

điểm của SÓ và mặt phẳng trung trực của SM nén

nó xác định duy nhất

Mặt cầu tâm /, bán kinh R-= /S 14 mặt cầu ngoại

tiếp duy nhất

b) Goi SS’ 1a đường kính của mặt cầu ngoại tiếp

hình nón (SS” > ) (h.53) Tam giác SMS” vuông tại

MO? =OS.OS' => r? = h(SS’-

2 2 2

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón là

2, g2

rˆ+h

R= ah

c) (h.53) Nếu hình nón có chiều cao h, Pan kinh day là r nội tiếp mặt cầu ˆ

bán kính # thì theo câu b), ta có hệ thức rs h(2R —h)

Hinh 53

Trang 9

20

21

Độ dài đường sinh là / = SM = vSS“.SO = J2R.h Từ đó suy ra :

Syq = l= nal h(2R —h).V2Rh = rhJf2R2R — h)

a) Giả sử hình nón có đỉnh Š và có đáy là đường tròn

C(O ; r) (h.54)

Nếu / là tâm của mặt cầu nội tiếp hình nón thì 7 phải

nằm trên SÓ Thật vậy, nếu / không thuộc SO, ta gọi

I’ 1a giao điểm của S7 và mặt phẳng đáy của hình nón

Mặt phẳng (S/O) cất hình nón theo tam giác cân A

SAB Điểm ¡ï không nằm trên đường phân giác SỞ của

góc ASB nhưng lại cách đều SA, SB, vô lí

Lấy điểm A cố định trên đường tròn đáy và gọi 7 là điểm nằm trên SỞ sao cho A/ là phân giác của góc SAO Điểm I như vậy hoàn toàn xác định và là tâm của mặt cầu nội tiếp hình nón, bán kính của mặt cầu đó là R = !Ó

b) Tacó SA = Vos? +OA? =2 +r2

Theo tính chất đường phân giác, ta có :

IS | SA I0+IS OA+SA h r+ lụ2 „ „2

Hình 54

rh

r+ V h? + rr

Goi o¥ là hình tạo bởi tam giác ABC (kể cả các

điểm trong) khi quay quanh đường thẳng BC (h.55)

Nếu gọi AH là đường cao của tam giác ABC thì các

tam giác BAH và CAH khi quay quanh 8C lần lượt

tạo thành hai khối nón ⁄ và 2 Gọi Vị và V; lần

lượt là thể tích hai khối nón đó, ta có thể tích V của

Ala

Vậy bán kinh mat cdu noi tiép 14: R=/O=

Hinh 55

V=W+Wạ= 3 ~AH”.BH + 3 RAH?.CH

xAH?.BCĂ= 1n~P S— jhề +c? =—=

3 3 p2+c2 3Vp2 402

=

37

Trang 10

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I— NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý

1 Vì chỉ có 2 tiết ôn tập chương nên cần yêu cầu học sinh chuẩn bị ôn tập chu đáo ở nhà theo hướng dẫn trong SGK

2 Nên lựa chọn 4 hoặc 5 bài tập ôn tập để chữa trên lớp, thông qua đó mà củng cố kiến thức và rèn kĩ năng cho học sinh

3 Cho học sinh làm bài kiểm tra 45 phút

II - HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TẬP

1 Giả sử (S) là mặt cầu đi qua A và có tâm

Ó nằm trên (P) (h.56) Gọi A' là điểm đối

xứng với A qua (P) thi OA’ = OA nén mat

cầu (S) cũng đi qua A’ Vay mat cầu (S)

luôn đi qua hai điểm cố định A va A’

2 (h.57) Từ giả thiết đã cho, ta suy ra AB = ø,

BC = aV2 va AC =a¥3 Nhu vay tam giác

ABC vuông ở B Gọi SH là đường cao của hình

chóp thi do SA = SB = SC nén HA = HB = HC

va do d6 H chinh 1a trung điểm của cạnh AC

Gọi Ó là điểm đối xứng với S qua điểm H thi

dễ thay OS = OA = OC = OB = a Suy ra mặt

cầu ngoại tiếp hình chdp S.ABC cé tam Ó và có

ban kinh R =a

3 (h.58)

a) Goi là trung điểm cua AB thi OM 1 AB,

O'M L AB Do (P) và (P” phân biệt nên ba

diém O, M, O’ khong, thing hàng Từ đó

Gọi A và A' lần lượt là trục của đường tròn

C(Ó ; r) và CO”; r) thì A và A' cùng vuông

Hình 58

58

Ngày đăng: 17/12/2013, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w