Virut toång hôïp axit nucleâic vaø proâteâin nhôø enzim vaø nguyeân lieäu cuûa teá baøob. d,Giai ñoaïn laép raùp:.[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH 10
Cấp độ
Tên
Chủ đề
( nội dung chương )
Cấp độ thấp cấp độ cao
I/Chuyển hóa
vật chất và năng
lượng ở Vi sinh
vật
Số câu
Số điểm
4
5,5 II/Sinh trưởng
và phát triển ở
vi sinh vật
Số câu
Số điểm
4 0,5
Số điểm : 2,5 III/Vi rut –bệnh
truyền nhiễn và
miễn dịch
Số câu
Số điểm
1 1
Số điểm :2
Số câu
Số điểm
Tổng Số câu:9
Tổng Số điểm :
5
Số câu:3
Số điểm :1,5
Số câu:1
Số điểm :1
Số câu:1
Số điểm : 0,5
Số câu:1
Số điểm :2
Số câu:1 Số điểm :0,5
Số câu:1
Số điểm :1
Số câu:5 Số điểm : 2,5
Số câu:1
Số điểm :1
Trang 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - SINH 10 Năm học 2010-2011
Trang 3V
Cấp độ
Tênchủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Chuyển hĩa vật
chất và năng
lượng ở vi sinh
vật
Trình bày được các kiểu chuyển hố vật chất và năng lượng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đĩ sử dụng.
Nêu được đặc điểmcủa các quá trình tổng hợp và phân giải chủ yếu ở vi sinh vật ứng dụng của các quá trình này trong đời sống và sản xuất
ứng dụng của các quá trình tổng hợp và phân giải chủ yếu ở vi sinh vật trong đời sống và sản xuất
Phân biệt được
hơ hấp hiếu khí,
hơ hấp kị khí và lên men
- Giải thích 1 số hiện tượng thực tế
Số câu 10
Số điểm.62,25
Tỉ lệ 25%
4câu
25 điểm 10%
3 câu
18,5 điểm 7,5%
2câu 12,5điểm 5%
1câu 6,25 điểm 2,5%
Chủ đề 2:
Sinh trưởng ở
sinh vật.
Trình bày được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật trong điều kiện nuơi cấy liên tục và khơng liên tục Trình bày các hình thức sinh sản của vi sinh vật
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật
giải thích được Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật
Phân biệt các hình thức sinh sản của vi sinh vật
Giải các bài tập trong chủ đề
Số câu 10
Số điểm 62,25
Tỉ lệ 25%
4 câu
25 điểm 10%
3 câu
18,5 điểm 7,5%
2câu 12,5điểm 5%
1câu 6,25 điểm
2, 5 %
Chủ đề 3.Virut
–bệnh truyền
nhiễm và miễm
dịch
Cấu trúc vi rut Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ.Vi rut gây bệnh.Ứng dụng của virut trong thực tiễn -bệnh truyền nhiễm miễn dịch
Điểm khác nhau giữa vi rut và các sinh vật khác phân biệt các loại miễn dịch
Số câu 2
Số điểm.75
Tỉ lệ 30%
1câu
50 điểm 20%
1câu
25 điểm 10%
Chủ đề 4:
Phân bào
Mơ tả được chu kì tế bào Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân, giảm phân
ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân
- Phân biệt nguyên phân với giảm phân-Giải các bài tập trong chủ đề
Giải các bài tập trong chủ đề
Số câu 2
Số điểm.50
Tỉ lệ 20%
1 câu
25 điểm 10%
1câu 25điểm 10%
Tổng số câu 24
Tổng số điểm
250
Tỉ lệ 100%
9 Câu 100điểm 40%
7Câu
62 điểm 25%
5câu 37.5 điểm 20%
3câu 37,5điểm 15%
Trang 4NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Thời gian làm bài: 45 phút
I Trắc nghiệm : 50 % ( 5 điểm )
1 Chủ đề 1 : Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật :
a Nhận biết : 4 câu
1 Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
Trang 5a Hoá tự dưỡng c Quang tự dưỡng
2 Tự dưỡng là :
a Tự dưỡng tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
b Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
c Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
d Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
3 Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là :
a Vi khuẩn chứa diệp lục c Tảo đơn bào b Vi khuẩn lam d Nấm
4 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi
là :
a Lên men b Hô hấp hiếu khí c Hô hấp d Hô hấp kị khí
b Thông hiểu: 3 câu
5 Quang dị dưỡng có ở :
a Vi khuẩn màu tía c Vi khuẩn sắt
6 Hiện tượng có ở hô hấp mà không có ở lên men là :
a Giải phóng năng lượng từ quá trình phân giải b Không sử dụng ôxi
c Có chất nhận điện tử từ bên ngoài d Cả a, b,c đều đúng
7 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men
là : a Prôtêin b Cacbonhidrat c Photpholipit d axit béo
c Vận dụng thấp : 2câu
8 Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
a Axit glutamic b Pôlisaccarit c Sữa chua d Đisaccarit
9 Giống nhau giữa hô hấp , và lên men là :
a Đều là sự phân giải chất hữu cơ b Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi
c Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi d Đều xảy ra trong môi trường không có ô xi
d Vận dụng cao: 1câu
10 Loại vi khuẩn sau đây hoạt động trong điều kiện hiếu khí là :
a Vi khuẩn lactic b Nấm men c Vi khuẩn axêtic d Cả a,b,c đều đúng
2 Chủ đề 2 :Sinh trưởng và phát triển ở vi sinh vật :
a Nhận biết : 4 câu
11 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
12 Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
13.Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10 độ C Dạng vi sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây ?
a Nhóm ưa lạnh, b Nhóm ưa nóng c Nhóm ưa ấm d Nhóm ưa nhiệt
14 Vi sinh vật sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ PH của môi trường là :
a Xạ khuẩn b Vi khuẩn lăctic c Vi khuẩn lam d Vi khuẩn lưu huỳnh
b Thông hiểu: 3 câu
15 Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?
a Trong đất ẩm b Trong sữa chua c Trong máu động vật d Trong không khí
Trang 616 Phát biểu sau đây đúng khi nĩi về sự sinh sản của vi khuẩn là :
a Cĩ sự hình thành thoi phân bào b Chủ yếu bằng hình thức giảm phân
c Phổ biến theo lối nguyên phân d Khơng cĩ sự hình thành thoi phân bào
17 Mơi trường nào sau đây cĩ chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các mơi trường cịn lại ?
a Trong đất ẩm b Trong sữa chua c Trong máu động vật d Trong khơng khí
c Vận dụng thấp : 2câu
18 Cĩ một tế bào vi sinh vật cĩ thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nĩi trên sau 2 giờ là bao nhiêu ?
a 64 b.32 c.16 d.8
19 Trong thời gian 80 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 16 tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
d Vận dụng cao: 1câu
20 Chất kháng sinh cĩ nguồn gốc chủ yếu từ dạng vi sinh vật nào sau đây?
a Vi khuẩn hình que b Xạ khuẩn c Vi rut d Nấm mốc
II Tự luận: 50% ( 5điểm )
3 Chủ đề 3: Vi rút – bệnh truyền nhiễm và miễn dịch ( 3điểm )
a Nhận biết : 1câu ( 2điểm )
Tìm hiểu chu trình nhân lên của vi rút
a, Giai đoạn hấp phụ
Virut bám một cách đặc hiệu lên thụ thể bề mặt tế bào
b, Giai đoạn xâm nhập
+Với phagơ: phá huỷ thành tế bào nhờ enzim → Bơm axit nuclêic vào tế bào chất, vỏ nằm ngoài + Với virut động vật: Đưa cả nuclêocapsit vào tế bào chất → Cởi vỏ nhờ enzim để giải phóng axit nuclêic
c,Giai đoạn sinh tổng hợp.
Virut tổng hợp axit nuclêic và prôtêin nhờ enzim và nguyên liệu của tế bào
d,Giai đoạn lắp ráp:
Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virion hoàn chỉnh
e,Giai đoạn phóng thích có hai cách:
Virut phá vở tế bào để ào ạt chui ra ồ ạt → làm tế bào chết ngay (sinh tan)
Virut chui ra từ từ bằng cách nảy chồi → tế bào vẫn sinh trưởng bình thường ( gọi là quá trình tiềm tan.)
b Thơng hiểu: 1 câu (1 điểm )
4 Chủ đề 4 : Phân bào
Vận dụng : 2 điểm
Cĩ 3 tế bào sinh dục sơ khai đực của một lồi nguyên phân 3 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con cĩ chứa
192 nhiễm sắc thể khi chưa tự nhân đơi
a.Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của lồi
b Các tế bào con tạo ra sau nguyên phân nĩi trên đều trở thành tế bào sinh tinh và giảm phân bình
thường Tồn bộ số tinh trùng tạo ra tham gia thụ tinh với hiệu suất thụ tinh 25%
b 1 Xác định số hợp tử tạo ra từ quá trình thụ tinh của số tinh trùng nĩi trên ?
Trang 7b 2 Để hoàn tất quá trình thụ tinh trên cần bao nhiêu tế bào sinh trứng giảm phân Biết hiệu suất thụ tinh của trứng đạt 100 %
Đáp án
a (0,5 )
Có 3 tế bào sinh dục sơ khai đực của một loài nguyên phân 3 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con có chứa
192 nhiễm sắc thể khi chưa tự nhân đôi
Ta có 3 x 23 x 2n = 192
=> 2n = 192 : 24 = 8 NST
b
b 1 ( 1 đ)
Có 3 tế bào sinh dục sơ khai đực của một loài nguyên phân 3 lần liên tiếp tạo ra số tế bào con là
a x 2x = 3 x 23 = 24 tế bào
Các tế bào con tạo ra sau nguyên phân nói trên đều trở thành tế bào sinh tinh => Số tế bào sinh tinh tham gia giảm phân là : 24 tế bào
Số tinh trùng tạo ra là : 24 x 4 = 96 tinh trùng
Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng đạt 25%
Ta có 25% = (Số tinh trùng thụ tinh : số tinh trùng tạo ra )x100%
Số tinh trùng thụ tinh = (số tinh trùng tạo ra x 25% ) : 100%
= (96 x 25%) : 100% = 24 tinh trùng
=> số hợp tử tạo thành = Số tinh trùng thụ tinh = 24 hợp tử
b 2 (0,5 đ )
Theo trên ta có : hợp tử tạo thành là : 24
MÀ số trứng thụ tinh = số hợp tử tạo thành =24 trứng
hiệu suất thụ tinh của trứng đạt 100 % =>số trứng tham gia thụ tinh =số trứng thụ tinh =24 Mỗi tế bào sinh trứng giảm phân cho 1 trứng
Để tạo 24 trứng tham gia thụ tinh thì số tế bào sinh trứng thực hiện giảm phân là :24 tế bào