Giới thiệu bài mới: Bài học này giúp các - HS lắng nghe em củng cố các kiến thức phần vật chất năng lượng HĐ1: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng” để củng cố về tính chất của một số vật liệu và [r]
Trang 1Lịch báo giảng lớp 5B Năm học: 2012- 2013
TUẦN: 25 (Từ ngày04 /3 /2013 Đến ngày 8 /3/2013)
2 Toán Cộng số đo thời gian
3 C Tả Nghe-viết : Ai là thủy tổ loài người
4 L Sử Sấm sét đêm giao thừa
2 LT&Câu Luyện tập về câu ghép(TT)
3 L Toán LTập Tiết 1-Tuần 25
4
06/3
1 Toán Trừ số đo thời gian
2 K.Học Ôn tập: vật chất và năng lượng(t2)
3 K.chuyện Vì muôn dân
3 TL.Văn Tập sắm vai đối thoại
4 L Toán L Tập Tiết 2- Tuần 25
2 L T việt Luyện viết : Tiết 2-Tuần 25
3 H ĐNG Sinh hoạt lớp
TUẦN 25
Trang 2- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản.
- HS cần làm các bài tập tại lớp: Bài 1 (dòng 1,2); bài 2.
2 Giới thiệu bài mới:
“ Cộng số đo thời gian”.
3 Phát triển các hoạt động:
Thực hiện phép cộng.
- VD1 : 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
- GV theo dõi và thu bài làm của từng
nhóm Yêu cầu từng nhóm nêu cách làm
(Sau khi kiểm tra bài làm)
- GV chốt lại.
- Đặt tính thẳng hàng thẳng cột.
VD2 :22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây
GV chốt:
Kết quả có cột đơn vị nào lớn hoặc bằng
số quy định là phải đổi ra đơn vị lớn hơn
- Học sinh sửa bài Nêu cách làm.
- HS ghi tựa bài
- Học sinh làm việc nhóm đôi.
- Thực hiện đặt tính cộng.
- Lần lượt các nhóm được yêu cầu trình
bày bài làm
3 giờ 15 phút+ 2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
- Cả lớp nhận xét
- Lần lượt các nhóm đôi thực hiện
- Đại diện trình bày.
22 phút 58 giây+ 23 phút 25 giây
45 phút 83 giây = 7 giờ 57 phút
- Cả lớp nhận xét và giải thích kết quả
nào Đúng – Sai + Khi cộng số đo thời gian cần cộngcác số đo theo từng loại đơn vị
+ Trong trường hợp số đo theo đơn vịphút, giây lớn hơn hặc = 60 thì cần đổisang đơn vị hàng lớn hơn liền kề
- Học sinh đọc đề.
Trang 3- Gọi Hs nêu cách cộng số đo thời gian
- Chuẩn bị: “Trừ số đo thời gian”.
Nhận xét tiết học
- Hs làm bảng con ; 2 em lên bảng chữa
- Kq :
a/ 7 năm 9 tháng 3 giờ 5 phút + 5 năm 6 tháng 6 giờ 32 phút
12 năm 15 tháng 9 giờ 37 phút.(15 tháng =1 năm 3 tháng)
=13 năm 3 tháng b/ 8 ngày 11 giờ ; 9 phút 28 giâya/ 20 giờ 30 phút ; 13 giờ 17 phútb/ 15 phút ; 18 phút 20 giây Học sinh đọc đề ; nêu cách làm
Bài giảiThời gian Lâm đi từ nhà đến Viện bảotàng là:
- Nghe – viết đúng bài chính tả
- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa tênriêng (BT2)
II/Đồ dùng dạy-học
-Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài
III/Các hoạt động dạy-học
A/Kiểm tra baì cũ
? Bài chính tả nói về điều gì ?
-Cho HS luyện viết những từ ngữ khó: Chúa
Trời, A-đam, Ê-va,Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn
Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn …
-GV nhận xét chung và cho HS nhắc lại quy
tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài
tổ loài người và cách giải thích khoahọc về vấn đề này
-HS viết chính tả
-HS tự soạt lỗi -HS đổi vở cho nhau soạt lỗi -HS nhắc laị
Trang 4-Cho HS đọc yêu cầu + đọc truyện vui Dân
+Cách viết các tên riêng đó:Viết hoa tất cả
các chữ cái đầu của mỗi tiếng vì tên riêng
nước ngoài nhưng đọc theo âm Hán Việt
? Anh chàng mê đồ cổ là người thế nào ?
4-Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người,
tên địa lí nước ngoài
-1 HS đọc
- HS dùng bút chì gạch dưới những tênriêng tìm được
+ GV: Ảnh trong SGK, ảnh tự liệu, bản đồ miền Nam Việt Nam
+ HS: Tìm hiểu nội dung bài, sưu tầm ảnh tư liệu
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Đường Trường Sơn.
- Đường Trường Sơn ra đời như thế nào?
- Hãy nêu vai trò của hệ thống đường
Trường Sơn đối với cách mạng miền
Nam?
2 Giới thiệu bài mới:
Sấm sét đêm giao thừa
3 Bài mới:
Nêu nhiệm vụ tiết học
v Tìm hiểu cuộc tổng tiến công Xuân
Mậu Thân.
- Giáo viên nêu câu hỏi: Xuân Mậu Thân
1968, quân dân miền Nam đã lập chiến
- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm
những chi tiết nói lên sự tấn công bấtngờ và đồng loạt của quân dân ta:
Sài gòn … Kinh ngạc “
Bất ngờ : dêm giao thừa , đánh vào các
Trang 5- Hãy trình bày lại bối cảnh chung của
cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu
Thân
v Kể lại cuộc chiến đấu của quân giải
phóng ở Toà sứ quán Mĩ tại Sài Gòn.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh HĐ Theo
nhóm
- Cuộc tấn công bắt đàu khi nào?
- Thi đua kể lại nét chính của cuộc chiến
đấu ở Toà đại sứ quán Mĩ tại Sài Gòn
v Ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và
nổi dậy Xuân Mậu Thân.
- Hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc tổng
tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân?
4/Củng cố- dặn dò
- Ta mở cuộc tổng tiến công và nổi dậy
vào thời điểm nào?
- Quân giải phóng tấn công những nơi
Đồng loạt : đồng thời ở nhiều thị xã ,
thành phố , chi khu quân sự Trình bày lại bối cảnh chung của cuộctiến công và nổi dậy tết Mậu Thân
- HS làm việc nhóm 4 trao đổi Kể lạicuộc chiến đấu của quân giải phóng ởToà sứ quán Mĩ tại Sài Gòn
-Đúng giờ 50 phút ngày 31 –1 –1968
cả Sài Gòn rung chuyển Vào dịp Tết Mậu Thân (1968), quândân miền Nam tiến hành Tổng tiến công
và nổi dậy, tiêu biểu là cuộc chiến đấu
ở Sứ quán Mĩ tạiû Sài Gòn Cuộc tổng tiến công … Cho địch nhiềuthiệt hại
Ý nghĩa- Cuộc tổng tiến công và nổi dậy đã gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quân và dân ta Mĩ
buộc phải thừa nhận thất bại một bướcchấp nhận đàm phán tại Pa-ri về chấmdứt chiến tranh ở Việt Nam Nhân dânyêu chuộng hoà bình ở Mỹ cũng đấutranh
- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi:
+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường xích đạo đi ngang quagiữa châu lục
- Nêu được một số đặc diểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả địa cầu , bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được vị trí hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ, (lược đồ)
Trang 6II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ tự nhiên Châu Phi
- Quả địa cầu
- Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van ở Châu Phi
III.Hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng và trả lời câu hỏi
H: Hãy nêu những nét chính về Châu Á?
H:Hãy nêu những nét chính về Châu Âu?
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
HĐ 1: Vị trí địa lí và giới hạn của Châu Phi:
GV treo bản đồ tự nhiên thế giới
H: Châu Phi nằm ở vị trí nào trên Trái Đất?
H: Châu Phi giáp các châu lục, biển và đại
dương nào?
Gọi HS trình bày trước lớp
GV nhận xét, kết luận: Châu phi có diện tích lớn
thứ ba trên thế giới, sau Châu Á và châu Mĩ
Hoạt động 2: Địa hình Châu Phi
HS làm việc theo nhóm đôi, quan sát lược đồ tự
nhiên Châu Phi
H: Địa hình Châu Phi có đặc điểm gì?
HS trình bày
GV kết luận: Địa hình Châu Phi tương đối
cao,được coi như một cao nguyên khổng lồ
Hoạt động 3: Khí hậu và cảnh quan thiên
nhiên Châu Phi
HS đọc sáchvà thảo luận theo nhóm
GV phát phiếu
Kết luận:Khí hậu nóng, khô bậc nhất thế giới
Cảnh quan tự nhiên: rừng rậm nhiệt đới, rừng
thưa và xa-van, hoang mạc có diện tích lớn nhất
HS thảo luận nhóm đôi
Gọi các nhóm trình bày, bổ sung,nhận xét
Hs thảo luận theo nhóm 6Đại diện nhóm trình bày, cácnhóm khác bổ sung
- HS lắng nghe
Tiết 2 Luyện từ và câu :
LUYỆN TẬP VỀ CÂU GHÉP(TT)
I Mục tiêu.
- Củng cố cho Hs xác định được các vế của câu ghép , đặt viết được câu ghép
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.
Trang 7Bài tập 1 : Cho các ví dụ sau :
a/ Bởi chưng bác mẹ nói ngang
Để cho dũa ngọc, mâm vàng xa nhau
b/ Vì trời mưa to, đường trơn như đổ mỡ
H: Em hãy cho biết :
- Các vế câu chỉ nguyên nhân trong hai ví dụ
trên
- Các vế câu chỉ kết quả
- Quan hệ từ, cặp quan hệ từ trong ví dụ
Bài tập 2: Xác định vế các câu sau:
a) NếuHà kiên trì luyện tập thì cậu đã trở
thành một vận động viên giỏi
b) Nếu trời nắng quá thì em ở lại đừng về
c) Nếu hôm nay bạn cũng đến dự thì chắc
chắn cuộc họp mặt càng vui hơn
d)Hễ hươu đến uống nước thì rùa lại nổi lên
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống các thành ngữ
a/ Các vế câu chỉ nguyên nhân:
Bởi chưng bác mẹ nói ngang ; Vì trời mưa to
Ví dụ:
a) Ăn như tằm ăn rỗi
b) Giãy như đỉa phải vôic) Nói như vẹt (khướu)d) Nhanh như sóc (cắt)
- HS lắng nghe và thực hiện.
Tiết 3 : Luyện toán
TIẾT 1-TUẦN 25
1Mục tiêu :
-Hs đổi được các đơn vị đo thời gian: Ngày , giờ, phút, giây, thế ỉ, năm
-Giải được bài toán có lời văn liên quan đến đổi đơn vị đo thời gian
II Chuẩn bị:
- GV hệ thống các bài tập
- HS vở luyện toán
III Các hoạt động dạy
Trang 8-Hs giải vào vở, chú ý các câu sau.-3 Hs đứng tại chỗ nêu kết quả và cáchtính.
-1b phút = x 60 = 40 giây-1c 4,2 giờ = 4,2 x 60 = 252 phút
-Hs làm vào vở -1em lên bảng chữaBài giải
Người đó đi từ nhà đến bưu điện…1,75 x 60 = 105 (phút)
Đs : 105 phút
Hs đọc đề Hs làm bài 1em lên bảng chữa
- Thực hiện được phép trừ hai số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- HS cần làm các bài tập tại lớp: Bài 1 ; bài 2.
- Giáo viên nhận xét _ cho điểm.
2.Giới thiệu bài mới: Trừ số đo thời gian
Trang 9Bài 1: Cho HS làm bảng con
- Gọi HSY trình bày cách làm
Bài 2:Cho HS làm vào vở
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vậtchất và năng lượng
II Đồ dùng dạy - học:
-Chuẩn bị theo nhóm (theo phân công)
+ Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày,lao động sản xuất và vui chơi giải trí
+ Pin, bóng đèn, dây dẫn…
+ Một cái chuông nhỏ (hoặc vật thay thể có thể phát ra âm thanh)
-Hình trang 101,102 SGK
III.Hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Nhắc lại một số câu hỏi, bài tập trước để kiểm
tra
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới: Bài học này giúp các em
củng cố kiến thức về năng lượng
HĐ2: Quan sát và trả lời câu hỏi củng cố kiến
thức về việc sử dụng một số nguồn năng
lượng
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
-HĐ cả lớp
Trang 10-Quan sát hình 2 trang 102 SGK để trả lời câu
hỏi sau:
Các phương tiện, máy móc trong các hình dưới
đây lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?
HĐ3: Trò chơi: “Thi kể tên các dụng cụ máy
móc sử dụng điện”
-Chơi theo nhóm dười hình thức tiếp sức
-Khi giáo viên hô bắt đầu
Hết thời gian nhóm nào viết được nhiều và
số lượng của nhóm đứng xếp hàng1
-Mỗi nhóm lên viết tên một dụng
cụ hoặc máy móc sử dụng điện rồi
đi xuống, tiếp đến hs 2 lên viết
- HS lắng nghe
Tiết 3 Kể chuyện
VÌ MUÔN DÂN I/Mục tiêu:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
Vì muôn dân
- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa: Trần Hưng Đạo là người cao thượng, biết cách cư xử
vì đại nghĩa
II/Đồ dùng dạy-học
-Tranh minh hoạ trong SGK
-Giấy khổ to vẽ sơ đồ gia tộc
III/Các hoạt động dạy-học
A/Kiểm tra bài cũ
-Cho HS kể một việc làm góp phần bảo vệ
trật tự an ninh nơi làng xóm, phố phường
-GV dán lược đồ về quan hệ gia tộc của
các nhân vật trong truyện và giảng giải
Trang 11Thi kể trước lớp theo tranh
-GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện: Câu
chuyện giúp ta hiểu đựơc một truyền
thống tốt đẹp của dân tộc, truyền thống
đoàn kết, hoà thuận
Tiết 5 : Luyện Tiếng việt :
LUYỆN ĐỌC : TIẾT 1-TUẦN 25
I Mục tiêu
- Luyện kỹ năng đọc rõ ràng,lưu loát, diễn cảm bài văn : Hộp thư mật, Phong cảnhđền Hùng
-Trả lời được các câu hỏi trong đoạn luyện đọc
-Giáo dục học sinh ý nghĩa của việc đọc diễn cảm
II Đồ dùng dạy học
-Gv sách hướng dẫn, giáo án
-Vở luyện tập củng cố,tập 2
III Các hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài-nêu nhiệm vụ.
Hs nêu nội dung
-Hs nêu yêu cầu
- 1 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1
-Hs đọc nhẩm toàn bài và trả lời câu hỏi-Đáp án câu b
Trang 12- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1
-Hs đọc nhẩm toàn bài và trả lời câu hỏi-Đáp án câu c
-Hs nghe,chửa bài
-4 Hs đọc diễn cảm
-Hs nghe,thực hiện
Ngày soạn : 05/3/2013 Ngày giảng :Thứ sáu, 08/3/2013
Tiết 1 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU GHÉP(TT)
I Mục tiêu.
- Củng cố cho Hs xác định được các vế của câu ghép , đặt viết được câu ghép
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.
Bài tập 1 : Cho các ví dụ sau :
a/ Bởi chưng bác mẹ nói ngang
Để cho dũa ngọc, mâm vàng xa nhau
b/ Vì trời mưa to, đường trơn như đổ mỡ
H: Em hãy cho biết :
- Các vế câu chỉ nguyên nhân trong hai ví dụ
trên
- Các vế câu chỉ kết quả
- Quan hệ từ, cặp quan hệ từ trong ví dụ
Bài tập 2: Xác định vế các câu sau:
a) NếuHà kiên trì luyện tập thì cậu đã trở
a/ Các vế câu chỉ nguyên nhân:
Bởi chưng bác mẹ nói ngang ; Vì trời mưa to
Trang 13c) Nếu hôm nay bạn cũng đến dự thì chắc
chắn cuộc họp mặt càng vui hơn
d)Hễ hươu đến uống nước thì rùa lại nổi lên
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống các thành ngữ
Ví dụ:
a) Ăn như tằm ăn rỗi
b) Giãy như đỉa phải vôic) Nói như vẹt (khướu)d) Nhanh như sóc (cắt)
- HS (K-G) biết phân vai để đọc lại màn kịch (BT2,3)
- Tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc: tryền thống yêu nước, đoàn kết chống giặc
ngoại xâm
- Giáo dục tinh thần đoàn kết cho học sinh
II Chuẩn bị:
+ GV: - Tranh minh hoạ chuyện kể “Thái sư Trần Thủ Độ”
- Một số trang phụ đơn giản để học sinh tập đóng kịch
+ HS: - Xem lại nội dung câu chuyện SGK
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: “Tập viết đoạn đối thoại (tiết
Hướng dẫn học sinh luyện tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên gọi 1 học sinh giỏi kể vắn tắt
câu chuyện “Thái sư Trần Thủ Độ”
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh các
bước chuyển câu chuyện thành một đọan
- 1 HS đọc màn kịch “Xin Thái sư thacho !”
- 4 HS phân vai đọc lại hoặc diễn thửmàn kịch trên
HS đọc diễn cảm đoạn trích Thái sư TrầnThủ Độ Cả lớp đọc thầm
- 2 học sinh tiếp nối nhau đọc nội dung
phần gợi ý 1 – 2 HS đọc thầm đoạn trích
3 HS nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập
- Cả lớp thực hiện phân vai và trao đoiålơi đối thoại
- Học sinh dựa theo gợi ý 2: các em cùng
trao đổi và viết nhanh ra nháp phần tiếp
Trang 14đối thoại.
- Xác định các nhân vật.
- Xác định cảnh trí – thời gian – không
gian mà câu chuyện đã diễn ra
- Xác định tình tiết, diễn biến các tình
tiết trong chuyện
- Xác định các lời thoại của nhân vật.
v Hoạt động 3: Thực hành.
- GV cho HSKG biết phân vai để đọc lại
màn kịch.
- 2/ Củng cố dặn dò
- Yêu cầu học sinh về nhà viết lại vào vở
nội dung câu chuyện đã chuyển thành
-Hs có kĩ năng cộng trừ số đo thời gian các đơn vị đo : Ngày , giờ, phút, giây
-Giải được bài toán có lời văn liên quan đến cộng, trừ ,đổi đơn vị đo thời gian
II Chuẩn bị:
- GV hệ thống các bài tập
- HS vở luyện toán
III Các hoạt động dạy
-Hs giải vào vở, chú ý các câu sau.-3 Hs đứng tại chỗ nêu kết quả và cáchtính
-Hs làm vào vở -1em lên bảng chữaBài giải
Thời gian Lan làm cả hai việc là…
37 + 45 = 82 (phút)
82 phút = 1 giờ 22 phút
Đs : 1 giờ 22 phút
Hs đọc đề Hs làm bài 1em lên bảng chữa75- 25 = 50 (phút)
Trang 15- Cộng, trừ số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế
- Làm các bài tập: 1(b); 2; 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ:
Cho 2 HS lên bảng làm bài tập:
2 tuần 13 ngày + 4 tuần 17 ngày
.16 phút 25 giây - 20 phút 40 giây
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Dạy bài mới:
* Cho HS nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ
số đo thời gian
- Cho HS làm lần lược từng bài tập rồi chữa