Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2.Bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.Tam giác bằng nhau, đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.. Số câu Số điểm Tỉ lệ [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 7
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
1.Các phép toán
về số thực, số hữu
tỉ
-Viết được công thức lũy thừa của một tích
-Hiểu cách sử dụng công thức theo chiều ngược -Tìm được x trong
tỉ lệ thức
-Thực hiện được các phép tính cộng, trừ nhân, chia số hữu tỉ
-Tìm x trong đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
2
1,5
2
2
1
1
6
5 50%
2.Bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận,
tỉ lệ nghịch
-Biết đây là bài toán tỉ lệ nghịch
-Lập được tỉ số bằng nhau
-Vận dụng t/c dãy TSBN để tính x, y, z
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5
1
0,5
3 1,5 15%
3.Tam giác bằng
nhau, đường
thẳng vuông góc,
đường thẳng song
song
-Định lí tổng ba góc của tam giác -Vẽ được hình và ghi được GT, KL
-Nắm được cách tính số đo góc của tam giác
-Chỉ ra được tam giác bằng nhau
-Chứng minh hai tam giác bằng nhau -Chứng minh hai đường thẳng song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
35%
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích.
Áp dụng tính:
5 1 3
35
Câu 2: (1 điểm) Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác.
Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 500, C = 750, tính B.
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
Trang 2a)
5 + + 0,5 +
35 : ( ) 45 : ( )
6 5 6 5
Câu 4: (2 điểm) Tìm x biết:
a)
4
Câu 5: (1,5 điểm) Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng số máy đội thứ hai nhiều hơn số máy đội thứ ba là 3 máy
Câu 6: (2,5 điểm) Cho ΔABC có A = 90 0 Kẻ AH vuông góc với BC (HBC) Trên đường
thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH Chứng minh rằng:
a) ΔAHB = ΔDBH
b) AB // DH
Trang 3
ĐÁP ÁN TOÁN 7
1
Công thức tính lũy thừa của một tích: (x y)n = xn yn
Áp dụng:
5 1 3
35 =
5 5
1
3 1 1 3
0,5 0,5
2
Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
Xét ΔABC có: A + B + C 180 0
500 + B+ 750 = 1800
B = 1800 - (500 +750) = 550
0,5 0,25
0,25
3
a)
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5
b)
35 : ( ) 45 : ( ) 35 45 : = (-10) : - =
1
1
4
a)
4
nên x =
28 - 4
7 = -16
b)
x+ - = hay x+ = hay x+ 1
4 1 5
x
hoặc
4 1 5
x
x =
1
5 hoặc x =
9 5
1
1
5 Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z
Vì số máy tỷ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có:
2.x = 3.y = 4.z và y - z = 3
Hay
= =
2 3 4 và y - z = 3 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
-2 3 4 3 4 12
0,25 0,25
0,75
Trang 4Câu Nội dung Điểm
=> x = 18;
=> y = 12;
=> z = 9;
Vậy số máy của ba đội lần lượt là: 18, 12, 9
0,25
6
GT
ΔABC; A = 90 0
AHBC; HBC
BDBC; BD = AH BAH = 35 0
KL
a) ΔAHB = ΔDBH b) AB // DH c) Tính ACB
a) Xét ∆AHB và ∆DBH có
BD = AH (gt)
DBH = AHB = 90 0
BH là cạnh chung
=> ΔAHB = ΔDBH (c-g-c)
b) Vì ΔAHB = ΔDBH nên ABH = BHD (ở vị trí so le trong)
=> AB // DH
0,5
1
1
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
GVBM
Nguyễn Thanh Tấn
H B
D
350