Môc tiªu Kể tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lợng một vật cần thu vào để nóng lªn Viết đợc công thức tính nhiệt lợng, kể tên đơn vị của các đại lợng có trong công thøc Mô[r]
Trang 1Ngày soạn:20/08/2012
Ngày dạy ;27/08/2012
I Mục tiêu
Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động
Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp
lặn đằng Tây Nh vậy có phải
Mặt trời chuyển động, còn trái
GV gọi hs trả lời câu 2, câu 3
VD: Con sâu - Chiếc lá- cây
I- Làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên?
- Ôtô ch.động vì vị trí của nó thay đổi
- Ôtô đứng yên vì vị trí của nó không thay đổi.khái niệm chuyển động cơ học(SGK)
C2: ôtô, xe máy chuyển động so với cột điện,
khoảng cách thay đổi
C5: Hành khách đứng yên so với toa tầu vì
Trang 2Gv gọi hs điền vào chỗ trống
Hs tìm ví dụ về tính tơng đối
Hs trả lời câu8
khoảng cách không thay đổi
C6: 1 “đối với vật này”
2 “đứng yên”
Tính tơng đối của chuyển động
C7: Ngời ngồi trên xe đang chạy thì đứng yên
so với xe còn chuyển động so với cột điện bên
đờng
C8: Tuỳ thuộc vào vật làm mốc III- Một số chuyển động thờng gặp C9: Chuyển động tròn đều compa
IV.lu ý khi sử dụng giáo án
Trang 3t ; ý nghĩa của khái niệm vận tốc
Vận dụng
II Chuẩn bị
Tranh vẽ
Đồng hồ bấm giây
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: ổn định, kiểm tra, mở bài
- Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác gọi là c.động cơ học.
- Trong cuộc sống hàng ngày các em thởng gặp các loại ch.động thẳng, ch.động cong, ch.động tròn.
- Trong khi tham gia vào các ch.động có vật ch.động nhanh, có vật ch.động chậm VD:
- Đơn vị vận tốc phục thuộc vào đơn
vị chiều dài và đơn vị thời gian Đơn
IV- Đơn vị vận tốc:
Trang 4b) ôtô và tầu hoả đi nh nhau và nhanh
hơn xe đạp
C6:
81
54 15 1,5
Bài tập: sách BT Ghi nhớ SGK Bài tập 2.12.4
IV l u ý khi sử dụng giáo án
Trang 5Ngày soạn:14/09/2012
Ngày dạy ;17-22/09/2012
Bài 3 Chuyển động đều- Chuyển động không đều
I Mục tiêu
Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều, cho ví dụ
Ví dụ đợc về chuyển động không đều, dấu hiệu đặc trng của chuyển động này
Vận dụng tính vận tốc trung bình trên đoạn đờng
Mô tả đợc thí nghiệm
II Chuẩn bị
Thí nghiệm H3.1 SGK
Hình phóng to - Bảng phụ
III tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: ổn định lớp, kiểm tra, mở bài
H3.1, thảo luận trả lời C1
Hs thảo luận câu2 và trả lời
I- Định nghĩa:
- Ch.động đều là ch.động mà vận tốc có độlớn không thay đổi theo thời gian
- Ch.động không đều là ch.động mà vậntốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Trong cùng thời gian 3s ta thấy
SAB ; SBC; SCD chuyển động không đều
C2:
Trờng hợp:
a) Đềub) Không đềuc) Không đềud) Không đều
Hoạt động 3: Tìm hiểu vận tốc trung bình của chuyển động không đều
Hs đọc thông tin bổ xung SGK
Hs thảo luận câu3
II- Vận tốc trung bình của chuyển
động không đều:
C3:
VAB= 0.097m s
VBC= 0.05m s
Trang 6v
2
60 2,5 24
Trang 7Ngày soạn:21/09/2012
Ngày dạy ;24/09/2012
I Mục tiêu:
Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ, biểu diễn đợc véc tơ học
Biểu diễn đợc véc tơ lực
II Chuẩn bị
Xem lại kiến thức lớp 6 (về lực)
Hình vẽ (SGK)
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: ổn định, kiểm tra, bài mới
ổn định lớp, sĩ số
Kiểm tra bài cũ 3.33.7
Mở bài (SGK)
GV: ở lớp 6 ta đã biết, lực làm biến
dạng, thay đổi ch.động của vật
- Yêu cầu HS lấy VD
GV: Lực tác dụng làm thay đổi
ch.động của vật nh thế nào? muốn
biết điều này ta phải xét sự liên quan
Hoạt động 3: Tìm hiểu về biểu diễn lực
Học sinh đọc phần giới thiệu
Hs thảo luận ví dụ SGK
II- Biểu diễn lực:
1.> Lực là một đại lợng véc tơ:
Điểm đặt
Lực có 3 yếu tố Phơng, chiều Độ lớn Lực là một đại lợng vectơ.
2.> Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
- Biểu diễn lực bằng 1 mũi tên
- Kí hiệu: + Vectơ lực F + Cờng độ (độ lớn) lực F
Ví dụ: Biểu diễn lực F tác dụng vào xe lăn theo phơng ngang có:
Hoạt động 3: Vận dụng
Trang 8 Hs đọc câu2 và trả lời theo
từ trái sang phải F2=30NH4.4c lực F3 có phơng tạo với phơng ngang
1 góc 300 chiều hớng lên từ trái sang phải
F3=30NHoạt động 4: Củng cố, bài tập
Trang 9 Dụng cụ để làm thí nghiệm vẽ ở các hình 5.3 và 5.4 SGK
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1:ổn định, kiểm tra, mở bài
Trật tự, sĩ số
Kiểm tra bài cũ 4.14.5
C1 Nêu cách biểu diễn lực? Biểu diễn trọng lực tác dụng vào vật có khối lợng
0,3kg treo trên sợi dây 1cm ứng với 1N
- Điểm đặt: Đặt vào quyền sách
Hs trả lời câu2, câu3
Học sinh thảo luận trả lời câu
P
Q F
Pa T Pb
Trang 10Hoạt động 3:Tìm hiểu quán tính
Học sinh trả lời câu câu6,
câu7,câu8
II- Quán tính:
1.> Nhận xét:
- Mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc
đột ngột đợc vì mọi vật đều có quán tính
Ghi nhớ sách giáo khoa
Bài tập sách giáo khoa
IV.l u ý khi sử dụng giáo án
Trang 11III Tổ chức các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1: ổn định, kiểm tra, mở bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khi nào có lực ma sát.
Học sinh trả lời câu 2
Thảo luận trả lời câu 3
Học sinh đọc thông tin về ma
sát nghỉ
Thảo luận trả lời câu 4
Học sinh trả lời câu 5
I.> Khi nào có lực ma sát ? 1.> Lực ma sát trợt:
VD: Trong đời sống, nhờ ma sát nghỉ ngời
ta mới đi lại đợc, ma sát nghỉ giữ bàn chânkhông bị trợt trên mặt đờng
Hoạt động 3 Tìm hiểu ứng dụng của ma sát trong đời sống.
Học sinh tìm hiểu tác hại của
lực ma sát và trả lời C6
II.> Lực ma sát trong đời sống và
kỹ thuật : 1.> Lực ma sát có thể có hại:
C6: H6.3a - Lực ma sát trợt giữa đĩa và
xích làm mòn đĩa xe và xích nên cần tra
Trang 12 Hs thảo luận trả lời câu7.
dầu vào xích để làm giảm ma sát
H6.3b- Lực ma sát trợt do thùng gây ralơn Làm thêm bánh xe để giảm lực ma sát
Bài tập sách giáo khoa
IV.l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 13Ngày soạn:11/10/12
Ngày dạy :15-20/10/12
Tiết 7 Kiểm Tra 1tiết
I Mục tiêu
Nắm đợc thế nào là chuyển động đều
Vận tốc, quãng đờng của chuyển động đều, vận tốc trung bình
N ắm được lực ma sỏt sinh ra khi nào ,tỏc dụng cú lợi ,cú h ại của l ực ma sỏt
II Chuẩn bị
Hs học tốt các bài 16
Gv : đề kiểm tra
III Tổ chức hoạt động dạy học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MễN : VẬT Lí 8
Bài Kiểm tra 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (4đ)
* Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời em cho là đỳng:
1 .Trong cỏc cỏch làm sau đõy cỏch nào giảm được lực ma sỏt :
A Tăng độ nhỏm của bề mặt tiếp xỳc.
B Tăng lực ộp lờn bề mặt tiếp xỳc.
C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc
D Tăng diện tớch giữa cỏc mặt tiếp xỳc
2 “Mặt trời mọc ở đằng Đụng, lặn ở đằng Tõy” Cõu giải thớch nào sau đõy là đỳng?
A Vỡ Mặt Trời chuyển động xung quanh Trỏi Đất
B Vỡ Mặt Trời đứng yờn so với Trỏi Đất.
C Vỡ Trỏi đất quay quanh Mặt Trời.
D Vỡ Trỏi Đất chuyển động ngày càng xa Mặt Trời.
4 Trong cỏc đơn vị sau đõy đơn vị nào là đơn vị vận tốc:
D Cựng đặt lờn một vật, cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn.
* Điền những cụm từ vào chỗ trống của cỏc cõu sau sao cho đỳng ý nghĩa vật lớ:
1.Khi vị trớ của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thỡ vật … so với vật mốc.
3 Đơn vị hợp phỏp của vận tốc là:……
5 Lực là một đại lượng vộc tơ được biểu diễn bằng một mũi tờn cú:
+ Gốc là ….của lực
+ Phương, chiều trựng với … của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xớch cho trước.
* Diễn tả bằng lời cỏc yếu tố cỳa cỏc lực vẽ ở hỡnh dưới đõy:
B
C
Trang 14IV.l u ý khi sö dông gi¸o ¸n
Trang 15Ngày soạn:18/10/12
Ngày dạy;22/10/12
I Mục tiêu
Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
Viết đợc công thức tính áp suất, nêu lên đợc tên và đơn vị của các đại lợng cómặt trong công thức
Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, ápsuất
Nêu đợc cách làm tăng hay giảm áp suất trong đời sống và kỹ thuật
II Chuẩn bị
Mỗi nhóm học sinh - Một chậu nhựa đựng bột
- 3 miếng kim loại hình chữ nhật
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: ổn định, kiểm tra, bài mới.
ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ: ghi nhớ, bài
tập 14
Mở bài( Sách giáo khoa)
C1: Khi nào có lực ma sát? Cho ví dụ
C1:
- Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đờng
- Lực của ngón tay và lực của mũi đinh
Hoạt động 3 Tìm hiểu về áp suất.
F P S
P: áp suất
F: áp lựcS: mặt bị áp
Trang 162 2
1500
1500 0,1
Chñ yÕu dùa vµo S
VÝ dô: ®inh ph¶i nhän, lìi dao ph¶i máng……
1 1
340000
226666,66 1,5
2 2
20000
800000 0,025
Trang 17Ngày soạn:26/10/12
Ngày dạy;29/10-05/11/12
Tiết 9-10: Bài 8: AÙp Suaỏt Chaỏt Loỷng - Bỡnh Thoõng Nhau
I Mục tiêu:
Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
Viết đợc công thức tình áp suất chất lỏng, nêu đợc tên, đơn vị của các đại lợng
có mặt trong công thức
Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn gian
Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợngthờng gặp
II Chuẩn bị:
- 1 bình trụ có đáy cỡ lở AB bịt bằng màng cao su mỏng hình 8.3 sách giáo khoa
- Một bình trụ có đáy D tách rời dùng làm đáy hình 8.4 sách giáo khoa
- Một bình thông nhau (Hình 8.6 sách giáo khoa)
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ổn định, kiểm tra, mở bài.
KTBC :
- Kiểm tra: ghi nhớ, bài tập 7.5, 7.6 Sách bài tập
C1: áp suất là gì? Viết công thức? Đơn vị của P?
[!] áp suất của vật rắn tác dụng lên
mặt bàn nằm ngang theo phơng của
[?] Chất lỏng gây ra áp suất lên đáy
và thành bình Vậy chất lỏng có gây
C1: Màng cao su ở đáy và thành bình đều
biến dạng, chứng tỏ chất lỏng gây ra ápsuất lên cả đáy và thành bình
C2: Chất lỏng gây ra áp suất theo nhiều
phơng, khác với chất rắn chỉ theo phơngcủa P
2.> Thí nghiệm 2:
* Dự đoán
- Đĩa bị rơi
- Đĩa không tách rời khi quay
C3: Chất lỏng tác dụng áp suất lên các vật
đặt trong nó và theo nhiều hớng
3.> Kết luận:
C4: 1 “ đáy” 2 “thành” 3 “trong lòng”.
Hoạt động 3 Tìm hiểu công thức tính áp suất chất lỏng.
Học sinh đọc sách giáo khoa
GV: Thông báo khối chất lỏng hình
trụ có diện tích đáy S, chiều cao h
II.> Công thức tính áp suất chất lỏng:
Công thức: sách giáo khoa
P = d.hChứng minh :
Từ P =
F S
Trang 18Chú ý: Nếu hai điểm trong chất lỏng
ngời thợ lăn phải mặc bộ áo nặng nề
C7: P1 = d1.h1 = 10000*1,2 =12000 2
N m
P2 = d2 h2 =10000(1,2-0,4) =8000 2
N m
C8: ấm có vòi cao
C9: về nhà.
Hoạt động 6 Củng cố, bài tập.
Ghi nhớ
Bài tập sách giáo khoa
IV.l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 19Ngày soạn:10/11/2012
Ngày dạy ;12-17/11/2012
I. Mục tiêu
Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển
Giải thích đợc thí nghiệm TôrixeLi và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg
II. Chuẩn bị
Hai vỏ chai khoáng bằng nhựa
Một ống thuỷ tinh dài 10 – 15 cm tiết diện 2 – 3mm
Một cốc nớc
III. Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định, kiểm tra, mở bài.
Trật tự, sĩ số
Kiểm tra, ghi nhớ, bài tập 8.18.3
C1: Nêu kết luận về áp suất chất lỏng? So sánh áp
suất tại các điểm trong chất lỏng nh hình vẽ
Mở bài: sách giáo khoa
Hoạt động 2 Tìm hiểu sự tồn tại của áp suất khí quyển GV: ĐVĐ
- Có nhận xét gì về áp suất tại điểm
A? Liệu tại A có tồn tại một áp suất
nào khác không?
[!] Con ngời và mọi vật trên mặt đất đều
đang sống "dới đáy" của đại dơng không
khí-> càng lên cao không khí càng loãng->
áp suất giảm.
Học sinh làm thí nghiệm 1 Hình 9.2
Học sinh thảo luận trả lời C1
C1: Khi hút bởi không khí trong hộp
ra, thì áp suất không khí bên trong
vì áp suất khí quyển tác dụng vào nớc
từ dới lên lớn hơn trọng lợng của chất
dụng vào miệng dới ống
Hs thảo luận trả lời C4
I.> Sự tồn tại của áp suất khí quyển :
* Nhận xét:
Không khí có trọng lợng nên trái đất vàmọi vật trên trái đất đều chịu áp suất củalớp không khí áp suất này đợc gọi là ápsuất khí quyển
C4: Vì khi hút hết không khí trong quả cầu
ra thì áp suất trong quả cầu = 0 Trong khi
đó quả cầu chịu áp suất của khí quyển theomọi phía làm hai bán cầu ép chặt với nhau
Hoạt động 3 Tìm hiểu độ lớn áp suất khí quyển
Thí nghiệm TôrixêLi
Học sinh tự đọc sách giáo khoa
Học sinh thoả luận trả lời câu
5, câu 6
GV: Cột thuỷ ngân trong ống đứng
II.> Độ lớn của áp suất khí quyển : 1.> Thí nghiệm Tô-ri-xe-li: (SGK) 2.> Độ lớn của áp suất khí quyển:
C5: PA = BB
Trang 20cân bằng ở độ cao 76cm và phía trên
ông là chân không
Học sinh thoả luận nhóm trả
lời câu 7
Học sinh trả lời câu 8
Học sinh trả lời câu 9
Học sinh thoả luận trả lời câu
10, câu 11, câu12
Hai điểm A, B cùng ở trên mặt phẳng nằmngang trong chất lỏng
C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khí
quyển, còn lên B là áp suất của cột thuỷngân cao 76mm
C7: áp dụng công thức p = d.h =
0,76x136000 = 103360 2
N m
C8: Học sinh dựa vào bài học trả lời.
C9: Bẻ ống tiêm 1 đầu thuốc trong ống
không chảy, bẻ hai đầu thuốc chảy ra dễdàng…
C10: Có nghĩa là không khí gây ra áp suất
bằng áp suất ở đáy cột thuỷ ngân cao 76cm
Hoạt động 4 Củng cố
Ghi nhớ
Bài tập sách bài tập: Giờ sau
kiểm tra 1 tiết
IV.l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 21Tiết10: OÂn Taọp
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định, tổ chức, kiểm tra, mở bài.
Bài toán 1:
- Gọi chiều dài quãng đờng là S
- Thời gian để đi hết nửa quãng đờng đầutiên là:
Trang 22Dang 2: áp suất
Bài toán 1: Tính đúng mỗi phần đợc 1
điểm+ Vì bể chứa đày dầu nên
hd =hbể = 1m
pđáy = Pd.hd = 8000(N/m2)= 8000Pa+ điểm A cách đáy là:
ha = 1- 0,3 = 0,7m
pa = dd.hA = 8000.0,7=5600N/m2= 5600Pa
Hoạt động 3: Vận dụng
Bài tập sách bài tập:
Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 23Tiết11: Kieồm Tra 45'
IV. Mục tiêu
Nắm đợc thế nào là chuyển động đều
Vận tốc, quãng đờng của chuyển động đều, vận tốc trung bình
áp suất, áp lực, áp suất khí quyển
V. Chuẩn bị
Hs học tốt các bài 19
Gv : đề kiểm tra
VI. Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định, kiểm tra, mở bài.
Một xe tăng có trọng lợng là 20 tấn, có diện tích các bánh xích tiếp xúc với mặt đờng
là 2500000 mm2 Tính áp suất của xe tăng tác dụng lên mặt đất
Câu 4:
Một vật ở đáy một bình nớc có độ cao là 0,4m Nếu nhúng vật đó vào trong dầu thì độcao của nó là bao nhiêu để cho áp suất tác dụng lên vật bằng áp suất khi nhúng trongnớc dn = 10.000N/m3
Câu 5:
Giải thích tại sao không thể đo trực tiếp áp suất khí quyển
Đáp án và biểu điểmCâu 1: (2 điểm)
- Viết đúng công thức tính vận tốc của chuyển động đều
- Giải thích đúng ý nghĩa của các đại lợng và đơn vị của các đại lợng đó
0,252,75
Trang 25 Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimet nêu lên các đại lợng và đơn
vị đo các đại lợng có trong công thức
Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan
Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimet để giải các bài tập đơn giản
II Chuẩn bị
Dụng cụ để học sinh làm thí nghiệm Hình 10.2 sách giáo khoa Theo nhóm
Chuẩn bị dụng cụ để làm thí nghiệm ở hình 10.3 sách giáo khoa cho học sinhxem
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định, kiểm tra, mở bài.
Trật tự, sĩ số
Kiểm tra
Mở bài( sách giáo khoa )
Hoạt động 2 Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên
vật nhúng chìm trong nó
Học sinh làm thí nghiệm hình
10.2 rút ra nhận xét gì?
Hs trả lời câu 1
Hs thảo luận trả lời câu 2
Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó.
C1: Thí nghiệm hình 10.2 chất lỏng tác
dụng 1 lực vào vật nặng có hớng từ dới lên
C2: “Dới lên trên theo phơng thẳng đứng”.
Hoạt động 3 Tìm hiểu về độ lớn lực đẩy Acsimet.
Giáo viên làm thí nghiệm học sinh
quan sát trả lời câu 3
Học sinh thảo luận rút ra công thức
tính lực Asimet
Độ lớn của lực đẩy Acsimet.
1. Dự đoán( Học sinh đọc sách giáo khoa) Fđẩy = Plỏng chiếm chỗ
2. Thí nghiệm kiểm tra( Hình 10.3 )
C3: Lúc đầu( hình a ) lực kế chỉ giá trị P1
sau khi nhúng vào nớc thì nớc từ bình tràn chảy ra thể tích của nớc bằng thể tích của vật
P2 = P1 – F1 < P1.Sau khi đổ nớc vào cốc A lực kế lại chỉ P1
Trang 26C7: về nhà Hoạt động 5 Củng cố – Bài tập.
Trang 27Ngày soạn15/11/2009
Ngày dạy:19-21/11/2009
Tiết12: Bài 11: Thửùc Haứnh: Nghieọm Laùi Lửùc ẹaồy Acsimet
I. Mục tiêu:
Đo thành thoạ lực đẩy Acsimet
Đo trọng lợng của vật, thể tích của vật chiếm chỗ
Sử dụng thành thoạ các dụng cụ
II. Chuẩn bị:
Nhóm học sinh: - 1 lực kế, 1 bình chia độ, 1 vật cần đo
- Báo cáo thực hành
III. Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ổn định, kiểm tra, mở bài.
- Yêu cầu HS hoàn thành các số liệu
tính toán và so sánh kết quả đo P và
II- Nội dung thực hành:
1.Đo lực đẩy AsimetCâu 1
2 Đo trọng lợng của phần nớc có thể tích bằng thể tích của vật
a câu 2
b câu 3
- Xác định độ lớn lực đẩy Acsimet bằng công thức:
FA= P - F
- Thể tích của vật:
V = V1 - V2
- Trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗlà:
PN = P2 - P1
Kết luận
Trang 28đẩy Acsimet cần phải đo những đại
lợng nào?
Học sinh làm báo cáo thực
hành mâu sách giáo khoa
Giáo viên đánh giá bài tập
GV thu bản báo cáo, tổ chức
thảo luận về các kết quả, đánh giá
cho điểm
Yêu cầu các nhóm HS thu dọn
cẩn thận dụng cụ TN của nhóm
IV l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 29Ngày soạn21/11/2009
Ngày dạy:26-28/11/2009
Tiết13 : Bài 12 Sửù Noồi
I. Mục tiêu:
HS nêu đợc điều kiện để vật nôi
Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp
II. Chuẩn bị:
Thí nghiệm hình 12.1.2 nếu có
Hình phóng to
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 ổn định,kiểm tra, mở bài.
Sĩ số
Kiểm tra bài cũ 14
Mở bài( nh sách )
Hoạt động 2 Tìm hiểu điều kiệ để vật nổi, chìm.
Học sinh trả lời câu 1
Học sinh thoả luận câu 2
I Điều kiện để vật nổi, chìm.
Hoạt động 3 Tìm hiểu độ lớn của lực FA khi vật nổi, chìm
Hs trả lời câu 3, câu 4
Hs thảo luận trả lời câu 5
II Độ lớn của lực đẩy Asimet khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng
Hs thảo luận trả lời C7, C8
Học sinh thảo luận câu 9
dv V = de V.( Điều phải chứng minh )
Trang 30Hoạt động 5 Củng cố, bài tập.
Ghi nhớ sách giáo khoa
Bài tập sách giáo khoa
Ghi nhớ sách giáo khoa
IV l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 31Ngày soạn28/11/2009
Ngày dạy:03-05/12/2009
I Mục tiêu
Thế nào là công cơ học nắm đợc khi nào có công
Hiểu và nắm rõ các đại lợng trong công thức, đơn vị đo
Học sinh vận dung công thức tính công
II Chuẩn bị
Hình vẽ phóng to
Thí nghiệm hình 133(nếu có)
III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định kiểm tra mở bài.
A: công của lực FF: lực tác dụng vào vật
S : quãng đờng dịch chuyển
Đơn vị của công là: 1 N.m = 1J(Jun)3.Vận dụng
C5:
5000 1000
Từ công thức A=FxS
= 5000x1000=5000000J
Trang 32 Học sinh thảo luận câu 7 C7: Vì trọng lực không làm vật di chuyển.Đáp số: 120J
Hoạt động 4 Củng cố, bài tập
Ghi nhớ sách giáo khoa
Bài tập sách giáo khoa Ghi nhớ, bài tập.
IV l u ý khi sử dụng giáo án
………
………
………
Trang 33III Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 ổn định kiểm tra, mở bài.
Trật tự, sĩ số
Kiểm tra: ghi nhớ – 1-4
C1: Khi nào thì một vật sinh công
Hoạt động 3 Tìm hiểu định luật về công:
Học sinh đọc đinh luật công II Định luật về công (SGK).
b, A1 = A2
Trang 34l u ý khi sö dông gi¸o ¸n
………
………
………
Trang 35Ngày soạn13/12/2008
Ngày dạy:20/12/2008
IV. Mục tiêu
VI Tổ chức hoạt động dậy học
Hoạt động 1 ổn định, tổ chức, kiểm tra, mở bài.
7.B 8.C Bài2(1 điểm): câu 9, câu10 đúng mỗi câu đợc 0,25 diểm
Câu11 điền đúng đợc 0,25 điểm
9 (lực) ; (chuyển dời)10.(lực) ; (và quãng đờng vật đi đợc)
11 (lực) ; (quãng đờng) ; (về công) Bài3(2 điểm):
12.e 13.a 14.d 15.c 16.b 17.f 18.i
hd =hbể = 1m
pđáy = Pd.hd = 8000(N/m2)= 8000Pa+ điểm A cách đáy là:
ha = 1- 0,3 = 0,7m
pa = dd.hA = 8000.0,7=5600N/m2= 5600PaCâu 21(2điểm), tính đúng S (1điểm)
S = v.t = 8.1,5 = 12 km = 12000 m+ Tính đúng A (1điểm)
Trang 37Tiết18: Kieồm Tra Hoùc Kyứ I
(theo đề của phòng)
Đáp án
Trang 38