1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an nghe tin hoc

52 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chän ®iÒu kiÖn xo¸ NhÊn Enter Gi¸o viªn giíi thiÖu dDi chuyển đổi tên tệp tin Chọn tệp tin cần đổi tên hoặc di chuyển NhÊn phÝm F6  Nếu đổi tên thì nhập tên mới Muèn xem néi dung  Nếu [r]

Trang 1

Ngày soạn: 08 /09/ 2011

Tiết 1, 2:Mở đầu Nhập môn tin học

Học sinh nắm chắc khái niệm mạng máy tính

II Tiến trình bài dạy

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh nghe giới thiệu

- Em hiểu thế nào là công

nghệ thông tin

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh quan sát chi tiết

1 Khái niệm thông tin.

- Thông tin là một khái niệm trừu tợng mô tả những gì đem lại hiểu biết, nhận thức cho con ngời

- Thông tin tồn tại khách quan

- Thông tin có thể tạo ra, truyền đi

- Thông tin để cho ta nhận biết các sự kiện, đối tợng

2 Đơn vị đo thông tin.

- ký hiệu là: BIT

- BIT là lợng thông tin vừa đủ để cho ta xác

định đợc trạng thái của đối tợng

- Đối tợng có 2 trạng thái là 0 và 1

- Bội BIT là Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte

3 Khái niệm tin học.

Tin học là một nghành khoa học nhiên kứu các

lu trữ, truyền và sử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phơng tiện kỹ thuật nh máy tính điện tử

Trang 2

- Giáo viên giới thiệu

- Học sinh quan sát chi tiết

- Giáo viên giới thiệu

- Học sinh quan sát chi tiết

Giáo viên giới thiệu

- Học sinh quan sát chi tiết

- Học sinh quan sát chi tiết

b) Bộ nhớ trong ( Main Memory)

- ROM (Read Only Memory) Là bộ nhớ chỉ có thể đọc, những thông tin trên Rom do các nhà sản xuất cài đặt mà ngời sử dụng không thể thay

đổi Những thông tin trên nó tồn tại ngay cả khi tắt điện, hoặc tắt máy

- RAM (Rendom Access Memory) Là bộ nhớ

có thể đọc và ghi một cách dễ dàng Những thông tin trên nó sẽ bị mất khi tắt điện, hoặc tắt máy

c) Bộ nhớ ngoài (Secondary Memory)

- Đĩa cứng ( Hard disk): Là loại đĩa có dung ợng lớn khác nhau nh_ 3.2GB 4.3GB 10GB 10.2GB 20GB, 40GB, 60GB, 80GB Tốc độ đọc của đĩa cứng 3600 – 7000 vòng/ phút

l Đĩa mềm (Floppy disk): Có dung lợng từ 1.2

MB đến 1.44 MB đĩa làm bằng nhựa mềm, phủ bởi vật liệu từ hoá cả hai mặt, bọc trong lớp vỏ nhựa bảo vệ

 Đặc điểm của đĩa mềm:

Tốc độ đọc ghi thông tin chậm ( 6000vòng / phút), dung lợng lu trữ nhỏ, nhanh hỏng, nhng có tính cơ

động

 Nguyên tắc bảo vệ điã

 Không bẻ cong đĩa mềm, luôn để dĩa mềm trong hộp

 Tránh chạm tay, làm giây dầu mỡ vào mặt

đĩa

 Nhẹ nhàng khi đẩy đĩa vào ổ, khi đèn đọc ghi tắt thì mới cho đĩa ra

 Tránh nơi có nhiệt độ, độ ẩm cao

 Không để gần nam châm hay nơi có từ trờng lớn vỉ có thể bị mất dữ liệu

d) Các thiêt bị vào (Input Device)Dùng để cung cấp dữ liệu cho bộ vi sử lý, chuyển thông tin mà con ngời hiểu đợc thành thông tin mà máy tính hiểu đợc Bao gồm:

- Chuột ( Mouse) Là thiết bị di chuyển con chỏ

- Bàn phím ( Key board) Loại thông dụng nhất hiện nay là 101 phím

- Máy quét ảnh ( Scanner)

- Máy Camera ( Digital Camera)

- Máy đọc mã vạche) các thiết bị ra ( Output Device)

- Màn hình ( Monitor)

- Máy in (Printer)

- Máy vẽ (Photor)

Trang 3

- Em hiểu thế nào là hệ điều

Học sinh chú ý theo dõi

Học sinh chú ý theo dõi

- Nghe giới thiệu

Ví dụ: hệ điều hành MS-DOS, Windows…b) Phần mềm ứng dụng:

Là các phần mềm phục vụ mục đích cụ thể Ví dụ

nh các phần mềm xem phim, soạn thảo văn bản, sử

lý ảnh…

c) Phần mềm tiện ích:

Các phần mềm tự động từng khâu hay toàn bộ các khâu làm phần mềm ứng dụng hay trợ giúp các côngviệc khác, Ví dụ: các ngôn ngữ lập trình, NC…

7.Giao diện ngời dùng

- Thực chất giao diện chế độ văn bản là thông qua các dòng lệnh

b) Giao diện đồ hoạ

- Giao diện chế độ đồ hoạ hiển thị thông tin trênmàn hình thông qua các điểm ảnh, Vì vậy chế độ

đồ hoạ có thể hiện các màu sắc

- Trong chế độ đồ hoạ màn hình đợc phân biệt theo các điểm ảnh, hay độ phân giải

8.Khái niệm mạng máy tính

Mạng máy tính là nhóm các máy tính và các thiết bịkhác đợc kết nối với nhau nhằm mục đích sử dụng chung tài nguyên máy và các tài nguyên phần cứng khác

9.Lợi ích khi sử dụng mạng:

- Giảm bớt chi phí thông qua việc dùng chung dữ liệu

- Tiêu chuẩn hoá các phần mềm ứng dụng

- Thoả mãn nhu cầu chuyền dữ liệu một cách kịp thời

10.Phân loại mạng máy tính:

- Mạng cục bộ ( LAN ) là mạng máy tính dùng trong một đơn vị, phạm vi kết nối không quá 100m

Mạng toàn cầu ( INTERNET ) cho phép truy cập

Trang 4

vào các kho dữ liệu khổng lồ, gửi và nhận th điện tửcho ngời khác ở bất cứ đâu trên thế giới, kinh doanh qua mạng, trao đổi ý kiến với ngời khác.

4) Củng cố, dặn dò:

- Trình bày cấu tạo của máy tính

- Sử dụng máy tính vào những việc gi?

Ngày soạn: 08 /09 / 2011

Tiết: 3,4 Thực hành

I Mục tiêu: Học sinh biết cách khởi động máy tính, tìm hiểu cấu trúc bên

trong máy tính, biêt cách gõ bàn phím bằng 10 ngón

Trang 5

II ChuÈn bÞ: Phßng m¸y, m¸y tÝnh th¸o dêi, phÇn mÒm “Net of school”, “

II TiÕn tr×nh thùc hµnh

1 Xem cÊu tróc bªn trong m¸y tÝnh

- Dïng phÇn mÒm “ Net of school” chiÕu tiªu b¶ncÊu tróc m¸y tÝnh

- Giíi thiÖu trªn mét m¸y tÝnh cô thÓ

4 Cñng cè, d¨n dß : Nªu râ ngãn nµo ®iÒu khiÓn phÝm nµo.

Trang 6

- Biết cách gõ lệnh trong hệ điều hành

II Chuẩn bị: phòng máy, phần mềm “ Net of school”

III Tiến trình bài dạy

- Giáo viên giới thiệu

1) Khái niệm hệ điều hành.

- Là những chơng trình để khởi động hệ thống máy tính và tạo môi trờng cho con ngời sử dụng máy tính, hệ điều hành điều khiển tất cả các hoạt

động của máy tính và các thiết bị ngoại vi, nó còn

là cầu nối giữa ngời sử dụng và máy tính

- Chức năng của hệ điều hành:

 Điều khiển mọi chơng trình

 Quản lý, phân phối việc vào ra dữ liệu

 Làm nhiệm vụ trung gian ghép nối giữa ngời sử dụng và máy tính

 Điều khiển các thiết bị bao gồm cả chức năng bật, tắt máy

2) Các hệ điều hành : UNIX, MS – DOS,

WINDOWS

3) Hệ điều hành MS- DOS

Hệ điều hành do hãng sản xuất Si-tơn đa ra năm 1980.sau đó hãng Microsoft mua lại và cait tiến nó cho tới nay, MS – DOS bao gồm các câu lệnh: MD, RD, CD,DEL, REN, COPY…

- Giáo viên giới thiệu

- Nêu cách khởi động

MS-DOS

- Nêu cách thoát khỏi

I Cách khởi động hệ điều hành a)Điều kiện cần thiết của hệ điều hành MS- DOS( Trên đĩa có tối thiểu 3 tệp)

- IO.SYS

b)Cấch khởi động từ Windows 98

C1: Start\ programs\ MS-DOS

C2: Start\ Shut Down\  Restart in MS-DOS\ OK

Ta nhấn tổ hợp : Ctrl + Alt + Del

II Thoát khỏi MS- DOS và tắt máy:

a)Thoát khỏi MS-DOS

Từ dấu mời của DOS ta gõ: Exit

b)Tắt máy ( Thoát khỏi Windown 98 )

Trang 7

tắc CPU, hay rút phích điện

III Một số quy ớc khi gõ lệnh

- Giữa các th mục đợc ngăn cách bằng dấu (\), không chứa dấu cách

- Khi kết thúc dòng lệnh phải gõ phím Enter

Thực hành

1 Củng cố :

- Khởi động hệ điều hành MS-DOS

- Cho biết các chức năng của hệ điều hành

IV Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu về các thành phần của lệnh

- Biết các kí tự thay thế và cách tổ chức thông tin trên đĩa

V Chuẩn bị:

VI Tiến trình bài dạy

4 ổn định tổ chức:

Trang 8

5 kiểm tra bài cũ :

2 Các loại lệnh: Có hai loại lệnh

 Lệnh nội trú

 Lệnh ngoại trú

a) Lệnh nội trú:

Là những lệnh thi hành những chức năng nào đó của

hệ điều hành thờng xuyên đợc sử dụng và đợc lu trong

bộ nhớ từ khi khởi động đến khi tắt máy

Vídụ: Lệnh Date, Time…

b)Lệnh ngoại trú:

Là những lệnh thi hành những chức năng nào đó của

hệ điều hành ít đợc sử dụng, và ngời sử dụng thờng lu

nó trên bộ nhớ dới dạng các tập tin có phần tên mở rộng kiểu: COM, EXE

Khi thi hành lệnh ngoại trú nó xẽ đợc lạp từ đĩa vào bộ nhớ sau đó mới thi hành

- Giáo viên giới thiệu

Giáo viên giới thiệu

1 Các ký tự đại diện “ *”

Nó có thể đứng trong phần tên chính, hay phần tên

mở rộng của tệp tin, nó đứng ở vị trí nào sẽ đại diện cho kí tự từ vị trí đó trở về sau Nếu nó đứng trong phần tên chính nó sẽ đại diện cho kí tự từ vị trí đó tới trớc dấu chấm

Vi dụ: KTSYS.EXE = *.EXE KTOPEN.EXE = KT*.EXE KTXT.EXE = *.*

2 Ký tự đại diện “?”

Nó có thể đứng trong phần tên chính hay phần mở rộng của tệp tin, nó đứng trong vị trí nào sẽ đại diện cho kí tự tại vị trí đó

I Tệp ( File) 1) Khái niệm: Têp là tập hợp dữ liệu có liên

quan đến nhau đợc tổ chức và lu chữ trên bộ nhớ ngoài thành tệp Trong máy tính tệp có thể là:

 một chơng trình

Trang 9

- Thế nào là đờng dẫn đầy

 một tập dữ liệu vào ra cho một loại chơng trình

Th mục là nơi trên đĩa dùng để chứa các tệp bên trong

- Th mục đợc đặt trong cây th mục:

th mục khác gọi là th mục con

- Th mục hiện thời

Là th mục ta đang làm vịêc mà dấu mời của DOS

đang ở đó: Ví dụ C:\ Thuvien > _

III Cách chỉ đ ờng dẫn

1) Đờng dẫn đầy đủ: Là con đờng đi từ ổ

đĩa gốc đến đối tợng nào đó

Ví dụ: C:\ tinhoc\nghe2006 _

Th mục gốc

Th mục con cấp 1

Th mục con cấp 2

Th mục con cấp 1

Th mục con cấp 2

Trang 10

đủ, đờng dẫn tơng đối? 2) Đờng dẫn tơng đối: Là con đờng tính từ

th mục hiện thời

Ví dụ: \ nghe2006\thuchanh _

Củng cố, dặn dò:

- Ghi nhớ khi nào cần sử dụng kí tự đại diện nào

- Thế nào là Tệp, Th mục, đờng dẫn tơng đối

- Chuẩn bị tôt cho bài sau

Ngày soạn: 15 /09 / 2011

Tiết: 9,10

Các nhóm lệnh cơ bản

IV Mục tiêu

Học sinh phải nắm chắc các lệnh của hệ điều hành

Học sinh phải nắm chắc về tập tin config.sys và Autoexec.bat

V. Tiến trình bài dạy

- Lệnh xem, sửa ngày tháng: DATE

- Lệnh xem, sửa thời gian: TIME

- Lệnh xem phiên bản của DOS: VER

II Các lệnh về th mục 1) Lệnh tạo th mục:

MD( đờng dẫn)\ tên th mục cần tạo

Chú ý: Tạo th mục cha rồi tạo th mục con

Ví dụ:

C:\> Y:

- MDTinhoc

- MDtinhoc\Thuchanh

2) Lệnh xem nội dung th mục

DIR( đờng dẫn)\TênTM cần xem[/p][/w]

Ví dụ: C:\>DirD:\Thuchanh/w

3) Lệnh xem cấu trúc cây th mục

TREE( đờng dẫn)\TênTM cần xem[/f]

Ví dụ: : C:\>TreeD:\Thuchanh/f

4) Lệnh chuyển th mục hiện thời

CD( đờng dẫn)\TênTM cần chuyển đến

- Lệnh chuyển nhanh về th mục gốc: CD\

Trang 11

RD( đờng dẫn)\ tên th mục cần xoá

Chú ý: Xoá th mục con rồi tạo th mục cha

XCOPY(nguồn) (đích)/e/s

- (nguồn) xác định ổ đĩa cần sao chép

- (đích) xác định ổ đĩa cần sao chép đến

- /e: sao chép cả th mục rỗng

- /s: sao chép cả th mục con cấp thấp

Muốn sao chép th mục HoGuom vào th mục Hue ta gõ lệnh:

XCOPYHaNoi\HoGuomHue/e/s

VI Các lệnh đối với tệp 1) Lệnh tạo FILE:

COPYCON(đờng dẫn)\Tên tẹpcần tạo

Nhập nội dung file……

Nhấn phím F6 hoặc Ctrl + ZThông báo : 1 file(S) copied Đã tạo đợc 1 file

Vidụ: Tạo tạp tin TOAN.TXT ở ổ ACOPYCONA:\Toan.txt

Gõ nội dung tệp TOANNhấn F6

2) Lệnh xem nội dung FILE

TYPE(đờng dẫn)\Tên file cần xem

Trang 12

5) Lệnh xoá FILE

DEL(đờng dẫn)\Tên file cần xoá

Vi dụ: DELD:\HANOI\HOGUOM\Vanhoa.txt

IV.Tệp tin Autoxec.bat

Một số lệnh khác thờng dùng trong tệp tin lệnh:

1 Lệnh ECHO: đa ra màn hình câu thông báo

ECHO Thông báoECHO ON/OFF: Hiển thị hay không hiển thị tên lệnh nằm trong tệp tin lệnh ra màn hình trớc khi thực hiện lệnh

Vidụ: Tự tạo tệp Autoexec.bat đơn giản:

C:\>COPYCON Autoexec.bat

Prompt$P$GPath C:\ ; C\DOS ; C:\NC; C:\VIRUSCLS

ECHO OFFDATETIMEECHO Trung tam tin học trơng THCS Hoang LongECHO Xin chao cac ban F6

Sau đó khởi động lại máyCho thực hiện lênh C:> Autoexec.bat

Trang 13

- Giáo viên giới

Vùng đệm đĩa lấy từ bộ nhớ chính RAM sử dụng để chứa dữ liệu để đọc và ghi Mỗi vùng đệm có chứa 512 Bytes, giá trị mặc nhiên là 1

2 Lệnh FILE:

Yêu cầu số File tối da mở cùng một lúcFILES = < n>

< n> : là một số nằm trong khoảng từ 8 đến 255 chỉ số File tối

đa đợc mở cùng một lúc, giá trị mặc nhiên là 8

3 Lệnh Device

Lệnh cài đặt chơng trình điều khiển thiết bị DEVICE = [d:][path][file name]

Chơng trình quản lý bộ nhớ mở rộngDEVICE = [d][path]HIMEN.SYSChơng trình tạo đĩa ảo

DEVICE= [d][path]Ramdrive.sys[Disksize Sectorsize NumEntries][/e]

A Mục tiêu bài học:

Sau khi học xong học sinh nắm đợc các tổ chức thông tin trên đĩa và các lệnh cơ bản trong DOS

Xem các tệp config.sys và Autoexec.bat trên máy và tạo một số tệp đơn giản

- Dùng lệnh DIR xem tổ chức thông tin trên đĩa

- Xem các tệp config.sys và Autoexec bat trên máy và tạo một số tệp đơn giản

* Đối với giáo viên:

Phát bài tập đã photo cho học sinh

Hớng dẫn cho học sinh thực hành và kiểm tra sửa chữa tùng lỗi cho các em khi thao tác trên máy sai

Yêu cầu học sinh vừa thực hành các lệnh vừa nhắc lại các lệnh cơ bản

D Tổng kết

Nhận xét đánh giá buổi thực hành và nêu các điểm cần chú ý khi học sinh thờng mắc phải cho điểm

Trang 14

Giáo viên giới thiệu.

Giáo viên giới thiệu

Giáo viên giới thiệu

I Giới thiệu chung 1) Giới thiệu:

- Norton Commander ( NC ), là phần mềm cho phép sử dụng các lệnh cơ bản của DOS một cách nhanh chóng hiệu quả hơn ở đây ngời sử dụng không cần phải gõ lệnh mà chỉ cần chọn trong Menu chính hoặc gõ tổ hợp phím nóng

- Giáo viên giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu

bằng phần mềm “ Net of

school”

II Sử dụng giao diện NC

 Màn hình giao diện NC gồm hai cửa sổ chính, bên trái và bên phải Cùng một lúc có thể cho ta chọn và làm việc với hai ổ đĩa

 Phía trên cùng là thanh Menu chính, phía dới là dữ liệu có trong ổ đĩa

Trang 15

Giáo viên giới thiệu.

- Muốn chọn ổ đĩa trên

mỗi của sổ ta làm thế nào

- Muốn xem nội dung

- Giáo viên giới thiệu

- Muốn xem nội dung

tệp tin trên NC ta làm thế

nào ?

- Muốn tạo tệp tin trên

NC ta làm thế nào ?

- Giáo viên giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu

 tổ hợp phím nóng gồm từ phím F1 đến F10 và dấu nhắc đợi lệnh

III.Chức năng của NC

Chức năng của NC là tổ chức quản lý thông tin ( th mục, tệp tin ) trên đĩa, cho phép thực hiện các lệnh củaDOS một cách nhanh chóng và hiệu quả

IV Các lệnh cơ bản 1) Nhóm lệnh về cửa sổ:

Các lệnh cung cấp thông tin.

Ngời sử dụng muốn hiển thị thông tin nào đó cho cửa

sổ trái hay cửa sổ phải nhấn phím F9 chọn Left hoặc Right sau đó chọn tiếp ở Menu dọc

b Chọn và đánh dấu một hay nhiều tệp tin

C1: Dùng phím “Insert”

C2: Dùng phím “ +”

Hoặc phím “-“

2 Nhóm lệnh về th mục a) Xem nội dung th mục

- Di chuyển vệt sáng đến th mục cần xem

………

Trang 16

- Giáo viên giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu

- Muốn xem nội dung

tệp tin trên NC ta làm thế

nào ?

- Muốn tạo tệp tin trên

NC ta làm thế nào ?

- Giáo viên giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu

d) Di chuyển, đổi tên th mục

- Chọn th mục cần đổi tên hoặc di chuyển

- Nhấn F6

 Nếu đổi tên: Đánh tên mới

 Nếu di chuyển: Đặt đờng dẫn tới vị trí mới

d)Di chuyển đổi tên tệp tin

- Chọn tệp tin cần đổi tên hoặc di chuyển

- Nhấn phím F6

 Nếu đổi tên thì nhập tên mới

 Nếu di chuyển thì nhập đơng dẫn tới vị trí cần

Trang 17

- HS biết cách khởi động, thoát khỏi NC.

- HS nhận biết các cửa sổ trong chương trình NC

-II./Chuẩn bị:

-GV: máy tính, phần mềm Norton Commander(NC).Hình ảnh minh họa

-HS: học bài cũ, xem trước nội dung thực hành

III./Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách khởi động và thoát khỏi NC?

về thư mục gốc (nếu dấu nhắc lệnh

hiện hành không ở tại thư mục gốc)

- Gõ lệnh D: để đổi qua ổ D, vì thư

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA GV vµ häc sinh NỘI DUNG

NetOp School cho HS quan sát

- Y/c 4 nhóm đại diện cho 4 dãy thực

hành mẫu cho mỗi dãy quan sát

-Dùng phím nào để chuyển đổi qua

lại giữa hai cửa sổ? Mời HS nhận xét,

GV sửa chữa nếu sai

- Thảo luận trong cặp để tìm hiểu

xem trong danh sách tên hiện ra, tên

nào là thư mục, tên nào là tập tin

- GV theo dõi, sửa chữa

- GV thực hiện mẫu các phím lệnh về

cửa sổ

- GV yêu cầu các nhóm thực hiện các

phím lệnh về cửa sổ, quan sát sự thay

đổi

- Em hãy nhắc lại cách thoát khỏi

NC?

- GV thực hiện mẫu thoát khỏi NC

- Để thoát khỏi Command Prompt

dùng lệnh gì?

- Y/c HS tắt máy, kết thúc bài thực

hành

2.Quan sát, tìm hiểu và thực hành các nhóm lệnh về cửa sổ:

- TAB: chuyển đổi qua lại giữa 2 cửa sổ

- Alt + F1: chọn ổ đĩa cho cửa sổ trái

- Alt + F2: chọn ổ đĩa cho cửa sổ phải3.Thoát khỏi NC:

- Em hãy nhắc lại vào/ra thư mục

- Y/c HS chọn một thư mục, để vào

-Y/c HS trở ra khỏi thư mục

- Nhắc lại phím lệnh tạo thư mục?

- Quan sát cây thư mục, thư mục nào

là thư mục Cha? Các thư mục nào là

thư mục con có quan hệ anh em với

2.Tạo/xóa thư mục, tập tin::

a)Mở chương trình Command Prompt:

b)Khởi động NC:

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GV vµ häc sinh NỘI DUNG

nhau (cùng cấp)?

- Y/c HS trở ra đến thư mục gốc D:

- GV tạo mẫu cho HS quan sát

- GV mời đại diện 4 nhóm thực hiện

mẫu GV kiểm tra và sửa chữa

- Cho cả lớp thực hành tạo cây thư

mục

- Nhắc lại phím lệnh xóa thư mục?

- GV thực hiện xóa mẫu cây thư mục

(xóa chậm, từ trong ra ngoài)

-Y/c các nhóm thực hành GV theo

dõi, sửa chữa

-Tạo lại cây thư mục

-Nêu phím lệnh tạo tập tin?

-Tạo tập tin BaiThi.doc trong

D:\MSWORD có nội dung:

Co cong mai sac co ngay nen kim

-Trình bày các bước giúp em vừa tạo

-Dùng phím nào để sao chép thư

mục, tập tin?

-Hãy thực hiện trong cặp sao chép

thư mục MSWORD từ đĩa D: sang

- GV cho các nhóm thực hiện lại

3.Sao chép thư mục, tập tin:

-Chọn thư mục hay tập tin cần sao chép-Nhấn phím F5

-Trong cửa sổ hiện ra, gõ nơi thư mục hay tập tin sẽ được sao chép đến

*Mẹo: giúp khỏi gõ đường dẫn đến

-Chọn nơi thư mục hay tập tin cần sao chép đến trong cửa sổ trái

-Nhấn phím Tab lập tức sau khi chọn để đổi qua cửa sổ phải

-Chọn thư mục hay tập tin cần sao chép trong cửa sổ phải rồi nhấn phím F5

- Y/c HS thoát khỏi NC Thoát khỏi NC

-Em hãy di chuyển tập tin BaiThi.doc

trong C:\MSWORD sang

D:\MSWORD

1.Di chuyển thư mục, tập tin:

-Chọn nơi sẽ di chuyển thư mục, tập tin đến

bên cửa sổ trái

-Dùng phím Tab chuyển qua cửa sổ phải.-Chọn thư mục, tập tin muốn di chuyển-Nhấn phím F6 để di chuyển

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV vµ häc sinh NỘI DUNG

-GV theo dõi, sửa sai cho các nhóm

-Nhắc nhở HS nếu muốn di chuyển

đến nơi nào thì gõ đường dẫn đến đó

-GV theo dõi, sửa sai cho các nhóm

-Nhắc nhở HS nếu muốn đổi tên thì

chỉ cần thao tác trên một cửa sổ là

được

-Đổi tên tập tin BaiThi.doc thành tên

Bailam.doc

-GV theo dõi, sửa sai cho các nhóm

2.Đổi tên thư mục, tập tin:

-Chọn thư mục, tập tin cần đổi tên -Nhấn phím F6 để xuất hiện hộp thoại-Gõ tên mới vào khung Rename

-Nhấn Enter

-Nêu tên tổ hợp phím nén và giải nén

tập tin

-Em hãy nén tập tin Bailam.doc

-GV theo dõi, sửa chữa cho các

trên bảng hiện ra, ta dùng phím Tab

trên bàn phím Không nên dùng

chuột vì trong DOS thật sẽ không thể

dùng chuột

3 Nén và giải nén tập tin:

*Nén:

-Chọn tập tin cần nén-Nhấn tổ hợp phím Alt +F5-Gõ tên tập tin sau khi bị nén-Chọn nút lệnh Compress, Enter

*Giải nén:

-Chọn tập tin cần giải nén-Nhấn tổ hợp phím Alt +F6-Chọn đường dẫn đến nơi chứa tập tin sau khi giải nén

-Chọn nút lệnh Decompress, Enter

Hoạt động 4: Củng cố:

IV./Hướng dẫn về nhà:

-Các em về nhà tự thực hành lại nếu có điều kiện

-Xem trước bài thực hành tiếp theo

V./Rút kinh nghiệm:

Trang 21

Ngày soạn: 25 /10 / 2011

Tiết: 21,22 Ôn tập

I Mục tiêu:

- Học sinh hệ thống đợc toàn bộ kiến thức đã học về DOS và NC

- ứng dụng trong quá trình thực hành và quản lý tài nguyên trên máy

II Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

- Nêu khái niệm hệ điều hành ?

Hoạt động 1: Ôn tập các lệnh của DOS

Hoạt động 2: Ôn tập về phần NC

Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò

Trang 22

- Ôn bài cho tôt để chuẩn bị tiết kiểm tra

Ngày soạn: 04 /11 / 2011

Tiết :23

Kiểm tra -lý thuyết (1 tiết)

I Mục tiêu:

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

II Tiến trình

1 ổ n định tổ chức

2 Kiểm tra:

I Pha n DOS: à

1.ẹụn vũ ủo thoõng tin cụ baỷn treõn maựy tớnh laứ:

2)Daỏu nhaộc hieọn haứnh laứ A:\Baitap\Toan> Khi muoỏn xoựa taọp tin

Tamgiac.bmp trong thử muùc Toan, ta goừ leọnh:

c)DELETE Tamgiac.bmp d)DEL A:\Baitap\Tamgiac.bmp

3.Choùn caõu chổ coự caực leọnh noọi truự:

4.Leọnh TYPE duứng ủeồ:

a)Xem taọp tin b)Xoựa taọp tin c)Taùo taọp tin d)Taùo thử muùc

5.Leọnh REN duứng ủeồ:

a)Xoựa taọp tin b)Sao cheựp taọp tin c)ẹoồi teõn taọp tin d)Khoõng coự leọnh naứy

6.Daỏu nhaộc hieọn haứnh laứ C:\Van>, ủeồ taùo thử muùc con “Cau”trong thử muùc NguPhap, bieỏt raống thử muùc NguPhap laứ thử muùc con cuỷa thử muùc Van, ta duứng leọnh sau:

c)RD C:\Van\NguPhap\Cau d)COPY CON C:\Van\Cau

7.Daỏu nhaộc hieọn haứnh laứ D:\Hoa>, ủeồ sao cheựp taọp tin Hoalan.bmp trong thử muùc Hoa trong oồ ủúa D sang C:\CayCanh, ta duứng leọnh sau:

a)COPY D:\Hoa C:\CayCanh b)COPY CON D:\Hoa\Hoalan.bmp

C:\CayCanh

c)TYPE Hoalan.bmp C:\CayCanh d)COPY Hoalan.bmp C:\CayCanh

8.Leọnh CLS duứng ủeồ:

a)Xoựa maứn hỡnh b)Taùo taọp tin c)Taùo thử muùc d)Xem giụứ heọ thoỏng

9.Khi ta goừ leọnh: MD A:\LichSu\NhaLe seừ coự taực duùng:

c)Xem thử muùc NhaLe d)Taùo thử muùc NhaLe trong A:\LichSu

Trang 23

10.Dấu nhắc hiện hành là A:\Daiso>, để xóa tất cả các tập tin có tên mở rộng là txt trong A:\Daiso, ta dùng lệnh:

a)DEL *.txt b)RD *.txt c)DEL A:\*.txt d)CLS A:\Daiso\*.txt

11.Dấu nhắc hiện hành là A:\ muốn chuyển sang ổ đĩa C: làm việc, ta dùng lệnh:

12.Tên tập tin nào sau đây là hợp lệ trong MS DOS:

a)Họctập.txt b)Tin hoc.txt c)Tinhoc.doc d)1AnhVan.txt

13.Thiết bị ra của máy tính có thể là:

a)Con chuột b)Bàn phím c)Máy in d)Tất cả đều đúng

14.Chọn phát biểu đúng nhất:

a)1 Kb =1000 byte b)1 Kb =1024 byte c)1 bit = 1024 byte

16.Để ẩn/hiện (tắt/mở) cửa sổ phải của NC, ta nhấn tổ hợp phím:

17.Tổ hợp phím để tạo tập tin mới trong NC là:

18.Phím F7 của NC tương đương với lệnh nào của MS DOS?

19.Để sao chép thư mục (tập tin) trong NC ta dùng phím:

Ch¬ng III: HƯ so¹n th¶o v¨n b¶n Microsoft word 97

TiÕt: 24,25 C¸c kh¸i niƯm c¬ b¶n

I Mơc tiªu:

Trang 24

- Hệ soạn thảo văn bản là gì?

- Khởi động chơng trình Word, thoát khỏi Word

- Khám phá màn hình làm việc của Word

- Cách gõ tiếng Việt

- Thực hiện gõ một văn bản đơn giản bằng tiếng việt

I Giới thiệu hệ soạn thảo Microsoft Word

Microsoft Word 97 là phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp chạy dới môi trờng Windows, chuyên dùng để soạn thảo văn bản Microsoft Word có các tính năng mạnh nh sau:

- giao diện đồ hoạ

- Có khả năng giao tiếp dữ liệu với các chơng trình khác

- Có các bộ chơng trình tiện ích và phụ trợ giúp tạo văn bản dạng đặc biệt

II Cách gõ tiếng việt ( kiểu gõ Telex)

Trang 25

thoát khỏi Word ?

IV.Khám phá màn hình của Word

- Thanh tiêu đề ( Title bar) : dòng chứa tên các tệp văn bản

- Thanh Menu ngang ( Menu bar) Dòng chứa các lệnh của Word

- Thanh công cụ chuẩn ( Standard): chứa một số nút

và ô điều khiển thông dụng

- Thanh định dạng ( formating Bar): Chứa các hộp và biểu tợng dành cho việc định dạng văn bản

- Thớc ( Rulers) gồm 1 thớc theo chiều dọc, 1 thớc theo chiều ngang

- Vùng văn bản ( Text Area): Đây là vùng lớn nhất dùng để nhập văn bản

- Thanh Drawing: các công cụ để vẽ trong Word

IV Mở, tạo mới, l u một tệp văn bản

1) Mở một tệp văn bản:

- File \ Open Cửa sổ

- Tại File name: gõ tên tệp cần mở

Trang 26

- Kích vào hộp

2) Tạo mới, lu

- Khởi động Word

- Gõ nội dung văn bản

- Kích File\ Save As Cửa sổ

- Tại File name: Gõ tên cho tệp

- Khởi động chơng trình Word, thoát khỏi Word

- Khám phá màn hình làm việc của Word

- Thực hiện gõ một văn bản đơn giản bằng tiếng việt

II Tiến trình bài dạy

III ổn định tổ chức

Open

Save

Ngày đăng: 10/07/2021, 17:31

w