1h Câu 13 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân B.. Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là B.[r]
Trang 1(mã đề:122)
Câu 1 : Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày đợc tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không
đổiq=2,7.109 hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
Câu 2 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Đơtêri D hoặc
2
1H
khối lợng 2,0136u
Câu 3 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Liti (
7
3Li ) khối lợng 7,0160u
Câu 4 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
Câu 5 : Chất phóng xạ 13153
I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol, độ phóng xạ của 200g chất này bằng
Câu 6 : Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt α Ngời ta thu đợc 0,578 mm3 khí Hêli ở
đktcvà đếm đợc có 1,648.1016 hạt α Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023 hạt/mol thì sai số không quá
Câu 7 : Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Chu kì bán rã của 2411Na là
Câu 8 : Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ 7,143 0 00 Giả
sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm
Câu 9 : Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức
cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Câu 10 : Trong phóng xạ β − có sự biến đổi
A Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô B Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô
C Một p thành một n, một e- và một nơtrinô D Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
Câu 11 : Nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về 1 chất phóng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2
phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ
có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
Câu 12 : Cho phơng trình:
88
226Ra →24He+A Z X Phản ứng trên toả ra 1 năng lợng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên Tính động năng (KX) của hạt X Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối tơng ứng
Câu 13 : Cho một phân rã của U238: 23892
U →20682Pb+xα+yβ− Khi đó x,y là nghiệm của phơng trình
+14X −48=0 B. X2−14X+48=0 C. X2
-9X+8=0 D. X2+9X −8=0
Câu 14 :
Cho biết khối lợng của 1 hạt (m) đợc cho theo vận tốc bởi công thức m= m0
√1 − β2 Với β= v
c và m0
là khối lợng nguyên tử Hãy lập công thức cho ta năng lợng toàn phần E của 1 hạt theo động lợng P=m.v
và năng lợng nghỉ En=m0.c2
A. E=P c +E n B. E=√P2 c2
+E2n C. E2=P2 c2 β2+E n2 D Một đáp án khác
Trang 2Câu 15 : Cho phơng trình:
88 226
Ra →24He+A Z X Số nơtron trong X là
Câu 16 : Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lợng là 2g Sau 1h40phút, lợng chất đã
phân rã có giá trị nào?
Câu 17 : Đồng vị phóng xạ 21084
Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối
l-ợng 1mg ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là
138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
Câu 18 : Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11 24
Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Độ phóng xạ của mẫu 2411Na khi có 42g 1224Mg tạo thành Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
Câu 19 : Cho phản ứng hạt nhân 11
p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính năng lợng của phản ứng
Câu 20 : Random ( 22286
Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lợng 2mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử cha phân rã
Câu 21 :
Trong phóng xạ +β¿¿ có sự biến đổi
A Một n thành một p, một e- và một nơtrinô B Một p thành một n, một e- và một nơtrinô
C Một n thành một p, một e+ và một nơtrinô D Một p thành một n , một e+ và một nơtrinô
Câu 22 : Cho phản ứng hạt nhân 11 p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2=
931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60o so với phơng của hạt proton và KP4,5 MeV
Câu 23 : Hạt có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol heli Cho biết số A-vô-ga-đrô NA
= 6,022.1023/mol
Câu 24 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Câu 25 : Đồng vị 21084
Po phóng xạ α tạo thành chì 20682Pb Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lợng là 1mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2= t1+414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
(mã đề:123)
Câu 1 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Câu 2 : Đồng vị phóng xạ 21084
Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối
lợng 1mg ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là
138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
Câu 3 : Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức
cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Trang 3A 6h B 12h C 24h D 36h
Câu 4 : Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lợng là 2g Sau 1h40phút, lợng chất đã
phân rã có giá trị nào?
Câu 5 :
Trong phóng xạ +β¿¿ có sự biến đổi
A Một n thành một p, một e- và một nơtrinô B Một n thành một p, một e+ và một nơtrinô
C Một p thành một n, một e- và một nơtrinô D Một p thành một n , một e+ và một nơtrinô
Câu 6 :
Cho biết khối lợng của 1 hạt (m) đợc cho theo vận tốc bởi công thức m= m0
√1 − β2 Với β= v
c và m0
là khối lợng nguyên tử Hãy lập công thức cho ta năng lợng toàn phần E của 1 hạt theo động lợng P=m.v
và năng lợng nghỉ En=m0.c2
+E2n D. E2=P2 c2 β2+E n2
Câu 7 : Cho phản ứng hạt nhân 11
p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính năng lợng của phản ứng
Câu 8 : Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt α Ngời ta thu đợc 0,578 mm3 khí Hêli ở
đktcvà đếm đợc có 1,648.1016 hạt α Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023 hạt/mol thì sai số không quá
Câu 9 : Random ( 22286
Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lợng 2mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử cha phân rã
Câu 10 : Cho một phân rã của U238: 23892
U →20682Pb+xα+yβ− Khi đó x,y là nghiệm của phơng trình
+14X −48=0 B. X2−14X+48=0 C. X2
-9X+8=0 D. X2+9X −8=0
Câu 11 : Hạt có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol heli Cho biết số A-vô-ga-đrô
NA = 6,022.1023/mol
Câu 12 : Một mẫu 2411
Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24
Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Chu kì bán rã của 2411Na là
Câu 13 : Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày đợc tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không
đổiq=2,7.109 hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
Câu 14 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Đơtêri D hoặc
2
1H
khối lợng 2,0136u
Câu 15 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
Câu 16 : Cho phơng trình:
88 226
Ra →24He+A Z X Phản ứng trên toả ra 1 năng lợng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên Tính động năng (KX) của hạt X Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối tơng ứng
Câu 17 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Liti (
7
3Li
) khối lợng 7,0160u
Câu 18 : Nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về 1 chất phóng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2
phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ
có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
Câu 19 : Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ 7,143 0 00
Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm
Câu 20 : Cho phản ứng hạt nhân 11 p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và
1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính động năng của
Trang 4hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60 so với phơng của hạt proton và KP4,5 MeV
Câu 21 : Trong phóng xạ β − có sự biến đổi
A Một p thành một n, một e- và một nơtrinô B Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
C Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô D Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô
Câu 22 : Chất phóng xạ 13153
I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol, độ phóng xạ của 200g chất này bằng
Câu 23 : Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11 24
Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Độ phóng xạ của mẫu 2411Na khi
có 42g 1224Mg tạo thành Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
Câu 24 : Cho phơng trình:
88 226
Ra →24He+A Z X Số nơtron trong X là
Câu 25 : Đồng vị 21084Po phóng xạ α tạo thành chì 20682Pb Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lợng là
1mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2=
t1+414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
(mã đề:124)
Câu 1 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Liti (
7
3Li
) khối lợng 7,0160u
Câu 2 : Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol, độ phóng xạ của
200g chất này bằng
Câu 3 : Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ 7,143 0 00
Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm
Câu 4 : Đồng vị 21084Po phóng xạ α tạo thành chì 20682Pb Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lợng là
1mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2=
t1+414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
Câu 5 : Cho phơng trình:
88 226
Ra →24He+A Z X Số nơtron trong X là
Câu 6 : Cho phản ứng hạt nhân 11
p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60o so với phơng của hạt proton và KP4,5 MeV
Câu 7 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Câu 8 : Nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về 1 chất phóng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2
phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ
có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
Trang 5A 4h B 2h C 1h D Một kết quả khác Câu 9 : Đồng vị phóng xạ 21084Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối
lợng 1mg ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là
138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
Câu 10 :
Trong phóng xạ +β¿¿ có sự biến đổi
A Một p thành một n , một e+ và một nơtrinô B Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
C Một p thành một n, một e- và một nơtrinô D Một n thành một p, một e+ và một nơtrinô
Câu 11 : Trong phóng xạ β − có sự biến đổi
A Một p thành một n, một e- và một nơtrinô B Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô
C Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô D Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
Câu 12 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Đơtêri D hoặc
2
1H
khối lợng 2,0136u
Câu 13 : Một mẫu 2411
Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Độ phóng xạ của mẫu 2411Na khi
có 42g 1224Mg tạo thành Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
Câu 14 : Cho phơng trình:
88
226Ra →24He+A Z X Phản ứng trên toả ra 1 năng lợng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên Tính động năng (KX) của hạt X Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối tơng ứng
Câu 15 : Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày đợc tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không
đổiq=2,7.109 hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
Câu 16 : Random ( 22286Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lợng 2mg sau 19
ngày còn bao nhiêu nguyên tử cha phân rã
Câu 17 : Cho phản ứng hạt nhân 11 p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và
1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính năng lợng của phản ứng
Câu 18 :
Cho biết khối lợng của 1 hạt (m) đợc cho theo vận tốc bởi công thức m= m0
√1 − β2 Với β= v
c và m0
là khối lợng nguyên tử Hãy lập công thức cho ta năng lợng toàn phần E của 1 hạt theo động lợng P=m.v
và năng lợng nghỉ En=m0.c2
A. E=√P2 c2
+E2n B. E=P c +E n C Một đáp án khác D. E2=P2 c2 β2+E n2
Câu 19 : Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Chu kì bán rã của 2411Na là
Câu 20 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
Câu 21 : Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức
cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Câu 22 : Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt α Ngời ta thu đợc 0,578 mm3 khí Hêli ở
đktcvà đếm đợc có 1,648.1016 hạt α Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023 hạt/mol thì sai số không quá
Câu 23 : Cho một phân rã của U238: 23892U →20682Pb+xα+yβ− Khi đó x,y là nghiệm của phơng trình
+14X −48=0 B. X2−14X+48=0 C. X2-9X+8=0 D. X2
+9X −8=0
Câu 24 : Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lợng là 2g Sau 1h40phút, lợng chất đã
phân rã có giá trị nào?
Trang 6Câu 25 : Hạt có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol heli Cho biết số A-vô-ga-đrô
NA = 6,022.1023/mol
(mã đề:125)
Câu
1 : Cho một phân rã của U238: 92
238U →20682Pb+xα+yβ− Khi đó x,y là nghiệm của phơng trình
+14X −48=0B. X2+9X −8=0C. X2
-9X+8=0D. X2−14X+48=0
Câu
24Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết 2411Na
là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Độ phóng xạ của mẫu 2411Na khi có 42g
12
24Mg tạo thành Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
A. 1,931Ci B. 1,931.1018
một
đáp
án khác
D 1,391.1018 Bq
Câu
3 : Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày đợc tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không đổiq=2,7.109 hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
Câu
4 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Câu
210Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối lợng
1mg ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là 138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
Câu
6 : Cho phơng trình: 88
226
Ra →24He+A Z X Phản ứng trên toả ra 1 năng lợng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên Tính động năng (KX) của hạt X Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối tơng ứng
A. 0,0673
Câu
7 : Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Đơtêri D hoặc
2
1H
khối lợng 2,0136u
Câu
222
Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lợng 2mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử cha phân rã
A. 0,847.1017 B 1,69.
Câu
9 : Trong phóng xạ +β¿¿ có sự biến đổi
A Một
p
thành
một
n,
một
e- và
một
nơtri
nô
B Một p thành một n , một e+ và một nơtrinô
Trang 7C Một
n
thành
một
p,
một
e+ và
một
nơtri
nô
D Một n thành một p, một e và một nơtrinô
Câu
10 : Cho biết khối lợng của 1 hạt (m) đợc cho theo vận tốc bởi công thức m= m0
√1 − β2 Với β= v
c và m0 là
khối lợng nguyên tử Hãy lập công thức cho ta năng lợng toàn phần E của 1 hạt theo động lợng P=m.v và năng lợng nghỉ En=m0.c2
A.
Một
đáp
án
khác
B. E=P c +EC.n E=√P2 cD.2+E2n E2
=P2 c2 β2
+E n2
Câu
11 : Trong phóng xạ β − có sự biến đổi
A Một
p
thành
một
n,
một
e+ và
một
nơtri
nô
B Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
C Một
n
thành
một
p ,
một
e+ và
một
nơtri
nô
D Một p thành một n, một e- và một nơtrinô
Câu
12 : Cho phơng trình: 88
226
Ra →24He+A Z X Số nơtron trong X là
Câu
13 : Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Liti (
7
3Li
) khối lợng 7,0160u
Câu
14 : Chất phóng xạ 53
131
I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol, độ phóng xạ của 200g chất này bằng
A 9,2.1
017
Bq
B 3,6.1018Bq
C 14,4.
1017B
q
D một kết quả khác
Câu
15 :
Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Câu
16 : Nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về 1 chất phóng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2 phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
Một kết quả
khác
D 2h Câu Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt α Ngời ta thu đợc 0,578 mm3 khí Hêli ở đktcvà
Trang 817 : đếm đợc có 1,648.1016 hạt α Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023
hạt/mol thì sai số không quá
Câu
18 : Đồng vị 84
210Po phóng xạ α tạo thành chì 20682Pb Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lợng là 1mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2= t1+414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
Câu
24Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết 2411Na
là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Chu kì bán rã của 2411Na là
Câu
20 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s
-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
A. 1 đápán
khác
Câu
21 : Cho phản ứng hạt nhân 1
1
p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính năng lợng của phản ứng
Câu
22 : Cho phản ứng hạt nhân 1
1p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60o so với phơng của hạt proton và KP4,5 MeV
Câu
23 : Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ 7,143 0 00 Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm
A. 6,04 tỉ
6,04 triệu
Câu
24 :
Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lợng là 2g Sau 1h40phút, lợng chất đã phân rã có giá trị nào?
một
đáp
án khác
D 1,9375 g
Câu
25 : Hạt có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol heli Cho biết số A-vô-ga-đrô NA =
6,022.1023/mol
A. 23.1012 J B 23,7.1012 J C. 3,7.1012 J D 2,73.1012 J
Câu 1 : Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol, độ phóng xạ của
200g chất này bằng
Câu 2 : Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Chu kì bán rã của 2411Na là
Trang 9Câu 3 : Trong phóng xạ β − có sự biến đổi
A Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô B Một n thành một p, một e- và một nơtrinô
C Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô D Một p thành một n, một e- và một nơtrinô
Câu 4 :
Cho biết khối lợng của 1 hạt (m) đợc cho theo vận tốc bởi công thức m= m0
√1 − β2 Với β= v
c và m0
là khối lợng nguyên tử Hãy lập công thức cho ta năng lợng toàn phần E của 1 hạt theo động lợng P=m.v
và năng lợng nghỉ En=m0.c2
Câu 5 : Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lợng là 2g Sau 1h40phút, lợng chất đã
phân rã có giá trị nào?
Câu 6 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Đơtêri D hoặc
2
1H
khối lợng 2,0136u
Câu 7 : Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235 U235 chiếm tỉ lệ 7,143 0 00
Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Xác định tuổi của trái đất biết : Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm
Câu 8 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
Câu 9 : Một mẫu 2411
Na tại t=0 có khối lợng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g Biết
11
24
Na là chất phóng xạ β - tạo thành hạt nhân con là 1224Mg Độ phóng xạ của mẫu 2411Na khi
có 42g 1224Mg tạo thành Cho NA = 6,02.1023 hạt/mol
Câu 10 : Hạt có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol heli Cho biết số A-vô-ga-đrô
NA = 6,022.1023/mol
Câu 11 : Cho phơng trình:
88
226Ra →24He+A Z X Phản ứng trên toả ra 1 năng lợng là 3,6 MeV, ban đầu hạt nhân Ra đứng yên Tính động năng (KX) của hạt X Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối tơng ứng
Câu 12 : Nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về 1 chất phóng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2
phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ
có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
Câu 13 : Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Câu 14 : Random ( 22286Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lợng 2mg sau 19
ngày còn bao nhiêu nguyên tử cha phân rã
Câu 15 :
Tính năng lợng liên kết của các hạt nhân: Liti (
7
3Li
) khối lợng 7,0160u
Câu 16 : Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt α Ngời ta thu đợc 0,578 mm3 khí Hêli ở
đktcvà đếm đợc có 1,648.1016 hạt α Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA= 6,023.1023 hạt/mol thì sai số không quá
Câu 17 : Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa đợc tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức
cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Câu 18 : Cho phản ứng hạt nhân 11 p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và
1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính năng lợng của phản ứng
Câu 19 : Cho một phân rã của U238: 23892
U →20682Pb+xα+yβ− Khi đó x,y là nghiệm của phơng trình
−14X+48=0 B. X2-9X+8=0 C. X2
+14X −48=0 D. X2+9X −8=0
Câu 20 : Đồng vị 21084Po phóng xạ α tạo thành chì 20682Pb Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lợng là
Trang 101mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2=
t1+414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
Câu 21 : Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày đợc tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không
đổiq=2,7.109 hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ )
Câu 22 : Đồng vị phóng xạ 21084
Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối
lợng 1mg ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là
138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
Câu 23 : Cho phản ứng hạt nhân 11 p+13T →23He+01n Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và
1u.c2= 931MeV Ngời ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu đợc hạt He3 và nơtron Hãy tính động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60o so với phơng của hạt proton và KP4,5 MeV
Câu 24 : Cho phơng trình:
88 226
Ra →24He+A Z X Số nơtron trong X là
Câu 25 :
Trong phóng xạ +β¿¿ có sự biến đổi
A Một p thành một n, một e- và một nơtrinô B Một p thành một n , một e+ và một nơtrinô
C Một n thành một p, một e- và một nơtrinô D Một n thành một p, một e+ và một nơtrinô
BANG DAP AN