Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất chỉ có tính khử: A.[r]
Trang 1ĐỀ ễN TẬP SỐ 7 ( Cho H=1, O=16, N=14, C=12, S=32, Na=23 , Mg=24, Al=27, Ca=40, K=39, Cr=52, Mn=55,
Fe=56, Cu=64, Zn=65, Cl=35,5, Ba=137, Br=80, Ag=108, I=127, Pb=207)
Cõu 1: Cho cỏc phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, núng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, núng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, núng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
g) Fe + HCl → h) S + O2→
Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là:
A a, b, d, e, g, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g
Cõu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ), thu được
gam chất rắn Giỏ trị của m là
Cõu 3: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6là:
Cõu 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ -khử là :
Cõu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào 2,5 lớt dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giỏ trị của a là:
Cõu 6: Tổng hệ số (cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất trong phương trỡnh phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO3 đặc, núng là :
Cõu 7 – Hoà tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lớt khớ (đktc) và dd A Cho
dd A tỏc dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được chất rắn cú khối lượng là:
Cõu 8 Cú cỏc dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dựng thờm chất nào sau đõy để nhận biết?
Cõu 9- Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản (p, e,n) bằng 82, trong đú số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 X là kim loại nào ?
A Fe B.Mg C Ca D Al
Cõu 10 - Đốt chỏy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khớ O2 cần vừa đủ 4,48 lớt O2 (đktc) tạo thành một ụxit sắt Cụng thức phõn tử của oxit đú là cụng thức nào sau đõy?
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Khụng xỏc định được
Cõu 11- Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, ngời ta có thể sán xuất đợc khối lợng axit sunfuric là bao nhiêu?
Cõu 12: Trong cỏc hoỏ chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thỡ số cặp chất cú phản ứng tạo ra khớ SO2 là
A 6 B 7 C 8 D 9
Cõu 13: Cho ion M3+ cú cấu hỡnh electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyờn tố M thuộc
A nhúm VB B nhúm III A C nhúm VIIIB D nhúm IIB
Trang 2Cõu 14: Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng oxi hoa- khử xẩy ra là
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 15: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?
A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH
Cõu 16: Cho cỏc nguyờn tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bỏn kớnh cỏc ion Li+,
Na+, Cl-, F- tăng dần theo thứ tự
A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+, F-,Cl-
Cõu 17: Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?
A Nước Gia-ven và Clorua vụi là những hợp chất chứa oxi của clo cú tớnh oxi húa mạnh
B Chất xỳc tỏc chỉ cú tỏc dụng thỳc đẩy cho cõn bằng húa học nhanh chúng được thiết lập hơn
mà khụng làm chuyển dịch cõn bằng
C Trong cỏc phản ứng húa học flo chỉ thể hiện tớnh oxi húa, oxi chỉ thể hiện tớnh khử
D Axit sunfuric đặc cú thể oxi húa kim loại lờn mức oxi húa cao nhất
Cõu 18: Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dựng thuốc thử
A H2O và CO2 B quỳ tớm C dd (NH4)2SO4 D dd H2SO4
Cõu 19: Cho phản ứng N2(k)+3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )
A tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất B tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất
C giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất D giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất
Cõu 20: Trong cỏc thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loóng , (2) dung dịch HCl, (3) dung dịch BaCl2 Thuốc tử phõn biệt được cỏc chất riờng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4 là
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1), (3) D (1), (2), (3)
Cõu 21: Nguyờn tố kim loại X thuộc chu kỡ 4 trong bảng tuần hoàn cú 6 electron độc thõn số hiờụ
nguyờn tử của X bằng
A 34 B 38 C 24 D 26
Cõu 22: Trong cỏc dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dựng để phõn biệt được 2 khớ CO2 và SO2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 23: Cho hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 thu đợc b gam chất rắn Y Biết b<a Kết luận nào sau đây đúng ?
A Dung dịch thu đợc có chứa hai muối C Chất rắn Y có thể có 3 kim loại
B Trong chất rắn Y có Cu và Zn d D Sau phản ứng muối đồng d
Câu 24: Cho 14,6 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 5,264 lít khí H2 ở đktc
rắn Giá trị của a là:
A 0,3M B 0,975M C 0,25M D 0,75M
Câu 25: Cho 22g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại IA và IIA tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu
được 0,3 mol khớ (đktc) Cụ cạn dung dịch thỡ số gam muối khan là:
A 1,87g B.2,53g C 18,7g D 25,3g
Cõu 26 Cho phản ứng: K2S + bKMnO4 + cH2SO4 dS + eMnSO4 + gK2SO4 + hH2O Cỏc hệ số tỉ lệ
b, c, g, h là:
A 2, 4, 4, 8 B 4, 8, 4, 8 C 2, 4, 8, 4 D Tất cả đều sai
Cõu 27 Dóy nào cú cỏc chất chỉ cú tớnh oxi húa:
A O3, FeCl3, H2SO4 B Cl2, KMnO4, SO3 C O2, Cl2, S D H2O2, K2Cr2O7, FeSO4
Cõu 28 Cú cỏc chất: H2SO4 đặc, P2O5, CaO, NaOH rắn Chất nào được dựng để làm khụ khớ H2S cú lẫn hơi H2O là:
A H2SO4 đặc B P2O5 C CaO và NaOH D H2SO4 đặc và P2O5
Cõu 29 Cho cõn bằng sau thực hiện trong bỡnh kớn: CH4(k) +H2O(k) ⇄ CO
(k)+ 3H2(k) ΔH>0
Trang 3Để cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận thỡ phải:
Cõu 30 Dung dịch H2SO4 loóng phản ứng được với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy?
Cõu 31 Dóy nào sau đõy chỉ chứa cỏc chất chỉ cú tớnh khử:
Cõu 32.Cho sơ đồ phản ứng: X (hợp chất của sắt) + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất
X là:
A FeCO3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D Chỉ cú B, C đỳng
Cõu 33 Cú cỏc chất và ion sau: S, Cl2, SO2, Fe2(SO4)3, O2, Fe(OH)2, FeO Chất và ion vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi húa là:
Cõu 34 Cho mg bột Fe vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thỳc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đú cú một muối của Fe) và 32,4g chất rắn Khối lượng mg bột Fe là:
A 11,2 B 16,8 C 22,4 D 5,6
Cõu 35 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H 2 SO 4 10% thu được 2,24 lớt khớ H 2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
Cõu 36 Hũa tan 2,7g Al và 5,6g Fe bằng 100ml dung dịch HCl 6M, thỡ thu được dung dịch X Thể tớch
dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa lớn nhất là: (lit)
Cõu 37: Dóy nào sau đõy được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bỏn kớnh nguyờn tử và ion:
A K+>Ca2+>Ar B Ar>Ca2+>K+ C Ar>K+>Ca2+ D Ca2+>K+> Ar
Cõu 38 Cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng của ion X3+ là 3d5 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử X là:
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p64s23d6
Cõu 39: Nguyờn tố X thuộc chu kỳ 2, X tạo oxit cao nhất cú cụng thức XO2 và tạo với kim loại Y hợp chất
cú cụng thức là Y4X3 ( trong đú X chiếm 25% về khối lượng) Kim loại Y là:
Cõu 40: X, Y là hai nguyờn tố xếp cựng nhúm A trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số hạt proton trong
hạt nhõn của hai nguyờn tử X và Y là 22 Vậy X, Y là hai nguyờn tố lần lượt là:
A Li và Na B Li và K C N và P D O và S
Cõu 41: Oxit cao nhất của nguyờn tố X là X2O5 Trong phõn tử hợp chất khớ của X với hydro, khối lượng hydro chiếm 8,82% khối lượng phõn tử Cụng thức phõn tử của X với hydro là:
Câu 42: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH d, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí có thành phần là:
A Cl2, N2, H2 B Cl2, H2 C N2, Cl2, CO2 D N2, H2
Câu 43: Phản ứng không thể xảy ra đợc giữa các cặp chất sau:
A KNO3 và Na2SO4 B BaCl2 và Na2SO4 C MgCl2 và NaOH D Cu và H2SO4 đặc, tO
Câu 44: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà Na2SO3
B SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
D Tất cả đều sai
Câu 45: Những chất làm khô khí SO2 là:
A H2SO4 (đặc) B P2O5 C CaO D Cả A, B
Câu 46: Loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 ta có cách nào trong các cách sau:
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 vừa đủ
C Cho hỗn hợp khí qua nớc vôi trong
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH
Trang 4Câu 47: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng d , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Hỏi muối nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu/
Câu 48: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
Câu 49: Hoà tan hết m gam một kim loại bằng dd H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc 5m gam muói khan Kim loại trên là:
A Kim loại hoá trị III B kim loại hoá trị I C Mg D Zn
Câu 50: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng đợc với nhau:
A NaCl + KNO3 B Na2S + HCl C BaCl2 + HNO3 D CuS + HCl
… HẾT….