Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác: GV dùng bảng phụ đã vẽ hình sơ đồ tạo thành treo lên bảng và nhắc Tứ giác 4 cạnh bằng nhau 3 goùc vuoâng lại cho HS nắm được mối quan hệ Các cạnh đỗi so[r]
Trang 1Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương: Định nghĩa,
tính chất, dấu hiệu
2 Kỹ năng:Vận dụng các tính chất trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình
3 Thái đơ: Thấy được mối liên hệ giữa các tứ giác đã học
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ
- HS: SGK, thước thẳng
III Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1 P’)
Kiểm tra sĩ sớ: 8A2:………
8A5:………
2 Kiểm tra bài cũ: (15’)GV cho HS trả lời 9 câu hỏi trong SGK.
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (15’)
GV dùng bảng phụ đã vẽ hình
sơ đồ tạo thành treo lên bảng và nhắc
lại cho HS nắm được mối quan hệ
của các loại tứ giác
HS chú ý theo dõi và trả lời
các câu hỏi
1 Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác:
Tứ giác
Hình thang
Hình thang vuông
3 góc vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành Hình thang cân
Hình thoi
Hình vuông
2 cạnh đối //
4 cạnh bằng nhau
Hai cạnh bên //
Góc vuông
2 đ.chéo = nhau
1 góc vuông
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
2 cạnh bên //
1 góc vuông
2 góc kề 1 đáy bằng nhau
2 đường chéo bằng nhau
2 cạnh kề bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
1 đường chéo là đường phân giác của một góc
Các cạnh đỗi song song Các cạnh đối bằng nhau
2 cạnh đối // và bằng nhau Các góc đối bằng nhau
2 đường chéo cát nhau tại trung điểm mỗi đường
2 cạnh đối bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
1 đường chéo là đường phân giác của một góc
Ngày Soạn: 05/11/2012 Ngày dạy: 07/11/2012
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tuần: 11
Tiết: 22
Trang 2Hoạt động 2: (12’)
GV vẽ hình và cho HS
thảo luận theo nhóm
HS đọc đề bài, vẽ hình và thảo luận theo nhóm
Bài 88:
Theo bài 48/93 ta đã chứng minh được tứ giác EFGH là hình bình hành
a) Để EFGH là hình chữ nhật thì AC
BD b) Để EFGH là hình thoi thì AC = BD
c) Để EFGH là hình vuông thì AC= BD
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà ôn tập chu đáo.
- BT: 89(SGK)
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………