1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuan 9 tiet 18 tin 7 2012

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức.. Kó naêng: - Rèn luyện kĩ năng nhập công thức vào[r]

Trang 1

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ tính, cũng như địa chỉ các khối trong cơng thức

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nhập cơng thức vào ơ tính để tính tốn

3

Thái đo ä :

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập

II Chuẩn bị:

- Gv: Sách giáo khoa, giáo án, phịng máy, máy chiếu

- Hs: Vở ghi, sách giáo khoa

II I Phương pháp :

- Gv hướng dẫn, nêu vấn đề lấy ví dụ minh họa, HS chủ động, tư duy, vấn đáp

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)

7A1 :……… 7A2 :……….

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi: Trình bày cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính.

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Một số hàm trong

chương trình bảng tính.

+ GV: Tìm hiểu hàm tính tổng

- Cú pháp:

=SUM(a, b, c…)

- Trong đĩ: Các biến a, b, c …

được đặt cách nhau bởi dấy phẩy

là các số hay địa chỉ của ơ Số

lượng các biến là khơng giới

hạn

- Chức năng: Cho kết quả là tổng

các dữ liệu số trong các biến

Ví dụ:

=SUM(15, 24, 45);

Hoạt động 2: Hàm trung bình

cộng.

+ HS: Học sinh chú ý lắng nghe  ghi nhớ kiến thức

+ HS: Từ những diễn giải trên nêu một số ví dụ khác

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

a) Hàm tính tổng:

- Cú pháp:

SUM(a,b,c…)

- Chức năng: Cho kết quả

là tổng các dữ liệu số trong các biến

b) Hàm tính trung bình cộng:

Ngày soạn: 20/10/2012 Ngày dạy: 22/10/2012

Tuần: 9

Tiết: 18

Trang 2

+ GV: Tìm hiểu hàm tính trung

bình cộng

- Cú pháp:

=AVERAGE(a, b, c…)

+ GV: a,b,c… gọi là gì ?

+ GV: Chức năng?

+ GV: Yêu cầu Hs lấy ví dụ

Hoạt động 3: Tìm hiểu hàm

xác định giá trị lớn nhất.

+ GV : Hướng dẫn tìm hiểu hàm

xác định giá trị lớn nhất

+ GV: Giáo viên đưa ra ví dụ:

=MAX(45, 56, 65, 24);

+ GV: Cú pháp?

+ GV: Chức năng?

Hoạt động 4: Tìm hiểu xác

định giá trị nhỏ nhất.

+ GV: Hướng dẫn Hs tìm hiểu

hàm xác định giá trị nhỏ nhất

+ GV: Cú pháp:

=MIN(a, b, c );

+ GV: Chức năng cho kết quả là

giá trị nhỏ nhất trong các biến

+ GV: Yêu cầu Hs tìm một số ví

dụ

+ HS: Trả lời theo yêu cầu:

+ HS: Cho kết quả là giá trị trung bình của các dữ liệu số trong các biến

+ HS =AVERAGE(A1,A5);

=AVERAGE(A1,A5,5);

+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe

 ghi nhớ kiến thức

+ HS: Học sinh quan sát

+ GV: =MAX(a, b, c…);

+ GV: Cho kết quả là giá trị lớn nhất trong các biến

+ HS: Chú ý lắng nghe  ghi nhớ kiến thức

+ HS: Chú ý, quan sát  ghi nhớ kiến thức

+ HS: Học sinh chú ý lắng nghe  ghi nhớ kiến thức

+ HS: Nêu lên một số ví dụ dựa trên sự hướng dẫn

- Cú pháp:

AVERAGE(a,b,c…)

- Chức năng: Cho kết quả

là giá trị trung bình của các dữ liệu số trong các biến

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:

- Cú pháp:

MAX(a,b,c…);

- Chức năng: Cho kết quả

là giá trị lớn nhất trong các biến

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Cú pháp:

MIN(a,b,c );

- Chức năng: cho kết quả

là giá trị nhỏ nhất trong các biến

4 Củng cố: (5’)

- Tìm hiểu cách sử dụng cơng thức để tính tốn

- Cách nhập cơng thức

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà : (2’)

- Xem lại bài đã học.

- Đọc phần tiếp theo của bài: Sử dụng địa chỉ trong cơng thức.

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/07/2021, 00:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w