1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

16 de on thi tuyen sinh 10

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 461,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm m để d’ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 b Vẽ đồ thị của d và d’ trên cùng một mặt phẳng tọa độ với m vừa tìm được.. c Tìm tọa độ giao điểm của d và d’ bằng cách giải hệ ph[r]

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 Rút gọn biểu thức : A  4 2 3   2  32

Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y = x2 và (d) : y = 4x + 4

a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c) Tìm đường thẳng (d’) biết (d’) song song với (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng –1 Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2 3 4

x y

x y

 

 

Câu 4 a) Tìm một số gồm hai chữ số, biết tổng của hai chữ số đó là 9 và tổng lập phương của hai chữ số đó là 189

b) Cho phương trình : x2 2m1x m 2m 1 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm

Câu 5

1/ Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB, bán kính R Kẻ bán kính OC vuông góc với AB, trên cung BC lấy điểm M AM cắt OC tại N

a) Chứng minh tứ giác MNOB nội tiếp, xác định tâm

b) Chứng minh hệ thức : AM.AN = 2R2

c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây MB và cung MB khi góc MAB = 300 và R=4cm (lấy hai chữ số thập phân )

2/ Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh bằng 352cm2 Tính chiều cao của hình trụ đó

Trang 2

Câu 1 Cho biểu thức : A 3 x.

a) Tìm giá trị của x để A xác định

b) Tìm giá trị của x để A = 2

Câu 2 Tìm hàm số y = ax + b biết đồ thị của hàm số đi qua A(1; 2) và B (3; 4) Vẽ đồ thị hàm

số vừa tìm được

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

3 4 0

x y

x y

 

 Câu 4 a) Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m và diện tích bằng 374m2 Tính chu

vi hình chữ nhật đó

b)Cho phương trình : x2 2mx 3m2 4m 2 0  Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A, I là tâm đường tròn nội tiếp, K là tâm đường tròn bang tiếp góc A, O là trung điểm IK

a) Chứng minh bốn điểm B, I, C, K cùng thuộc một đường tròn tâm (O)

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm (O)

c) Tính bán kính của đường tròn tâm (O) biết AB = AC = 20cm, BC = 24cm

Trang 3

ĐỀ 3

Câu 1 Cho biểu thức : Ax2 6x9

a) Rút gọn A

b) Tính A khi x = 8

Câu 2 Cho hai hàm số (d) : y = 3x – 2 và (d’) : y = -x + m

a) Tìm m để (d’) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

b) Vẽ đồ thị của (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ với m vừa tìm được

c) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’) bằng cách giải hệ phương trình

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

4 5 3

3 5

x y

x y

 

Câu 4 a) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 15 và tích bằng – 100

b)Cho phương trình : m1x2 2(m1)x m  2 0 Xác định m để phương trình có một nghiệm

là 3 Tìm nghiệm còn lại

Câu 5 Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Trên đường tròn lấy điểm A sao cho AB = R a) Tính các góc của tam giác ABC

b) Vẽ tiếp tuyến Bx với (O; R), kẻ ADBx tại D Chứng minh : AD.AC = AB.BD

c) Tính diện tích tam giác ABD và diện tích hình quạt tròn OAB theo R

Trang 4

Câu 1 Giải phương trình : x214x49 2 4 

Câu 2 Cho hai hàm số (d) : y =

1

2 x

và (d’) : y = 3x – 2 a) Vẽ đồ thị của (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tính

c) Xác định đường thẳng (d”) biết (d”) vuông góc với (d) và cắt (d’) tại điểm có hoành độ là 1

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2 3 1

x y

x y

 

 

Câu 4 Cho phương trình : 2x2(2m1)x m 1 0

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Thiết lập hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với m

Câu 5 Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB Trên cùng một nữa mp bờ AB vẽ hai tia Ax và By vuông góc với AB Trên tia Ax lấy một điểm I, tia vuông góc với CI tại C cắt By tại K Đường tròn đường kính IC cắt IK tại P

a) Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp

b) Chứng minh : AI.BK = AC.BC

c) Tính góc APB

Trang 5

ĐỀ 5

Câu 1 Tính : A 4 3 2 2  56 2 81

Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y = ax2 và (d) : y = 2x +1

a) Tìm a để (P) và (d) tiếp xúc nhau

b) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ với a vừa tìm được

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2 3 9

5 3 5

x y

x y

 

 

Câu 4 a) Tìm một số gồm hai chữ số, biết tổng của hai chữ số đó là 10 và số đó lớn hơn tích của hai chữ số của nó là 12

b) Cho phương trình : 2x2  2(m1)x m  3 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2x13x2 13

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB Hạ BN và

DM cùng vuông góc với AC

a) Chứng minh tứ giác BCDM nội tiếp

b) Chứng minh : DB DC = DN AC

c) Tính diện tích hình bình hành ABCD khi AB = 8cm và ABD 300

Trang 6

Câu 1 Cho : 2

x A

x x x x

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y =

2

1

và (d) : y = - 2x a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c) * Tính góc tạo bởi (d) và trục Ox

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

 

Câu 4 Cho phương trình : x2 2(m1)x 2m1 0

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) Trên AC lấy điểm M sao cho AM < MC Dựng (O) đường kính MC BM cắt (O) tại D, AD cắt (O) tại I

a) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

b) Chứng minh CA là phân giác góc ICB

c) Chứng minh : AC MC = BC IC

d) Biết AC = 6cm, AB = 8cm và IC = 3cm Tính diện tích mặt cầu của hình cầu được tạo thành khi cho nữa đường tròn đường kính MC quay quanh MC

ĐỀ 7

Trang 7

Câu 1 Chứng minh : 7 4 3  7 4 3 là một số nguyên.

Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y =

2

1

4x và (d) :

1 2 2

y x

a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c) * Tính góc tạo bởi (d) và trục Ox

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2 4

x y

x y

Câu 4 Cho phương trình : x2 mx m  1 0 

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tính A x 12 x22  6x x1 2 Tìm m để A = 8 Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị đó Câu 5

1/ Cho (O) , từ một điểm M nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA và MB Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt MB tại E

a) Chứng minh tam giác AMB cân

b) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp

c) Chứng minh : EO = EM

2/ Một hình cầu có số đo diện tích bằng số đo thể tích Tính bán kính hình cầu

Trang 8

Câu 1 Chứng minh :

.

Câu 2 a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d) : 5x – 2y = c và (d’) : x + by = 2 biết (d) đi qua A(5; -1) và (d’) đi qu B(-7 ; 3)

b)Cho hai hàm số (P) : y =  x2 và (d) :y4x4.Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

3 3

x y

x y

 

Câu 4 Cho phương trình : x2 2(m1)x m  5 0

c) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

d) Tìm m để A x 12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị đó

Câu 5

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp ( O ; R) và có ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh các tứ giác BFEC, AFHE nội tiếp

b) DA là phân giác của góc EDF

c) Gọi I là trung điểm BC, tia AO cắt (O ; R) tại K Chứng minh H, I, K thẳng hàng

Trang 9

ĐỀ 9

Câu 1 Tính :

2  3 2  3 Câu 2 a) Cho hai hàm số (d) : y = 2x – 4 và (d’) : y = - x + 5 Vẽ đồ thị của (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’)

b) Tìm m để (P) : y = a x2 đi qua điểm A (3 ; 2) Vẽ đồ thị của (P) vừa tìm được

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

 

 

Câu 4 a) Cạnh huyền của một tam giác vuông dài 15m Hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 3m Tìm chu vi tam giác vuông đó

b)Cho phương trình : (m1)x2  2(m1)x m  2 0

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 4x1 x2  7x x1 2

Câu 5 Từ điểm bên ngoài (O) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN đến đường

tròn.Gọi E là trung điểm của MN, đường thẳng CE cắt (O) tại I

a) Chứng minh bốn điểm O,E, C, A cùng nằm trên một đường tròn

b) AOC BIC

c) BI // MN

d) Xác định vị trí của cát tuyến AMN để tổng AM + AN đạt giá trị lớn nhất

Trang 10

Câu 1 Cho biểu thức :

2 2

P

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P > 1

Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y2x2 và (d) : y = 5 x – 3

a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

3

x y

x y

 

Câu 4 Cho phương trình : x2 6x m  0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1  x2  4

Câu 5 Cho đường tròn (O; R) và dây CD có trung điểm là H Trên tia đối của tia DC lấy một điểm S Từ S vẽ hai tiếp tuyến SA, SB đến đường tròn

a) Gọi E là giao điểm SO với AB F là giao điểm OH với AB Chứng minh EHFS nội tiếp b) Chứng minh OH OF = OE OS

c) Cho SO = 3R, CD = R 3.Tính SF theo R

Trang 11

ĐỀ 11

Câu 1 Rút gọn và Tính giá trị biểu thức : 2

2( 4) 20

x M

x x

  khi x thỏa x  5 10 Câu 2 Cho hai hàm số (P) : y x 2 và (d) : y = x +2

a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

c) Viết phương trình đường thăng (d’) biết (d’) // (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 3 Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

3 2

5 2 27

x y

x y

Câu 4 Cho phương trình : mx2 5x  1 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1  x2  3

Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a) Chứng minh

1 2

EDBC

b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh : BD DC = AD DH

d) Tính DE biết rằng DH = 4cm, AH = 5cm

Trang 12

Câu 1 Cho biểu thức

x

x x x x A

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Câu 2 Cho hai hàm số (d) : y = 2x – 1 và (d’) : y = x – 2

a) Vẽ đồ thị của (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’)

c) Viết phương trình đường thăng (d”) biết (d”) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1

và (d), (d’), (d”) đồng quy

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

5

x y

x y

 

Câu 4 Cho phương trình : x2 2(m1)x m 2 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

c) Thiết lập hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với m

Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD Gọi M là một điểm trên cung nhỏ AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MC

a) Chứng minh CE // MD

b) AM cắt CE tại I Chứng minh I là trung điểm của CE

c) Khi M di chuyển trên cung nhỏ AC thì các điểm E và I chuyển động trên đường nào ? Vì sao?

Trang 13

ĐỀ 13

Câu 1 Cho Axy ; Bxy Tính A B với x 9 4 5 ; y 21 4 20

Câu 2 a) Cho hàm sốym5x4 Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến

b) Xác định hàm số y a x 2 biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 3x – 3 tại điểm có hoành

độ bằng 2 Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

 

Câu 4 a) Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có chu vi bằng 66cm và diện tích bằng

252 cm2

b)Gọi x1, và x2 là nghiệm của phương trình : x2 2mx  4 0 Xác định m để x14x24 32

Câu 5 Cho tam giác ABC, vẽ đường cao AI à BK cắt nhau tại H Gọi D là điểm đối xứng của

H qua I Vẽ CE vuông góc BD tại E.Gọi F là giao điểm của AC và BE Vẽ FN vuông góc BC tại N

a) Chứng minh BHCBDC

b) CK = CE

c) Các tứ giác AKIB và ABDC nội tiếp

d) BK, CE, FN đồng quy

Trang 14

Câu 1 Cho

2

; 1

x

x x

a b P

ab

Câu 2 a) Cho hàm số (d) :

1 ( 1)

m

  Với giá trị nào của m thì (d) song song với đường thẳng y 3x Khi đó tính góc tạo bởi (d) và trục Ox

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

 

 

Câu 4 a) Tìm hai số x , y biết 2 2

3 5

x y

x y

 

 

b)Gọi x1, và x2 là nghiệm của phương trình : x2 2mx 3m2 4m 2 0  Xác định m để x1  x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AD Tia Cx nằm giữa hai tia CA và CB Vẽ đường tròn có tâm nằm trên AB và tiếp xúc với CB tại M, tiếp xúc với Cx tại N E là giao điểm của AD và Cx

a) Chứng minh tứ giác CANO nội tiếp

b) OA là tia phân giác của MAN

c) EA = EN

2/ Cho một hình cầu có thể tích

9

2 (cm3) Tính diện tích mặt cầu đó

Trang 15

ĐỀ 15

Câu 1 Rút gọn

A   

Câu 2 a) Cho hàm số (d) :

1

2

ymx n  m 

  Và đường thẳng (d’)y(m 3)x2n1 a) Tìm điều kiện để (d) // (d’)

b) Tìm điều kiện để (d) cắt (d’) tại một điêm trên trục tung

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

 

Câu 4 Cho phương trình : x2ax b   1 0

a) Giải phương trình khi a = 3 , b = - 5

b) Xác định a, b để phương trình có hai nghiệm thỏa

3 9

x x

x x

 

 

Câu 5 1/ Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DM cắt các đường thẳng DM, DC theo thứ tự tại E và F

a) Chứng minh tứ giác ABDE, BDCE nội tiếp

b) Tính CEF.

c) Đường thẳng AM cắt DC tại N Chứng minh 2 2 2

ADAMAN 2/ Cho hình trụ có đường kính 8cm, chiều cao 10cm Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó

Trang 16

Câu 1 Giải phương trình 16y16 9y 9 4 4 y16 y1.

Câu 2 Cho hàm số (d) :y(m1)x n

a) Với gía trị nào của m, n thì (d) // Ox

b) Xác định (d) biết (d) đi qua A(1 ; -1) và có hệ số góc bằng – 3

Câu 3 Giải phương trình và hệ phương trình sau:

4 5

x y

x y

Câu 4 Cho phương trình : x2 2mx  4 0

a) Giải phương trình khi m = 3

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa    

x   x   Câu 5 1/ Cho đường tròn tâm O, Từ một điểm Avẽ hai tiếp tuyến AB, AC Vẽ đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB (d) cắt đường thẳng AB tại H, cắt đường tròn tại E, C và cắt OA tại D

a) Chứng minh CH // OB và tm giác OCD cân

b) Tứ giác OBDC là hình thoi

c) M là trung điểm EC, tiếp tuyến tại E cắt AC tại K Chứng minh O, M, K thẳng hang 2/ Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm, đường sinh bằng 6cm Tính diện tích xung quanh và thể tích nón

Ngày đăng: 08/07/2021, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w