ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1 Đ4 Bài 1: a Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số... Hỏi ttrong vườn nhà Lan có bao nhiêu cây hồng xiêm?[r]
Trang 1ĐỀ 1
Bài 1 a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm
71, , 73,…………, 75, ………, 77,……,79,…………, 81, …….,………,…….,……….,86,………,……….,………90,
…… ,………,…….,……….,96,…………,………….,……….,100
b/ Viết các số
Hai mươi ba:…… Tám nươi ba:…… Năm mươi tư…………Hai mươimốt:… Một trăm:…
Ba mươi……… Bốn mươi bảy:… Chín mươi tám………Mười chín Bảy mươi lăm:… c/ Viết các số 34,27,92,59:
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn :………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ Đồng hồ chỉ……giờ b/ Khoanh vào các ngày em đi học:
Chủ nhật , thứ hai, thứ ba, thứ năm , thứ sáu, thứ bảy
Bài 5: a)Viết tiếp vào bài giải
Tổ Một hái được 23 bông hoa , tổ Hai hái được 16 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêubông hoa?
Bài giải Số bông hoa cả hai tổ hái được là:
……….
Đáp số: ………
Trang 2b) Một cửa hàng có 38 chiếc xe đạp , đã bán đi 25 chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhêu chiếc xe đạp ?
Trang 3a) Điền số vào chỗ chấm
60,…… , ……… , 63, 64, 65, 66, 67,……, 69
70,71 , ………, 73, 74, 75, 76, …….,78, ……
80, 81,82 , ……, 84, 85, …., ……,88, 89
90, 91, 92, 93, …….,……96 , ……97, 98, … , ……
b)Viết các số thích hợp
Ba mươi hai:…… Bốn nươi tám:……
Năm mươi sáu:… Bảy mươi tư :…
Bảy mươi chín :…… Tám mươi :…
Tám mươi tám:… Chín mươi :…
Chín mươi chín :… Một trăm:…
c/ Viết các số 63, 72, 29, 43
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn :………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ Đồng hồ chỉ……giờ
b)Các ngày trong tuần là: Thứ hai,………
………
Bài 4 a) Viết tiếp vào bài giải
Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải Số học sinh 1 A có là:
………
Đáp số:………
b)Bạn Hà có sợi dây dài 85 cm , bạn Hà cắt cho bạn Nam 25 cm.Hỏi sợi dây của Hà còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Trang 4Bài giải
Bài 5: > , < , =
76 – 42 …….30 + 8 47 + 51 …… 81 + 12 36 + 12………….15 + 33Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Điểm Q ở ……… hình………
Bài 7: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có:
- Một hình vuông và một hình tam giác
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1 ( Đ3 )Bài 1 : a) Điền số vào chỗ chấm
67,68, 69,……….,…… , ………, … , 74,…
…., ……,90, 91, 92,……., …….,……, ……, … , ……,…….,100
Trang 5b) Trong hình vẽ bên có ………hình vuông và có ……… hình tam giác
c)Viết các số
Hai mươi ba :…… Bảy nươi mốt :…… Năm mươi tư:… Sáu mươi chín :… Tám mươi lăm :… Một trăm:………
Bài 2:a / Viết các số 70, 50,75,82 theo thứ tự từ lớn đến bé:………
b/ Viết các số 97, 86, 77, 48 theo thứ tự từ bé đến lớn:………
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
Bài 6 a)Viết tiếp vào bài giải
Một sợi dây dài 75 cm, anh Hải cắt đi 40 cm Hỏi sợi dây còn laị dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
Bài giải Độ dài sợi dây còn lại dài là :
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 66, …., ……., ……, 71, ……., ……., 74,……, …… 77
c/ Viết các số 53, 86,100, 84 theo thứ tự từ bé đến lớn:………
Trang 6Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
43 + 26 35 + 12 86 – 36 74 - 21
Bài 3 : > , <, =
37 + 42 …… 81 ; 86 – 24 ……… 60 + 2 ;40 + 8 ……… 25 + 24 ; 67 – 23 …… 21 + 15
Bài 4 : Tính
a) 34 + 3 – 2 = ……… b) 18 cm + 20 cm = ………
58 – 30 – 3 = ……… 59 cm – 42 cm + 10 cm =………
Bài 5 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm: Bài 6 :a) Viết tiếp vào lời giải Lớp em có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải Tất cả số học sinh của lớp em là : ………
Đáp số :………
b)Quyển vở của Lan có 48 trang Lan đã viết hết 25 trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết ? Bài giải
-
-Bài 7 : Viết số và dấu phép tính để được phép tính đúng: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1( Đ5 ) Bài 1: Tính 85 48 98 35 59 68
- - - - - -
64 25 72 15 53 15
Bài 2: Tính nhẩm
Trang 766 – 60 = 98 – 90 = 72 – 70 = 58 – 4 =
78 – 50 = 59 – 30 = 43 – 20 = 58 – 8 =
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
67 – 22 56 – 16 94 – 92 42 – 42 99 – 66
Bài 4:
<
Bài 5: Viết (theo mẫu):
35 = 30 + 5 29 = 20 + ……… 88 = ………+ …………
45 = 40 + …… 57 = 50 + ……… 98 = ……….+ …………
95 = 90 + …… 97 = 90 + ……… 28 = ……….+ …………
Bài 7: Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà? Bài giải
-Bài 8 :hình bên có:ù …………hình tam giác
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1( Đ6 ) Bài 1: a/ Khoanh vào số lớn nhất: 55 ; 47 ; 60 ; 39
b/ Khoanh vào số bé nhất: 69 ; 70 ; 59 ; 66
Bài 2: a) Điền số thích hợp vào chỗ châm: 86 ,………… , 88 ,……… ,90 ,……… , 92 ,…………
94 ,………… , 96 , ……… ,……… , 99 , ………
b) Viết các số:28, 76, 54, 74 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 3: Tính 40 cm + 30 cm =………… 84 – 2 – 2 =………
12 giờ + 5giờ = ………… 23 + 2 + 1 =………
Bài 4:
Trang 8a/ Trong vườn nhà Lan có 45 cây chanh và hồng xiêm , trong đó có 23 cây chanh Hỏi
ttrong vườn nhà Lan có bao nhiêu cây hồng xiêm?
Trang 9- 85 đọc là:……….
Bài 5 a/ Cú 68 quả trứng,đó ăn hết 20 quả trứng.Hỏi cũn lại bao nhiờu quả trứng ? Bài gi i ả b/ Nhà em nuụi 23 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em nuụi bao nhiờu con gà và vịt? Bài gi i ả Baứi 6: Vieỏt soỏ vaứ daỏu pheựp tớnh ủeồ ủửụùc pheựp tớnh ủuựng
ẹEÀ KIEÅM TRA CUOÁI NAấM MOÂN TOAÙN 1 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi Svào ô trống a/ Số bé nhất có một chữ số là 1 c, Số lớn nhất có hai chữ số là 99 b, Số bé nhất có một chữ số là 0 d, Số ớn nhất có hai chữ số là 90 Bài 2: Viết số từ 20 đến 35:
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 98 - 2
………
35 + 42
………
79 - 53
………
… 43 + 21
………
Bài 3: Sắp xếp các số 15, 70, 85, 90, 63.theo thứ tự -từ bé đến lớn………
- từ lớn đến bé:………
Bài 4: Điền dấu >, <, =
76 – 42 … 30 + 8 47 + 51… 81 + 12 36 + 12 15 + 33 Bài 5: Giải toán:
a- Lớp 1B có 17 bạn nữ và 20 bạn nam Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn ?
= 64
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1
Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng :Số 85 đọc là:
A: Tám năm B: Tám mươi C: Tám mươi lăm
Bài 2 Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng Số bé nhất có hai chữ số là :
Trang 11Bài 6: Một sợị dây dài 75cm ,bạn Lan cắt đi 4 chục cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Bài giải
-b/ Hà có 22 con tem , Lan có 15 con tem Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem? Bài giải
-
-Bài 7 :hình bên có:ù …………hình tam giác
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1 A: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 : Số 81 đọc là: A tám một B tám mươi mốt C tám mươi một D: tám mốt Câu 2 : Sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè kh¸c nhau lµ: A : 90 B : 98 C : 99 D : 89 Câu 3 Kết quả của phép tính 57 cm – 12cm là : A 57cm B: 12cm C : 45cm D : 45 B PhÇn tù luËn BÀI 1 Điền dấu vào ơ trống < , > , = 41 + 32 … 70 + 3 25 – 5 … 45 – 23 40 + 8 … 35 + 22 BÀI 2 : Đặt tính rồi tính 39 – 23 56 – 14 47 + 52 2 + 34 … ……… ……… ……… ………….……
… ……… ……… ……… ………….……
… ……… ……… ……… ………….……
… ……… ……… ……… ………….……
BÀI 3 : Tính : a 12 + 5 – 3 = 29 - 4 - 5 = b 38cm – 6cm + 20cm = 40 cm + 7cm – 47cm = BÀI 4 : a/ Nhà em cĩ nuơi 24 con gà và 15 con ngan Hỏi nhà em cĩ tất cả bao nhiêu con gà và ngan? Bài giải ………
………
Trang 12b/ Quyển vở của Hồng có 96 trang, Hồng đã viết hết 4 chục trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu ttrng cha viết? Bài giải ………
………
………
………
BÀI 5 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
………….+ 34 = 34 76 - …………= 76
40 + …… < 42 25 +…………> 35 Bài 6 Viết vào chỗ chấm Điểm H ở trong hỡnh ……… Q Điểm Q ở ……… hỡnh………
ẹEÀ KIEÅM TRA CUOÁI NAấM MOÂN TOAÙN 1 1 Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng a/Số lớn nhất có hai chữ số là: A : 90 B : 98 C : 99 b/Một tuần lễ có tất cả : A : 6 ngày B : 7 ngày C : 8 ngày c/ Hình vẽ sau có mấy đoạn thẳng ? A B C D E A : 8 đoạn thẳng B : 9 đoạn thẳng C : 10 đoạn thẳng d/ Số lớn nhất có một chữ số là : A : 0 B : 9 c : 8 2 Đặt tính rồi tính 41 + 27 5 6 + 12 96 - 26 75 - 22 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
3 Điền dấu >,<,= 37 + 42 … 82 86 - 24 ……60 + 2 41 + 8……24 + 25 4, Tính 12 + 4 - 6 =… 23 + 56 - 17 =……
24 cm + 3cm + 30 cm =… 20 cm + 6cm - 6cm =…
5 a/ Viết tiếp vào bài giải:
Lớp 1A có 35 học sinh , lớp đó có 20 bạn nam Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nữ ?
Bài giải
Số bạn nữ lớp 1A có là :
Trang 13Đáp số :………
b/ Bạn Hà có 15 viên bi đỏ và 23 viên bi vàng Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu viên bi ? Bài giải ………
………
………
ẹEÀ KIEÅM TRA CUOÁI NAấM MOÂN TOAÙN 1( ẹ12 ) A Hãy khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng 1 Số liền sau của số 99 là: A Số 89 B số 98 C số 100 2 Các số 58, 85, 47, 67, 74,xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 58, 67, 47, 74, 85 B 47, 58, 67, 74, 85 C 85, 74, 67, 58, 47 B Làm bài tập Bài 1 : Đặt tính rồi tính: 15 + 33
……….
88 - 26
………
60 + 35
………
79 - 5
………
8 + 20
………
73 + 4
…………
Bài 2: Điền dấu >, <, = 43 + 3 56
35 - 5 31
37 + 2 50
54 + 5 45 + 4 69 - 9 96 - 6 40 + 5 55 - 5 Bài 3: Tính 32 + 3 - 2 = …… 23 + 14 – 15 =…… 34cm + 1 cm + 3cm =……….
Bài 4: Giải toán: a) Lớp 1A trồng đợc 35 cây, lớp 2A ttrồng đợc 50 cây Hỏi hai lớp trồng đợc tất cả bao nhiêu cây ? Bài giải
b- Mẹ nuôi gà và thỏ , tất cả có 65 con ,trong đó có 23 con thỏ Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà? Bài giải
Trang 14
……… ……… ………
Bµi 5 ViÕt vµo chç chÊm
-C¸c ®iĨm ë trong h×nh tam gi¸c lµ :
Bài 4: Nhà bà ngoạiï nuôi vừa gà vừa vịt có 56 con , trong đó có 3 chục con gà Hỏi nhà bà ngoạiï
nuôi mấy con vịt?
Bài giải
Bài 5: Trong mỗi tuần lễ:
a/ Em đi học vào các ngày: Thứ hai,………
………
M
Q S
.
.
.
Trang 15b/ Em được nghỉ các ngày: ……… Bài 6: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có: Hai hình tam giác
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1( Đ14 )
1/ Điền số vào chỗ chấm : (1đ)
a- 79 , …… , 81 , …… , …… , …… , 85 , …… , …… , .…… , 89 , …… , ………
b- 10 , 20 , , , 50 , , 70 , , 90 , .
2/ Đúng ghi Đ , sai ghi S : ( 1 đ)
3/ Khoanh vào trước số nào em cho là đúng : (1đ)
a) Số liền trước của 40 là :
b) Số liền sau của 99 là
4/ Viết các số :(1đ) 72, 38, 64, 40
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trang 16ẹEÀ KIEÅM TRA CUOÁI NAấM MOÂN TOAÙN 1( ẹ15 )
1/ Đọc số, viết số (1ủ)
57
Hai mửụi mốt
2/ a) Khoanh vào số lớn nhất : (1ủ)
b) Khoanh vào số bé nhất : 31 29 50 15 20 3/ Viết các số (1ủ) : 83, 30 , 19 , 50
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :
4/ Đặt tính rồi tính: ( 2ủ) 23 + 52 75 - 25 92 + 7 78 - 42
.
.
5/ Tớnh nhaồm: (1ủ) 42 + 30 + 5 = 56 cm - 16 cm + 8 cm =
6/ Điền số thích hợp vào ô trống : (1ủ) +7 - 30 - 5
7/ Lụựp 1A coự 35 baùn, trong ủoự coự 21 baùn nam Hoỷi lụựp 1A coự bao nhieõu baùn nửừ? ( 2ủ) Baứi giaỷi
.
52
Trang 178/ Viết số: (1đ)
Số bé nhất có hai chữ số là:
Số lớn nhất có hai chữ số là:
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1( Đ16 ) I Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/ Số lớn nhất có hai chữ số là: A 100 B 99 C 98 2/ A B C A Có 1 đoạn thẳng B Có 2 đoạn thẳng C Có 3 đoạn thẳng 3/ Lúc 5 giờ, kim ngắn chỉ số: A 6 B 5 C 4 4/ Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số 96 đọc là chín mươi sáu b) Số 96 gồm 9 và 6 II Tự luận: (6 đ) 1/ Đặt tính rồi tính: (1đ) 14 + 53 26 + 2 38 - 8 64 - 23 2/ Tính : (1,5 đ) 71 + 6 -13 = 32 cm + 4 cm -10 cm = 80 - 70 + 60 =
3/ (1đ) Điền số và chữ vào chỗ chấm: a) Một tuần lễ có ngày b) Em đi học những ngày:
4/ Nhà bác An nuôi 48 con vừa gà và vịt, trong đó có 20 con gà Hỏi nhà bác An nuôi bao nhiêu con vịt? Bài giải
.
.
Trang 185/ Hình vẽ bên có
điểm hình tam giác
đoạn thẳng hình chữ nhật
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1( Đ17 )
1/ Viết số
a) Viết các số từ 89 đến 100 : .
b) Viết số vào chỗ chấm :
Số liền trước của 45 là ………… ; 70 gồm ………… chục và ………… đơn vị
Số liền sau của 39 là ………… ; 81 gồm ………… chục và ………… đơn vị
>
<
=
Trang 19.
……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN 1( Đ18 ) Bài 1: Viết các số a/ Từ 48 đến 51:………
b/ Từ 69 đến 78:………
Bài 2: Trên hình bên có: Có …… đoạn thẳng Có…… hình vuông Có …… hình tam giác Bài 3: Viết số. Ba mươi:……… Ba mươi tư:……… Ba mươi tám:……… Ba mươi mốt:…
Bài 4: Viết (theo mẫu). a/ Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị b/ Số 91 gồm….…chục và ………đơn vị. c/ Số 73 gồm….…chục và ………đơn vị d/ Số 60 gồm….…chục và ………đơn vị Bài 5: a/ Khoanh vào số lớn nhất: 55 , 47 , 60 , 39
b/ Khoanh vào số bé nhất: 69 , 70 , 59 , 66
Bài 6: Viết số thích hợp vào chố chấm: a/ Số liền sau của 32 là…………., Số liền sau của 86 là:………
b/ Số liền trước của 59 là:……….,Số liền trước của 51 là:…………
Bài 7: Viết (theo mẫu) : Mẫu : 86 = 80 + 6 84 = ……… 42 = …… …… 77 = ……… 91 = …………
BÀI 8 : a/ Nhà em cĩ nuơi 2 chơc con gà và 35 con vịt Hỏi nhà em cĩ tất cả bao nhiêu con gà và con vịt ………
………
………
………
………
b/ Lan cĩ sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm Hỏi sợi dây cịn lại dài bao nhiêu xăngtimet? ………
Trang 20………
………
ẹEÀ KIEÅM TRA CUOÁI NAấM MOÂN TOAÙN 1( ẹ19)
B i 1: à ( 2 điểm ) Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng
a/Số lớn nhất có hai chữ số là:
A : 90 B : 98 C : 99
b/Một tuần lễ có tất cả :
A : 6 ngày B : 7 ngày C : 8 ngày
B i 5 à : ( 1, 5 điểm) Lụựp em coự 20 hoùc sinh nam vaứ 17 hoùc sinh nửừ Hoỷi lụựp em coự taỏt caỷ bao
nhieõu hoùc sinh?