1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

de kiem tra cuoi ky 1

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi đến trường từ lúc sớm tinh mơ để: để trực nhật tìm hoa Niềm Vui về tặng cho bố để bố dịu cơn đau gặp cô giáo 2.. Chi muốn hái hoa vè tặng cho bố nhưng Chi không hái được vì: sợ bác b[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

I.Kiểm tra đọc:(10 điểm)

1.Đọc vần: ươu, iêng, ây, ươm

2.Đọc từ ngữ: nền nhà, cây thông, chú cừu, ngà voi

3.Đọc câu:

Sương mai đã tan Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

4.Nối ô chữ phù hợp:

5.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

uôi hay ui?

con s… ngọn n…

II.Kiểm tra viết: (10 điểm)

1.Viết vần: âng, ươu, ua, oi

2.Viết từ ngữ: buôn làng, sáo sậu, hươu sao, bưu điện

3.Viết câu: Trên trời bướm bay lượn từng đàn

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM I.Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1.Đọc vần: (2 điểm) Mỗi vần đúng 0,5 điểm

2.Đọc từ ngữ (2 điểm) Mỗi từ đúng 0,5 điểm

3.Đọc câu (2 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

4.Nối câu (3 điểm) Mỗi câu đúng 1 điểm

5.Điền vần (1 điểm) Mỗi vần 0,5 điểm

II.Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Viết vần (2 điểm) Mỗi vần 0,5 điểm

2.Viết từ ngữ (4 điểm) Mỗi từ 1 điểm

3 Viết câu (4 điểm) Sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

Trăng

thổi nhẹ nhẹ

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN LỚP 1 Câu 1: Tính

a) + 18

❑❑

+ 73

❑❑

- 94

❑❑

+ 52

❑❑

- 91

❑❑

+ 09

❑❑

… … … … … …

b) 5+3+2=… 10-7+3=…… 4+6-1=…

8-6+3 =… 9+0-5 =…… 7-4-3 =…

Câu 2:

7 = 7 +… 6 -… =2 1+….=10 Câu 3:

6+3….5 8-3….7 10-0….10 2+1….0

Câu 4: Viết phép tính thích hợp:

Đã có: 7 bi

Thêm: 2 bi

Có tất cả……bi?

Câu 5:

Có… hình tam giác

SỐ

>

<

=

SỐ

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống: (2,5 điểm)

a)

b)

Câu 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 100 -25 64-58 90-43 15+17 ……… ……… …… ………

……… ……… …… ………

……… ……… …… ………

……… ……… …… ………

Câu 3: (1 điểm) Tìm x: 32- x=18 x+8=23 ……… ………

……… ………

Câu 4: (2 điểm)

45+25………30 44-10………23+22 71………28+43 30+15………65-20 Câu 5: (2 điểm) Một cửa hàng đồ chơi có 65 ô tô và máy bay, trong đó có 38 ô tô Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu máy bay? Bài giải ………

………

………

Câu 6: (0,5 điểm)Cho hình chữ nhật ABCD (xem hình vẽ):

Vẽ đoạn thẳng AC

Và đoạn thẳng BD

>

<

=

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I– NĂM 2012-2013

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 I.Kiểm tra đọc: 10 điểm

Bài tập: 5 điểm

Đánh dấu X vào các câu trả lời đúng

1 Chi đến trường từ lúc sớm tinh mơ để:

để trực nhật tìm hoa Niềm Vui về tặng cho bố để bố dịu cơn đau gặp cô giáo

2 Chi muốn hái hoa vè tặng cho bố nhưng Chi không hái được vì:

sợ bác bảo vệ nhìn thấy Chi không có dụng cụ để hái

Chi nghĩ vì cây hoa trong trường là của chung

3 Cô giáo đồng ý cho thêm Chi 2 bông hoa nữa vì:

vì hoa ở sân trường quá nhiều

cô giáo có quyền cho bao nhiêu cũng được

cô giáo nhận ra Chi là một cô gái hiểu thảo

4 Câu: “Em quét dọn nhà cửa” là loại câu gì?

Ai?Làm gì? Ai?Thế nào? Ai?Là gì?

5 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

Lan là học sinh giỏi nhất lớp.

………

II.Kiểm tra viết: (10 điểm)

1 Chính tả: 5 điểm (nghe-viết) bài “Con chó nhà hàng xóm”

2 Tập làm văn: 5 điểm

a Em viết lời xin lỗi của em trong trường hợp :

Em mãi chơi quên làm việc mẹ đã dặn

………

b Bà đến nhà đón em đi chơi Hãy viết hai câu nhắn lại để ba mẹ biết

………

………

………

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I –NĂM 2012-2013

MÔN TOÁN : LỚP 1

1.Tính :( 2đ )

5

4

6

10

0

9

4

6

… … … …

10-2=… 7+3=…… 9-5=… 3+4=…

2.Tính (2đ)

5+2+3=…… 5+4-3=…… 8-6+3=… 10-4+0=… 3.Điền vào chỗ chấm: (2đ)

3+5…10 6….5+2 10-3… 2+5 9-0…8

4.số? (1đ) :

5+….=8 …+3=5 10=3+… 5-… =5

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

I.Kiểm tra đọc:(10 điểm)

1.Đọc vần: ênh, iêng, uôm, ươm

2.Đọc từ ngữ: ao chuôm, cây chuối, con hươu, bệnh viện

3.Đọc câu:

Trăng rất sáng.Bóng núi in thẫm nét.Gió thổi nhè nhẹ Bản làng yên tĩnh quá

4.Nối ô chữ phù hợp:

5.Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

uôi hay ui?

… ngọn n…

II.Kiểm tra viết: (10 điểm)

1.Viết vần: ưi, ây, âu, eo

2.Viết từ ngữ: diều sáo, trái lựu, hươu sao, dừa xiêm

3.Viết câu: Con suối sau nhà rì rầm chảy

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM I.Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1.Đọc vần: (2 điểm) Mỗi vần đúng 0,5 điểm

2.Đọc từ ngữ (2 điểm) Mỗi từ đúng 0,5 điểm

3.Đọc câu (2 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

4.Nối câu (3 điểm) Mỗi câu đúng 1 điểm

5.Điền vần (1 điểm) Mỗi vần 0,5 điểm

II.Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Viết vần (2 điểm) Mỗi vần 0,5 điểm

2.Viết từ ngữ (4 điểm) Mỗi từ 1 điểm

3 Viết câu (4 điểm) Sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

Bầu trời

Ngày đăng: 07/07/2021, 23:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w