Vïng ®Êt cao, réng lín bao gåm c¸c cao nguyªn cã ®é cao sµn sµn b»ng nhau.. TrÇn Quèc TuÊn e)X©y dùng phßng tuyÕn s«ng Nh NguyÖt 5.. Muèi hoÆc bét canh cã bæ sung i- èt... Vïng ®Êt cao, [r]
Trang 13 Đọc thành tiếng câu: ( 4 điểm )
Mặt trời đã lên cao, lúa trên nơng chín vàng, trai gái bản mờng cùng vào hội
1 Nghe – viết các vần viết các vần: ( 3 điểm )
oi ; ua ; ong ; iêm ; ăt ; ut
2 Nghe viết các từ ngữ: ( 4 điểm )
thành phố ; trăng rằm ; đình làng ; cánh diều
3 Nhìn bảng viết: ( 2 điểm )
bay cao cao vút chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời
4 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
a) ăt hay ât: ph…… cờ ; g… lúa
b) iên hay iêm…… phấn ; lúa ch…
=== Hết ===
đáp án
Môn: tiếng việt – lớp 1 lớp 1 i.Kiểm tra đọc: (10 điểm )
Trang 23 Đọc thành tiếng câu: ( 4 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát: ( 4 điểm )
Đọc sai hoặc không đọc đợc dừng quá 5 giây/ từ ngữ không đợc điểm
II.kiểm tra viết: ( 10 điểm )
1.Nghe – viết các vần viết các vần: ( 3 điểm ) Học sinh viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ vần
Học sinh viếtđúng, nhng không đều nét, không đúng cỡ chữ; 0,25 điểm/ vầnViết sai hoặc không viết đợc; không đợc điểm
2 Nghe – viết các vần viết các từ ngữ: ( 4 điểm )
Học sinh viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ
Học sinh viếtđúng, nhng không đều nét, không đúng cỡ chữ; 0,25 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết đợc; không đợc điểm
3 Nhìn bảng viết: ( 2 điểm )
Viết đúng các từ ngữ trong dòng thơ, thẳng dòng đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ dòng thơ.Viết đúng,nhng không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ dòng thơ
Viết sai hoặc không viết đợc; không đợc điểm
4.Chọn đúng mỗi vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ( 0,25điểm )
a) phất cờ ; gặt lúa.
b) viên phấn ; lúa chiêm.
=== Hết ===
đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 2
Năm học: 2010 -2011 Môn: tiếng việt
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên yêu cầu
II Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bà cháu” Sách TV 2 tập 1 trang 86
Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây
Câu 1: Khi cha gặp cô tiên, ba bà cháu sống nh thế nào?
Trang 3a) Cho thêm nhiều vàng bạc.
b) Cho bà hiện về thăm hai anh em một lúc
c) Cho bà sống lại và ở mãi với hai anh em
Câu 4: Trong câu Hai anh em ôm chầm lấy bà“ ” từ ngữ nào chỉ hoạt động?
Em hãy viết một đoạn văn từ 3 – viết các vần 5 câu kể về gia đình em Dựa theo gợi ý sau:
a) Gia đình em có mấy ngời? Đó là những ai?
b) Nói về từng ngời trong gia đình em
c) Em yêu quý những ngời trong gia đình em nh thế nào?
=== Hết ===
đáp án Môn: tiếng việt – lớp 1 lớp 2
A kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
I.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, ngắt nghỉ đúng dấu câu, tốc độ đọc đạt yêu cầu.Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu ( 6 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – viết các vần 3 – viết các vần 2 – viết các vần 1
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm
Câu 1: chọn ý bCâu 2: chọn ý a Câu 3: chọn ý c
Trang 4=== Hết ===
đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 3
Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: tiếng việt
( Thời gian: 80 phút )
A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
I.Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 60 chữ trong các bài tập đọcđã học từ tuần 10
đến tuần 17 trong sách TV 3 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên yêu cầu
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Ngời liên lạc nhỏ” Sách TV 3 tập 1 trang 112.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây
Câu 1: Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?
a) Bảo vệ cán bộ, đa cán bộ đến địa điểm công tác
b) Đi đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm
Câu 4: Câu văn nào dới đây đợc viết theo mẫu câu; Ai thế nào?
a) Anh Kim Đồng thông minh, nhanh nhẹn
b) Anh Kim Đồng đi công tác
c) Anh Kim Đồng đến điểm hẹn
B kiểm tra viết; ( 10 điểm )
b)Mỗi bạn đó có đặc điểm gì nổi bật?
c)Tháng vừa qua các bạn đã làm đợc những việc gì tốt?
=== Hết ===
đáp án Môn: tiếng việt – lớp 1 lớp 3
Trang 5A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
I Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, ngắt nghỉ đúng dấu câu, tốc độ đọc đạt yêu cầu.Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu ( 6 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – viết các vần 3 – viết các vần 2 – viết các vần 1
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm
( Thời gian: 80 phút )
A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
I.Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 80 chữ trong các bài tập đọcđã học từ tuần 11
đến tuần 17 trong sách TV 4 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên yêu cầu
II.Đọc thầm và làm bài tập: (5điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Văn hay chữ tốt” Sách TV 4 tập 1 trang 129.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
a) Vì Cao Bá Quát nhận thức chậm
Trang 6b) Vì Cao Bá Quát viết chữ quá xấu.
c) Vì Cao Bá Quát lời học
Câu 2: Khi giúp bà hàng xóm Cao Bá Quát đã phải ân hận vì:
a)Viết đơn không nêu rõ lí lẽ
b)Viết đơn với các câu văn không hay
c)Viết đơn với các chữ quá xấu khiến quan không đọc đợc, bà cụ không giải đợcoan
Câu 3: Những việc làm nào dới đây thể hiện Cao Bá quát quyết tâm luyện chữ?
a) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp
b) Mỗi tối, ông viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ
c) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối, ông viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ.Ông mợn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu
để viết nhiều kiểu chữ
Câu 4: Trong bài Văn hay chữ tốt“ ” có mấy danh từ riêng?
I Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, bớc đầu giọng đọc có biểu cảm, tốc độ đọc
đạt yêu cầu Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – viết các vần 3 – viết các vần 2 – viết các vần 1 ( điểm )
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm
Trang 7Viết sai 2 lỗi trừ 1 điểm.
II.Tập làm văn: ( 5 điểm )
Học sinh viết đợc bài văn dài khoảng 10 – viết các vần 12 câu , đúng yêu cầu, đủ 3 phần, viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 4 – viết các vần 3 – viết các vần 2 – viết các vần 1
=== Hết ===
đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 5
Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: tiếng việt
( Thời gian: 80 phút )
A.kiểm tra đọc: ( 10 điểm )
I đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 100 chữ trong các bài tập đọc đã học từ tuần
11 đến tuần 17 trong sách TV 5 tập 1 ( do giáo viên chọn )
Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đọc do giáo viên yêu cầu
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Chuỗi ngọc lam” Sach TV 5 tập 1 trang 135.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Cô bé mua chuỗi ngọc lam để làm gì?â)
a) Để đeo vào ngày lễ Nô - en.
b) Để tặng chị của mình vào ngày lễ Nô - en
c) Để tiêu món tiền tiết kiệm bỏ trong lợn đất
Câu 2: Chi tiết nào trong bài cho thấy cô bé không đủ tiền để mua chuỗi ngọc?
a ) Cô bé đứng áp trán vào tủ kính, nhìn chuỗi ngọc lam
b ) cô bé xem chuỗi ngọc lam, đa tiền cho ông Pi – viết các vần e
c ) Cô bé mở khăn tay ra và để lên bàn một nắm xu, Pi – viết các vần e trầm ngâm nhìn cô bé
Câu 3: Vì sao Pi – viết các vần e vẫn trao cho cô bé chuỗi ngọc khi thấy cô không đủ tiền mua?
a ) Vì anh thấy thơng cô bé
b ) Vì đó là chuỗi ngọc giả
c ) Vì anh cảm động trớc tấm lòng của cô bé vói ngời chị của mình
Câu 4: Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ nhân hậu“ ”
a ) bất nhân
b ) nhân đức
c ) hiền hậu
d) nhân ái
Câu 5: Em viết một câu có sử dụng cặp quan hệ từ : vì - nên.
B.Kiểm tra viết: ( 10 điểm )
I.Viết chính tả: ( 5 điểm )
Trang 8Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết các vần viết đầu bài và đoạn “ Sự sống cứ tiếp tục từ d
………… ới đáy rừng” trong bài tập đọc “ Mùa thảo quả” Sách TV 5 tập 1 trang
I Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, lu loát, bớc đầu giọng đọc có biểu cảm, tốc độ đọc
đạt yêu cầu Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu ( 5 điểm )
Còn tuỳ theo mức độ giáo viên cho điểm: 5 - 4 – viết các vần 3 – viết các vần 2 – viết các vần 1 ( điểm )
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm )
Học sinh chọn và khoanh vào mỗi ý trả lời đúng: 1 điểm
Câu 1: chọn ý b
Câu 2: chọn ý c
Câu 3: chọn ý c
Câu 4: chọn ý a
Câu 5: HS viết đợc câu văn đúng yêu cầu ( 1 điểm )
B.kiểm tra viết: ( 10 điểm )
Trang 9Môn: tiếng việt
( Thời gian:30 phút )
Họ và tên học sinh: ……… Lớp:………
Điểm bài kiểm tra:………
I Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
II Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Bà cháu” Sách TV 2 tập 1 trang 86
Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây
Câu 1: Khi cha gặp cô tiên, ba bà cháu sống nh thế nào?
b) Cho bà hiện về thăm hai anh em một lúc
c) Cho bà sống lại và ở mãi với hai anh em
Câu 4: Trong câu Hai anh em ôm chầm lấy bà“ ” từ ngữ nào chỉ hoạt động?
( Thời gian: 30 phút )
Họ và tên học sinh: ………Lớp:………
Điểm bài kiểm tra: ………
I Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 6 điểm)
II Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
Trang 10Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Ngời liên lạc nhỏ” Sách TV 3 tập 1 trang 112.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây.
Câu 1: Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?
a) Bảo vệ cán bộ, đa cán bộ đến địa điểm công tác
b) Đi đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm
Câu 4: Câu văn nào dới đây đợc viết theo mẫu câu; Ai thế nào?
a) Anh Kim Đồng thông minh, nhanh nhẹn
b) Anh Kim Đồng đi công tác
c) Anh Kim Đồng đến điểm hẹn
=== Hết ===
Bài kiểm tra cuối học kì 1 - khối 4
Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: tiếng việt
( Thời gian:30 phút )
Họ và tên học sinh: ………Lớp:………
Điểm bài kiểm tra: ………
I Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
II.Đọc thầm và làm bài tập: (5điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Văn hay chữ tốt” Sách TV 4 tập 1 trang 129.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
a) Vì Cao Bá Quát nhận thức chậm
b) Vì Cao Bá Quát viết chữ quá xấu
c) Vì Cao Bá Quát lời học
Câu 2: Khi giúp bà hàng xóm Cao Bá Quát đã phải ân hận vì:
a)Viết đơn không nêu rõ lí lẽ
b)Viết đơn với các câu văn không hay
c)Viết đơn với các chữ quá xấu khiến quan không đọc đợc, bà cụ không giải đợcoan
Trang 11Câu 3: Những việc làm nào dới đây thể hiện Cao Bá quát quyết tâm luyện chữ?
a) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp
b) Mỗi tối, ông viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ
c) Mỗi sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối, ông viết xong mời hai trang vở mới đi ngủ.Ông mợn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu
để viết nhiều kiểu chữ
Câu 4: Trong bài Văn hay chữ tốt“ ” có mấy danh từ riêng?
( Thời gian: 30 phút )
Họ và tên học sinh: ………Lớp:………
Điểm bài kiểm tra: ………
I Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
II.Đọc thầm và làm bài tập: ( 5 điểm )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Chuỗi ngọc lam” Sach TV 5 tập 1 trang 135.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Cô bé mua chuỗi ngọc lam để làm gì?â)
a) Để đeo vào ngày lễ Nô - en.
b) Để tặng chị của mình vào ngày lễ Nô - en
c) Để tiêu món tiền tiết kiệm bỏ trong lợn đất
Câu 2: Chi tiết nào trong bài cho thấy cô bé không đủ tiền để mua chuỗi ngọc?
a ) Cô bé đứng áp trán vào tủ kính, nhìn chuỗi ngọc lam
b ) cô bé xem chuỗi ngọc lam, đa tiền cho ông Pi – viết các vần e
c ) Cô bé mở khăn tay ra và để lên bàn một nắm xu, Pi – viết các vần e trầm ngâm nhìn cô bé
Câu 3: Vì sao Pi – viết các vần e vẫn trao cho cô bé chuỗi ngọc khi thấy cô không đủ tiền mua?
a ) Vì anh thấy thơng cô bé
b ) Vì đó là chuỗi ngọc giả
c ) Vì anh cảm động trớc tấm lòng của cô bé vói ngời chị của mình
Câu 4: Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ nhân hậu“ ”
a ) bất nhân
Trang 12( Thời gian: 40 phút )
Bài 1 ( 1 điểm ) Viết cách đọc các số sau( theo mẫu )
6: sáu ; 3:………… ; 5 :………… ; 9 :… ; 2:…………
Bài 2 ( 1 điểm ) Viết các số : 5 ; 8 ; 2 ; 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 3 ( 1 điểm ) Điền số vào ô
4
8 +
2 7
Trang 13Bài 1 ( 1 điểm ) Viết đúng cách đọc mỗi số 0,25 điểm.
Bài 5 ( 1 điểm ) Viết đúng tên mỗi hình vào chỗ chấm 0,5 điểm.
Hình: tam giác Hình: vuông Hình: tròn
Bài 6 ( 3 điểm ) Tính: Mỗi phép tính làm đúng 0,5 điểm.
4
8 +
2 7
Trang 14Bài 6 ( 2 điểm ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp
Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu chiếc xe đạp?
=== Hết ===
đáp án
Môn: toán - lớp 2 Bài 1 Mỗi ý đọc đúng hoặc viết đúng 0,5 điểm.
Trang 15
72 80 36 34
Bài 6 ( 2 điểm ) Bài giải
Cửa hàng còn lại số chiếc xe đạp là:
Bài 2 ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Cho 3m 5cm = …… cm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Bài 6 ( 3 điểm ) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 124 kg ngô Ngày thứ hai bán đợc
gấp đôi ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày của hàng bán đợc bao nhiêu ki lô gam ngô?
Trang 16=== Hết ===
đáp án Môn: toán - lớp 3 Bài 1 ( 1 điểm ) Khoanh vào mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Chọn B b) chọn C
Bài 2 ( 1 điểm )Khoanh vào mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) chọn A b) chọn B
Bài 3 ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm.
56 + 24 : 6 = 60 9 x 7 - 25 = 31 Bài 4 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính làm đúng 0,5 điểm. 7 x 5 = 35 72 : 8 = 9 8 x 6 = 48 56 : 7 = 8 Bài 5 ( 2 điểm ) Đặt tính và làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm. 16 124 248 4 96 6
5 3 24 62 6 16
80 372 08 36
8 36
0 0
Bài 6 ( 3 điểm )
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc số ki lô gam ngô là:
124 x 2 = 248 ( kg )
Cả hai ngày cửa hàng bán đợc số ki lô gam ngô là:
124 + 248 = 372 ( kg )
Đáp số: 372 kg ngô
=== Hết ===
đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 4
Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: toán
( Thời gian: 40 phút )
Trang 17Bài 1: ( 1 điểm ) Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12 m2 3dm2 = …………dm2 là:
Bài 5: ( 3 điểm ) Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn
chiều rộng 16 m Tính diện tích mảnh vờn đó?
=== Hết ===
đáp án
Môn: toán - lớp 4 Bài 1: ( 1 điểm ) Viết hoặc đọc đúng mỗi số 0,5 điểm.
Mời bảy triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mơi
Một trăm tám mơi mốt nghìn không trăm bảy mơi lăm 181075
Bài 2: ( 1điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm
800 kg = 80 tạ
2 phút 30 giây = 150 giây
Bài 3: ( 1 điểm ) Khoanh vào mỗi chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: B 1203
b) Giá trị của biểu thức 35 x 12 + 65 x 12 là: C 1200
s
đ
Trang 18Bài 4: ( 4 điểm ) Đặt tính và làm đúng mỗi phép tính: 1 điểm.
72356 43580 237 2520 12
+ - x 12
6835 2657 23 00 210
79191 40923 711
474
5451
Bài 5: ( 3 điểm ) Bài giải: Chiều dài mảnh vờn hình chữ nhật là: ( 94 + 16 ) : 2 = 55 ( m ) Chiều rộng mảnh vờn hình chữ nhật là: 55 - 16 = 39 ( m ) Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là: 55 x 39 = 2145 ( m2 ) Đáp số: 2145 m2 === Hết === đề kiểm tra cuối học kì 1 - khối 5 Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: toán ( Thời gian: 40 phút ) Bài 1: ( 1 điểm ) Viết các số sau: a) Mời tám phần một trăm………
b) Bốn mơi lăm phần nghìn………
c) Hai và chín phần mời………
d) Số gồm hai mơi đơn vị, bảy phần trăm………
Bài 2: ( 1 điểm ) Điền dấu > < = vào chỗ chấm. 76,5 …… 76, 49 8, 615 …… 8,62 Bài3: ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. a) Chữ số 6 trong số thập phân 8, 962 có giá trị là: A 10 6 B
100 6 C 1000 6 b) 8
100
9
Viết dới dạng thập phân là:
A 89,100 B 9,900 C 8,09
Bài 4: ( 2 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô
90 phút = 1,5 giờ 0,025 tấn = 250 kg
15 000 000 m m2 = 15 m2 5 m2 7dm2 = 5,7 dm2
Bài 5: ( 3 điểm ) Đặt tính rồi tính.
a) 286,34 + 521,85 c) 25,04 x 3,5
Trang 19b) 516,40 + 350,28 d) 45,54 : 18
Bài 6: ( 2 điểm ) Một lớp học có 32 học sinh Trong đó có 20 học sinh nữ Hỏi số học
sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
=== Hết ===
đáp án
Môn: toán - lớp 5 Bài 1: ( 1 điểm ) Học sinh làm đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
a) Mời tám phần một trăm:
100 18
b)Bốn mơi lăm phần nghìn:
1000 45
c)Hai và chín phần mời: 2
10 9
d)Số gồm hai mơi đơn vị, bảy phần trăm: 20,07
Bài 2: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm.
521,85 350,28 3,5 5 4 2,53 0
808,19 166,12 12520
7512
87,640
Bài 6: ( 2 điểm ) Bài giải:
Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là: ( 0,5 điểm )
20 : 32 = 0, 625 ( 0,5 điểm ) 0,625 = 62, 5%: ( 0,5 điểm ) Đáp số: 62,5%: ( 0,5 điểm )
đ
s s
đ
Trang 20=== Hết ===
Bài kiểm tra cuối học kì 1 - khối 1
Năm học: 2010 – viết các vần 2011 Môn: toán
( Thời gian: 40 phút )
Họ và tên học sinh: ………Lớp:………
Điểm bài kiểm tra: ………
Bài 1 ( 1 điểm ) Viết cách đọc các số sau( theo mẫu )
6: sáu ; 3:………… ; 5 :………… ; 9 :… ; 2:…………
Bài 2 ( 1 điểm ) Viết các số : 5 ; 8 ; 2 ; 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 3 ( 1 điểm ) Điền số vào ô
Trang 218 +
2 7
( Thêi gian: 40 phót )
Hä vµ tªn häc sinh: ………Líp:………
§iÓm bµi kiÓm tra: ………
Bµi 1 ViÕt sè hoÆc ch÷ sè thÝch hîp vµo chç chÊm: ( 1 ®iÓm )
Trang 22Bài 6 ( 2 điểm ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp
Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu chiếc xe đạp?
Trang 23( Thời gian: 40 phút )
Họ và tên học sinh: ………Lớp:………
Điểm bài kiểm tra: ………
Bài 1 ( 1 điểm )Khoanh vào chữ đặt truớc ý trả lời đúng.
Bài 2 ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng.
a) Cho 3m 5cm = …… cm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: