1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2020 - 2021

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 143,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1A. Đẳng thức nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 60 phút

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Vận dụng Cộng

1.Căn b c hai ậ , căn bậc ba Biết khái niệm căn b c ậ

hai s h c c a s ố ọ ủ ố không âm, căn b c ba ậ

c a m t s , ủ ộ ố bi t so ế sánh các căn b c hai ậ

Tìm đi u ki n đ căn ề ệ ể

th c b c hai có nghĩa ứ ậ

Số câu:

Số điểm:

3(c:1,2,3)

1,0

1

0,5

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ: 15 %

2 Các tính chất của căn bậc

hai. Biết tính chất liên hệgiữa phép nhân, chia và

phép khai phương, hằng đẳng thức A = A2

Hiểu được các tính chất

để giải bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm: 3(c:4,5,6) 1,0 1 0,75 Số điểm: 1,75 Tỉ lệ: 17,5 %

3 Biến đổi, rút gọn biểu

thức chứa căn bậc hai.

Biết khử mẫu hoặc trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản

Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi

Số câu:

Số điểm:

1(c:7 )

0,3

3

1

1,0

1

1,0

Số điểm: 2,33

Tỉ lệ: 23,3 %

4 Các h th c v c nh và ệ ứ ề ạ

đ ườ ng cao trong tam giác

vuông

Bi t các h th c v ế ệ ứ ề

c nh và đ ạ ườ ng cao trong tam giác vuông.

Tính đ ượ c các c nh ạ

ho c góc trong tam ặ giác vuông.

Trang 2

TN TL TN TL

Số câu:

Số điểm:

3(c: 8,9,10)

1,0

1(c: 11)

0.33

Số điểm: 1,33

Tỉ lệ: 13,3 %

5 Các tỉ số lượng giác của

góc nhọn.

Biết định nghĩa, tính chất

tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Hiểu được định nghĩa, tính chất để tính hoặc sắp xếp tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Số câu:

Số điểm:

3(c:12,13, 14)

1,0

1

0,5

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ: 15 %

6 Các h th c v c nh và ệ ứ ề ạ

góc trong tam giác vuông Hiểu được hệ thức đểtính cạnh trong tam

giác vuông, hiểu kiến thức để vẽ hình.

Vận dụng kiến thức Giải bài tập liên quan.

Số câu:

Số điểm:

1(c: 15)

0.33

Vẽ hình

0,25

1

1,0

Số điểm: 1,58

Tỉ lệ: 15,8 %

Cộng:

Số câu: 12TN

Số điểm: 4,0

Số câu: 3TN+ 3TL

Số điểm: 3,0

Số câu: 2

Số điểm: 2,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

10 (làm tròn)

Ghi chú: - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc, ) được xem ở mức nhận biết.

- Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK ) được xem ở mức thông hiểu.

- Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao.

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Du

Họ và tên:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN – LỚP 9 Năm học: 2020 – 2021

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 64 là

Câu 2 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

3 27 3



C





Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 4 Kết quả phép nhân 1, 6 250là

Câu 5 Kết quả phép chia 3 : 48là

A

1

1

1

Câu 6 Biểu thức  2

2

3  có giá trị là

A 2- 3 B 3- 2 C 7 D -1

Câu 7 Kết quả khử mẫu của biểu thức

2

3 là

2

6

6

3

Câu 8 Cho  ABCvuông tại A, đường cao AH Khi đó hệ thức đúng là

A AH 2 = BH.CH B AH 2 = BH.BC

C©u 9 Δ ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây đúng?

AH AB  AC .

AB AH  AC .

Câu 10 Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm Độ dài

đường cao AH bằng

Trang 5

Câu 11 Cho tam giác ABC ∆ ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 6cm khi đó góc

C bằng

Câu 12 Tam giác ABC vuông tại A, tanC bằng

Câu

13 Tam giác ABC vuông tại C có AB = 5cm, BC = 4cm Giá trị của sin A bằng

C©u 14: Δ ABC cã ¢=900 vµ tanB =

1

3 th× gi¸ trÞ cña cotC lµ

-1

3 D

1

3

Câu 15 Cho tam giác ABC ∆ ABC vuông tại A, đường cao AI (IBC),

BC 5cm, AC 4cm   thì độ dài đoạn thẳng CI bằng

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 16 (1,25 đ)

a) Tìm điều kiện của x để 2 3x có nghĩa

Câu 17 (1 đ) Cho biểu thức

Q

      

Rút gọn biểu thức Q

Câu 18 (1,75 đ)

a) S p x p các ắ ế t s lỉ ố ượng giác sau theo th t tăng d n:ứ ự ầ

sin 300, cos 420, sin 550, sin 170, cos 430, cos 170

b) M t máy bay đang bay trên đ cao 10km Khi h cánh xu ng m t đ t, độ ộ ạ ố ặ ấ ường bay c a máy bay t o m t góc nghiêng so v i m t đ t N u phi công mu n t o góc ủ ạ ộ ớ ặ ấ ế ố ạ nghiêng 50 thì cách sân bay bao nhiêu ki-lô-mét ph i b t đ u cho máy bay h cánh?ả ắ ầ ạ

;

xy

x y.

9x 9 x 1 20

A ACAB B ABBC C ACBC D ABAC

Trang 6

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 60 phút Câu 1 (NB): Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm

Câu 2 (NB): Nhận biết được căn bậc ba của một số

Câu 3 (NB): Biết so sánh hai căn bậc hai

Câu 4 (NB): Biết nhân hai căn thức bậc hai

Câu 5 (NB): Biết chia hai căn thức bậc hai

Câu 6 (NB): Biết hằng đẳng thức A = A2 .

Câu 7 (TH): Hiểu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn

Câu 8, 9 (NB): Biết hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Câu 10 (NB): Biết xác định đường cao của một tam giác vuông dựa vào hệ thức

Câu 11 (TH): Tính được góc trong tam giác vuông dựa vào tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 12 (NB): Biết định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 13 (NB): Biết giá trị của một tỉ số lượng giác

Câu 14 (NB): Biết tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Câu 15 (TH): Tính được cạnh trong tam giác vuông dựa vào hệ thức

Câu 16 a (TH): Tìm được điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

Câu 16 b (TH): Giải bài toán tìm x

Câu 17 (VD): Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Câu 18 a (TH): Sắp xếp được tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 18 b (TH): Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải bài toán thực tế

Trang 7

Câu 19 (VDC): Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi để tính giá trị biểu thức.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):

Đ/á

n

PHẦN II.TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Câu 16

(1,25

điểm)

2 3x có nghĩa khi

0,25

3x 2

  

2 3

x

ĐK: x 1

9x 9 x 1 20 9(x1) x 1 20 3 x 1 x 1 20 0,25

Câu 17

(1

điểm)

Cho biểu thức

Q

      

(x 0, x 1) 

Rút gọn biểu thức Q

1 đ

0,25

2

0,25

0,5

Câu 18

(1,75

a) S p x p các ắ ế t s lỉ ố ượng giác sau theo th t tăng d nứ ự ầ

sin300, cos420, sin550, sin170, cos430, cos170 0,5 đ

Trang 8

điểm) cos430 = sin470

cos170 = = sin730

sin170 < sin300 < sin470 < sin480 < sin550 < sin730

V y sin17ậ 0 < sin300 < cos430 < cos420 < sin550 < cos170

0,25

b) N u phi công mu n t o góc nghiêngế ố ạ 50 thì cách sân bay bao

nhiêu ki-lô-mét ph i b t đ u cho máy bay h cánh?ả ắ ầ ạ 1,25 đ Hình vẽ

0,25

G i các đi m nh trên hình vẽọ ể ư

Khi đó kho ng cách gi a máy bay và sân bay là ABả ữ

Xét tam giác vuông ABC có:

sinA

BC AB

⇒ AB Sin

BC A

Sin 5

114,7km

V y cách sân bay kho ng 114,7km thì b t đ u cho máy bay h ậ ả ắ ầ ạ

cánh

0,75 0,25

Câu 19

(1

điểm)

;

xy

0,25

2

Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 9

Câu 4 So sánh 5 và 2 6 , ta có

https://drive.google.com/drive/folders/1zoPIwoVLMAu1Tm2kiKybMNkPZu0UCN Ox?usp=sharing

Ngày đăng: 05/04/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w