Vẽ các hình sau rồi viết tên tất cả các cặp góc bằng nhau trong mỗi hình đó:. Hình 1.[r]
Trang 1Câu 1 (2,0 điểm) Tính:
1) (1/2)2 ; 2) √81;
3) 0,52.42; 4) (-3,6)2 : (1,2)2
Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết:
1) |x| = 0,3 ; 2) x2 = 4/9 ;
3) x/6 =2/3 ; 4) √x = 3
Câu 3 (2,0 điểm) Viết các số thập phân hữu hạn sau đây ra phân số tối giản:
1) 0,6 ; 2) 1,2 ;
3) – 0,15 ; 4) – 3,6
Câu 4 (2,0 điểm) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức: (Biết a, b, c, d
là các số thực khác 0)
Câu 5 (2,0 điểm) Tìm hai số x và y, biết:
1) x/5 = y/3 và x + y = 16; 2) x/2 = y/3 và x.y = 24
–––––––– Hết ––––––––
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: HÌNH HỌC – LỚP 7
Trang 2Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (4,0 điểm) Vẽ các hình sau rồi viết tên tất cả các cặp góc bằng nhau trong mỗi
hình đó:
Câu 2 (4,5 điểm) Tính số đo các góc chưa biết của tam giác ABC trong mỗi trường
hợp sau:
1)∠A = 800, ∠B = 700 ;
2) ∠A = 700, ∠B = ∠C ;
3) ∠A/2 = ∠B/3 = ∠C/4
Câu 3 (1,5 điểm) Cho ΔABC = ΔMNK, biết ∠A = 500 , ∠N =650 AB = 5 cm, MK = 6
cm Tính: GÓC ∠M, ∠B, MN, AC, ∠C, ∠K ?