1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KTGKII LOP 2 DE 1

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 24,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính tả: 5đ - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn được 5đ.. - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh, không viết hoa đú[r]

Trang 1

Trường: ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 2

Họ và tên: Năm học: 2012 – 2013

Thời gian: phút

Điểm

Điểm đọc:

Điểm đọc thầm:

Điểm viết:

Lời phê của GV:

Người coi: Người chấm:

A KIỂM TRA ĐỌC: (10đ)

I Đọc thành tiếng: (6đ)

II Đọc thầm: (4đ)

GV cho HS đọc thầm bài “Sơn Tinh, Thủy Tinh” SGK Tiếng việt 2 tập 2

(trang 6096) và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

A Sơn Tinh

B Thủy Tinh

C Sơn Tinh và Thủy Tinh

Câu 2: Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh, ai là người thắng cuộc?

A Sơn Tinh

B Thủy Tinh

C Hai vị thần hòa nhau

Câu 3: Câu chuyện này nói lên điều gì có thật?

A Mị Nương rất xinh đẹp

B Nhân dân ta chống lũ rất kiên cường

C Sơn Tinh rất tài giỏi

Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm?

Sơn Tinh rất tài giỏi.

B KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

I Chính tả: (5đ)

GV đọc cho HS viết bài chính tả “Sông Hương” từ: “Mỗi mùa hè lung linh

dát vàng” SGK Tiếng việt 2 tập 2(trang 72)

Trang 2

II Tập làm văn: (5đ)

Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về mùa hè Dựa vào các gợi ý sau:

a Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

b Mặt trời mùa hè như thế nào?

c Cây trái vườn em như thế nào?

d Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 2

A KIỂM TRA ĐỌC: (10đ)

I Đọc thành tiếng: (6đ)

II Đọc thầm: (4đ) Mỗi câu làm đúng được 1 điểm.

Câu 1: Chọn ý C (1đ)

Câu 2: Chọn ý A (1đ)

Câu 3: Chọn ý B (1đ)

Câu 4: Sơn Tinh như thế nào? (1đ)

B KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

I Chính tả: (5đ)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (được 5đ)

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh, không viết hoa đúng quy định (trừ 0,5đ)

* Lưu ý nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn (trừ 1đ toàn bài)

II Tập làm văn: (5đ)

- Câu văn dùng đúng từ, chữ viết rõ ràng, không sai ngữ pháp, trình bày sạch đẹp (được 5đ)

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho theo mức

điểm sau: 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5

Trang 4

Trường……… ĐỂ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp……… Môn :Toán khối 2

Họ và tên……… Năm học :2012 - 2013

Thời gian : phút

Người coi KT……… Người chấm KT………

Bài 1: Tính nhẩm (1 điểm )

6 x 4 = …… 3x 7 = ………

21 : 3 = …… 18 : 2 = ………

Bài 2: Tính ( 2 điểm )

5 x 9 - 28 = ……… 28 : 4 + 35 = ………

Bài 3: Điền thêm số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm )

1; 3; 5; ……; …….; ………; 13;…… ;……….; 19

Bài 4: Tìm X (1 điểm )

X : 3 = 5 2 x X = 18

……… ………

……… ………

……… … ………

Bài 5: ( 2 điểm )

a/ Đúng ghi Đ, sai ghi S (1,5 điểm )

8 : 2 x 0 = 0 3 x 5 = 2 x 7 5 x 4 - 6 = 14

b/ Khoanh vào hình 1

2

Hình A Hình B Hình C

Bài 6: Số (1 điểm )

X 5 = 0 45 : = 9

Bài 7: (1 điểm ) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD :

Trang 5

A C

7 cm

5cm 3cm

B D

Bài giải

………

………

………

Bài 8: (1 điểm ) Cô giáo có 45 quyển vở , thưởng cho 5 bạn học sinh giỏi Hỏi

mỗi bạn được thưởng mấy quyển vở ?

Bài giải

………

………

………

ĐÁP ÁN

Trang 6

MÔN: TOÁN KHỐI 2 GIỮA HKII

Năm học: 2012- 2013

Bài 1: Đúng mối ý (0,25 điểm )

6 x 4 = 24 3x 7 = 21

21 : 3 = 7 18 : 2 = 9

Bài 2: Đúng mỗi câu 1 điểm

5 x 9 - 28 = 45 – 28 28 : 4 + 35 = 7 + 35 = 17 = 42

Bài 3: Đúng mỗi số được 0,2 điểm

1; 3; 5; 7 ; 9 ; 11 ; 13; 15 ; 17 ; 19

Bài 4: Tìm X (1 điểm )

X : 3 = 5 2 x X = 18

X = 5 x 3 X = 18 : 2

X = 15 (0, 5 diểm ) X = 9 (0, 5 điểm ) Bài 5: Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

8 : 2 x 0 = 0 Đ 3 x 5 = 2 x 7 S 5 x 4 - 6 = 14 Đ

Hình A (0, 5 điểm )

Bài 6: Số (1 điểm )

0 X 5 = 0 45 : 5 = 9

Bài 7: (1 điểm )

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 0,25 điểm

7 + 5 + 3 = 15 (cm) 0.5 điểm

ĐS : 15 cm 0.25 điểm Bài 8: (1 điểm )

Bài giải

Số quyển vở mỗi bạn có là: 0,25 điểm 45: 5 = 9 (quyển ) 0.5 điểm

ĐS : 9 quyển vở 0.25 điểm

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:07

w