- 1 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi vµ nªu tªn gäi thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ trong phÐp tÝnh ë bµi gi¶i... Trường tiểu học Hải Cường Lop2.net..[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn:15/8/2009
Ngày dạy: 18/8/2009
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Toán:
Ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
* Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo cấu tạo thập phân
- Thứ tự các số có 2 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1
- 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Ôn định tổ chức:(1phút)
B.Kiểm tra bài cũ:(4phút)
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng
phụ, các học sinh khác làm vào vở
nháp bài tập sau:
* Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có hai
chữ số, có 1 chữ số
* Viết 3 số tự nhiên liên tiếp
* Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và số
liền sau trong 3 số mà em vừa viết
- Nhận xét và cho điểm học sinh
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1phút)
- Hỏi: Giờ trước chúng ta học bài toán
gì?
- Giờ toán hôm nay chúng ta tiếp tục
ôn tập các số đến 100
- Ghi đầu bài
2 Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo số
có 2 chữ số:
a Bài 1:(7 phút)
- Gọi học sinh đọc tên các cột trong
bảng của bài tập 1
- Yêu cầu học sinh đọc hàng 1 trong
Cả lớp hát 1 bài
- 1 học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở nháp
- Nhận xét bài bạn
- 2 hoặc 3 học sinh nêu miệng bài làm
- Nhận xét
1 học sinh trả lời: Ôn tập các số đến 100
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh đọc
Trang 2-Hỏi: Hãy nêu cách viết số 85?
-Hỏi: Hãy nêu cách viết số có 2 chữ
số?
- Hỏi: Nêu cách đọc số 85?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó
đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng
phụ
- Nhận xét và cho điểm học sinh
b Bài 2:(5 phút)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: 57 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Hỏi: 5 chục là bao nhiêu đơn vị?
- Hỏi: Bài yêu cầu viết các số thành
tổng như thế nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
3 So sánh số có 2 chữ số:
c Bài 3:(5 phút )
- Viết bảng:
34… 38
- Yêu cầu học sinh điền dấu và giải
thích vì sao?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài và nêu
cách so sánh
- Hỏi: Muốn so sánh số có 2 chữ số ta
so sánh như thế nào?
d Bài 4:( 7phút )
- Yêu cầu học sinh tự đọc bài rồi làm
vào vở
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh nêu: Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải
- 1 học sinh nêu: Viết số chỉ hàng chục trước, sau đó viết số chỉ đơn vị vào bên phải
- 2 học sinh
- Học sinh làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh đọc
- 2 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời: Là 50 đơn vị
- 1 học sinh trả lời: Thành tổng của giá trị hàng chục với giá trị hàng đơn vị
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh nêu: Điền dấu < vì chữ số hàng chục đều là 3, chữ số hàng đơn vị
là 4 < 8
- Làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài và nêu cách so sánh
- 2 học sinh nêu: Ta so sánh chữ số hàng chục, nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị
- Làm bài vào vở
- 2 hoặc 3 học sinh nêu miệng bài làm
- Nhận xét bài bạn
Trang 3đ Bài 5(6 phút)
- Yêu cầu học sinh tự đọc bài 1 lần
- Tổ chức cho học sinh thành 2 nhóm
chơi tiếp sức Mỗi học sinh chọn 1 số
thích hợp gắn vào ô trống
- Nhận xét, đánh giá thi đua giữa 2
nhóm
4 Củng cố- dặn dò:(4phút)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học
sinh
- Dặn học sinh về nhà tự ôn về phân
tích số, so sánh số có 2 chữ số
- Tham gia chơi
- Giải thích 1 số trường hợp vì sao chọn
số đó
- Nhận xét bài của 2 nhóm
Ký duyệt
Trang 4Tuần 2 Ngày soạn:15/8/2009
Ngày dạy: 18/8/2009
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
I Mục tiêu:
* Giúp học sinh:
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: Số bị trừ-
Số trừ -Hiệu
- Củng cố sâu sắc về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số - Thứ tự các
số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
II Đồ dùng dạy học:
- Các thanh thẻ từ: Số bị trừ ; Số trừ ; Hiệu
- Nội dung bài tập 1 viết sẵn ra bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A;ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ:(4phút)
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm ào bảng
phụ, các học sinh khác làm vào vở
nháp bài tập sau:
46 -23 =
89 - 45 =
- Nhận xét và cho điểm học sinh
C Dạy học bài mới:(12 phút )
1 Giới thiệu bài:(1phút)
- Giờ trước chúng ta đã biết tên gọi
thành phần và kết quả trong phép tính
cộng Giờ toán hôm nay chúng ta sẽ
được biết tên gọi thành phần và kết quả
trong phép tính trừ
- Ghi đầu bài
2.Giới thiệu: Số bị trừ-số trừ-hiệu
-Viết lên bảng phép tính:
59 -35 =24
- Gọi học sinh đọc phép tính trên
Cả lớp hát 1 bài
- 1 học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở nháp
- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách trừ
-HS nghe gv giới thiệu bài
- 2học sinh đọc
Trang 5- Nêu: Trong phép trừ 59 -35 =24 thì
59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24
gọi là hiệu Vừa nêu vừa gắn các thẻ từ
lên như sách giáo khoa
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giới thiệu tương tự với phép tính cột
dọc Trình bày bảng như sách giáo
khoa
- Giới thiệu 59 -35 cũng gọi là hiệu
- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,
đọc thầm phần bài học
a Bài 1(6 phút)
- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và
đọc phép trừ của mẫu
-Hỏi: Số bị trừ, số trừ trong phép tính
trên là những số nào?
-Hỏi: Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ,
số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó
đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng
phụ
- Nhận xét và cho điểm học sinh
b Bài 2:(6 phút )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Bài toán cho biết gì?
- Hỏi: Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu rồi
làm bài vào vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
c Bài 3:(5 phút )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- 4 hoặc 5 học sinh nhắc lại
- 2 học sinh nhắc lại
- Mở sách giáo khoa, đọc thầm phần bài học
- 1 học sinh đọc: 19 – 6 = 13
- 2 học sinh nêu: Số bị trừ là 19, số trừ
là 6
- 1 hoặc 2 học sinh nêu: Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Học sinh làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh trả lời: Biết số bị trừ, số trừ
- 1 học sinh trả lời: Tìm hiệu
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách đặt tính, cách tính
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh đọc
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu tên gọi thành phần và kết quả trong phép tính ở bài giải
Trang 6-Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
3 Củng cố dặn dò: (5 phút )
- Nếu còn thời gian cho học sinh tìm
nhanh hiệu của 1 số phép trừ rồi nêu
tên gọi thành phần và kết quả trong các
phép tính đó
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học
sinh
- Dặn học sinh về nhà tự ôn về phép trừ
không nhớ các số có 2 chữ số
- Nhận xét bài bạn
-HS nghe và ghi nhớ bài tập về nhà
Ký duyệt
Trang 7Tuần 3 Ngày soạn:19/8/2009
Ngày dạy: 8/9/2009
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán
Phép cộng có tổng bằng 10
I Mục tiêu:
* Giúp học sinh:
- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10
- Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng gài, que tính
- Mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A;ổn định tổ chức :(1 phút )
B: Kiểm tra bài cũ:(3 phút )
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng
phụ, các học sinh khác làm vào vở
nháp bài tập sau:
42 + 37 =
58 - 24 =
- Nhận xét và cho điểm học sinh
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1 phút)
-Hỏi: 6 cộng 4 bằng mấy?
- Hỏi: Phép cộng này có tổng là bao
nhiêu?
- Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp về phép
cộng có tổng bằng 10
- Ghi đầu bài
2 Dạy học bài mới :(12 phút)
a Giới thiệu 6 + 4 = 10
- Chúng ta đã biết 6 cộng 4 bằng 10
Bây giờ chúng ta sẽ làm quen với cách
cộng theo cột (đơn vị, chục) như sau:
- Yêu cầu học sinh làm theo: lấy 6 que
Cả lớp hát 1 bài
- 1 học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở nháp
- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách trừ
- 1 học sinh trả lời: 6 cộng 4 bằng 10 -Phép cộng có tổng bằng 10
-Hs nghe gv giới thiệu -2 hsnhắc lại
- Lấy 6 que tính
Trang 8tính gài lên bảng, lấy tiếp 4 que tính
gài lên bảng và nói: Thêm 4 que tính
- Yêu cầu học sinh gộp rồi đến xem có
bao nhiêu que tính
- Yêu cầu học sinh viết phép tính thích
hợp với việc gộp que tính ở trên
- Gọi học sinh nêu phép tính rồi ghi
bảng:
6 + 4 = 10
- Yêu cầu học sinh viết phép tính 6 + 4
= 10 theo cột dọc ra vở nháp
- lên bảng viết ra phần bảng động và
giải thích tại sao viết như vậy Nếu học
sinh không giải thích được thì giáo
viên giải thích
- Viết theo cột dọcvà giải thích lại cách
viết: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột
đơn vị, viết 1 vào cột chục
6 + 4
10
- Gọi học sinh nhắc lại cách viết 10 ở
tổng
- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,
đọc thầm phần bài học
b Luyện tập thực hành:(20 phút )
a Bài 1:(5 phút )
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó
đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Chép các phép tính lên bảng
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét và cho điểm học sinh
b Bài 2:(5 phút )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
c Bài 3:(5 phút )
- Hỏi: Bài 3 yêu cầu gì?
- Hỏi: Có phải ghi kết quả phép tính
- Lấy thêm 4 que tính
- Đếm và đưa ra kết quả
- Viết ra vở nháp
1 học sinh nêu
- Viết ra vở nháp
- 1 học sinh đọc
- 2 học sinh đọc
- 2 hoặc 3 học sinh nhắc lại
- Mở sách giáo khoa, đọc thầm phần bài học
- 1 học sinh đọc
- Học sinh làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh đọc
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách đặt tính, cách tính
- Nhận xét bài bạn
- 1 học sinh nêu: Tính nhẩm
- 1 học sinh trả lời
Trang 9trung gian không?
* Lưu ý học sinh không phải ghi kết
quả phép tính trung gian vì đây là tính
nhẩm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
d.Bài 4:( 5 phút )
Tổ chức dưới dạng trò chơi
- Chia lớp thành 2 nhóm Từng học
sinh mỗi nhóm luân phiên nhau đọc
các giờ mà giáo viên quay trên mô hình
đồng hồ Sau một thời gian nhóm nào
nói đúng nhiều hơn thì thắng cuộc
- Quay mô hình đồng hồ cho học sinh
chơi
3 Củng cố dặn dò:(3 phút )
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học
sinh
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài tập
nhẩm các phép tính dạng như bài tập 3
- Làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài và nêu lại cách nhẩm
- Nhận xét bài bạn
- Nghe luật chơi
- Tham gia trò chơi
-Hs nghe và ghi nhớ
Ký DUYệT
Trang 10Tuần 4 Ngày soạn:10/9/2009
Ngày dạy: 25/9/2009
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2007
toán
49 + 25
I Mục tiêu:
* Giúp học sinh:
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có dạng 49 + 25
- áp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng gài, que tính
- Nội dung bài tập 2 viết sẵn trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Ôn định tổ chức:(1 phút)
B Kiểm tra bài cũ:(4 phút )
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng
phụ, các học sinh khác làm vào vở
nháp bài tập sau:
* Đặt tính rồi tính:
69 + 3 =
39 + 7 = 29 + 6 =79 + 2 =
- Nhận xét và cho điểm học sinh
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1 phút)
- Hôm nay chúng ta sẽ học cách thực
hiện phép cộng có nhớ số có 2 chữ số
với số có 2 chữ số dạng 49 + 25
- Ghi đầu bài
2 Phép cộng 49 + 25 ;(.12 phút )
a Giới thiệu 49 + 25
- Nêu bài toán: Có 49 que tính, thêm
25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính?
- Hỏi: Muốn biết có tất cả bao nhiêu
que tính ta phải thực hiện phép tính
nào?
- Ghi bảng: 49 + 25
Cả lớp hát một bài
- 2 học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở nháp
- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính
-HS nghe gv giới thiệu bài
- HS nghe gvnêu bài toánvà suy nghĩ
- 1 học sinh trả lời: Thực hiện phép cộng 49 + 25
Thao tác que tính kết quả
Trang 11b Tìm kết quả phép tính 49 + 25
- Yêu cầu học sinh lấy que tính để tìm
kết quả
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả và
thao tác lại bằng que tính
- Nhận xét rồi thao tác lại cho học sinh
quan sát: Lấy 4 chục que tính và 9 que
tính gài lên bảng, lấy thêm 2 chục que
tính và 5 que tính gài lên bảng ở hàng
dưới Gộp 9 que tính rời ở hàng trên
với 1 que tính rời ở hàng dưới được 1
chục que tính, bó thành 1 bó.Gộp 4
chục que tính ở hàng trên với 2 chục
que tính ở hàng dưới là 6 chục que
tính, 6 chục que tính thêm 1 chục que
tính là 7 chục que tính 7 chục que tính
và 4 que tính rời là 74 que tính
- Vậy 49 cộng 25 bằng bao nhiêu
- Viết kết quả vào phép tính hàng
ngang: 49 + 25 = 74
c Đặt tính và tính:
- Yêu cầu học sinh dựa vào thao tác tìm
kết quả bằng que tính ở trên và dựa vào
cách đặt tính và thực hiện phép tính
dạng 29 + 5 tìm cách đặt tính và thực
hiện tính kết quả ra vở nháp
- Ghi vào phần bảng động theo lời học
sinh
- Nhận xét, khẳng định
- Gọi học sinh nhắc lại và ghi vào phần
bài học như sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,
đọc thầm phần bài học
b Luyện tập thực hành:
a Bài 1:(6 phút )
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chép các phép tính lên bảng
- Gọi học sinh lên bảng làm
- 2 học sinh nêu
- 1 học sinh trả lời: 49 cộng 25 bằng 74
- Viết ra vở nháp
- 2 học sinh nêu
- 3 học sinh nhắc lại
- Mở sách giáo khoa, đọc thầm phần bài học
1 học sinh đọc
- Học sinh làm vào vở
- 3 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách tính
- Nhận xét bài bạn
Trang 12- Nhận xét và cho điểm học sinh.
b Bài 2:(6 phút )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Để tìm tổng ta làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
- Treo bảng chép sẵn bài 2 lên bảng
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
c Bài 3:(7 phút )
- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì?
- Hỏi: Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học
sinh
3 Củng cố dặn dò:(4 phút )
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học
sinh - Dặn học sinh về nhà ôn lại bài
và tập thực hiện các phép tính
dạng 49 + 25
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh trả lời: Cộng các số hạng với nhau
- Học sinh làm vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách tìm một vài trường hợp
- Nhận xét bài bạn
- Đọc thầm
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lại cách tính kết quả phép tính trong bài giải
- Nhận xét bài bạn
-HS nghe và ghi nhớ
Ký duyệt
Tuần 5 Ngày soạn 17-9-2009
Ngày dạy 22-9-2009
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009