1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi Toan 9 Hoc ki II BGD

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 2 điểm: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước 3 trong 4 giờ 48 phút thì đầy bể nước.. Nếu mở vòi thứ nhất trong 3 giờ và vòi[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: TOÁN 9

(Thời gian làm bài: 120 phút) (Đề số 1)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:

0,5

x y y



0; 0, 5 2; 0, 5 0; 0, 5 (1; 0)

Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

x y

A

x y

 

 

x y B

x y

 

 

x y C

x y

 

 

x y D

x y

 

Câu 3: Cho phương trình x – y = 1 (*) Phương trình nào dưới đây kết hợp với (*) để được một hệ phương trình có

vô số nghiệm?

A 2y = 2x – 2 B y = x + 1 C 2y = 2 – 2x D y = 2x – 2

Câu 4: Hệ phương trình

x y

x y

 

 có nghiệm là:

Câu 5: Cho hàm số

2

1 2

y x

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số luôn nghịch biến

C Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

D Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

Câu 6: Phương trình x2 – 2(2m – 1)x + 2m = 0 có dạng ax2 + bx + c = 0 (a 0) Hệ số b của phương trình là:

A 2(m – 1) B 1 – 2m C 2 – 4m D 2m – 1

Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 – (k – 1)x – 3 + k = 0 (ẩn x) là:

Câu 8: Tích 2 nghiệm của phương trình – x2 + 7x + 8 = 0 là:

Câu 9: Trong hình 1 biết x > y Khẳng định nào dưới đây đúng?

A MN = PQ

B MN > PQ

C MN < PQ

D Không đủ điều kiện để so sánh được MN và PQ

Câu 10: Trong hình 2 biết MN là đường kính của đường tròn Số đo góc NMQ bằng:

A 200

B 300

Hình 1 y

x

O M

P N

Q

70

Hình 2

M

N P

Q

Trang 2

C 350

D 400

Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được 1 đường tròn?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 12: Trong hình 3 số đo của cung MmN bằng:

A 600

B 700

C 1200

D 1400

Câu 13: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3 cm, chiều rộng là 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều

dài của nó được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

Câu 14: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h Diện tích toàn phần của hình trụ

là:

Câu 15: Một hình nón có đường sinh bằng 16cm, diện tích xung quanh bằng

2

256

3 cm

 Bán kính của đường tròn đáy hình nón bằng:

16

3 cm

D

16

3 cm

Câu 16: Một mặt cầu có diện tích bằng 36 cm2 Thể tích của hình cầu đó là:

A 4 cm3 B 12 cm3 C 16 2  cm3 D 36 cm3

II TỰ LUẬN (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Cho phương trình x2 – (2k – 1)x + 2k – 2 = 0 (ẩn x)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi k;

b) Tìm m để tổng bình phương hai nghiệm của phương trình bằng – 1

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước

trong 4 giờ 48 phút thì đầy bể nước Nếu mở vòi thứ nhất trong 3 giờ và vòi thứ hai trong 4 giờ thì được

3

4 bể nước Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu mới đầy bể nước?

Bài 3 (4 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm D khác A và B Trên đường kính

AB lấy điểm C và kẻ CH vuông góc với AD tại H Đường phân giác trong của góc DAB cắt đường tròn tại E và cắt

CH tại F, đường thẳng DF cắt đường tròn tại N Chứng minh rằng:

a) ANF ACF 

b) Tứ giác AFCN nội tiếp một đường tròn;

m

25

35

Hình 3

I

K

M

Trang 3

c) Ba điểm C, N, E thẳng hàng.

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w