1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn kiểm tra học kì II môn: Vật lí lớp 10

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 214,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Chia nhóm thảo luận Cử đại diện trình bày kết quả Hoạt động 2 : Áp dụng Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng: GV: Hướng dẩn hs làm vd 9 Nêu ví dụ và cho HS làm trong giấy nháp, [r]

Trang 1

1 Về kiến thức: Giúp cho HS nắm được các kiến thức sau:

 Nắm được khái niệm vecto pháp tuyến của mặt phẳng

 Biết được phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Biết điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

2 Về kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh một số kỹ năng cơ bản như:

 Xác định được vecto pháp tuyến của mặt phẳng và công thức tìm vecto pháp tuyến của mặt phẳng từ 2 vecto "chỉ phương" cho trước không cùng phương

 Biết cách viết phương trình của mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản

 Tính được khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

 Xác định tâm và bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của mặt cầu đó…

3 Về tư duy và thái độ:

- Có khả năng tư duy sáng tạo, và sự biểu diễn "tưởng tượng" VTPT của mặt phẳng trong không gian Thái độ tích cực vào bài học

- Biết quy lạ về quen Cẩn thận chính xác trong tính toán Biết nhận xét và đánh giá bài lam của bạn

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ CỦA HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra bài cũ: (5'):

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2 Dạy học bài mới

HĐ1: VTPT của mp

HĐTP1: Tiếp cận đn VTPT của mp

Gv: Dùng hình ảnh trực quan: bút và sách, giáo viên

giới thiệu

Vectơ vuông góc mp được gọi là VTPT của mp

HS: Quan sát lắng nghe và ghi chép

Hs : thực hiện yêu cầu của giáo viên

Gv:Gọi HS nêu định nghĩa

GV :đưa ra chú ý

Gv : Một mp xác định khi nào ?

HS : Trả lời câu hỏi GV

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

1 Định nghĩa: (SGK)

Chú ý: Nếu là VTPT của một mặt phẳng thì kn

(k 0) cũng là VTPT của mp đó

n

Trang 2

HĐTP2: Tiếp cận bài toán

Giáo viên: gọi hs đọc đề btoán

Gv: Chứng minh

Sử dụng kết quả kiểm tra bài cũ: a  n ; b  n

HS : Tương tự hs tính

= 0 và kết luận

=>Vậy vuông góc với cả 2 vec tơ và nghĩa n a b

là giá của nó vuông góc với 2 đt cắt nhau của mặt

phẳng ( ) nên giá của vuông góc với mặt phẳng  n

( )

=> là một vtpt của ( )n 

Gv : Khi đó được gọi là tích có hướng của và n

a

.K/h: = hoặc = [ , ]

Bài toán: (Bài toán SGK trang 70)

HĐTP3: Củng cố khái niệm

GV: Yêu cầu HS thực hiện HD1

HS: Hs thảo luận nhóm, lên bảng trình bày

Gv: Từ 3 điểm A, B, C Tìm 2 vectơ nào nằm trong

mp (ABC)?

- GV cho hs thảo luận, chọn một hs lên bảng trình

bày

HS :  AB AC, ( )

(2;1; 2); ( 12;6;0)

[AB,AC] = (12;24;24)

n

  

Chọn =(1;2;2)n

- GV theo dõi nhận xét, đánh giá bài làm của hs

Vd 2: (HĐ1 SGK)

Giải:

AB AC

 

(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

Chọn =(1;2;2)n

IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

Củng cố :vtpt của mp và pttq của mp

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập

trang 68 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

-

Trang 3

-C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra bài cũ: (5'):

Tìm VTPT của mặt phẳng (ABC) với A(1;-2;0), B(3;1;-1), C(2;3;1)

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2 Dạy học bài mới :

HĐTP1: tiếp cận pttq của mp

Nêu bài toán 1:

Treo bảng phụ vẽ hình 3.5 trang 71

Gv: Lấy điểm M(x;y;z) ( )

Cho hs nhận xét quan hệ giữa vàn ?

0

M M



HS: n ( ) suy ra

M M0 GV: Gọi hs lên bảng viết biểu thức toạ độ M M0

HS: M M0 =(x-x0; y-y0; z-z0)

Gv: M0M ( ) ? 

M M0

n

0

M M



 A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng:

Điều kiện cần và đủ để một điểm M(x;y;z) thuộc mp( ) đi qua điểm M 0(x0;y0;z0) và có VTPT n

=(A;B;C) là A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0

M Mo

Bài toán 2: (SGK).

Gv: Gọi hs đọc đề bài toán 2

Cho M0(x0;y0;z0) sao cho Ax0+By0+ Cz0 + D = 0

Suy ra : D = -(Ax0+By0+ Cz0)

Gọi ( ) là mp qua M 0 và nhận làm VTPT n

Áp dụng bài toán 1, nếu M ( ) ta có đẳng thức 

nào?

HS : M ( ) A(x-x0)+B(y-y0)+C( z-z0)=0

Ax+ By +Cz - Ax0+By0+ Cz0) = 0

Ax+ By +Cz + D = 0

Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x;y;z) thỏa mãn pt: Ax+By + Cz + D = 0 (trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0) là một mặt phẳng nhận n (A;B;C) làm vtpt

HĐ TP 2:Hình thành đ.nghĩa

Gv : Từ 2 bài toán trên ta có đ/n

Gọi hs phát biểu định nghĩa

HS: Hs đứng tại chỗ phát biểu định nghĩa trong sgk

Gv: gọi hs nêu nhận xét trong sgk

HS: Hs nghe nhận xét và ghi chép vào vở

Giáo viên : nêu nhận xét

1 Định nghĩa (SGK)

Ax + By + Cz + D = 0

Trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0 được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng Nhận xét:

a Nếu mp ( )có pttq

Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vtpt là n (A;B;C)

b Pt mặt phẳng đi qua điểm

M0(x0;y0;z0) nhận vectơ (A;B;C) làm vtpt là:n

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0

n

Trang 4

HĐTP 3: Củng cố đn

VD3: HĐ 2SGK.

Gv: gọi hs đứng tại chỗ trả lời = (4;-2;-6)n

Gv: Còn vectơ nào khác là vtpt của mặt phẳng

không?

Vd 4: HĐ 3 SGK

XĐ VTPT của (MNP)?Viết pttq của(MNP)?

= (3;2;1) , = (4;1;0)

Suy ra (MNP)có vtpt =(-1;4;-5)n

Pttq của (MNP) có dạng: -1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0

Hay x-4y+5z-2 = 0

Vd 4: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng

(MNP) với M(1;1;10; N(4;3;2); P(5;2;1) Giải:

= (3;2;1) , = (4;1;0)

Suy ra (MNP)có vtpt =(-1;4;-5)n

Pttq của (MNP) có dạng:

-1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0

3 IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

Củng cố :vtpt của mp và pttq của mp

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập trang 68 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

-C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

III Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

IV Kiểm tra bài cũ: (5'):

Lập pttq của mặt phẳng (ABC) với A(1;4;0), B(3;1;3), C(2;3;1)

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2 Dạy học bài mới :

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:áp dụng

GV:Cho HS áp dụng

H1:VTPT của (P) ?

H2:(P) qua điểm nào ?

HS: VTPT của (P) n  AB ( 6; 2; 2) và

qua I 2; 1; 2 (P) có phương trình:

 P : 3x y z   3 0

Hoạt động 2: Các trường hợp riêng

Gv:

Giáo viên đưa bảng tóm tắt trên bảng

phụ

H1 : D=0 thì mp ()có đặc điểm gì ?

H2 :A=0 mp ()có đặc điểm gì ?

H3:A=B=0 mp ()có đặc điểm gì ?

HS: Chia nhóm thảo luận

GV:Lưu ý cách nhớ: : “khuyết gì, song

trùng đó”

HS: Quan sát hình

- Nêu các trường hợp riêng của mp

- Hiểu, nắm được kiến thức

Gv: Giới thiệu, dẫn dắt phương trình

mặt phẳng theo đoạn chắn

II.PTTQ CỦA MP:

Ví dụ 1:

Cho A1; 2;3 ;  B 5;0;1 Viết PT mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB.

2 Các trường hợp riêng:

Cho mp(): Ax + By + Cz + D = 0

Khi đó:

*D 0   qua gốc tọa độ O

*A 0 ( ) song song hoặc chứa trục Ox ( tương tự với B0hoặc C0 )

* A B  0 ( ) song song Hoặc trùng mp(Oyz) ( tương tự với B0và C0 )

Nhận xét:

Nếu A, B, C, D khác 0 ta viết   dưới dạng: x y z 1 khi đó cắt các trục Ox,

a b  c

Oy, Oz lần lượt tại (a; 0; 0), (0; b; 0), (0; 0; c) Người ta gọi phương trình này là

phương trình “mặt phẳng theo đoạn chắn”.

Trang 6

Gv: Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

- Chính xác hóa lời giải

- Trình bày chú ý về phương trình các

mặt phảng tọa độ

HS: Các nhóm thảo luận

- Hiểu phương trình mặt phẳng theo

đoạn chắn

Hoạt động 3 : Củng cố

Gv:Hướng dẫn HS làm VD SGK

HS: Thảo luận nhóm để thực hiện

- Đại diện nhóm trình bày

Phương trình của (MNP) là:

1

x y z

  12x4y3z12 0

12x 4y 3z 12 0

Hiểu, nắm phương trình các mặt phảng

tọa độ

Ví dụ 2: Cho: M(1; 0; 0), N(0; 3; 0), P(0; 0; -4) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (MNP)

Chú ý: Oxy z: 0

Oyz x: 0

Ozx y: 0

IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

Củng cố :vtpt của mp và pttq của mp và các trường hợp riêng của mp

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập trang 80 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

-I Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra bài cũ: (5'):

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2 Dạy học bài mới :

Hoạt động 1: Điều kiện để hai mặt

phẳng song song

Gv:

Gv cho hs thực hiện HĐ6 SGK.

H1:

Cho hai mặt phẳng ( ) và ( ) có  

phương trình;

( ): x – 2y + 3z + 1 = 0

( ): 2x – 4y + 6z + = 0

Có nhận xét gì về vectơ pháp tuyến của

chúng?

Hs: thực hiện HĐ6 theo yêu cầu của gv.

HS:

= (1; -2; 3 )

n1

= (2; -4; 6)

n 2

Suy ra n 2 = 2n1

GV:Từ đó gv dưa ra diều kiện để hai

mặt phẳng song song

Gv gợi ý để đưa ra điều kiện hai mặt

phẳng cắt nhau.

Gv yêu cầu hs thực hiện ví dụ 7.

Gv gợi ý:

XĐ vtpt của mặt phẳng ( )?

Viết phương trình mặt phẳng ( )?

GV: Hướng dẫn hs thực hiện vd SGK

Hs: thực hiện theo yêu cầu của gv.

Vì ( ) song song ( ) với nên ( ) có   

vtpt n1 = (2; -3; 1)

Mặt phẳng ( ) đi qua M(1; -2; 3),vậy (

) có phương trình:

2(x - 1) – (y + 2) + 1(z - 3) = 0

Hay 2x – 3y +z -11 = 0.

III Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc:

1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song: Trong (Oxyz) cho2 mp ( 1)và ( 2) : ( 1):

A x + B y+C z+D =01 1 1 1 ( 2): A x+B y+C z+D =02 2 2 2 Khi đó ( 1)và ( 2) có 2 vtpt lần lượt là: = (A ; B ; C )

= (A ; B ; C )

Nếu n1= kn 2

D1kD thì (2 1)song song ( 2)

D = kD thì (1 2 1) trùng ( 2) Chú ý: (SGK trang 76)

Ví dụ 7: Viết phương trình mặt phẳng ( )đi

qua M(1; -2; 3) và song song với mặt phẳng ( ): 2x – 3y + z + 5 = 0

Trang 8

Hoạt động 2: Điều kiện để hai mp

vuông góc

GV: treo bảng phụ vẽ hình 3.12.

H1: Nêu nhận xétvị trí của 2 vectơ n1

và Từ đó suy ra điều kiện để 2 mp n2

vuông góc.

HS: theo dõi trên bảng phụ và làm theo

yêu cầu của GV.

1

nn2

Gv : ( ) ( )1  2  n1 =0 n2

A1A2+B1B2+C1C2=0

Ví dụ 8: GV gợi ý:

H: Muốn viết pt mp ( ) cần có những

yếu tố nào?

H: ( ) ( ) ta có được yếu tố nào?

H: Tính AB Ta có nhận xét gì về hai

vectơ ABn  ?

Gọi HS lên bảng trình bày.

GV theo dõi, nhận xét và kết luận.

HS: Thảo luận và thực hiện yêu cầu của

GV.

HS: n = AB, n  là VTPT của ( )

(-1;-2;5)

AB

n ABn 

( ): x -13y- 5z + 5 = 0

2 Điều kiện để hai mp vuông góc:

( ) ( )1  2  n1 =0 n2 

A1A2+B1B2+C1C2=0

Ví dụ 8: SGK trang 77

A(3;1;-1), B(2;-1;4) ( ): 2x - y + 3z = 0.

Giải:

Gọi n  là VTPT của mp( ) Hai vectơ

không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên ( ) là:  AB(-1;-2;5) và n  (2;-1;3)

Do đó:

= = (-1;13;5)

n ABn 

Vậy pt ( ): x -13y- 5z + 5 = 0

IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

Củng cố :điều kiện để hai mp song và vuông góc

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập trang 80,81 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

-I Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra bài cũ: (5'):

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2. Dạy học bài mới :

Hoạt động 1 : Khoảng cách từ một điểm đến

một mặt phẳng:

GV: nêu định lý

GV hướng dẫn HS CM định lý

HS: Chia nhóm thảo luận

Cử đại diện trình bày kết quả

Hoạt động 2 : Áp dụng Khoảng cách từ một

điểm đến một mặt phẳng:

IV Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:

Định lý: SGK trang 78.

d(M ,( )) = 0

2 2 2

0 0 0 Ax

C B A

D Cz By

CM: sgk/ 78

GV: Hướng dẩn hs làm vd 9

Nêu ví dụ và cho HS làm trong giấy nháp, gọi HS

lên bảng trình bày, gọi HS khác nhận xét

HS: Thực hiện trong giấy nháp, theo dõi bài làm

của bạn và cho nhận xét

Gv:Hướng dẫn hs thực hiện Vd10

H1:Làm thế nào để tính khoảng cách giữa hai mp

song song ( ) và ( ) ? 

HS:khoảng cách giữa hai mp song song( ) và ( 

) là khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mp này đến

mp kia

Gv:Gọi HS chọn 1 điểm M nào đó thuộc 1 trong 2

mp

Cho HS thảo luận tìm đáp án sau đó lên bảng trình

bày, GV nhận xét kết quả

HS: Chọn M(4;0;-1) ( ).

Khi đó ta có:

d(( ),( )) =d(M,( )) =   

14 8

Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày, nhóm

khác nhận xét bài giải

Gv : Cho HS làm HD 7 SGK

HS : Làm HD7

Ví dụ 9: Tính khoảng cách từ gốc toạ độ và

từ điểm M(1;-2;13) đến mp( ):2x - 2y - z + 3 = 0.

Giải: AD công thức tính khoảng cách trên,

ta có:

 

3

3 ,  

O d

d(M,( )) =

3 4

Ví dụ 10: Tính khoảng cách giữa hai mp

song song( ) và ( ) biết: 

( ): x + 2y - 3z + 1= 0

( ): x + 2y - 3z - 7 = 0.

Giải:

Lấy M(4;0;-1) ( ) Khi đó:

d(( ),( )) =d(M,( ))   

 2 2

1

1 1 3 0 2 4 1

14 8

IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

Công thức tích có hướng của 2 vectơ

- PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa và các trường hợp riêng

- Điều kiện để hai mp song song và vuông góc

- Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập trang 80,81 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

Ngày soạn:09/03/2010

Cụm tiết : 33,34 Tên bài dạy: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Tiết PPCT:33

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định tồ chức: Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra bài cũ: (5'):

III.Dạy học bài mới :

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2. Dạy học bài mới :

Hoạt động 1 :Hướng dẫn giải bài 1 SGK

H1: Muốn viết ptmp ta cần xác định các yếu

tố nào ?

HS : Trả lời

H2: pttq của mp (α ) đi qua M (x0, y0, z0 ) và có

một vtpt n = (A, B, C)?

HS: A ( x - x0) + B (y - y0) + C (z + z0 ) = 0

B1: Tìm một điểm mp đi qua và 1 vtpt

B2: Viết ptmpA ( x - x0) + B (y - y0) + C (z + z0 ) = 0

+ HS: giải

+ HS: nhận xét và nêu sai

Gv : Chỉnh sữa

Hoạt động 2 :Hướng dẫn giải bài 2 SGK

GV :

H1 :Thế nào là mp trung trực của đoạn thẳng AB

H2 : Tìm một điểm mp đi qua và 1 vtpt ?

H3 : Viết pt mp trung trực của AB ?

HS :trả lời câu hỏi của GV

- Chia nhóm thảo luận

- Cử đại diện trình bày kq

- Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động 3 :Hướng dẫn giải bài 3 SGK

GV:

+ Mặt phẳng Oxy nhận vt nào làm vtpt?

+ Mặt phẳng Oxy đi qua điểm nào ?

HS:Trả lời

Bài 1 : Viết ptmp (α )

a/ (α ) qua M (1 , - 2 , 4) và nhận n = (2,3, 5) làm vtcp

b/ (α )qua A (0, -1, 2) và u = (3,2,1),

v = (-3,0,1) 2/ (α ) qua 3 điểm A( -3, 0,0), B (0, -2, 0)

C (0,0, -1)

Bài 2: Viết ptmp trung trực đoạn AB với A(2,3,7) và B (4,1,3)

Giải:

Bài 3:

a/ Lập ptmp Oxy b/ Lập ptmp đi qua M (2,6,-3) và song song mp Oxy

Trang 11

hoặc chứa giá của những vectơ nào ?

H2: Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm nào?

H3: Viết pt mp đó ?

HS: Chia nhóm thảo luận

Các nhóm cử đại diện trình bày kq

Các nhóm khác nhận xét và nêu sai

Gv: Chỉnh sữa và kết luận

Hoạt động 5 :Hướng dẫn giải bài 5 SGK

Gv:

H1: Nêu phương pháp viết ptmp đi qua 3 điểm

không thẳng hàng.?

H2: mp (α ) có vtpt là vecto nào ?

GV :kiểm tra và kết luận

HS: Chia nhóm thảo luận

Các nhóm cử đại diện trình bày kq

Các nhóm khác nhận xét và nêu sai

Gv: Chỉnh sữa và kết luận

H3 : Viết ptmp (α ) đi qua AB và song song

CD ?

c/ HS tự giải

Bài 5: Cho tứ diện có đỉnh là: A(5,1,3),

B (1,6,2), C (5,0,4) , D (4,0,6) a/ Viết ptmp (ACD), (BCD) b/ Viết ptmp (α ) đi qua AB và song song CD

IV CỦNG CỐ KHẮC SÂU KIẾN THỨC :(10')

- Công thức tích có hướng của 2 vectơ

-cách viết PTTQ của mặt phẳng

V HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập trang 80,81 trong SGK

D.RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w