1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE THI THAM KHAO HK II TOAN THCS

37 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 750,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm a/ Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ b/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có độ dài đường kính đáy là 12cm và đường sinh là 20[r]

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 6.1

ĐỀ THAM KHẢO 1 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Ngày thi: 7h 15’, 14/5/ 2013

Câu 1: (1điểm)

a) Tìm số nghịch đảo của

4 9

; -3b) Tìm số đối của

3 5

;

3 11

2

9 số học sinh cả lớp; số học sinh khá chiếm

4

15số học sinh cả lớp; số họcsinh trung bình chiếm 40% số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu.Tính số họcsinh mỗi loại?

Câu 7: ( 1 điểm) Áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu

thức sau:

a) A = (-7).13 + (-7).28 + (-7).59

b) B = (-2).45.(-5)

Câu 8: ( 1 điểm) Nhìn vào H.1 bên cạnh trả lời 2 câu hỏi sau:

a) Có tất cả mấy tam giác?

b) Hãy viết tên các tam giác đó

H.1

Trang 2

b) Tính số đo của yOz?

c) Gọi Ot là tia phân giác của yOz Tính số đo của xOt? Hết.

3

a) Các ước của -5 là: -1; 1; -5; 5

b) Hai bội khác 0 của -6 là: 12; -12

0.50.5

7 a) A = (-7).13 + (-7).28 + (-7).59 = (-7).(13+28+59)

A = (-7).100 = -700

b) B = (-2).45.(-5) = 45.[(-2).(-5)] = 45.10 =450

0.50.5

Trang 3

a) Có tất cả ba tam giác

b)  ABD BCD ABC ;  ; 

0.50.5

xOz  zOy xOy

Ta có: xOt    xOz zOt    400  300  700

0.25

0.25

0.250.25

Trang 4

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 6.2

ĐỀ THAM KHẢO 2 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 6 (3đ): Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox ,

vẽ hai tia Oy và Ot sao cho xOt = 360 , xOy = 720

a/ Trong ba tia Ox , Oy , Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b/ Tính số đo góc yOt

c/ Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

d/ Vẽ tiếp tia Om là tia phân giác của góc yOt ,Tính số đo của góc mOt? Tính góc

xOm ? HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 6.2

0,5 0,5 0,5

0,75 0,75

0,25 0,25

5 a/ Các ước số nguyên của 8 là : -1 ; -2 ; -4 ; -8 ;1 ; 2 ;3 ;4 ;8b/ Tình nhanh : (-9).37 + (-9).28 + (-9) 35

= (-9) ( 37 + 28 +35) = -9.100 = -900

0,5 0,25 0,25

6

0,5 0,25

Trang 6

xOt + tOy = xOy

360 + tOy = 720

tOy = xOt = 720 – 360 = 360

c/ Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì :

Tia Ot nằm giữa tia Ox và Oy và

Do tia Ot nằm giữa hai tia Om và Ox nên ta có :

xOm xOt tOm    = 360 + 180 = 500

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 7

PGD-ĐT THỊ XÃ SA ĐÉC

Trường THCS Trần Thị Nhượng

GV:Lê Võ Hồng Hạnh

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII

MÔN: TOÁN 6Năm học 2012-2013Thời gian: 90phút (không kể phát đề)Ngày thi: 7h 15’, 14/5/ 2013

;

6 7

 ;0;-11 b/ Tìm số nghịch đảo của:

11 10

;-8;

4 7

 ;0c/ Đổi 25 dm2 ra mét vuông(chú ý rút gọn phân số đến tối giản )

Câu 3: (1đ):Thực hiện phép tính (theo cách hợp lý )

Câu 7: (1đ) Nhìn vào hình trả lời các câu hỏi sau:

a/ Hình bên có tất cả mấy tam giác?

b/ Viết tên hai tam giác có chung cạnh AI

Trang 8

;-8;

4 7

3

a/

4 2 :

15 5

=

4 5 2

4

a/

22 7

=

1 3 7

5 Tuổi của bố Lan là :

88

5

11=40(tuổi)Tuổi của mẹ Lan là:40

9

10=36 (tuổi)Tuổi của Lan là:88-(40+36)=12 (tuổi)

0.25đ0.25đ0.5đ

4 4

x

0.25đ0.25đ

Trang 9

7 a/Hình bên có 3 tam giác.

b/AMI và ANI

0.5đ0.5đ

0 0

80 40 2

*Ghi chú:-Học sinh có lời giải khác đúng,lập luận chặt chẽ được điểm tối đa.

-Đối với câu 8 học sinh không vẽ được hình không chấm.

Trang 10

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 7.1

ĐỀ THAM KHẢO 1 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b/ Hãy lập bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu?

c/ Tìm mốt của dấu hiệu và tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Trang 11

Tìm hệ số của đa thức f x  2x2bx 5biết rằng đa thức có một nghiệm bằng 1

Câu 6: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Từ D kẻ

DE vuông góc với BC E BC  Đường thẳng ED cắt BA tại F

a/ Chứng minhABDEBD Từ đó suy ra AD DE ?

b/ Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c/ So sánh AD và CD

d/ Chứng minh BD vuông góc với CF

Có nhận xét gì về tam giác BCF ? (Hãy chứng minh)

  vuông tại A (Theo định lí Pytago đảo)

b/ Các cạnh DE EF DF, , có các góc đối diện tương ứng là F D E  , ,

3 a/ Dấu hiệu là Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A.

0,5 0,5

0,5

Trang 12

0,25 0,25 0,5

b/ Chứng minh BD là đường trung trực của AE

Do ABDEBD(Chứng minh trên)  BA BE (Hai cạnh tương ứng)

DA DE (Chứng minh trên)  BD là đường trung trực của AE

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

KL a/ CM ABDEBD Suy raAD DE

b/ CM BD là đường trung trực của AE c/ So sánh AD và CD

d/ CM BDCF.Nhận xét BCF (Chứng minh)

Cạnh chung.

(Cạnh huyền – góc nhọn) (Hai cạnh tương ứng)

Trang 13

c/ So sánh AD và CD

Do ABDEBD(Chứng minh trên)  AD DE (Hai cạnh tương ứng) (1)

Mà DEF  tại E nên: DE CD (Quan hệ đường vuông góc và đường xiên) (2)

Từ (1) & (2)  AD CD

d/ Chứng minh BDCF.Nhận xét BCF (Chứng minh)

Xét BCFcó:

CDBF(Do ABC tại A, D AC ) (3)

DFBC(Do DEBCvà F là giao điểm của DE và AB) (4)

Từ (3) & (4)  BD là đường trung trực của BCF

Cộng vế với vế suy ra:BA AF BE EC  BFBC

Vậy BCFcân tại B

Môn thi: TOÁN- Lớp 7.2

ĐỀ THAM KHẢO 2 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?

b/ Lập bảng “tần số” Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

c/ Tìm mốt của dấu hiệu

Trang 14

b/ Tính tích hai đơn thức sau rồi xác định bậc của đơn thức sau khi thu gọn:

b/ Tam giác ABC là tam giác gì ?

c/ Tìm cạnh lớn nhất của tam giác ABC ?

4 5 6 7 8 9 10

3 4 4 7 4 3 3 2

9 16 20 42 28 24 27 20

1 0,5

Trang 15

b/ Tam giác ABC là tam giác vuông cân

c/ Trong tam giác vuông ABC có A 900 BC là cạnh lớn nhất

0,5 0,5

1 1

GT ABC A   90 0

.B 45  0

KL a/ Tính số đo góc C ? b/ ABClà tam giác gì ? c/ Tìm cạnh lớn nhất của ABC ?

GT DEF D  90 0

.DE 6 cm; DF 8 cm 

KL a/ Tính EF ? b/ Gọi M là trung điểm của EF Chứng minh

MDF

 là tam giác cân ?

Trang 16

Do đó: DMMF  5cm

Vậy MDFcân tại M

0,25 0,25

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 7.3

ĐỀ THAM KHẢO 3 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Trang 17

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ

DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây

là: Điểm kiểm tra một tiết

môn Toán của học sinh

Trang 18

Mốt của dấu hiệu M0 = 7

2−1 ) xy

= xy

0,50,50,50,5

c) -4x +8 = 0

nên x = 2

0,51

a/ AD = DH

Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:

BD: cạnh huyền chung ABD HBD  (gt)

Do đó:  ADB  HDB(cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)

0,50,250,25

Trang 19

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 8.1

ĐỀ THAM KHẢO 1 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

b) Giải phương trình trên

Câu 2: (2 điểm).

a) Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau đây trên trục số

x ≥ -5; x <

1 2

b) Cho a  b hãy chứng tỏ : 3a + 2  3b + 2

Câu 3: (1 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 61 và hiệu của chúng là 9

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm; AC = 12cm đường cao AH

a) Tính độ dài cạnh huyền BC

b) Cho AD là đường phân giác của tam giác ABC (D  BC) Tính độ dài DB và DCc) Chứng minh ABC  HBA Từ đó suy ra AB2 = BH.BC

d) Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại B, cắt đường phân giác AD tại E chứng minh ACD   EBD

Câu 5: (1,5 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ với AB = 6cm; BC= 10cm;

AA’ = 5cm Hết

Trang 21

a/ Trong tam giác vuông ABC theo định lý pytago ta có:

ADC BDE ( đối đỉnh)

AC // BE ( cùng vuông góc với AB)

=> ACD EBD ( so le trong)

Trang 22

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 8.2

ĐỀ THAM KHẢO 2 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

b) Giải phương trình trên

Câu 2: (2 điểm).

a) Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau đây trên trục số

x  - 5 ; x <

1 2

b) cho a > b, hãy chứng tỏ

-3a + 5 < -3b + 5

Câu 3: (1 điểm)

Một người đi mô tô từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó liền lái mô

tô quay về A với vận tốc 40km/h Biết tổng thời gian đi và về của người đó là 3h30’ Tính quãng đường AB ?

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12cm; AC = 20cm đường cao AH (HBC)a) Tính độ dài cạnh AC ?

b) chứng minh ABC  HAC từ đó tính độ dài đường cao AH

c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ACD ?

d) Cho AD là đường phân giác của  ABC (D  BC) Tính độ dài hai đoạn thẳng

BD và DC?

Câu 5: (1,5 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, có cạnh AB= 4cm

a) Viết công thức tính thể tích của hình lập phương

b) Tính thể tích của của hình lập phương đó ? Hết.

Trang 23

=> -3a < -3b (2) ( nhân 2 vế của bất đẳng thức (1) cho -3) 0,5 đ

=> -3a + 5 < -3b + 5 ( công vào 2 vế bất đẳng thức (2)

3 Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (ĐK: x > 0)

Thời gian mô tô đi từ A đến B là :

2h =

7

2hTheo đề bài ta có:

Trang 24

H D

vậy quãng đường AB dài 60 (km)

ABD ACD

S

d/ Ta có:

3 4

Trang 25

=> DC = BC - BD = 20 - 8

4 7

a/ Công thức tính thể tích hình lập phương là: V = a3

(với V: thể tích; a: độ dài cạnh hình lập phương) 1 đb/ Thể tích hình lập phương :

V = a3 = 43 = 64 (cm3) 0,5 đ

Trang 26

Trường THCS Trần Thị Nhượng

GV:Lê Võ Hồng Hạnh

THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII

MÔN: TOÁN 8Năm học 2012-2013Thời gian: 90phút(không kể phát đề)

Câu 3(1đ):Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 60km/h.Khi về người đó giảm vận tốc còn 40km/h nên thời gian về hơn thời gian đi là 30 phút.Tính quãng đường AB

Câu 4(2đ):Cho hình vẽ:

a/Tính tỉ số

DM ME

Trang 27

0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ

2 a/Biễu diễn đúng tập nghiệm một bất pt được 0.5đ

b/Ta có: a < b

 3a < 3b

 3a+1 < 3b+1

1đ0.25đ

0.75đ

3 Gọi độ dài quãng đường AB là x(km) (x>0)

Thời gian đi:60

x

(h)Thời gian về: 40

x

(h)Theo đề ta có pt:

0.25đ0.25đ

4 Vì MN//EF nên theo định lý Ta lét ta có:

Trang 28

Môn thi: TOÁN- Lớp 9.1

ĐỀ THAM KHẢO 1 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Ngày thi: 9h 15’, 14/5/ 2013

Trang 29

Câu 1 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a/ Kẻ lại bảng sau rồi điền những giá trị thích hợp:

  1 2 2

b/ Hãy nhận xét về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số f khi x < 0; khi x > 0 ?

c/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số f ?

 4;8 ; 4; 8

Câu 3 (1 điểm) Không giải phương trình, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau

có hai nghiệm phân biệt

b/ Trên đường tròn (O; 4cm), vẽ dây cung CD dài 4cm Tính số đo cung nhỏ CD.

Câu 6 (2 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, kẻ các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/ Chứng minh: Tứ giác BDHE nội tiếp được đường tròn

b/ Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp được đường tròn Xác định O của đường trònnày

c/ Cho biết BC= 6cm Tính chu vi đường tròn và diện tích hình tròn tâm O

Câu 7 (1 điểm)

a/ Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

b/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có độ dài đường kính

đáy là 12cm và đường sinh là 20cm Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9.1

Trang 30

x y

2a

  1 2 2

     

0,250,25

5a Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp được đường tròn

Vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800

0,250,25

Trang 31

Ta có: HDC HEC  900 900  1800 Vậy tứ giác CDHE nội tiếp được

đường tròn

0,5

b Ta có: BFC BEC 900 Vậy tứ giác BCEF nội tiếp được đường tròn

Trang 32

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 9.2

ĐỀ THAM KHẢO 2 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Cho phương trình bậc hai: x2 + 3x +m = 0 (1)

a) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Tính giá trị của biểu thức A = x12 + x22 với m = -4

Câu 4: (1 điểm).

Tìm một số tự nhiên biết rằng tổng của số đó với số nghịch đảo của nó bằng

26 5

Câu 5: (3 điểm)

Từ một điểm T nằm ngoài đường tròn (O; R), kẻ hai tiếp tuyến TA, TB với

đường tròn đó Biết AOB120 ;0 OT 2R

a) Chứng minh rằng tứ giác TAOB nội tiếp

b)Kẻ đường kính BC Chứng minh OT // AC

c) Tính diện tích giới hạn phần tứ giác TAOB nằm ngoài đường tròn (O) theo R

Câu 4: (1 điểm)

a) Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

b)Một hình trụ có đường kính bằng 10cm, chiều cao 20cm Tính diện tích xung

quanh của hình trụ HẾT

Trang 33

0,5 đ0,5 đ

b) 1 đ

Ta có x2 + x2 = -3; x1.x2 = -4

A = x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1.x2 = (-3)2 – 2.(-4) = 9 + 8 = 17

0,5 đ0,25 đ0,25đ

5 26 5 0

x x

Vậy số tự nhiên cần tìm là 5

0,25đ0,5đ

0,25đCâu 5

Trang 34

Nên  AOC đều  CAO 600

2 120 3.

Trang 35

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRẦN THỊ NHƯỢNG Năm học: 2012- 2013

Môn thi: TOÁN- Lớp 9.3

ĐỀ THAM KHẢO 3 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Cho phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0)

a)Viết công thức tính biệt thức đenta () của phương trình trên

b) Với  > 0, viết công thức nghiệm của phương trình trên

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai: x2 – 5x + 2m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 3

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Khi m = 1, không giải phương trình (1) Tính giá trị của biểu thức

A = x1.x22 + x2.x12

Câu 5: (3 điểm)

Cho C là một điểm chính giữa của nửa đường tròn (O; R), đường kính AB Lấy điểm

D thuộc cung BC Gọi H, K lần lượt là giao điểm của AD và BC, AC và BD

a)Chứng minh rằng tứ giác HCKD nội tiếp

b)Chứng minh KH AB

c)Biết BAD  150 Tính theo R diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây CD và cung CD

Câu 6: (1 điểm)

a)Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hính trụ

b) Tính thể tích của hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 5cm, chiều cao

bằng 12cm HẾT

Trang 36

0,25đ0,25đCâu 3

0,25đ0,25đ0,5đ

c)1đ Ta có: x1 + x2 = 5; x1.x2 = 2

A = x1.x22 + x2.x12 = x1.x2(x1 + x2) = 2.5 = 10

0,5đ0,5đ

0,25đ

0,5đ0,25đ

b)0,5đ

Ta có HCKKDH 900Nên AD, BC là hai đường cắt nhau tại H, H là trực tâm AKB suy ra KH là đường cao thứ ba.

0,25đ0,25đc)1đ BAD 15 0  CAD  30 0

Nên COD  2.300 600 suy ra COD đều.

Câu 6

0,25-0,25

Ngày đăng: 07/07/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w