Hoạt tính DT chỉ xảy ra ở kì nào của quá trình phân bàoA. Vi khuẩn sống trong dạ cỏ trâu bò thuộc loại:.[r]
Trang 1MaDe: 001
Họ & tên……… Kiểm tra : Sinh học
Hãy chọn Câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 Ánh sáng và CO 2 là nguồn năng lượng và các bon chủ yếu cung cấp cho vi sinh vật:
A Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh B Các vi sinh vật lên men
C Vi khuẩn nitrat hóa D Tảo đơn bào
Câu 2 AND cấu tạo từ các nguyên tố hóa học là:
A C,H,O,N,P B C,H,O,N C C,H,O,P D C,H,O,N,S,P
Câu3 Sự phân li của cặp NST kép tương đồng xảy ra :A Kì giữa giảm phân I
B Kì sau giảm phân I C Kì giữa giảm phân II D Kì sau giảm phân II
Câu 4 TB sinh dục sơ khai của ruồi giấm có 2n=8 nguyên phân 2 lần ,
số NST đơn có trong các TB con ở kì sau của lần nguyên phân thứ 3 là:
Câu 5 Thức ăn ăn dở thường nhanh thiu vì:
A Nấm mốc hoạt động B Vi khuẩn lên men thối hoạt động
C Vi khuẩn lên men axit hoạt động D Vi khuẩn lên men rượu hoạt động
Câu 6 Một loài có bộ NST đặc trưng về :
A Số lượng, hình thái, kích thước B Số lượng, hình thái, cấu trúc
C Hình dạng, kích thước, cấu trúc D Số lượng, hình dạng, kích thước
Câu 7 Quả chín có vị chua là do: A Nấm đường hóa B Vi khuẩn lên men axit
C Vi khuẩn lên men thối D Mốc trắng
Câu 8 TB của người có 2n = 46 NST, TĐC & hoán vị gen xảy ra ở 1 cặp NST có thêm 2 giao tử mới Số giao tử được tạo ra là:A 246 B 223 C 224 D 248
Câu 9 Bột giặt sinh học có tác dụng tẩy sạch các vết bẩn là nhờ các en zim :
A Nội bào của các vi sinh vật B Từ động vật bậc cao
C Ngoại bào của các vi sinh vật D Từ thực vật bậc cao
Câu 10 Hoạt tính DT chỉ xảy ra ở kì nào của quá trình phân bào?
A Kì giữa B Trung gian C Kì đầu D Kì sau
Câu 11 Vi khuẩn sống trong dạ cỏ trâu bò thuộc loại:
A Hiếu khí B Kị khí không bắt buộc C Yếm khí D Vi hiếu khí
Câu 12 Ong đực phát sinh giao tử tạo ra số tinh trùng từ 1 TB sinh tinh là:
Câu 13 Hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu trong TB của sinh vật nhân sơ?
A Màng sinh chất tại Mêzôxôm B Chất nhân C AND D TBC
Câu 14 Ruồi giấm có số NST 2n = 8 khi giảm phân cho số loại giao tử là:
A 22 B 24 C 216 D 28
Câu 15 Làm sữa chua là ứng dụng khả năng lên men của vi khuẩn :
A Rượu B Nấm men C Rượu & axit lắc tíc D Lắc tíc
Câu 16 10 TB cùng loài nguyên phân 3 lần liên tiếp rồi bước vào giảm phân,số thoi vô sắc được hình thành là: A 270 B 420 C 310 D 400
Câu 17 Sự đóng xoắn tối đa của NST xảy ra ở kì nào của quá trình phân bào nguyên phân?
Trang 2MaDe: 001
A Kì giữa B Kì đầu C Kì cuối D Kì trung gian
Câu 18 TB nhân thực phân chia theo kiểu:
A Nguyên phân B Giảm phân C Gián phân D Trực phân
Câu 19 Ở loài giao phối bộ NST được ỏn định qua các thế hệ nhờ:
A Giảm phân,phân li và thụ tinh B Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
C Nguyên phân, tự nhân đôi và giảm phân D Nguyên phân, thụ tinh và giảm phân
Câu 20 Ảnh chụp hiển vi của TB có 40 NST đơn , biết loài đó có bộ NST 2n = 20 Tế bào đó đang ở kì: A Kì sau của nguyên phân B Kì sau của giảmphân II
C Kì đầu giảm phân II D Kì đầu giảm phân I
Câu 21 Chức năng nào không phải của AND?
A Tự sao chép B Mang thông tin DT & trực tiếp tổng hợp prôtêin
C Có khả năng đột biến D Sao mã
Câu 22 TB có 20 NST đơn thì ở kì cuối của nguyên phân số lượng NST của TB loài này là:
Câu 23 Nước xương hầm thuộc môi trường nuôi cấy:
A Tự nhiên B Nhân tạo C Tổng hợp D Bán tổng hợp
Câu 24 Một TB có 2n = 78, nguyên phân liên tiếp 4 lần số thoi vô sắc bị phá hủy là:
Câu 25 Kiểu sinh sản vô tính có đặc điểm là :A Con giống mẹ B Con đa dạng
C Do nguyên phân và con giống mẹ D Do nguyên phân
Câu 26 Môt phân tử axit nuclêic có thành phần hóa học như sau: A = 18%, T= 32%, G = 24%,
X = 26%Đó là vật chất DT của loài:
A Vi khuẩn có cấu trúc AND 1 mạch B Vi rút có cấu trúc 2 mạch thuộc AND
C Vi rút có cấu trúc 1 mạch là AND D Vi khuẩn có cấu trúc ARN 1 mạch
Câu 27 Pha nào vi khuẩn chết vượt số vi khuẩn được tạo ra ?
A Pha lũy thừa B pha cân bằng C Pha tiềm phát D Pha suy vong
Câu 28 Kiểu sinh sản hữu tính có đặc điểm là:A Thế hệ con giống mẹ
B Do giảm phân C Do giảm phân và tạo đa dạng D Thế hệ con đa dạng
Câu 29 Trong nguyên phân điểm nào trên NST phân chia sau cùng?
A Tâm động B Hạt nhiễm sắc C Eo thứ cấp D Thể kèm
Câu 30 Vi khuẩn màu tía, màu lục chứa lưu huỳnh thuộc loại:
A Quang tự dưỡng B Hóa dị dưỡng C Quang dị dưỡng D Hóa tự dưỡng
II/ Trả lời:
Trang 3MaDe: 001
Trang 4MaDe: 001 Đáp án mã đề: 1
Bài : 1
1 D 2 A 3 B 4 A 5 B 6 B 7 B 8 C 9 C 10 B 11 C 12 D 13
A 14 B 15 D 16 C 17 A 18 C 19 B 20 A 21 B 22 D 23 A 24 A 25 C 26
C 27 D 28 C 29 A 30 A